4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

pdf 14 trang tamdan 16/07/2025 1470
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_giao_duc_cong_dan_lop_6_nam.pdf

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: GDCD - Lớp: 6 1. Ma trận Mức độ đánh giá Tổng % điểm Th ng hiểu Vận ng Vận ng ca TT Nội dung/chủ đề/bài Nhận i t Mạch nội dung TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Siêng năng, kiên trì 4 10% 1 Giáo d c Tôn trọng sự thật 1 1 30% đạo đức Tự lập 5 1 40% Giáo d c kĩ 2 Tự nhận thức bản 20% năng sống 4 1 thân câu 13 1 1 1 1 40% 30% 20% 10% T % 100 70% 30% T chung 100
  2. 2 Bản đặc tả (Đề 1,3) TT Mạch nội Nội dung Mức độ đánh giá ố c u h i th ức độ nhận thức dung Nhận i t Th ng hiểu Vận Vận ng ng cao Nhận i t - Biết được biểu hiện của người có đức tính siêng năng. - Biết được việc rèn luyện tính siêng năng, kiên trì trong 4TN 1. iêng năng, học tập. (Câu 1,2,3,4) - Biết câu tục ngữ nói về siêng năng, kiên trì. kiên trì - Biết được biểu hiện của học sinh thể hiện siêng năng, kiên trì. Thông hiểu Hiểu được tôn trọng sự thật có ý nghĩa đối với sự phát 1 TL Giáo d c 2. Tôn trọng triển tính cách của con người. (Câu 1) 1 đạ đức sự thật Vận ng ca 1 TL Giải quyết tình huống cụ thể. (Câu 3) Nhận i t - Nhận biết được khái niệm, biểu hiện về tự lập. - Nhận biết câu tục ngữ, ý nghĩa của tính tự lập. 5 TN 3. Tự lập - Nhận biết việc tán thành và không tán thành của tự lập và (Câu không tự lập. 5,6,7,8,14) Vận ng 1 TL Kể những biểu hiện tự lập của bản thân ở nhà, ở trường. (Câu 2) Nhận i t - Nhận biết được khái niệm, việc làm tự nhận thức bản Giáo d c 4. Tự nhận thân 4TN 2 kĩ năng thức bản - Nhận biết việc không nên làm để tự nhận thức bản thân. (Câu sống thân - Biết được việc làm thể hiện tính siêng năng, kiên trì. 9,10,11,12) - Biết được việc chưa biết tự nhận thức bản thân của các 1TN bạn học sinh. (Câu 13) Th ng hiểu Hiểu được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. Tổng số câu 13TN 1TN+1TL 1TL 1TL Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 T l % 40% 30% 20% 10%
  3. 2 Bản đặc tả (Đề 2,4) TT Mạch nội Nội dung Mức độ đánh giá ố c u h i th ức độ nhận thức dung Nhận i t Th ng hiểu Vận Vận ng ng cao Nhận i t - Biết được biểu hiện của người có đức tính siêng năng. 1. iêng năng, - Biết được việc rèn luyện tính siêng năng, kiên trì trong 4TN kiên trì học tập. (Câu 1,2,3,4) - Biết được câu tục ngữ nói về siêng năng, kiên trì. - Biết được biểu hiện của học sinh thể hiện siêng năng, kiên trì. Thông hiểu Hiểu được tôn trọng sự thật có ý nghĩa đối với sự phát 1 TL Giáo d c 2. Tôn trọng triển tính cách của con người. (Câu 1) 1 đạ đức sự thật Vận ng ca 1 TL Giải quyết tình huống cụ thể. (Câu 3) Nhận i t - Biết được tự lập là tự làm lấy các công việc của mình trong cuộc sống. - Nhận biết hành vi, câu tục ngữ biểu hiện của tính tự lập. 5 TN 3. Tự lập - Biết hành động không thể hiện có tính tự lập. (Câu - Nhận biết việc tán thành và không tán thành của tự lập và 5,6,7,8,14) không tự lập. Vận ng 1 TL Kể những biểu hiện tự lập của bản thân ở nhà, ở trường. (Câu 2) Nhận i t - Nhận biết được khái niệm, việc