4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Y Yar (Có đáp án + Ma trận)

doc 12 trang tamdan 16/07/2025 1360
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Y Yar (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_giao_duc_cong_dan_lop_6_nam.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Y Yar (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GDCD - Lớp 6 1. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I 1.1. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I Mức độ nhận thức Tổng STT Mạch nội Nội dung Nhận Thông Vận Vận dụng Số câu Tổng dung biết hiểu dụng cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Giáo dục 1. Siêng năng, 4 câu 4 câu 1,0 đạo đức kiên trì 2. Tôn trọng sự 3 câu 1 câu 3 câu 1 câu 2,75 thật 3. Tự lập 3 câu 1 câu 3 câu 1 câu 2,75 2 Kĩ năng 4. Tự nhận thức 3 câu 1 câu 1 câu 4 câu 1 câu 3,5 sống bản thân Tổng 13 1 1 1 1 14 3 10 Ti lệ % 40 % 30% 20% 10% 50% 50% 100% 1.2. Đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I STT Mạch nội Nội dung Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung Nhận Thông Vận Vận dụng biết hiểu dụng cao 1 Nhận biết - Biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên 1. Siêng năng, trì. kiên trì - Biết được khái niệm của siêng năng, 4 TN kiên trì. - Biết được biểu hiện trái với siêng năng, kiên trì. Nhận biết - Biết được khái niệm của tôn trọng sự thật. - Biết được biểu hiện không phải tôn 3 TN Giáo dục 2. Tôn trọng sự trọng sự thật. đạo đức thật - Biết và xác định được câu tục ngữ nói về tôn trọng sự thật. Thông hiểu Vì sao phải tôn trọng sự thật, phân biệt được người tôn trọng sự thật và không tôn 1 TL trọng sự thật. Nhận biết Biết được khái niệm, biểu hiện trái với tự 3 TN 3. Tự lập lập và những việc làm về tự lập. Vận dụng 1 TL
  2. Cách rèn luyện để trở thành người có tính tự lập. 2 Nhận biết - Biết được các cách để tự nhận thức bản Kĩ năng 4. Tự nhận thức thân. sống bản thân - Biết các dấu hiệu không phải là tự nhận 3 TN thức bản thân. - Biết được khái niệm của tự nhận thức bản thân. Thông hiểu - Biết các việc làm để tự nhận thức bản 1 TN thân. Vận dụng cao 1 TL Giải quyết tình huống về tự nhận thức bản thân. Tổng 13 2 1 1 Tỉ lệ % 40 30 20 10 Tỉ lệ chung 50 50
  3. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GDCD - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: ĐỀ: 01 Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Siêng năng, kiên trì giúp con người thành công, hạnh phúc A. tiết kiệm thời gian. B. với mọi người. C. nhiều mối quan hệ. D. trong cuộc sống. Câu 2. Siêng năng là tính cách làm việc tự giác, cần cù, chịu khó A. thường xuyên của con người. B. đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn. C. sẵn sàng hi sinh quyền lợi của mình. D. quyết tâm làm đến cùng. Câu 3. Kiên trì là tính cách làm việc miệt mài, quyết tâm giữ và thực hiện ý định đến cùng, dù gặp khó khăn A. thường xuyên và đều đặn. B. đồng cảm, chia sẻ. C. dám hi sinh quyền lợi của mình. D. trở ngại cũng không nản chí. Câu 4. Trái với siêng năng, kiên trì là A. lười nhác, hay ỷ lại. B. hay giúp đỡ bạn bè. C. tự giác, miệt mài làm việc. D. biết hi sinh vì người khác. Câu 5. Người tôn trọng sự thật là người thẳng thắn, trung thực, được mọi người A. tin tưởng, kính trọng. B. hay nói dối để trục lợi. C. không trung thực với mọi người. D. hay làm sai không nhận. Câu 6. Việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện tôn trọng sự thật? A. Nói dối bố mẹ để được đi chơi. B. Có trách nhiệm với công việc. C. Thật thà dám nhận khuyết điểm. D. Luôn nói đúng sự thật. Câu 7. Câu tục ngữ “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng” nói về điều gì ? A. Tôn trọng sự thật. B. Tôn sư trọng đạo. C. Yêu thương con người. D. Tính tự lập. Câu 8. Tự lập là tự làm lấy các công việc bằng khả năng A. và sức lực của mình. B. sống biệt lập với mọi người. C. hay để bố mẹ, bạn bè nhắc nhở. D. ỷ lại vào người khác. Câu 9. Tự làm bài, tự giải quyết công việc, tự tạo dựng cuộc sống cho mình gọi là A. tiết kiệm. B. trung thành. C. trung thực. D. tự lập. Câu 10. Những biểu hiện nào sau đây trái với tự lập? A. Tự tin, tự làm lấy việc của mình. B. Tự mình tìm cách vượt qua khó khăn. C. Ỷ lại, dựa dẫm vào người khác. D. Có ý chí nổ lực phấn đấu. Câu 11. Có mấy cách để tự nhận thức bản thân? A. 2 cách. B. 3 cách. C. 4 cách. D. 5 cách.
