4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

doc 13 trang tamdan 02/08/2025 1460
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2023_2024_l.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: Hóa học – Lớp 9. Thời gian: 45 phút. 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung các hợp chất vô cơ, kim loại. - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 16 câu hỏi nhận biết, 04 câu thông hiểu), câu 1 đến câu 20 mỗi câu 0,25 điểm. - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Hợp chất vô cơ (18 tiết) 0 10 0 10 2,5 2. Kim loại (11 tiết) 2 1 0 6 1 4 0 2 10 7,5 3 3 Số câu TN/ Số ý TL 2 1 0 16 1 4 0 0 2 20 (Số YCCĐ) 3 3 10,0 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 0 1,0 0 5,0 5,0 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 Tổng số điểm 10,0 40% 30% 20% 10% 100%
  2. 2. Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) Hợp chất vô cơ (18 tiết) 0 10 Nhận biết - Nêu được phương trình điều 1. Một số oxit chế SO . 2 2 C1,C6 quan trọng - Trình bày được phân loại oxit dựa vào tính chất hóa học. 2. Tính chất Nhận biết - Nêu được phân loại được axit 3 C2,C3,C9 hóa học của dựa vào tính chất hóa học. axit - Trình bày được tính chất hóa học của axit. 3. Một số axit Nhận biết Trình bày được cách phân biệt 1 C10 quan trọng dung dịch HCl và dung dịch H2SO4. 4. Tính chất Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 2 C4,C5 hóa học của học của bazơ. bazơ 5. Phân bón Nhận biết - Nêu được thành phần dinh 2 C7,C8 hóa học. dưỡng có trong phân bón hóa học. - Nêu được thành phần của phân bón đơn. Kim loại (11 tiết) 2 10
  3. 1. Tính chất vật Nhận biết Nêu được tính chất vật lý của 1 C12 lý của kim loại kim loại. 2. Tính chất Nhận biết Nêu được tính chất hóa học của 1 C15 hóa học của kim loại. kim loại Thông hiểu Viết được phương trình hóa học 1 C21 theo chuỗi phản ứng dựa vào tính chất hóa học của kim loại. 3. Dãy hoạt Nhận biết Nêu được dãy hoạt động hóa học 1 C11 động hóa học của kim loại. của kim loại 4. Nhôm Nhận biết Nêu được tính chất hóa học 2 C14,C13 chung và riêng của nhôm. 5. Sắt Nhận biết Nêu được tính chất hóa học của 1 C16 sắt. Vận dụng Tính được khối lượng chất còn 1 C22 lại sau phản ứng và nồng độ mol của dung dịch trong phản ứng 6. Sự ăn mòn Thông hiểu Trình bày được khái niệm sự ăn 4 C17,C18,C19,C20 kim loại mòn kim loại và các yếu tố dẫn đến sự ăn mòn kim loại.
  4. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Đề 1: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Khí lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được điều chế từ cặp chất nào sau đây? A. CaSO3 và HCl. B. H2SO4 và MgO. C. K2SO3 và H2O. D. Cu(OH)2 và HNO3. Câu 2. Axit nào sau đây thuộc loại axit yếu: A. HCl. B. HNO3. C. H2CO3. D. H2SO4. Câu 3. Dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Cu. Câu 4. Khi cho dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit sản phẩm tạo thành là: A. muối và nước. B. muối và khí hidro. C. 2 muối. D. muối và kim loại. Câu 5. Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphatalein không màu chuyển thành: A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu trắng. D. màu hồng. Câu 6. CO, NO là những oxit thuộc loại: A. oxit axit. B. oxit trung tính. C. oxit lưỡng tính. D. oxit bazơ. Câu 7. Các phân bón hóa học sau: CO(NH2)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, KCl phân bón hóa học nào chứa 46% nitơ? A. NH4NO3. B. (NH4)2SO4. C. CO(NH2)2 D. KCl. Câu 8. Các phân bón hóa học: KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. Chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B. Chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. Chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. Chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 9. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Cu. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và khí H2. B. FeCl2, Cu và khí H2. C. Cu và khí H2. D. FeCl2 và Cu. Câu 10. Chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. CuO. B. NaOH. C. KOH. D. BaCl2. Câu 11. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần? A. Na, Mg, Al, Zn, Fe,Cu. B. Fe, Cu, Mg, Al, Zn, Na. C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. D. Zn, Na, Mg, Cu, Al, Fe.