làm tự nhận thức bản Giáo d c 4. Tự nhận thân 4TN 2 kĩ năng thức bản - Nhận biết việc không nên làm để tự nhận thức bản thân. (Câu sống thân - Biết được việc làm thể hiện tính siêng năng, kiên trì. 9,10,11,12) - Biết được việc chưa biết tự nhận thức bản thân của các 1TN bạn học sinh. (Câu 13) Th ng hiểu Hiểu được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân qua. Tổng số câu 13TN 1TN+1TL 1TL 1TL Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 T l % 40% 30% 20% 10%
  4. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: GDCD - Lớp: 6 Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . ĐỀ 01 I TRẮC NGHIỆM (5,0 điể ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hi n theo yêu cầu của câu h i. Câu 1: Cá nh n có tính cách à vi c tự giác, cần cù, chịu khó thường xuyên h àn thành tốt các c ng vi c à iểu hi n của người có đức tính A. siêng năng. B. tự ti. C. tự ái. D. lam lũ. Câu 2: Để rèn uy n tính siêng năng, kiên trì tr ng học tập, cần A. đi học đều, chăm chỉ, nỗ lực phấn đấu đạt mục tiêu trong học tập. B. dành toàn bộ thời gian để học tập, không cần giải trí, tập thể dục thể thao. C. đi học thêm một cách tràn lan để nhanh chóng tiến bộ trong học tập. D. nhờ bạn làm bài hộ trong kì kiểm tra để đạt điểm cao. Câu 3: C u t c ngữ “Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững” nói về A. đức tính siêng năng, kiên trì. B. tình yêu thương con người. C. tính cẩu thả, lười biếng trong lao động. D. tinh thần hào sảng, trượng nghĩa. Câu 4: Biểu hi n của học sinh siêng năng, kiên trì à: A. thường xuyên nghỉ học. B. chăm chỉ học và làm bài. C. chỉ làm một số bài tập. D. gặp bài khó hay nản lòng. Câu 5: Tự lập là A. không cần nhờ ai giúp đỡ bất cứ việc gì. B. tự làm lấy các công việc bằng khả năng và sức lực của mình. C. sống biệt lập với mọi người xung quanh, chỉ biết đến mình. D. không cần thiết lập mối quan hệ với bất cứ ai khác ngoài người thân. Câu 6: Hành động nà ưới đ y à iểu hi n của tính tự ập? A. Không làm bài tập được giao. B. Phụ thuộc, dựa dẫm, ỉ lại bào bố mẹ. C. Đùn đẩy trách nhiệm khi bản thân phạm lỗi. D. Tự chuẩn bị đồ dùng, sách vở trước khi đến lớp. Câu 7: Tính tự ập giúp chúng ta A. tự tách dời bản thân khỏi tập thể. B. sống biệt lập, không thiết lập mối quan hệ với bất kì ai. C. làm chủ được suy nghĩ và chịu trách nhiệm trước những việc mình làm. D. xa lánh tất cả mọi người, chỉ biết và quan tâm đến công việc của bản thân. Câu 8: C u t c ngữ nà sau đ y nói về tính tự ập A. Há miệng chờ sung. B. Miệng ăn núi lở. C. Ăn cháo đá bát. D. Tự lực cánh sinh. Câu 9: Tự nhận thức ản th n à A. tự đề cao những thành tựu mà bản thân đạt được. B. hành động bảo vệ quan điểm cá nhân đến cùng. C. chỉ quan tâm đến công việc của bản thân, không quan tâm tới người khác. D. tự nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu, đặc điểm riêng của mình để hoàn thiện bản thân. Câu 10: Vi c à nà sau đ y giúp tự nhận thức ản th n? A. Tự đề cao, khen ngợi bản thân. B. Tư ti vì những khuyết điểm, hạn chế của bản thân. C. Lập kế hoạch cho bản thân nhưng không thực hiện. D. Lập kế hoạch phát huy ưu điểm và sửa chữa nhược điểm.
  5. Câu 11: Vi c làm nào không nên à để tự nhận thức ản th n? A. Tự suy nghĩ về những nhược điểm của bản thân để sửa chữa. B. Tìm ra những ưu điểm của bản thân để tiếp tục phát huy. C. Luôn tự ti, tự trách bản thân không giỏi giang, không thông minh. D. So sánh mình với những tấm gương người tốt để thấy mình cần cố gắng điều gì. Câu 12: Tình huống nà ưới đ y ch thấy các ạn học sinh vi c chưa i t tự nhận thức ản th n? A. Q thường nhờ bạn bè, thầy cô giảng giải những bài tập khó. B. M luôn thấy tự ti, không dám trình bày ý kiến, quan điểm cá nhân. C. A luôn vui vẻ tiếp thu những ý kiến góp ý của người khác về mình. D. L luôn chủ động tìm hiểu những điều mình còn băn khoăn, thắc mắc. Câu 13. Chọn các từ, cụm từ (phát huy, kiên định, tin tưởng, m c tiêu) điền vào chỗ trống để hoàn thiện ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. Tự nhận thức đúng đắn về bản thân giúp chúng ta (1) .vào những giá trị của chính mình để (2) những ưu điểm, hạn chế nhược điểm và (3) .. với những (4) đã đặt ra. Câu 14: Đánh ấu X và tán thành và kh ng tán thành để hoàn thành ý ki n tự lập và không tự lập. Ý ki n Tán thành Không tán thành A. Không thể thành công nếu chỉ dựa trên sự giúp đỡ của người khác. B. Tính tự lập chỉ cần thiết đối với những người có hoàn cảnh khó khăn. C. Người tự lập là người biết suy nghĩ và hành động độc lập. D. Tự mình làm, không hợp tác với người khác trong công việc. II TỰ LUẬN (5,0 điể ) Câu 1 (2,0 điể ): Theo em, tôn trọng sự thật có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển tính cách của con người? Câu 2 (2,0 điểm): Hãy lập kế hoạch rèn luyện tính tự lập của bản thân theo bảng hướng dẫn dưới đây: TT Thời điể Biểu hi n tự ập của em 1 Khi ở nhà 2 Khi ở trường Câu 3 (1,0 điểm): Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Sau giờ tan học, Hùng và Nhân rủ nhau chơi đá bóng ở sân học thể dục. Sau khi chơi xong, quá khát nước, Hùng đã tự động lấy tiền mà mẹ đưa đóng học phí để mua kem và mời Nhân cùng ăn. Về nhà, Hùng nói dối mẹ là đã đánh rơi tiền học phí. Vì có bạn làm chứng nên mẹ không trách phạt và cho Hùng khoản tiền khác để đóng học phí. a. Em có nhận xét gì về hành vi của cả hai bạn Hùng và Nhân? b. Việc làm của Hùng có thể dẫn đến những hậu quả gì? -------- HẾT -------
  6. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: GDCD - Lớp: 6 Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . ĐỀ 02 I TRẮC NGHIỆM (5,0 điể ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hi n theo yêu cầu của câu h i. Câu 1: Cá nh n có tính cách à vi c tự giác, cần cù, chịu khó thường xuyên h àn thành tốt các c ng vi c à iểu hi n của người có đức tính A. tự ti. B. siêng năng. C. tự ái. D. lam lũ. Câu 2: Để rèn uy n tính siêng năng, kiên trì tr ng học tập, cần A. nhờ bạn làm bài hộ trong kì kiểm tra để đạt điểm cao. B. đi học đều, chăm chỉ, nỗ lực phấn đấu đạt mục tiêu trong học tập. C. dành toàn bộ thời gian để học tập, không cần giải trí, tập thể dục thể thao. D. đi học thêm một cách tràn lan để nhanh chóng tiến bộ trong học tập. Câu 3: C u t c ngữ “Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững” nói về A. đức tính siêng năng, kiên trì. B. tình yêu thương con người. C. tính cẩu thả, lười biếng trong lao