  4. Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây không phải là tự nhận thức bản thân? A. Tự nhận ra đặc điểm riêng của mình. B. Không nhận ra điểm yếu của bản thân. C. Tự nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. D. Tự nhận thức được để hoàn thiện bản thân. Câu 13 (1,0 điểm). Em hãy đánh dấu X vào ô đồng ý hay không đồng ý về tự nhận thức của bản thân trong cuộc sống. Việc làm Đồng ý Không đồng ý 1. Có cái nhìn trung thực về ưu điểm, nhược điểm của mình. 2. Dễ đồng cảm và chia sẻ với người khác. 3. Nhất quyết không nhận lỗi sai về mình. 4. Không thích tiếp xúc với mọi người xung quanh. Câu 14 (1,0 điểm). Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm của tôn trọng sự thật (công nhận, diễn ra, thực tế, làm theo, đánh giá). Tôn trọng sự thật là (1) cái có thật, đã và đang (2) . .. trong (3) ..; suy nghĩ, nói và (4) ... đúng sự thật. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm). Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế nào? Câu 2 (2,0 điểm). Vì sao phải tôn trọng sự thật? Phân biệt người tôn trọng sự thật và không tôn trọng sự thật? Câu 3 (1,0 điểm). Tình huống: Hồng rất tự tin vào những ưu điểm của bản thân. Mặc dù hát không hay, nhưng Hồng luôn mơ ước trở thành một ca sĩ nổi tiếng. Hồng nghĩ rằng, muốn làm ca sĩ thì không cần phải hát hay, chỉ cần xinh đẹp, ăn mặc thời trang, biết nhảy múa là được. Em có đồng ý với suy nghĩ của Hồng không? Vì sao? --------Hết--------
  5. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GDCD - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: ĐỀ: 02 Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Siêng năng, kiên trì giúp con người thành công, hạnh phúc A. tiết kiệm thời gian. B. với mọi người. C. trong cuộc sống. D. nhiều mối quan hệ. Câu 2. Siêng năng là tính cách làm việc tự giác, cần cù, chịu khó A. đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn. B. thường xuyên của con người. C. sẵn sàng hi sinh quyền lợi của mình. D. quyết tâm làm đến cùng. Câu 3. Kiên trì là tính cách làm việc miệt mài, quyết tâm giữ và thực hiện ý định đến cùng, dù gặp khó khăn A. thường xuyên và đều đặn. B. đồng cảm, chia sẻ. C. trở ngại cũng không nản chí. D. dám hi sinh quyền lợi của mình. Câu 4. Trái với siêng năng, kiên trì là A. hay giúp đỡ bạn bè. B. lười nhác, hay ỷ lại. C. tự giác, miệt mài làm việc. D. biết hi sinh vì người khác. Câu 5. Người tôn trọng sự thật là người thẳng thắn, trung thực, được mọi người A. hay nói dối để trục lợi. B. tin tưởng, kính trọng. C. không trung thực với mọi người. D. hay làm sai không nhận. Câu 6. Việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện tôn trọng sự thật? A. Có trách nhiệm với công việc. B. Nói dối bố mẹ để được đi chơi. C. Thật thà dám nhận khuyết điểm. D. Luôn nói đúng sự thật. Câu 7. Câu tục ngữ “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng” nói về điều gì ? A. Tôn sư trọng đạo. B. Tôn trọng sự thật. C. Yêu thương con người. D. Tính tự lập. Câu 8. Tự lập là tự làm lấy các công việc bằng khả năng A. sống biệt lập với mọi người. B. và sức lực của mình. C. hay để bố mẹ, bạn bè nhắc nhở. D. ỷ lại vào người khác. Câu 9. Tự làm bài, tự giải quyết công việc, tự tạo dựng cuộc sống cho mình gọi là A. tiết kiệm. B. trung thành. C. tự lập. D. trung thực. Câu 10. Những biểu hiện nào sau đây trái với tự lập? A. Tự tin, tự làm lấy việc của mình. B. Tự mình tìm cách vượt qua khó khăn. C. Có ý chí nổ lực phấn đấu. D. Ỷ lại, dựa dẫm vào người khác. Câu 11. Có mấy cách để tự nhận thức bản thân? A. 2 cách. B. 3 cách. C. 5 cách. D. 4 cách.