  5. Câu 12. Dựa vào tính chất chất vật lý nào sau đây, mà kim loại Cu, Al được sử dụng làm dây dẫn điện? A. Dẻo và dẫn nhiệt. B. Dẫn điện và ánh kim. C. Dẫn nhiệt và ánh kim. D. Dẻo và dẫn điện. Câu 13. Không được dùng các dụng cụ làm bằng nhôm (hủ, lọ) để đựng xà phòng, vì: A. Phản ứng không xảy ra. B. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. C. Chất béo phản ứng được với nhôm. D. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. Câu 14. Có chất rắn màu trắng bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. AgNO3. B. NaOH. C. Axit HCl. D. MgSO4. Câu 15. Ngâm một thanh đồng vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. không có hiện tượng gì cả. B. bạc được giải phóng, nhưng đồng không biến đổi. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D. đồng bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. Câu 16. Kim loại được dùng để làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 là: A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 17. Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại? A. khí oxy. B. khí cacbon đioxit. C. nước. D. khí nitơ. Câu 18. Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit cứng bảo vệ khi để ngoài không khí? A. Al. B. Fe. C. Ca. D. Na. Câu 19. Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. ancol etylic. B. nước cất. C. dầu hoả. D. axit clohidric. Câu 20. Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là: A. Sự khử kim loại. B. Sự tác dụng của kim loại với nước. C. Sự ăn mòn hóa học. D. Sự ăn mòn điện hoá học. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Zn  ZnO  ZnCl2  Zn(OH)2  ZnSO4 Câu 22. (3,0 điểm) Ngâm kim loại Zn dư trong 20 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Zn = 65; Cu = 64; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  6. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Đề 2: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần? A. Na, Mg, Al, Zn, Fe,Cu. B. Fe, Cu, Mg, Al, Zn, Na. C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. D. Zn, Na, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 2. Dựa vào tính chất chất vật lý nào sau đây, mà kim loại Cu, Al được sử dụng làm dây dẫn điện? A. Dẻo và dẫn nhiệt. B. Dẫn điện và ánh kim. C. Dẫn nhiệt và ánh kim. D. Dẻo và dẫn điện. Câu 3. Không được dùng các dụng cụ làm bằng nhôm ( hủ, lọ) để đựng xà phòng, vì: A. Phản ứng không xảy ra. B. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. C. Chất béo phản ứng được với nhôm. D. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. Câu 4. Có chất rắn màu trắng bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. AgNO3. B. NaOH. C. Axit HCl. D. MgSO4. Câu 5. Ngâm một thanh đồng vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. không có hiện tượng gì cả. B. bạc được giải phóng, nhưng đồng không biến đổi. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D. đồng bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. Câu 6. Kim loại được dùng để làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 là: A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 7. Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại? A. khí oxy. B. khí cacbon đioxit. C. nước. D. khí nitơ. Câu 8. Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit cứng bảo vệ khi để ngoài không khí? A. Al. B. Fe. C. Ca. D. Na. Câu 9. Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. ancol etylic. B. nước cất. C. dầu hoả. D. axit clohidric. Câu 10. Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là:
  7. A. Sự khử kim loại. B. Sự tác dụng của kim loại với nước. C. Sự ăn mòn hóa học. D. Sự ăn mòn điện hoá học. Câu 11. Khí lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được điều chế từ cặp chất nào sau đây? A. CaSO3 và HCl. B. H2SO4 và MgO. C. K2SO3 và H2O. D. Cu(OH)2 và HNO3. Câu 12. Axit nào sau đây thuộc loại axit yếu: A. HCl. B. HNO3. C. H2CO3. D. H2SO4. Câu 13. Dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Cu. Câu 14. Khi cho dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit sản phẩm tạo thành là: A. muối và nước. B. muối và khí hidro. C. 2 muối. D. muối và kim loại. Câu 15. Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphatalein không màu chuyển thành: A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu trắng. D. màu hồng. Câu 16. CO, NO là những oxit thuộc loại: A. oxit axit. B. oxit trung tính. C. oxit lưỡng tính. D. oxit bazơ. Câu 17. Các phân bón hóa học sau: CO(NH 2)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, KCl phân bón hóa học nào chứa 46% nitơ? A. NH4NO3. B. (NH4)2SO4. C. CO(NH2)2 D. KCl. Câu 18. Các phân bón hóa học: KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. Chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B. Chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. Chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. Chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 19. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Cu. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và khí H2. B. FeCl2, Cu và khí H2. C. Cu và khí H2. D. FeCl2 và Cu. Câu 20. Chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. CuO. B. NaOH. C. KOH. D. BaCl2. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Zn  ZnO  ZnCl2  Zn(OH)2  ZnSO4 Câu 22. (3,0 điểm) Ngâm kim loại Zn dư trong 20 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Zn = 65; Cu = 64; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  8. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Đề 3: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Kim loại được dùng để làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 là: A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 2. Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại? A. khí oxy. B. khí cacbon đioxit. C. nước. D. khí nitơ. Câu 3. Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit cứng bảo vệ khi để ngoài không khí? A. Al. B. Fe. C. Ca. D. Na. Câu 4. Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. ancol etylic. B. nước cất. C. dầu hoả. D. axit clohidric. Câu 5. Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là: A. Sự khử kim loại. B. Sự tác dụng của kim loại với nước. C. Sự ăn mòn hóa học. D. Sự ăn mòn điện hoá học. Câu 6. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần? A. Na, Mg, Al, Zn, Fe,Cu. B. Fe, Cu, Mg, Al, Zn, Na. C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. D. Zn, Na, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 7. Dựa vào tính chất chất vật lý nào sau đây, mà kim loại Cu, Al được sử dụng làm dây dẫn điện? A. Dẻo và dẫn nhiệt. B. Dẫn điện và ánh kim. C. Dẫn nhiệt và ánh kim. D. Dẻo và dẫn điện. Câu 8. Không được dùng các dụng cụ làm bằng nhôm ( hủ, lọ) để đựng xà phòng, vì: A. Phản ứng không xảy ra. B. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. C. Chất béo phản ứng được với nhôm. D. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. Câu 9. Có chất rắn màu trắng bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. AgNO3. B. NaOH. C. Axit HCl. D. MgSO4. Câu 10. Ngâm một thanh đồng vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. không có hiện tượng gì cả. B. bạc được giải phóng, nhưng đồng không biến đổi.
  9. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D. đồng bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. Câu 11. CO, NO là những oxit thuộc loại: A. oxit axit. B. oxit trung tính. C. oxit lưỡng tính. D. oxit bazơ. Câu 12. Các phân bón hóa học sau: CO(NH 2)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, KCl phân bón hóa học nào chứa 46% nitơ? A. NH4NO3. B. (NH4)2SO4. C. CO(NH2)2 D. KCl. Câu 13. Các phân bón hóa học: KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. Chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B. Chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. Chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. Chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 14. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Cu. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và khí H2. B. FeCl2, Cu và khí H2. C. Cu và khí H2. D. FeCl2 và Cu. Câu 15. Chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. CuO. B. NaOH. C. KOH. D. BaCl2. Câu 16. Khí lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được điều chế từ cặp chất nào sau đây? A. CaSO3 và HCl. B. H2SO4 và MgO. C. K2SO3 và H2O. D. Cu(OH)2 và HNO3. Câu 17. Axit nào sau đây thuộc loại axit yếu: A. HCl. B. HNO3. C. H2CO3. D. H2SO4. Câu 18. Dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Cu. Câu 19. Khi cho dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit sản phẩm tạo thành là: A. muối và nước. B. muối và khí hidro. C. 2 muối. D. muối và kim loại. Câu 20. Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphatalein không màu chuyển thành: A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu trắng. D. màu hồng. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Zn  ZnO  ZnCl2  Zn(OH)2  ZnSO4 Câu 22. (3,0 điểm) Ngâm kim loại Zn dư trong 20 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Zn = 65; Cu = 64; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  10. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Đề 4: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. CO, NO là những oxit thuộc loại: A. oxit axit. B. oxit trung tính. C. oxit lưỡng tính. D. oxit bazơ. Câu 2. Các phân bón hóa học sau: CO(NH2)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, KCl phân bón hóa học nào chứa 46% nitơ? A. NH4NO3. B. (NH4)2SO4. C. CO(NH2)2 D. KCl. Câu 3. Các phân bón hóa học: KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. Chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B. Chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. Chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. Chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 4. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Cu. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và khí H2. B. FeCl2, Cu và khí H2. C. Cu và khí H2. D. FeCl2 và Cu. Câu 5. Chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4: A. CuO. B. NaOH. C. KOH. D. BaCl2. Câu 6. Khí lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được điều chế từ cặp chất nào sau đây? A. CaSO3 và HCl. B. H2SO4 và MgO. C. K2SO3 và H2O. D. Cu(OH)2 và HNO3. Câu 7. Axit nào sau đây thuộc loại axit yếu: A. HCl. B. HNO3. C. H2CO3. D. H2SO4. Câu 8. Dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Cu. Câu 9. Khi cho dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit sản phẩm tạo thành là: A. muối và nước. B. muối và khí hidro. C. 2 muối. D. muối và kim loại. Câu 10. Dung dịch bazơ (kiềm) làm cho dung dịch phenolphatalein không màu chuyển thành: A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu trắng. D. màu hồng. Câu 11. Kim loại được dùng để làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 là: A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 12. Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại? A. khí oxy. B. khí cacbon đioxit. C. nước. D. khí nitơ.
