4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Hóa Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

doc 13 trang tamdan 16/07/2025 1420
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Hóa Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_hoa_lop_9_nam_hoc_2022_2023.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Hóa Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Lý Công Anh Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Hóa học – Lớp 9. Thời gian: 45 phút. 1. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung hợp chất vô cơ, kim loại. - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 17 câu hỏi nhận biết), câu 1 đến câu 16 mỗi câu 0,25 điểm, câu 17 mỗi ý 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Hợp chất vô cơ (18 tiết) 0 10 0 10 2,5 2. Kim loại (11 tiết) 2 1 0 6 1 1 0 2 7 7,5 3 3 Số câu TN/ Số ý TL 2 1 0 16 1 0 0 0 2 17 (Số YCCĐ) 3 3 10,0 Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 5,0 5,0 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm Tổng số điểm 10 điểm 40% 30% 20% 10% 100%
  2. 2. Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TL TN (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) Hợp chất vô cơ (18 tiết) 0 10 Nhận biết - Nêu được phương trình điều 1.Một số oxit chế SO trong phòng thí nghiệm. 2 2 C1,C6 quan trọng - Nêu được phân loại được oxit dựa vào tính chất hóa học. 2. Tính chất Nhận biết - Nêu được phân loại được axit 3 C2,C3,C9 hóa học của dựa vào tính chất hóa học. axit - Trình bày được được tính chất hóa học của axit. 3. Một số axit Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 1 C10 quan trọng học riêng của axit H2SO4 đặc, nóng. 4. Tính chất Nhận biết Trình bày được tính chất hóa 2 C4,C5 hóa học của học của bazơ. bazơ 5. Phân bón Nhận biết Nêu được thành phần của phân 2 C7,C8 hóa học. bón đơn và phân bón kép. Kim loại (11 tiết) 2 7 1. Tính chất vật Nhận biết Nêu được tính chất vật lý của 1 C12 lý của kim loại kim loại. 2. Tính chất Nhận biết Nêu được tính chất vật lý của 1 C15 hóa học của kim loại. kim loại Thông hiểu Viết được phương trình hóa học 1 C18 theo chuỗi phản ứng dựa vào
  3. tính chất hóa học của oxit của kim loại. 3. Dãy hoạt Nhận biết Trình bày được dãy hoạt động 1 C11 động hóa học hóa học của kim loại. của kim loại 4. Nhôm Nhận biết Nêu được tính chất hóa học 2 C14,C13 chung và riêng của nhôm 5. Sắt Nhận biết Nêu được tính chất hóa học của 1 C16 sắt Vận dụng Tính được khối lượng chất còn 1 C19 lại sau phản ứng và nồng độ mol của dung dịch trong phản ứng 6. Sự ăn mòn Thông hiểu Trình bày được khái niệm sự ăn 1 C17 kim loại mòn kim loại và biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn.
  4. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp: Đề 1: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Khí Lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được tạo thành từ cặp chất: A. K2SO3 và HCl. B. H2SO4 và MgO. C. K2SO3 và H2O. D. Cu(OH)2 và HNO3. Câu 2. Axit thuộc loại axit yếu là: A. HCl. B. HNO3. C. H2S. D. H 2SO4. Câu 3. H2SO4 loãng không tác dụng được với: A. Cu. B. Zn. C. Cu(OH)2. D. CaCO3. Câu 4. Bazơ tác dụng với axit tạo ra: A. muối và nước. B. muối và khí hidro. C. 2 muối. D. muối và kim loại. Câu 5. Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và khí CO2 là: A. BaCO3 và H2O. B. BaCO3 và CO. C. BaCO3 và H2. D. BaCO3 và HCl. Câu 6. ZnO, Al2O3 là những oxit thuộc loại: A. oxit axit. B. oxit trung tính. C. oxit lưỡng tính. D. oxit bazơ. Câu 7. Các phân bón KNO3, (NH4)2HPO4, N - P - K đều thuộc loại phân bón kép vì chúng: A. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 8. Các phân bón KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 9. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Ag. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và khí H2. B. FeCl2, Ag và khí H2. C. Cu và khí H2. D. FeCl2 và Cu. Câu 10. Phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch H 2SO4đặc,nóng phản ứng với kim loại Cu là: to A. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2↑ to B. Cu + 2H2SO4 (đặc)  CuSO4 + 2H2O + SO2↑
  5. to C. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2O to D. Cu + H2SO4 (đặc)  CuO + H2O + SO2↑ Câu 11. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? A. Na, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Fe, Cu, K, Al, Zn. C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 12. Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính: A. Dẻo. B. Dẫn điện. C. Dẫn nhiệt. D. Ánh kim. Câu 13. Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng, vì: A. Phản ứng không xảy ra. B. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. C. Chất béo phản ứng được với nhôm. D. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. Câu 14. Có chất rắn màu đỏ bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. AgNO3. B. CuCl2. C. Axit HCl. D. Fe2(SO4)3. Câu 15. Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. Không có hiện tượng gì cả. B. Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi. C. Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D. Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. Câu 16. Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là: A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Al. Câu 17. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp cho sẵn để điền vào các chỗ trống được đánh số thứ tự trong các câu sau: “Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng (1)......................... trong môi trường. Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào thành phần của môi trường mà nó (2)............................... Để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn cần ngăn không cho kim loại (3)......................... với môi trường hoặc chế tạo hợp kim ít bị (4)..............................” II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuSO4 Câu 19. (3,0 điểm) Ngâm bột Fe dư trong 10 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Fe = 56; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  6. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp : Đề 2: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Khí Lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được tạo thành từ cặp chất: A. H2SO4 và MgO. B. K2SO3 và H2O. C. Cu(OH)2 và HNO3. D. K2SO3 và HCl. Câu 2. Axit thuộc loại axit yếu là: A. H2S. B. HNO3. C. HCl. D. H2SO4. Câu 3. H2SO4 loãng không tác dụng được với: A. Zn. B. Cu. C. Cu(OH)2. D. CaCO3. Câu 4. Bazơ tác dụng với axit tạo ra: A. 2 muối. B. muối và khí hidro C. muối và nước. D. muối và kim loại. Câu 5. Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và khí CO2 là: A. BaCO3 và CO. B. BaCO3 và H2O. C. BaCO3 và H2. D. BaCO3 và HCl. Câu 6. ZnO, Al2O3 là những oxit thuộc loại: A. oxit axit. B. oxit trung tính. C. oxit bazơ. D. oxit lưỡng tính. Câu 7. Các phân bón KNO3, (NH4)2HPO4, N - P - K đều thuộc loại phân bón kép vì chúng: A. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 8. Các phân bón KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 9. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Ag. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2, Ag và khí H2. B. FeCl2 và khí H2. C. Cu và khí H2. D. FeCl2 và Cu. Câu 10. Phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch H 2SO4đặc,nóng phản ứng với kim loại Cu là: to A. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2↑ to B. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2O
  7. to C. Cu + 2H2SO4 (đặc)  CuSO4 + 2H2O + SO2↑ to D. Cu + H2SO4 (đặc)  CuO + H2O + SO2↑ Câu 11. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. B. Fe, Cu, K, Al, Zn. C. Na, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 12. Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính: A. Ánh kim. B. Dẫn điện. C. Dẫn nhiệt. D. Dẻo. Câu 13. Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng, vì: A. Phản ứng không xảy ra. B. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. C. Chất béo phản ứng được với nhôm. D. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. Câu 14. Có chất rắn màu đỏ bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. AgNO3. B. Fe2(SO4)3. C. Axit HCl. D. CuCl2. Câu 15. Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. B. Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi. C. Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D. Không có hiện tượng gì cả. Câu 16. Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là: A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Al. Câu 17. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp cho sẵn để điền vào các chỗ trống được đánh số thứ tự trong các câu sau: “Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng(1)..................trong môi trường. Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào thành phần của môi trường mà nó (2)................................... Để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn cần ngăn không cho kim loại (3).............................. với môi trường hoặc chế tạo hợp kim ít bị (4)..............................” II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuSO4 Câu 19. (3,0 điểm) Ngâm bột Fe dư trong 10 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Fe = 56; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  8. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: . (Đề gồm 02 trang) Lớp : Đề 3: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Khí Lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được tạo thành từ cặp chất: A. H2SO4 và MgO. B. K2SO3 và HCl. C. Cu(OH)2 và HNO3. D. K2SO3 và H2O. Câu 2. Axit thuộc loại axit yếu là: A. H2SO4. B. HNO3. C. HCl. D. H2S. Câu 3. H2SO4 loãng không tác dụng được với: A. Zn. B. Cu(OH)2. C. Cu. D. CaCO3. Câu 4. Bazơ tác dụng với axit tạo ra: A. 2 muối. B. muối và nước. C. muối và khí hidro. D. muối và kim loại. Câu 5. Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và khí CO2 là: A. BaCO3 và CO. B. BaCO3 và H2. C. BaCO3 và H2O. D. BaCO3 và HCl. Câu 6. ZnO, Al2O3 là những oxit thuộc loại: A. oxit axit. B. oxit lưỡng tính. C. oxit bazơ. D. oxit trung tính. Câu 7. Các phân bón KNO3, (NH4)2HPO4, N - P - K đều thuộc loại phân bón kép vì chúng: A. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 8. Các phân bón KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 9. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Ag. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và Cu. B. FeCl2 và khí H2. C. Cu và khí H2. D. FeCl2, Ag và khí H2. Câu 10. Phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch H 2SO4đặc,nóng phản ứng với kim loại Cu là: to A. Cu + 2H2SO4 (đặc)  CuSO4 + 2H2O + SO2↑ to B. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2O
  9. to C. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2↑ to D. Cu + H2SO4 (đặc)  CuO + H2O + SO2↑ Câu 11. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? A. Fe, Cu, K, Al, Zn. B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. C. Na, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 12. Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính: A. Ánh kim. B. Dẫn nhiệt. C. Dẻo. D. Dẫn điện. Câu 13. Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng, vì: A. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. B. Phản ứng không xảy ra. C. Chất béo phản ứng được với nhôm. D. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. Câu 14. Có chất rắn màu đỏ bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. AgNO3 B. Fe2(SO4)3 C. CuCl2 D. Axit HCl Câu 15. Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi. B. Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. C. Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. D. Không có hiện tượng gì cả. Câu 16. Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là: A. Cu. B. Fe. C. Zn. D. Al. Câu 17. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp cho sẵn để điền vào các chỗ trống được đánh số thứ tự trong các câu sau: “Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng (1)........................ trong môi trường. Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào thành phần của môi trường mà nó (2)................................... Để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn cần ngăn không cho kim loại (3).............................. với môi trường hoặc chế tạo hợp kim ít bị (4)..............................” II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuSO4 Câu 19. (3,0 điểm) Ngâm bột Fe dư trong 10 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Fe = 56; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  10. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .. (Đề gồm 02 trang) Lớp : Đề 4: Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo hướng dẫn trong các câu sau: Câu 1. Khí Lưu huỳnh đioxit (SO2) có thể được tạo thành từ cặp chất: A. H2SO4 và MgO. B. Cu(OH)2 và HNO3. C. K2SO3 và HCl. D. K2SO3 và H2O. Câu 2. Axit thuộc loại axit yếu là: A. H2SO4. B. H2S. C. HCl. D. HNO3. Câu 3. H2SO4 loãng không tác dụng được với: A. Zn. B. Cu(OH)2. C. CaCO3. D. Cu. Câu 4. Bazơ tác dụng với axit tạo ra: A. 2 muối. B. muối và kim loại. C. muối và khí hidro. D. muối và nước. Câu 5. Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và khí CO2 là: A. BaCO3 và CO. B. BaCO3 và H2. C. BaCO3 và HCl. D. BaCO3 và H2O. Câu 6. ZnO, Al2O3 là những oxit thuộc loại: A. oxit lưỡng tính. B. oxit axit. C. oxit bazơ. D. oxit trung tính. Câu 7. Các phân bón KNO3, (NH4)2HPO4, N - P - K đều thuộc loại phân bón kép vì chúng: A. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 8. Các phân bón KCl, NH4NO3, NH4Cl đều thuộc loại phân bón đơn vì chúng: A. chứa hai nguyên tố dinh dưỡng chính. B. chứa ba nguyên tố dinh dưỡng chính. C. chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính. D. chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. Câu 9. Cho dung dịch HCl (vừa đủ) vào hỗn hợp gồm Fe và Ag. Các sản phẩm thu được sau phản ứng là: A. FeCl2 và Cu. B. FeCl2 và khí H2. C. FeCl2, Ag và khí H2. D. Cu và khí H2. Câu 10. Phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch H 2SO4đặc,nóng phản ứng với kim loại Cu là: to A. Cu + H2SO4 (đặc)  CuO + H2O + SO2↑ to B. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2O