  6. Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây không phải là tự nhận thức bản thân? A. Không nhận ra điểm yếu của bản thân. B. Tự nhận ra đặc điểm riêng của mình. C. Tự nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. D. Tự nhận thức được để hoàn thiện bản thân. Câu 13 (1,0 điểm). Em hãy đánh dấu X vào ô đồng ý hay không đồng ý về tự nhận thức của bản thân trong cuộc sống. Việc làm Đồng ý Không đồng ý 1. Không thích tiếp xúc với mọi người xung quanh. 2. Nhất quyết không nhận lỗi sai về mình. 3. Dễ đồng cảm và chia sẻ với người khác. 4. Có cái nhìn trung thực về ưu điểm, nhược điểm của mình. Câu 14 (1,0 điểm). Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm của tôn trọng sự thật (có thật, thực tế, suy nghĩ, nói và, sự thật). Tôn trọng sự thật là công nhận cái (1) .., đã và đang diễn ra trong (2) . ; suy nghĩ (3) .. làm theo đúng (4) II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm). Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế nào? Câu 2 (2,0 điểm). Vì sao phải tôn trọng sự thật? Phân biệt người tôn trọng sự thật và không tôn trọng sự thật? Câu 3 (1,0 điểm). Tình huống: Hồng rất tự tin vào những ưu điểm của bản thân. Mặc dù hát không hay, nhưng Hồng luôn mơ ước trở thành một ca sĩ nổi tiếng. Hồng nghĩ rằng, muốn làm ca sĩ thì không cần phải hát hay, chỉ cần xinh đẹp, ăn mặc thời trang, biết nhảy múa là được. Em có đồng ý với suy nghĩ của Hồng không? Vì sao? --------Hết--------
  7. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GDCD - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: ĐỀ: 03 Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Siêng năng, kiên trì giúp con người thành công, hạnh phúc A. trong cuộc sống. B. với mọi người. C. nhiều mối quan hệ. D. tiết kiệm thời gian. Câu 2. Siêng năng là tính cách làm việc tự giác, cần cù, chịu khó A. sẵn sàng hi sinh quyền lợi của mình. B. quyết tâm làm đến cùng. C. thường xuyên của con người. D. đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn. Câu 3. Kiên trì là tính cách làm việc miệt mài, quyết tâm giữ và thực hiện ý định đến cùng, dù gặp khó khăn A. trở ngại cũng không nản chí. B. dám hi sinh quyền lợi của mình. C. thường xuyên và đều đặn. D. đồng cảm, chia sẻ. Câu 4. Trái với siêng năng, kiên trì là A. tự giác, miệt mài làm việc. B. biết hi sinh vì người khác. C. lười nhác, hay ỷ lại. D. hay giúp đỡ bạn bè. Câu 5. Người tôn trọng sự thật là người thẳng thắn, trung thực, được mọi người A. không trung thực với mọi người. B. hay làm sai không nhận. C. tin tưởng, kính trọng. D. hay nói dối để trục lợi. Câu 6. Việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện tôn trọng sự thật? A. Thật thà dám nhận khuyết điểm. B. Luôn nói đúng sự thật. C. Nói dối bố mẹ để được đi chơi. D. Có trách nhiệm với công việc. Câu 7. Câu tục ngữ “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng” nói về điều gì ? A. Yêu thương con người. B. Tính tự lập. C. Tôn trọng sự thật. D. Tôn sư trọng đạo. Câu 8. Tự lập là tự làm lấy các công việc bằng khả năng A. hay để bố mẹ, bạn bè nhắc nhở. B. ỷ lại vào người khác. C. và sức lực của mình. D. sống biệt lập với mọi người. Câu 9. Tự làm bài, tự giải quyết công việc, tự tạo dựng cuộc sống cho mình gọi là A. tiết kiệm. B. tự lập. C. trung thực. D. trung thành. Câu 10. Những biểu hiện nào sau đây trái với tự lập? A. Ỷ lại, dựa dẫm vào người khác. B. Có ý chí nổ lực phấn đấu. C. Tự tin, tự làm lấy việc của mình. D. Tự mình tìm cách vượt qua khó khăn. Câu 11. Có mấy cách để tự nhận thức bản thân? A. 4 cách. B. 3 cách. C. 2 cách. D. 5 cách.