  11. Câu 13. Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit cứng bảo vệ khi để ngoài không khí? A. Al. B. Fe. C. Ca. D. Na. Câu 14. Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. ancol etylic. B. nước cất. C. dầu hoả. D. axit clohidric. Câu 15. Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là: A. Sự khử kim loại. B. Sự tác dụng của kim loại với nước. C. Sự ăn mòn hóa học. D. Sự ăn mòn điện hoá học. Câu 16. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần? A. Na, Mg, Al, Zn, Fe,Cu. B. Fe, Cu, Mg, Al, Zn, Na. C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. D. Zn, Na, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 17. Dựa vào tính chất chất vật lý nào sau đây, mà kim loại Cu, Al được sử dụng làm dây dẫn điện? A. Dẻo và dẫn nhiệt. B. Dẫn điện và ánh kim. C. Dẫn nhiệt và ánh kim. D. Dẻo và dẫn điện. Câu 18. Không được dùng các dụng cụ làm bằng nhôm ( hủ, lọ) để đựng xà phòng, vì: A. Phản ứng không xảy ra. B. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. C. Chất béo phản ứng được với nhôm. D. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. Câu 19. Có chất rắn màu trắng bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. AgNO3. B. NaOH. C. Axit HCl. D. MgSO4. Câu 20. Ngâm một thanh đồng vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. không có hiện tượng gì cả. B. bạc được giải phóng, nhưng đồng không biến đổi. C. không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D. đồng bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Zn  ZnO  ZnCl2  Zn(OH)2  ZnSO4 Câu 22. (3,0 điểm) Ngâm kim loại Zn dư trong 20 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Zn = 65; Cu = 64; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 22 câu (trong đó 20 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 20 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 21 học sinh viết đúng sản phẩm và cân bằng đúng mỗi phương trình hóa học được 0,5 điểm. Học sinh viết đúng sản phẩm mà cân bằng sai mỗi phương trình hóa học được 0,25 điểm. - Câu 22 học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 A C D A D B C A B D A D D A D B D A D C Đề 2 A D D A D B D A D C A C D A D B C A B D Đề 3 B D A D C A D D A D B C A D B A C D A D Đề 4 B C A D B A C D A D B D A D C A D D A D II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm t0 Câu 21 1. 2Zn + O2  2ZnO 0,5 (2,0 2. ZnO + 2HCl ZnCl2 + 2H2O 0,5 điểm) 3. ZnCl2 + 2NaOH Zn(OH)2 + 2NaCl 0,5 4. Zn(OH)2 + H2SO4  ZnSO4 + 2H2O 0,5 Câu 22 a. n 1.0,02 = 0,02 mol 0,5 CuSO4 (3,0 PTHH Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu điểm) Theo PTHH: 1 mol 1 mol 1 mol 0,25 Theo đề 0,02 mol 0,02 mol 0,02 mol 0,25 Chất rắn A gồm Zn dư và Cu 0,25 Cho A tác dung với HCl dư chỉ có Zn phản ứng 0,25 Zn + HCl ZnCl2 + H2 Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu 0,5 mCu = 0,02.64 = 1,28 gam b. Dung dịch B chỉ chứa ZnSO4 0,25 PTHH ZnSO4 + 2NaOH Zn(OH)2 + Na2SO4 0,25 Theo PT: 1mol 2 mol
  13. Theo đề: 0,02 mol 0,04 mol 0,25 0,04 V = 0,04 lít 0,25 NaOH 1 Giáo viên ra đề Duyệt tổ chuyên môn Duyệt BGH Lý Công Anh Tuấn Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn