Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 11 (Đề minh họa) - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng

docx 5 trang tamdan 20/01/2026 1010
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 11 (Đề minh họa) - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_11_de_minh_hoa_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 11 (Đề minh họa) - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng

  1. TRƯỜNG THPT LÊ THANH MỪNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022 ĐỀ MINH HỌA Môn: Toán, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Họ và tên học sinh: .................. Số báo danh: . Câu 1: Hàm số nào sau đậy có tập xác định là R ? x y cot x y tan x y sin x y A. B. C. D. cosx Câu 2: Tập xác định của hàm số y = cot x là:   A. D R \ k k Z  . B. D R \ k k Z . C. D R . D. D R \ k k Z . 2  2  Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. y cot x . B. y sin x . C. y cos x . D. y tan x . Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm không chẵn, không lẻ ? A. y 2 tan x . B. y 2cos x . C. y sin x . D. y sin x cos x . Câu 5: Với x 0; , mệnh đề nào sau đây là đúng? 2 A. Hàm số y sin x nghịch biến. B. Hàm số y cos x đồng biến. C. Hàm số y tan x đồng biến. D. Hàm số y sin x và y cos x cùng nghịch biến. Câu 6: Hàm số y = sinx nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? 3 3 A. ; . B. ; . C. 0;2 . D. ;2 . 2 2 2 2 2 Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y sin x là A. 1 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sin x 3 bằng: A. 1. B. -1. C. 5. D. -2. Câu 9 : Điều kiện để phương trình sin x a có nghiệm là : A. 1 a 1.B. 1 a 1 . C. 1 a, a 1 . D. a 1. Câu 10: Phương trình tan x tan có nghiệm ( với k Z ) là A. x k2 B. x k2 C. x k D. x k Câu 11 : Nghiệm của phương trình cot x cot 300 là A. x 300 k180 B. x 300 k3600 C. x 300 k D. x 300 k1800 Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất đối với hàm sin x và cosx ? A. 2sin x 1 0 B. sin 3x cos x 2 C. sin 4x 2cos 4x 1 D. 3sin2 x sin x 4 0
  2. Câu 13: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: A. 4 tan2 x 1 0 B. sin x cos x 1 C. cos2 x 2cos x 1 D. 3 sin x 2 0 Câu 14 : Nếu phép tịnh tiến theo v (a,b) biến điểm M(x,y) thành M’(x’,y’) thì biểu thức tọa độ là x ' x a x x' a a x x ' 2a x x ' A. B. C. D. y ' y b y y' b b y y ' 2b y y ' Câu 15: Cho A 2; 3 . Phép tịnh tiến theo v 2; 5 biến A thành A' có tọa độ A. 1; 2 B. 8;4 C. 4; 8 D. 4;8 Câu 16: Khẳng định nào sai? A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Phép quay Q điểm O biến thành chính nó. O, D. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; -1). Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay -900 có tọa độ: A. (-1;2). B. (-1; -2). C. (1; 2). D. (1; -2). 1 Câu 18: Tìm ảnh của điểm A 3; 6 qua phép vị tự tâm O, tỉ số vị tự k . 3 A. P 9;18 . B. F 1; 2 . C. E 1; 2 . D. Q 1;2 . cot x Câu 19: Tập xác định của hàm số y là: sin x 1   A. D R \ k2 k Z  . B. D R \ k k Z  . 3  6    C. D R \ k2 k Z  . D. D R \ k k Z . 2  2  Câu 20: Tập xác định của hàm số y tan 2x là: 6  k  A. R \ k ,k Z . B. R \ ,k Z  . 2  6 2  k   C. R \ ,k Z  . D. R \ k ,k Z . 6 2  6  tan x Câu 21: Trong các hàm số y ; y x.cos x ; y x2.sin x có bao nhiêu hàm số lẻ? sin x A.0 B.1. C. 2. D. 3. Câu 22: Cho hai hàm số f (x) sin 2x và g(x) tan2 x . Tìm khẳng định đúng? A. f (x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. B. f (x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. C. f (x) và g(x) đều là hàm số lẻ.