động. D. tinh thần hào sảng, trượng nghĩa. Câu 4: Biểu hi n của học sinh siêng năng, kiên trì à: A. chăm chỉ học và làm bài. B. thường xuyên nghỉ học. C. chỉ làm một số bài tập. D. gặp bài khó hay nản lòng. Câu 5: Tự à ấy các c ng vi c của ình tr ng cuộc sống gọi à A. tự tin. B. tự kỉ. C. tự lập. D. tự chủ. Câu 6: Hành vi nà ưới đ y à iểu hi n của đức tính tự ập? A. Bạn B đợi mẹ nhắc mới đi nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa. B. Mặc dù đã lớn nhưng nhà giàu nên H không cần làm gì. C. Bạn A tự ngồi vào bàn học mà không cần bố mẹ nhắc nhở. D. Q nay đã học lớp 9 nhưng vẫn chờ mẹ dọn phòng cho mình. Câu 7: Hành động nà ưới đ y không thể hi n có tính tự ập? A. Tự mình đi xe đạp đến trường. B. Khi có bài tập nhờ bạn làm giúp. C. Nghiêm túc làm bài kiểm tra. D. Đọc thêm sách và làm bài tập nâng cao. Câu 8: C u t c ngữ nà ưới đ y không nói về tính tự ập? A. Thân tự lập thân. B. Tự lực, tự cường. C. Tự lực cánh sinh. D. Học chẳng hay, thi may lại đỗ. Câu 9: Tự nhận thức ản th n à A. tự đề cao những thành tựu mà bản thân đạt được. B. hành động bảo vệ quan điểm cá nhân đến cùng. C. chỉ quan tâm đến công việc của bản thân, không quan tâm tới người khác. D. tự nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu, đặc điểm riêng của mình để hoàn thiện bản thân. Câu 10: Vi c à nà sau đ y giúp tự nhận thức ản th n? A. Tự đề cao, khen ngợi bản thân. B. Tư ti vì những khuyết điểm, hạn chế của bản thân. C. Lập kế hoạch cho bản thân nhưng không thực hiện. D. Lập kế hoạch phát huy ưu điểm và sửa chữa nhược điểm.
  7. Câu 11: Vi c à nà không nên à để tự nhận thức ản thân? A. Luôn tự ti, tự trách bản thân không giỏi giang, không thông minh. B. Tự suy nghĩ về những nhược điểm của bản thân để sửa chữa. C. Tìm ra những ưu điểm của bản thân để tiếp tục phát huy. D. So sánh mình với những tấm gương người tốt để thấy mình cần cố gắng điều gì. Câu 12: Tình huống nà ưới đ y ch thấy các ạn học sinh vi c chưa i t tự nhận thức ản th n? A. M luôn thấy tự ti, không dám trình bày ý kiến, quan điểm cá nhân. B. Q thường nhờ bạn bè, thầy cô giảng giải những bài tập khó. C. A luôn vui vẻ tiếp thu những ý kiến góp ý của người khác về mình. D. L luôn chủ động tìm hiểu những điều mình còn băn khoăn, thắc mắc. Câu 13. Chọn các từ, cụm từ (phát huy, kiên định, tin tưởng, m c tiêu) điền vào chỗ trống để hoàn thiện ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. Tự nhận thức đúng đắn về bản thân giúp chúng ta (1) .vào những giá trị của chính mình để (2) .những ưu điểm, hạn chế nhược điểm và (3) .. với những (4) .đã đặt ra. Câu 14: Đánh ấu X và tán thành và kh ng tán thành để hoàn thành ý ki n tự lập và không tự lập. Ý ki n Tán thành Không tán thành A. Không thể thành công nếu chỉ dựa trên sự giúp đỡ của người khác. B. Tính tự lập chỉ cần thiết đối với những người có hoàn cảnh khó khăn. C. Người tự lập là người biết suy nghĩ và hành động độc lập. D. Tự mình làm, không hợp tác với người khác trong công việc. II TỰ LUẬN (5,0 điể ) Câu 1 (2,0 điể ): Theo em, tôn trọng sự thật có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển tính cách của con người? Câu 2 (2,0 điểm): Hãy lập kế hoạch rèn luyện tính tự lập của bản thân theo bảng hướng dẫn dưới đây: TT Thời điể Biểu hi n tự ập của em 1 Khi ở nhà 2 Khi ở trường Câu 3 (1,0 điểm): Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Sau giờ tan học, Hùng và Nhân rủ nhau chơi đá bóng ở sân học thể dục. Sau khi chơi xong, quá khát nước, Hùng đã tự động lấy tiền mà mẹ đưa đóng học phí để mua kem và mời Nhân cùng ăn. Về nhà, Hùng nói dối mẹ là đã đánh rơi tiền học phí. Vì có bạn làm chứng nên mẹ không trách phạt và cho Hùng khoản tiền khác để đóng học phí. a. Em có nhận xét gì về hành vi của cả hai bạn Hùng và Nhân? b. Việc làm của Hùng có thể dẫn đến những hậu quả gì? -------- HẾT -------
  8. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: GDCD - Lớp: 6 Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . ĐỀ 03 I TRẮC NGHIỆM (5,0 điể ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hi n theo yêu cầu của câu h i. Câu 1: Cá nh n có tính cách à vi c tự giác, cần cù, chịu khó thường xuyên h àn thành tốt các c ng vi c à iểu hi n của người có đức tính A. tự ti. B. tự ái. C. siêng năng. D. lam lũ. Câu 2: Để rèn uy n tính siêng năng, kiên trì tr ng học tập, cần A. đi học thêm một cách tràn lan để nhanh chóng tiến bộ trong học tập B. dành toàn bộ thời gian để học tập, không cần giải trí, tập thể dục thể thao. C. đi học đều, chăm chỉ, nỗ lực phấn đấu đạt mục tiêu trong học tập. D. nhờ bạn làm bài hộ trong kì kiểm tra để đạt điểm cao. Câu 3: C u t c ngữ “Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững” nói về A. tính cẩu thả, lười biếng trong lao động. B. tình yêu thương con người. C. đức tính siêng năng, kiên trì. D. tinh thần hào sảng, trượng nghĩa. Câu 4: Biểu hi n của học sinh siêng năng, kiên trì à: A. thường xuyên nghỉ học. B. chỉ làm một số bài tập. C. chăm chỉ học và làm bài. D. gặp bài khó hay nản lòng. Câu 5: Tự lập là A. không cần nhờ ai giúp đỡ bất cứ việc gì. B. tự làm lấy các công việc bằng khả năng và sức lực của mình. C. sống biệt lập với mọi người xung quanh, chỉ biết đến mình. D. không cần thiết lập mối quan hệ với bất cứ ai khác ngoài người thân. Câu 6: Hành động nà ưới đ y à iểu hi n của tính tự ập? A. Không làm bài tập được giao. B. Phụ thuộc, dựa dẫm, ỉ lại bào bố mẹ. C. Đùn đẩy trách nhiệm khi bản thân phạm lỗi. D. Tự chuẩn bị đồ dùng, sách vở trước khi đến lớp. Câu 7: Tính tự ập giúp chúng ta A. tự tách dời bản thân khỏi tập thể. B. sống biệt lập, không thiết lập mối quan hệ với bất kì ai. C. xa lánh tất cả mọi người, chỉ biết và quan tâm đến công việc của bản thân. D. làm chủ được suy nghĩ và chịu trách nhiệm trước những việc mình làm. Câu 8: C u t c ngữ nà sau đ y nói về tính tự ập? A. Tự lực cánh sinh. B. Há miệng chờ sung. C. Miệng ăn núi lở. D. Ăn cháo đá bát. Câu 9: Tự nhận thức ản th n à A. tự đề cao những thành tựu mà bản thân đạt được. B. hành động bảo vệ quan điểm cá nhân đến cùng. C. chỉ quan tâm đến công việc của bản thân, không quan tâm tới người khác. D. tự nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu, đặc điểm riêng của mình để hoàn thiện bản thân. Câu 10: Vi c à nà sau đ y giúp tự nhận thức ản th n? A. Tự đề cao, khen ngợi bản thân. B. Tư ti vì những khuyết điểm, hạn chế của bản thân. C. Lập kế hoạch cho bản thân nhưng không thực hiện. D. Lập kế hoạch phát huy ưu điểm và sửa chữa nhược điểm.
  9. Câu 11: Vi c à nà không nên à để tự nhận thức ản th n? A. Tự suy nghĩ về những nhược điểm của bản thân để sửa chữa. B. Tìm ra những ưu điểm của bản thân để tiếp tục phát huy. C. Luôn tự ti, tự trách bản thân không giỏi giang, không thông minh. D. So sánh mình với những tấm gương người tốt để thấy mình cần cố gắng điều gì. Câu 12: Tình huống nà ưới đ y ch thấy các ạn học sinh vi c chưa i t tự nhận thức ản th n? A. Q thường nhờ bạn bè, thầy cô giảng giải những bài tập khó. B. A luôn vui vẻ tiếp thu những ý kiến góp ý của người khác về mình. C. M luôn thấy tự ti, không dám trình bày ý kiến, quan điểm cá nhân. D. L luôn chủ động tìm hiểu những điều mình còn băn khoăn, thắc mắc. Câu 13. Chọn các từ, cụm từ (phát huy, kiên định, tin tưởng, m c tiêu) điền vào chỗ trống để hoàn thiện ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. Tự nhận thức đúng đắn về bản thân giúp chúng ta (1) vào những giá trị của chính mình để (2) những ưu điểm, hạn chế nhược điểm và (3) .. với những (4) .đã đặt ra. Câu 14: Đánh ấu X và tán thành và kh ng tán thành để hoàn thành ý ki n tự lập và không tự lập. Ý ki n Tán thành Không tán thành A. Không thể thành công nếu chỉ dựa trên sự giúp đỡ của người khác. B. Tính tự lập chỉ cần thiết đối với những người có hoàn cảnh khó khăn. C. Người tự lập là người biết suy nghĩ và hành động độc lập. D. Tự mình làm, không hợp tác với người khác trong công việc. II TỰ LUẬN (5,0 điể ) Câu 1 (2,0 điể ): Theo em, tôn trọng sự thật có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển tính cách của con người? Câu 2 (2,0 điểm): Hãy lập kế hoạch rèn luyện tính tự lập của bản thân theo bảng hướng dẫn dưới đây: TT Thời điể Biểu hi n tự ập của em 1 Khi ở nhà 2 Khi ở trường Câu 3 (1,0 điểm): Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Sau giờ tan học, Hùng và Nhân rủ nhau chơi đá bóng ở sân học thể dục. Sau khi chơi xong, quá khát nước, Hùng đã tự động lấy tiền mà mẹ đưa đóng học phí để mua kem và mời Nhân cùng ăn. Về nhà, Hùng nói dối mẹ là đã đánh rơi tiền học phí. Vì có bạn làm chứng nên mẹ không trách phạt và cho Hùng khoản tiền khác để đóng học phí. a. Em có nhận xét gì về hành vi của cả hai bạn Hùng và Nhân? b. Việc làm của Hùng có thể dẫn đến những hậu quả gì? -------- HẾT -------
  10. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: GDCD - Lớp: 6 Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . ĐỀ 04 I TRẮC NGHIỆM (5,0 điể ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hi n theo yêu cầu của câu h i. Câu 1: Cá nh n có tính cách à vi c tự giác, cần cù, chịu khó thường xuyên h àn thành tốt các c ng vi c à iểu hi n của người có đức tính A. tự ti. B. tự ái. C. lam lũ. D. siêng năng. Câu 2: Để rèn uy n tính siêng năng, kiên trì tr ng học tập, cần A. nhờ bạn làm bài hộ trong kì kiểm tra để đạt điểm cao. B. dành toàn bộ thời gian để học tập, không cần giải trí, tập thể dục thể thao. C. đi học thêm một cách tràn lan để nhanh chóng tiến bộ trong học tập. D. đi học đều, chăm chỉ, nỗ lực phấn đấu đạt mục tiêu trong học tập. Câu 3: C u t c ngữ “Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững” nói về A. tình yêu thương con người. B. đức tính siêng năng, kiên trì. C. tính cẩu thả, lười biếng trong lao động. D. tinh thần hào sảng, trượng nghĩa. Câu 4: Biểu hi n của học sinh siêng năng, kiên trì à: A. thường xuyên nghỉ học. B. chăm chỉ học và làm bài. C. chỉ làm một số bài tập. D. gặp bài khó hay nản lòng. Câu 5: Tự à ấy các c ng vi c của ình tr ng cuộc sống gọi à A. tự lập. B. tự tin. C. tự kỉ. D. tự chủ. Câu 6: Hành vi nà ưới đ y à iểu hi n của đức tính tự ập? A. Bạn A tự ngồi vào bàn học mà không cần bố mẹ nhắc nhở. B. Bạn B đợi mẹ nhắc mới đi nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa. C. Mặc dù đã lớn nhưng nhà giàu nên H không cần làm gì. D. Q nay đã học lớp 9 nhưng vẫn chờ mẹ dọn phòng cho mình. Câu 7: Hành động nà ưới đ y không thể hi n có tính tự ập? A. Tự mình đi xe đạp đến trường. B. Nghiêm túc làm bài kiểm tra. C. Khi có bài tập nhờ bạn làm giúp. D. Đọc thêm sách và làm bài tập nâng cao. Câu 8: C u t c ngữ nà ưới đ y không nói về tính tự ập? A. Thân tự lập thân. B. Tự lực, tự cường. C. Học chẳng hay, thi may lại đỗ. D. Tự lực cánh sinh. Câu 9: Tự nhận thức ản th n à A. tự đề cao những thành tựu mà bản thân đạt được. B. hành động bảo vệ quan điểm cá nhân đến cùng. C. chỉ quan tâm đến công việc của bản thân, không quan tâm tới người khác. D. tự nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu, đặc điểm riêng của mình để hoàn thiện bản thân. Câu 10: Vi c à nà sau đ y giúp tự nhận thức ản th n? A. Tự đề cao, khen ngợi bản thân. B. Tư ti vì những khuyết điểm, hạn chế của bản thân. C. Lập kế hoạch cho bản thân nhưng không thực hiện. D. Lập kế hoạch phát huy ưu điểm và sửa chữa nhược điểm.
  11. Câu 11: Vi c à nà không nên à để tự nhận thức ản th n? A. Tự suy nghĩ về những nhược điểm của bản thân để sửa chữa. B. Tìm ra những ưu điểm của bản thân để tiếp tục phát huy. C. Luôn tự ti, tự trách bản thân không giỏi giang, không thông minh. D. So sánh mình với những tấm gương người tốt để thấy mình cần cố gắng điều gì. Câu 12: Tình huống nà ưới đ y ch thấy các ạn học sinh vi c chưa i t tự nhận thức ản th n? A. Q thường nhờ bạn bè, thầy cô giảng giải những bài tập khó. B. A luôn vui vẻ tiếp thu những ý kiến góp ý của người khác về mình. C. L luôn chủ động tìm hiểu những điều mình còn băn khoăn, thắc mắc. D. M luôn thấy tự ti, không dám trình bày ý kiến, quan điểm cá nhân. Câu 13. Chọn các từ, cụm từ (phát huy, kiên định, tin tưởng, m c tiêu) điền vào chỗ trống để hoàn thiện ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. Tự nhận thức đúng đắn về bản thân giúp chúng ta (1) .vào những giá trị của chính mình để (2) .những ưu điểm, hạn chế nhược điểm và (3) .. với những (4) .đã đặt ra. Câu 14: Đánh ấu X và tán thành và kh ng tán thành để hoàn thành ý ki n tự lập và không tự lập. Ý ki n Tán thành Không tán thành A. Không thể thành công nếu chỉ dựa trên sự giúp đỡ của người khác. B. Tính tự lập chỉ cần thiết đối với những người có hoàn cảnh khó khăn. C. Người tự lập là người biết suy nghĩ và hành động độc lập. D. Tự mình làm, không hợp tác với người khác trong công việc. II TỰ LUẬN (5,0 điể ) Câu 1 (2,0 điể ): Theo em, tôn trọng sự thật có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển tính cách của con người? Câu 2 (2,0 điểm): Hãy lập kế hoạch rèn luyện tính tự lập của bản thân theo bảng hướng dẫn dưới đây: TT Thời điể Biểu hi n tự ập của em 1 Khi ở nhà 2 Khi ở trường Câu 3 (1,0 điểm): Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Sau giờ tan học, Hùng và Nhân rủ nhau chơi đá bóng ở sân học thể dục. Sau khi chơi xong, quá khát nước, Hùng đã tự động lấy tiền mà mẹ đưa đóng học phí để mua kem và mời Nhân cùng ăn. Về nhà, Hùng nói dối mẹ là đã đánh rơi tiền học phí. Vì có bạn làm chứng nên mẹ không trách phạt và cho Hùng khoản tiền khác để đóng học phí. a. Em có nhận xét gì về hành vi của cả hai bạn Hùng và Nhân? b. Việc làm của Hùng có thể dẫn đến những hậu quả gì? -------- HẾT -------
  12. UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: GDCD - Lớp 6 A HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức 50% trắc nghiệm, 50% tự luận. Do vậy, khi chấm giáo viên cần chú ý cách hiểu, cách diễn đạt của học sinh để cho điểm hợp lý. - Đối với câu giải thích, vận dụng, liên hệ,... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 14 câu trắc nghiệm 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài: 10 điểm. B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I TRẮC NGHIỆM (5,0 điể ) - Từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. - Câu 13 mỗi từ điền đúng được 0,25 điểm. - Câu 14 mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm. ĐỀ 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A A A B B D C D D D C B Câu 13: 1-tin tưởng ; 2- phát huy ; 3- kiên định ; 4- mục tiêu Câu 14: Tán thành: A,C ; Không tán thành: B,D ĐỀ 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B A A C C B D D D A A Câu 13: 1-tin tưởng ; 2- phát huy ; 3- kiên định ; 4- mục tiêu Câu 14: Tán thành: A,C ; Không tán thành: B,D ĐỀ 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C C C B D D A D D C C Câu 13: 1-tin tưởng ; 2- phát huy ; 3- kiên định ; 4- mục tiêu Câu 14: Tán thành: A,C ; Không tán thành: B,D ĐỀ 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D D B B A A C C D D C D Câu 13: 1-tin tưởng ; 2- phát huy ; 3- kiên định ; 4- mục tiêu Câu 14: Tán thành: A,C ; Không tán thành: B,D
  13. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội ung đáp án Điể * Tôn trọng sự thật có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển tính 2,0 cách của c n người: - Giúp con người tin tưởng, gắn kết với nhau hơn, cuộc sống trở nên tốt 0,5 đẹp hơn. Câu 1 - Khiến tâm hồn con người thoải mái, sức khỏe tốt, bản thân đẹp hơn 1,0 (2,0 điể ) trong mắt mọi người, sẽ tăng thêm uy tín, danh dự, mọi người sẽ tín nhiệm. - Tôn trọng sự thật bảo vệ cuộc sống, bảo vệ cho những điều đúng đắn, 0,5 tránh nhầm lẫn, oan sai. * Lập k h ạch rèn uy n tính tự ập của ản th n: TT Thời điể Biểu hi n tính tự ập của 1 Khi ở nhà - Tự giác học bài, không cần ai nhắc nhở. (0,25 điểm) - Chơi thể thao, đọc sách báo, nghe nhạc khi có thời gian rảnh. (0,25 điểm) - Tự giác giúp cha mẹ những việc nhà vừa sức: quét nhà, rửa chén, nhặt rau, nấu ăn, Câu 2 chăm em, tưới cây, (0,5 điểm) (2,0 điể ) 2 Khi ở trường - Tự giác học bài, không cần ai nhắc nhở; 2,0 chăm chú nghe thầy cô giáo giảng bài; tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài, (0,5 điểm) - Tự giác lao động, bảo vệ môi trường (0,25 điểm) - Tích cực tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức. (0,25 điểm) * Giải quy t tình huống: 1,0 a. Hành vi của Hùng và Nhân thể hiện sự gian dối, không trung thực. 0,5 Câu 3 b. Việc làm của Hùng có thể dẫn đến những hậu quả như: (1,0 điể ) - Hùng và Nhân sẽ dần quen với hành động nói dối, không trung thực. 0,25 - Bố mẹ sẽ phát hiện ra và mất niềm tin vào Hùng và Nhân. 0,25 Duy t của Ban giá hi u Duy t của tổ CM Giá viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên Lê Xu n L ng Trần Thùy Trang An Thị Luy n