Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng

docx 7 trang tamdan 20/01/2026 910
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2021_2022.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng

  1. TRƯỜNG THPT LÊ THANH MỪNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022 ĐỀ MINH HỌA Môn: Toán, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. 1;2 . B. 0;1 . C. 1;0 . D. ;2 . Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. 2;0 . B. 2; . C. ; 2 . D. 0; . Câu 3: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình sau: y 2 1 O x 4 Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. 4;2 . B. 2; . C. 0;2 . D. ;0 . Câu 4. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x 2. B. x 2. C. . x 1 D. x 1. Câu 5: Hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị. B. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị.
  2. C. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu. D. Hàm số đã cho không có giá trị cực đại. Câu 6: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho A. yCĐ 2 và yCT 2 . B. yCĐ 3 và yCT 0. C. yCĐ 2 và yCT 0 . D. yCĐ 3 và yCT 2. Câu 7. Cho hàm số y f (x) có lim y 8; lim y . Chọn khẳng định đúng? x x 2 A. Đồ thị hàm số y f x không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị hàm số y f x có tiệm cận đứng x 8 và tiệm cận ngang y 2 . C. Đồ thị hàm số y f x không có tiệm cận ngang D. Đồ thị hàm số y f x có tiệm cận đứng x 2 và tiệm cận ngang y 8 . Câu 8. Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây y 1 x O 2 Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là A. x 1; y 2 . B. x 2; y 1. C. x 1; y 2 . D. x 1; y 2. Câu 9. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận? A.3 . B. 4 . C.1. D. 2 . Câu 10 . Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? y x O A. y = - x 2 + x - 1. B. y = - x 3 + 3x + 1. C. y = x 4 - x 2 + 1. D. y = x 3 - 3x + 1.
  3. Câu 11. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? x 1 A. . y x3 2x2 B.1 . C. . D. . y x4 3x2 1 y x4 3x2 1 y 2x 1 Câu 12. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn  2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? A. x 2. B. x 1. C. x 2 . D. x 1. Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh hoặc các mặt bất kỳ hình đa diện nào cūng A. lớn hơn hoặc bằng 4. B. lớn hơn 4. C. lớn hơn hoặc bằng 5. D. lớn hơn 5. Câu 14: Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều? A.7.B.4. C.5.D.6. Câu 15: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là 1 1 1 A. V Bh .B. V Bh . C. V Bh . D. V Bh . 3 6 2 Câu 16: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là 4 1 A. 3Bh .B. Bh . C. Bh . D. Bh . 3 3 Câu 17. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là x, y, z. Thể tích khối hộp chữ nhật bằng 1 A. x.y.z B. x.y.z C. (x y).z D. (x z).y 3 Câu 18. Thể tích của một khối lập phương có cạnh bằng a là: A. V a B. V a3 C. V a2 D. V a4 Câu 19: Cho hàm số y f x có đạo hàm y ' f ' x x2 5x,x ¡ . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 5 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 5;0 Câu 20: Hàm số y 2x x2 . Chọn kết luận đúng: A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 .
  4. C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .D. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2 . 1 Câu 21. Khoảng nghịch biến của hàm số y x4 2x2 5 là: 4 A. ( 2;0) và (2; ). B. ( ; 2) và (0;2) . C. (0; ) . D. ( ;0) . Câu 22. Cho hàm số f x có đạo hàm f x x 1 x 2 2 x 3 3 x 4 4 , x R . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 23: Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu của f x như sau: Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A..4B.. C..1 D.. 2 3 x3 2 Câu 24. Cho hàm số y 2x2 3x . Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là. 3 3 2 A. . 1; 2 B. . 1;2 C. . D. 1.;2 3; 3 Câu 25. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  2;6 có đồ thị như hình vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của f x trên đoạn  2;6. Giá trị của M m là A. 1.B. 2 . C. 10 . D. 3 . Câu 26. Cho hàm số y x4 2x2 3 . Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0;2 là A. max y 3, min y 2 .B. max y 11, min y 3 . 0;2 0;2 0;2 0;2 C. max y 11, min y 2 . D. max y 11, min y 3 . 0;2 0;2 0;2 0;2 4x 5 Câu 27. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là: 3x 1 1 4 1 4 A. y .B. y . C. x . D. x . 3 3 3 3 Câu 28. Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào dưới đây? x x 2 4 x2 2x2 3x 2 A. y . B. y . C. y . D. y . x 2 x 3 2 x x 2 Câu 29. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
  5. x 2 2x x 1 2x 4 A. y . B. y . C. y . D. y . 2x 4 3x 3 2x 2 x 1 Câu 30. Cho đồ thị của hàm số y ax4 bx2 c (a 0) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. a 0, b 0, c 0. B. a 0, b 0, c 0. C. a 0, b 0, c 0. D. a 0, b 0, c 0. 2x 6 Câu 31. Đồ thị của hàm số y cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng x 1 A. 6 .B. 0 . C. 3. D. 3 . Câu 32. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn  1;3 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Với các giá trị thực của tham số m nào để phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  1;3 ? A. 4 m 1. B. 4 m 1. C. 3 m 0 . D. 3 m 0 . Câu 33: Khối đa diện đều loại 3;4 có tên gọi là A. khối tứ diện đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối lập phương.D.khối mười hai mặt đều. Câu 34: Cho khối chóp có diện tích đáy là a2 và chiều cao 4a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 4 16 A. a3 .B. a3 . C. 4a3 . D. 16a3 . 3 3 a2 3 Câu 35: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao a 3 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho 4 bằng 3a3 3a3 a3 a3 A. .B. . C. . D. . 4 2 4 2 Câu 36: Tính thể tích V của khối lập phương biết độ dài cạnh a 2 . A. V a3 B.V 2 2a3 C. V 2a3 D. V 8a3 1 Câu 37. Tìm giá trị thực của tham số m để hs y x3 x2 2m 5 x 7 luôn nghịch biến trên R. 3 A. m 3 . B. m 3 . C. m 3 . D. m 3 . Câu 38. Hàm số y x3 (m 2)x m đạt cực tiểu tại x 1 khi: A. m 1. B. m 2 C. m 2. D. m 1 Câu 39. Hàm số y x 12 3x2 đạt giá trị lớn nhất tại điểm x bằng: A. 1.B. 2 . C. 3 .D. 4 . x2 x 1 Câu 40. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên khoảng 1; là: x 1
  6. 7 A. min y 1. B. min y 3. C. min y 5. D. min y . 1; 1; 1; 1; 3 9x2 x 5 Câu 41. Cho hàm số y . Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận? x 1 A. 4 .B. 1. C.3 .D. 2 . Câu 42. Đồ thị hàm số y ax3 3x2 c có dạng hình bên . Tính S = 4a - c . y 2 1 O x 4 A. S = -4. B. S = 0. C. S = -8. D. S = 8. ax + b Câu 43: Tìm a,b để hàm số y = có đồ thị như hình vẽ bên x + 1 y 1 x O 2 A. a = 1,b = - 2. B. a = - 2,b = - 1.C. a = - 2,b = 1. D. a = - 1,b = - 2. Câu 44. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ: Với các giá trị nào của m thì phương trình: f x 2 3m 0 vô nghiệm? 1 1 1 A. m 1. B. 1 m . C. m . D. m . 3 3 3 Câu 45. Cho hàm số y f x có đồ thị y f x cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c như hình vẽ. mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. f c f a f b . B. f c f b f a . C. f a f b f c . D. f b f a f c .
  7. Câu 46: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a , B· AC 1200 . Mặt phẳng (A' BC) tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3a3 9a3 a3 3a3 A. V B.V C. V D. V 8 8 8 4 x 3 Câu 47. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y đồng biến trên khoảng x m ; 7 ? A. 3.B. 4.C. 5D. Vô số. Câu 48. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ¡ và có bảng xét dấu f x như sau Hỏi hàm số y f x2 2x có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. .4 B. . 2 C. .D.. 3 1 Câu 49: Cho hàm số f (x) xác định trên ¡ và có đồ thị f x như hình vẽ bên dưới. Giá trị nhỏ nhất 1 của hàm số g x f 2x 2x 1 trên đoạn ;1 bằng 2 . A. f 0 1. B. f 1 . C. f 2 1. D. f 1 2 . Câu 50: Cho khối chóp SABC có thể tích bằng 5a3 . Trên các cạnh SB , SC lần lượt lấy các điểm M và N sao cho SM = 3MB , SN = 4NC (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích V của khối chóp AMNCB . 3 3 A. V = a3 . B. V = a3 . C. V = a3 . D. V = 2a3 . 5 4