  8. Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây không phải là tự nhận thức bản thân? A. Tự nhận ra đặc điểm riêng của mình. B. Tự nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. C. Không nhận ra điểm yếu của bản thân. D. Tự nhận thức được để hoàn thiện bản thân. Câu 13 (1,0 điểm). Em hãy đánh dấu X vào ô đồng ý hay không đồng ý về tự nhận thức của bản thân trong cuộc sống. Việc làm Đồng ý Không đồng ý 1. Có cái nhìn trung thực về ưu điểm, nhược điểm của mình. 2. Dễ đồng cảm và chia sẻ với người khác. 3. Nhất quyết không nhận lỗi sai về mình. 4. Không thích tiếp xúc với mọi người xung quanh. Câu 14 (1,0 điểm). Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm của tôn trọng sự thật (công nhận, diễn ra, thực tế, làm theo, đánh giá). Tôn trọng sự thật là (1) cái có thật, đã và đang (2) .. ..trong (3) ..; suy nghĩ, nói và (4) ... đúng sự thật. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm). Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế nào? Câu 2 (2,0 điểm). Vì sao phải tôn trọng sự thật? Phân biệt người tôn trọng sự thật và không tôn trọng sự thật? Câu 3 (1,0 điểm). Tình huống: Hồng rất tự tin vào những ưu điểm của bản thân. Mặc dù hát không hay, nhưng Hồng luôn mơ ước trở thành một ca sĩ nổi tiếng. Hồng nghĩ rằng, muốn làm ca sĩ thì không cần phải hát hay, chỉ cần xinh đẹp, ăn mặc thời trang, biết nhảy múa là được. Em có đồng ý với suy nghĩ của Hồng không? Vì sao? --------Hết--------
  9. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GDCD - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: ĐỀ: 04 Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Siêng năng, kiên trì giúp con người thành công, hạnh phúc A. với mọi người. B. trong cuộc sống. C. nhiều mối quan hệ. D. tiết kiệm thời gian. Câu 2. Siêng năng là tính cách làm việc tự giác, cần cù, chịu khó A. sẵn sàng hi sinh quyền lợi của mình. B. quyết tâm làm đến cùng. C. đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn. D. thường xuyên của con người. Câu 3. Kiên trì là tính cách làm việc miệt mài, quyết tâm giữ và thực hiện ý định đến cùng, dù gặp khó khăn A. dám hi sinh quyền lợi của mình. B. trở ngại cũng không nản chí. C. thường xuyên và đều đặn. D. đồng cảm, chia sẻ. Câu 4. Trái với siêng năng, kiên trì là A. tự giác, miệt mài làm việc. B. biết hi sinh vì người khác. C. hay giúp đỡ bạn bè. D. lười nhác, hay ỷ lại. Câu 5. Người tôn trọng sự thật là người thẳng thắn, trung thực, được mọi người A. không trung thực với mọi người. B. hay làm sai không nhận. C. hay nói dối để trục lợi. D. tin tưởng, kính trọng. Câu 6. Việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện tôn trọng sự thật? A. Thật thà dám nhận khuyết điểm. B. Luôn nói đúng sự thật. C. Có trách nhiệm với công việc. D. Nói dối bố mẹ để được đi chơi. Câu 7. Câu tục ngữ “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng” nói về điều gì ? A. Yêu thương con người. B. Tính tự lập. C. Tôn sư trọng đạo. D. Tôn trọng sự thật. Câu 8. Tự lập là tự làm lấy các công việc bằng khả năng A. hay để bố mẹ, bạn bè nhắc nhở. B. ỷ lại vào người khác. C. sống biệt lập với mọi người. D. và sức lực của mình. Câu 9. Tự làm bài, tự giải quyết công việc, tự tạo dựng cuộc sống cho mình gọi là A. tự lập. B. tiết kiệm. C. trung thực. D. trung thành. Câu 10. Những biểu hiện nào sau đây trái với tự lập? A. Có ý chí nổ lực phấn đấu. B. Ỷ lại, dựa dẫm vào người khác. C. Tự tin, tự làm lấy việc của mình. D. Tự mình tìm cách vượt qua khó khăn. Câu 11. Có mấy cách để tự nhận thức bản thân? A. 3 cách. B. 4 cách. C. 2 cách. D. 5 cách.
