Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_ly_lop.docx
Nội dung tài liệu: Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - PGD KomTum Trường THCS Ia Chim
- TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2022 - 2023 TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 6 Tuần: 9 Mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % điểm TT chủ đề kiến thức (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân môn Địa lí - Những điều lí thú TẠI SAO khi học môn Địa lí. 1 1 CẦN HỌC 5% - Địa lí và cuộc (0,5đ) ĐỊA LÍ? sống. BẢN ĐỒ - - Hệ thống kinh vĩ PHƯƠNG tuyến. Toạ độ địa lí TIỆN THỂ của một địa điểm 2 1/2 1/2 2 trên bản đồ. 30 % HIỆN BỀ (1,0 đ) (1,0 đ) (1,0 đ) MẶT - Các yếu tố cơ bản TRÁI ĐẤT của bản đồ. - Vị trí của Trái Đất TRÁI ĐẤT trong hệ Mặt Trời. – HÀNH TINH CỦA - Hình dạng, kích 3 1/2 1/2 3 thước Trái Đất. 35% HỆ MẶT (1,5) (1,0 đ) (1,0 đ) TRỜI - Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí. Tỉ lệ 30% 20% 10% 10% 70%
- Phân môn Lịch sử 1 TẠI SAO - Lịch sử là gì? CẦN HỌC - Dựa vào đâu để LỊCH SỬ? biết và dựng lại 2TN 10% lịch sử. -Thời gian trong lịch sử 2 THỜI Xã hội nguyên thuỷ NGUYÊN 1/2TL* 1/2TL 20% THUỶ Tỉ lệ 10% 10% 10% 30% Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100%
- TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Năm học: 2022 - 2023 Môn: Lịch sử và Địa Lí - Lớp 6 Tuần: 9 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng số Chương/ Nội dung/Đơn TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận dụng câu/ Tỉ lệ Chủ đề vị kiến thức Vận dụng biết hiểu cao % Phân môn địa lí - Những điều Nhận biết TẠI SAO lí thú khi học - Nêu được vai trò của Địa lí trong 1 TN 1 CẦN HỌC môn Địa lí. cuộc sống. 1câu ĐỊA LÍ? - Địa lí và 5% cuộc sống. - Hệ thống Nhận biết kinh vĩ tuyến. - Xác định được kinh tuyến gốc. 2 TN Toạ độ địa lí - Biết cách đọc bản đồ. BẢN ĐỒ - của một địa PHƯƠNG điểm trên bản Vận dụng TIỆN THỂ 3 câu 2 đồ. - Ghi được tọa độ địa lí của một địa 1/2 TL(câu HIỆN BỀ 30% - Các yếu tố điểm trên bản đồ. 1a) MẶT TRÁI cơ bản của - Tính khoảng cách thực tế giữa hai ĐẤT. 1/2 TL(1b) bản đồ. địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản - Các loại bản đồ. đồ thông dụng TRÁI ĐẤT - Vị trí của Nhận biết – HÀNH Trái Đất trong - Xác định được vị trí của Trái Đất TINH CỦA hệ Mặt Trời. trong hệ Mặt Trời. 3 TN 4 câu 3 HỆ MẶT - Hình dạng, - Mô tả được hình dạng, kích thước 35% TRỜI kích thước Trái Đất. Trái Đất.
- - Chuyển - Mô tả được chuyển động của Trái động của Trái Đất: quanh trục. 1/2 TL(2a) Đất và hệ quả Thông hiểu địa lí. - Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau. 1/2 TL(2b) Vận dụng - So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất. Tổng số câu 6 1 0,5 0,5 8 Tỉ lệ % 30% 20% 10% 10% 70% Phân môn lịch sử TẠI SAO 1. Lịch sử là Nhận biết CẦN HỌC gì? – Nêu được khái niệm lịch sử và 1 LỊCH SỬ? việc dựng lại lịch sử. 2 TN 2câu – Nêu được một số khái niệm thời 10% gian trong lịch sử: thiên niên kỉ, dương lịch, Vận dụng THỜI 2. Xã hội Giải thích, được vai trò của lao 1/2TL* NGUYÊN nguyên thuỷ động đối với quá trình phát triển 2 THUỶ của người nguyên thuỷ cũng như 1 câu của con người và xã hội loài người. 20% Thông hiểu 1/2TL Hiểu được về vai trò của lao động đối với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay. Tổng số câu 2 0,5 0,5 3 Tỉ lệ % 10% 10% 10% 30% Tổng số câu Sử- Địa 8 1,5 1 0,5 11 Tổng tỉ lệ Sử- Địa 40% 30% 20% 10% 100%