  3. D. f (x) và g(x) đều là hàm số chẵn. Câu 23: Hàm số y cos x nghịch biến trên khoảng nào sau đây : 3 4 A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 2 2 3 2 3 3 8 8 Câu 24 :Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng ; . 3 6 A. y cos 2x . B. y sin 2x . C. y tan 2x . D. y cot 2x . 6 6 6 6 Câu 25. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 tanx trên ; là: 3 4 3 3 A. 3 và .B. 3 và .C. 3 và 3. D. 3 và 1 . 3 3 Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3sin2x 4cos2x 2019. A. max y 2014 , min y 2023.B. max y 2014 , min y 2026. C. max y 2012 , min y 2023. D. max y 2012 , min y 2023. 1 Câu 27: Nghiệm của phương trình sinx = . 2 k 5 A. x = B. x = ; x = k2 k2 4 2 6 6 2 C. x = k D. x = k2 4 3 Câu 28: Phương trình cos 2x 1 có nghiệm là A. x k2 . B. x k2 . C. x k . D. x k . 2 2 Câu 29: Phương trình cotx 3 0 có các nghiệm là: A. x k.2 k Z . B. x k. k Z . 3 6 C. x k.2 k Z . D. x k. k Z . 6 6 Câu 30 : Nghiệm của phương trình sinx 3cosx 2 là 3 5 A. x k2 ; x k2 . B. x k2 ; x k2 . 4 4 12 12 2 5 C. x k2 ; x k2 . D. x k2 ; x k2 . 3 3 4 4 Câu 31: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2 x 3sinx 1 0 thỏa điều kiện 0 x là: 2 5 A. x . B. x . C. x D. x . 6 2 3 6 Câu 32: Cho d : 2x y 1 0 và v 1; 2 . Phép tịnh tiến theo v biến d thành: ' ' ' ' A. d : 2x y 1 0 B. d : 2x y 3 0 C. d : x 2y 1 0 D. d : x 2y 1 0
  4.  Câu 33: Điểm M ( -2, 4) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v 1;7 A. A( -3, 11).) .B. B( 1, 3).C. C ( 3, 1).D. D( -1, -3). Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q o , M ' 3 ; 2 là ảnh của điểm : O,180 A. M 3 ; 2 . B. M 2 ; 3 . C. M 3 ; 2 . D. M 2 ; 3 . 1 Câu 35: Điểm M 2;4 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm O, tỉ số vị tự k . 2 A. P 2;4 . B. F 1; 2 . C. E 1; 2 . D. Q 1;2 . Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 3; 2 . Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số k 3 là A' ;1 , khi đó tỉ số k ? 2 1 3 1 A. k .B. k .C. k .D. k 2 . 2 2 2 Câu 37: Xét bốn mệnh đề sau: (1) Hàm số y sin x có tập xác định là R. (2) Hàm số y cos x có tập xác định là R. (3) Hàm số y tan x có tập xác định là R \ k | k Z.  (4) Hàm số y cot x có tập xác định là R \ k | k Z . 2  Số mệnh đề đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 38: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? 2022 2021 2021 2022 A. y x 2cos3x .B. y x 2cos3x .C. y x 2sin 3x .D. y x 2sin 3x . Câu 39: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos2x cos x. Khi đó M m bằng bao nhiêu? 7 8 9 9 A. M m . B. M m . C. M m . D. M m . 8 7 8 7 1 Câu 40: Phương trình sin x có nghiệm thỏa mãn x là : 2 2 2 5 A. x k2 B. x . C. x k2 . D. x . 6 6 3 3 Câu 41 : Số nghiệm của phương trình: sin x 1 với x 5 là 4 A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 42: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. tan x 3. B. sin x 3 0. C. 3sin x 2 0 . D. 2cos2 x cos x 1 0 .
  5. Câu 43: Cho phương trình msin x 4cos x 2m 5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm? A. 4 . B. 7 . C. 6 . D. 5 . Câu 44: Trong mặt phẳng Oxy cho M(3;-2); N(4;1) Ảnh của M, N qua T lần lượt biến thành M’, N’ v thì độ dài M’N’ là: A. 13 B. 10 C. 11 D. 5 2 2 Câu 45: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) : x 3 y 4 . Ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc 900 là đường tròn có phương trình A. x2 y2 6x 5 0 . B. x2 y2 6y 6 0 . C. x2 y2 6y 5 0 . D. x2 y2 6x 6 0 . 2 2 Câu 46 : Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn C là ảnh của đường tròn C : x 1 y 2 5 qua phép vị tự tâm 0 tỉ số k = 2 , có phương trình là. A. C : x 2 2 y 4 2 10 . B. C : x 2 2 y 4 2 10 . C. C : x 2 2 y 4 2 20. D. C : x 2 2 y 4 2 20. Câu 47: Tìm m để hàm số y 5sin 4x 6cos 4x 2m 1 xác định với mọi x . 61 1 61 1 61 1 A. m 1 B. m C. m D. m 2 2 2 Câu 48: Cho hàm số y cos2 x cos x có tập giá trị là T. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc T. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 49: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình 2cos2 5x 3cos5x 5 0 là 6 3π 9π A. . B. .C. . D. 5 5 5 5 r r Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v(- 2;- 1). Phép tịnh tiến theo vectơ v biến parabol (P): y = x 2 thành parabol (P '). Khi đó phương trình của (P ') là: A. (P '): y = x 2 + 4x + 5. B. (P '): y = x 2 + 4x - 5. C. (P '): y = x 2 + 4x + 3. D. (P '): y = x 2 - 4x + 5. Hết.