  10. Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây không phải là tự nhận thức bản thân? A. Tự nhận ra đặc điểm riêng của mình. B. Tự nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. C. Tự nhận thức được để hoàn thiện bản thân. D. Không nhận ra điểm yếu của bản thân. Câu 13 (1,0 điểm). Em hãy đánh dấu X vào ô đồng ý hay không đồng ý về tự nhận thức của bản thân trong cuộc sống. Việc làm Đồng ý Không đồng ý 1. Không thích tiếp xúc với mọi người xung quanh. 2. Nhất quyết không nhận lỗi sai về mình. 3. Dễ đồng cảm và chia sẻ với người khác. 4. Có cái nhìn trung thực về ưu điểm, nhược điểm của mình. Câu 14 (1,0 điểm). Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm của tôn trọng sự thật (có thật, thực tế, suy nghĩ, nói và, sự thật). Tôn trọng sự thật là công nhận cái (1) .. .., đã và đang diễn ra trong (2) ; suy nghĩ (3) làm theo đúng (4) II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm). Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế nào? Câu 2 (2,0 điểm). Vì sao phải tôn trọng sự thật? Phân biệt người tôn trọng sự thật và không tôn trọng sự thật? Câu 3 (1,0 điểm). Tình huống: Hồng rất tự tin vào những ưu điểm của bản thân. Mặc dù hát không hay, nhưng Hồng luôn mơ ước trở thành một ca sĩ nổi tiếng. Hồng nghĩ rằng, muốn làm ca sĩ thì không cần phải hát hay, chỉ cần xinh đẹp, ăn mặc thời trang, biết nhảy múa là được. Em có đồng ý với suy nghĩ của Hồng không? Vì sao? --------Hết--------
  11. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: GDCD - Lớp 6 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) Mã đề 01,02,03,04 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức 50% trắc nghiệm, 50% tự luận. Do vậy, khi chấm giáo viên cần chú ý cách hiểu, cách diễn đạt của học sinh để cho điểm hợp lý. - Đối với câu giải thích, vận dụng, liên hệ,... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 14 câu trắc nghiệm 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài: 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mã đề Mã đề 01 D A D A A A A A D C C B Mã đề 02 C B C B B B B B C D D A Mã đề 03 A C A C C C C C B A A C Mã đề 04 B D B D D D D D A B B D Câu 13 14 Mã đề Mã đề 01,03 - Đồng ý: 1,2 (1) công nhận (3) thực tế - Không đồng ý: 3,4 (2) diễn ra (4) làm theo Mã đề 02, 04 - Đồng ý: 3,4 (1) có thật (3) nói và - Không đồng ý: 1,2 (2) thực tế (4) sự thật II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Điểm - Học sinh cần rèn luyện tính tự lập: + Tự giác tham gia các công việc ở nhà, ở trường như: Nấu 1,0 cơm, rửa bát, dọn dẹp nhà cửa, trực nhật lớp, các hoạt động Câu 1 tập thể do nhà trường, lớp tổ chức. (2,0 điểm) + Luôn tự tin để giải quyết các vấn đề khó khăn trong khả 1,0 năng của mình, không trông chờ, dựa dẫm, ỷ lại vào người khác. - Phải tôn trọng sự thật vì: Tôn trọng sự thật giúp chúng ta hiểu rõ về sự việc, hiện 1,0 trượng, từ đó có cái nhìn đúng để giải quyết tôt mọi công Câu 2 việc. (2,0 điểm) - Phân biệt người tôn trọng sự thật và người không tôn trọng sự thật: + Người tôn trọng sự thật là người thẳng thắn, trung thực, 0,5 được mọi người tin tưởng, kính trọng.
  12. + Người không tôn trọng sự thật không trung thực, không 0,5 dám nhận lỗi sai, không dũng cảm nói lên sự thật. * Giải quyết tình huống: Câu 3 - Em không đồng ý với suy nghĩ của Hồng. 0,25 (1,0 điểm) - Vì Hồng không nhận thức đúng về bản thân, bản thân bạn phải có tài năng, thực lực và nhận thức đúng về nghề ca sĩ thì mới thành công, còn không nhận thức đúng thì sẽ không 0,75 thành công được. Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của tổ Phó Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Lê Xuân Long Trần Thùy Trang Y Yar