  11. to C. Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + H2↑ to D. Cu + 2H2SO4 (đặc)  CuSO4 + 2H2O + SO2↑ Câu 11. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? A. Fe, Cu, K, Al, Zn. B. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. C. Na, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Na. Câu 12. Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính: A. Ánh kim. B. Dẻo. C. Dẫn nhiệt. D. Dẫn điện. Câu 13. Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng, vì: A. Chất béo phản ứng được với nhôm. B. Phản ứng không xảy ra. C. Nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm. D. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. Câu 14. Có chất rắn màu đỏ bám trên dây Al khi nhúng dây Al vào dung dịch: A. CuCl2 B. Fe2(SO4)3 C. AgNO3 D. Axit HCl Câu 15. Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là: A. Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi. B. Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan. C. Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng. D. Không có hiện tượng gì cả. Câu 16. Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là: A. Cu. B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 17. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp cho sẵn để điền vào các chỗ trống được đánh số thứ tự trong các câu sau: “Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng (1)..................trong môi trường. Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào thành phần của môi trường mà nó (2)................................... Để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn cần ngăn không cho kim loại (3).............................. với môi trường hoặc chế tạo hợp kim ít bị (4)..............................” II. TỰ LUẬN( 5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuSO4 Câu 19. (3,0 điểm) Ngâm bột Fe dư trong 10 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau phản ứng lọc thu được chất rắn A và dung dịch B. a. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B. (Biết Fe = 56; O = 16; H = 1; S = 32; Cl =35,5; Na = 23) -------------- HẾT -------------
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Hóa học - Lớp 9. ĐỀ CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. Hướng dẫn chấm. - Đề ra theo hai hình thức trác nghiệm (5,0 điểm) và tự luận (5,0 điểm), cấu trúc để gồm 19 câu (trong đó 17 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận), tổng điểm toàn bài 10 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân. - Câu 1 đến câu 16 mỗi câu học sinh chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. - Câu 17 đúng mỗi từ hoặc cụm từ được 0,25 điểm. - Câu 18 học sinh viết đúng mỗi phương trình được 0,25 điểm. - Câu 19 học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. B. Đáp án và hướng dẫn chấm. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 A C A A A C D A B B C A D B D A Đề 2 D A B C B D C B A C A D B D A C Đề 3 B D C B C B C C D A B C A C B B Đề 4 C B D D D A C D C D D B C A C D Câu 17: Chọn đúng mỗi từ hoặc cụm từ được 0,25 điểm. (1) hóa học. (2) tiếp xúc. (3) tiếp xúc. (4) ăn mòn II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm t0 Câu 18 1. 2Cu + O2  2CuO 0, 5 (2,0 2. CuO + 2HCl CuCl2 + 2H2O 0, 5 điểm) 3. CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl 0, 5 4. Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O 0, 5 Câu 19 a. n 1.0,01 = 0,01 mol 0,5 CuSO4 (3,0 PTHH Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu điểm) Theo PTHH: 1 mol 1 mol 1 mol 0,25 Theo đề 0,01 mol 0,01 mol 0,01 mol 0,25 Chất rắn A gồm Fe dư và Cu 0,25 Cho A tác dung với HCl dư chỉ có Fe phản ứng 0,25
  13. Fe + HCl FeCl2 + H2 Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu 0,5 mCu = 0,01x64 = 0,64 gam b. Dung dịch B chỉ chứa FeSO4 0,25 PTHH FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4 0,25 Theo PT: 1mol 2 mol Theo đề: 0,01 mol 0,02 mol 0,25 0,02 V = 0,02 lít 0,25 NaOH 1 Giáo viên ra đề Duyệt tổ chuyên môn Duyệt BGH Lý Công Anh Tuấn Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hữu Hoàn