4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Bích Thảo (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Bích Thảo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_thi_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_dia_ly.pdf
MA TRẬN, ĐẶC TẢ GIỮA KÌ 1-ĐIA 6.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề thi kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý (Địa lý) Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Bích Thảo (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) - Lớp 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Họ tên học sinh:.......................................... Lớp: .. ĐỀ 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào? A. Địa bàn. B. Sách, vở. C. Khí áp kế. D. Nhiệt kế. Câu 2. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng tự nhiên? A. Công nhân xây nhà. B. Xẻ núi làm đường. C. Động đất làm sập nhà cửa. D. Đổ đất lấp vùng trũng. Câu 3. Vẽ bản đồ là A. chuyển mặt cong của hình cầu lên mặt phẳng. B. chuyển mặt phẳng của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy. C. chuyển bề mặt cong của Trái Đất sang mặt phẳng. D. chuyển toàn bộ Trái Đất lên mặt phẳng giấy. Câu 4. Kí hiệu bản đồ có mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5. Lược đồ trí nhớ tồn tại ở trong A. các mạng xã hội. B. sách điện tử, USB. C. sách, vở trên lớp. D. trí nhớ con người. Câu 6. Trong học tập, lược đồ trí nhớ không có vai trò nào? A. Giúp học địa lí thú vị hơn nhiều. B. Hỗ trợ nắm vững các kiến thức địa lí. C. Hạn chế không gian vùng đất sống. D. Vận dụng vào đời sống đa dạng hơn. Câu 7. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 8. Trong các hành tinh trong hệ Mặt Trời chỉ duy nhất Trái Đất có sự sống là do A. Trái Đất dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động. B. khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời. C. Trái Đất có kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời. D. sự phân bố xen kẽ nhau của các lục địa và đại dương. Câu 9. Trái Đất có dạng hình gì? A. Hình cầu. B. Hình vuông. C. Hình tròn. D. Hình bầu dục. Câu 10. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ thì dựa vào A. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. B. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ. C. mép bên trái tờ bản đồ. D. các mũi tên trên bản đồ. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm): Trình bày hiện tượng luân phiên ngày và đêm của Trái Đất. Câu 2. (0,5 điểm): Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500 000, thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó là bao nhiêu cm?
- Câu 3. (1,0 điểm): Ghi toạ độ địa lí của các điểm A,B,C,D trong hình sau: ...............Hết.............. BÀI LÀM ..
- TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) - Lớp 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Họ tên học sinh:................................ Lớp: .. ĐỀ 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Trong học tập, lược đồ trí nhớ không có vai trò nào? A. Vận dụng vào đời sống đa dạng hơn. B. Hạn chế không gian vùng đất sống. C. Giúp học địa lí thú vị hơn nhiều. D. Hỗ trợ nắm vững các kiến thức địa lí. Câu 2. Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào? A. Địa bàn. B. Khí áp kế. C. Nhiệt kế. D. Sách, vở. Câu 3. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng tự nhiên? A. Công nhân xây nhà. B. Xẻ núi làm đường. C. Động đất làm sập nhà cửa. D. Đổ đất lấp vùng trũng. Câu 4. Trong các hành tinh trong hệ Mặt Trời chỉ duy nhất Trái Đất có sự sống là do A. khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời. B. Trái Đất dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động. C. Trái Đất có kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời. D. sự phân bố xen kẽ nhau của các lục địa và đại dương. Câu 5. Trái Đất có dạng hình gì? A. Hình cầu. B. Hình bầu dục. C. Hình vuông. D. Hình tròn. Câu 6. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 7. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ thì dựa vào A. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ. B. mép bên trái tờ bản đồ. C. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. D. các mũi tên trên bản đồ. Câu 8. Vẽ bản đồ là A. chuyển mặt phẳng của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy. B. chuyển bề mặt cong của Trái Đất sang mặt phẳng. C. chuyển mặt cong của hình cầu lên mặt phẳng. D. chuyển toàn bộ Trái Đất lên mặt phẳng giấy. Câu 9. Lược đồ trí nhớ tồn tại ở trong A. sách điện tử, USB. B. các mạng xã hội. C. trí nhớ con người. D. sách, vở trên lớp. Câu 10. Kí hiệu bản đồ có mấy loại? A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm): Trình bày hiện tượng luân phiên ngày và đêm của Trái Đất. Câu 2. (0,5 điểm): Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500 000, thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó là bao nhiêu cm?
- Câu 3. (1,0 điểm): Ghi toạ độ địa lí của các điểm A,B,C,D trong hình sau: ...............Hết.............. BÀI LÀM
- TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) - Lớp 6 Họ tên học sinh:................................ Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Lớp: .. ĐỀ 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Vẽ bản đồ là A. chuyển toàn bộ Trái Đất lên mặt phẳng giấy. B. chuyển bề mặt cong của Trái Đất sang mặt phẳng. C. chuyển mặt cong của hình cầu lên mặt phẳng. D. chuyển mặt phẳng của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy. Câu 2. Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào? A. Khí áp kế. B. Địa bàn. C. Nhiệt kế. D. Sách, vở. Câu 3. Lược đồ trí nhớ tồn tại ở trong A. các mạng xã hội. B. trí nhớ con người. C. sách điện tử, USB. D. sách, vở trên lớp. Câu 4. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 5. Trong học tập, lược đồ trí nhớ không có vai trò nào? A. Giúp học địa lí thú vị hơn nhiều. B. Hạn chế không gian vùng đất sống. C. Vận dụng vào đời sống đa dạng hơn. D. Hỗ trợ nắm vững các kiến thức địa lí. Câu 6. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng tự nhiên? A. Động đất làm sập nhà cửa. B. Đổ đất lấp vùng trũng. C. Công nhân xây nhà. D. Xẻ núi làm đường. Câu 7. Kí hiệu bản đồ có mấy loại? A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 8. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ thì dựa vào A. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ. B. các mũi tên trên bản đồ. C. mép bên trái tờ bản đồ. D. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. Câu 9. Trong các hành tinh trong hệ Mặt Trời chỉ duy nhất Trái Đất có sự sống là do A. sự phân bố xen kẽ nhau của các lục địa và đại dương. B. khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời. C. Trái Đất có kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời. D. Trái Đất dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động. Câu 10. Trái Đất có dạng hình gì? A. Hình bầu dục. B. Hình vuông. C. Hình cầu. D. Hình tròn. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm): Hãy mô tả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Câu 2. (0,5 điểm): Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500 000, thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó là bao nhiêu cm?
- Câu 3. (1,0 điểm): Ghi toạ độ địa lí của các điểm A,B,C,D trong hình sau: ................Hết.............. BÀI LÀM
- TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) - Lớp 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 02 trang) Họ tên học sinh:................................ Lớp: .. ĐỀ 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Vẽ bản đồ là A. chuyển bề mặt cong của Trái Đất sang mặt phẳng. B. chuyển mặt phẳng của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy. C. chuyển mặt cong của hình cầu lên mặt phẳng. D. chuyển toàn bộ Trái Đất lên mặt phẳng giấy. Câu 2. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 3. Trong các hành tinh trong hệ Mặt Trời chỉ duy nhất Trái Đất có sự sống là do A. sự phân bố xen kẽ nhau của các lục địa và đại dương. B. Trái Đất dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động. C. khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời. D. Trái Đất có kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời. Câu 4. Trong học tập, lược đồ trí nhớ không có vai trò nào? A. Vận dụng vào đời sống đa dạng hơn. B. Hạn chế không gian vùng đất sống. C. Giúp học địa lí thú vị hơn nhiều. D. Hỗ trợ nắm vững các kiến thức địa lí. Câu 5. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng tự nhiên? A. Công nhân xây nhà. B. Đổ đất lấp vùng trũng. C. Động đất làm sập nhà cửa. D. Xẻ núi làm đường. Câu 6. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ thì dựa vào A. các mũi tên trên bản đồ. B. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ. C. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. D. mép bên trái tờ bản đồ. Câu 7. Lược đồ trí nhớ tồn tại ở trong A. sách điện tử, USB. B. trí nhớ con người. C. sách, vở trên lớp. D. các mạng xã hội. Câu 8. Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào? A. Sách, vở. B. Nhiệt kế. C. Khí áp kế. D. Địa bàn. Câu 9. Kí hiệu bản đồ có mấy loại? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 10. Trái Đất có dạng hình gì? A. Hình bầu dục. B. Hình tròn. C. Hình cầu. D. Hình vuông. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm): Hãy mô tả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Câu 2. (0,5 điểm): Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500 000, thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó là bao nhiêu cm?
- Câu 3. (1,0 điểm): Ghi toạ độ địa lí của các điểm A,B,C,D trong hình sau: ................Hết.............. BÀI LÀM ..
- TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa Lí (Phân môn Địa lí) - Lớp 6 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) ĐỀ 01, 02, 03, 04 * HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần trắc nghiệm chọn đúng đáp án mới cho điểm. - Đối với câu giải thích, liên hệ thực tế, ... trong phần tự luận học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 13 câu, 10 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 5 điểm. *ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án đề 01 A C C C D C B B A A Đáp án đề 02 B A C A A D C B C D Đáp án đề 03 B B B A B A A D B C Đáp án đề 04 A D C B C C B D C C II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) ĐỀ 1,2 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Hiện tượng luân phiên ngày – đêm của Trái Đất: 1,0 - Do Trái Đất có dạng hình cầu nên bao giờ cũng có một nửa Trái Đất được chiếu sáng, còn nửa kia bị bóng tối bao phủ. Nửa được chiếu sáng 0,5 1 là ngày, nửa không được chiếu sáng là đêm. (1,0 điểm) - Do Trái Đất quay quanh trục nên ở khắp mọi nơi trên Trái Đất đều có ngày và đêm luân phiên nhau. Một vòng quay quanh trục của Trái Đất 0,5 hết một ngày đêm. Khoảng cách giữa hai địa điểm 0,5 2 - Đổi 500.000 cm = 5 km (0,5 điểm) 0,5 - Khoảng cách giữa hai địa điểm đó là 30 : 5 = 6 cm Tọa độ địa lí của các địa điểm: 1,0 A (200B, 100T) 0,25 3 0 0 (1,0 điểm) B (30 B, 20 Đ) 0,25 C (00, 300T) 0,25 D (200N, 100Đ) 0,25
- ĐỀ 3,4 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời 1,0 - Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời trên một quỹ đạo hình e-lip và theo hướng từ tây sang đông; thời gian Trái Đất thực hiện một vòng 0,5 1 quay xung quanh Mặt Trời là một năm (365 ngày 6 giờ). (1,0 điểm) - Trong quá trình chuyển động quanh Mặt Trời trục Trái Đất nghiêng một góc không đổi là 66033’ so với mặt phẳng quỹ đạo, hướng nghiêng 0,5 của trục không đổi trong suốt quá trình chuyển động. Khoảng cách giữa hai địa điểm 0,5 2 - Đổi 500.000 cm = 5 km (0,5 điểm) 0,5 - Khoảng cách giữa hai địa điểm đó là 30 : 5 = 6 cm Tọa độ địa lí của các địa điểm: 1,0 A (200B, 100T) 0,25 3 0 0 (1,0 điểm) B (30 B, 20 Đ) 0,25 C (00, 300T) 0,25 D (200N, 100Đ) 0,25 Duyệt của BGH Duyệt của TCM Giáo viên ra đề và đáp án Lê Xuân Long Trần Thùy Trang Trần Thị Bích Thảo

