Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)

pdf 11 trang tamdan 03/10/2025 1300
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2024_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TIN HỌC - LỚP 6 Mức độ nhận thức Tổng % điểm TT Chủ đề Nội dung/ đơn vi i n thức Nhận i t Thông hiểu Vận Vận dụng dụng cao TNKQ TH TNKQ TH TH TH Chủ đề C. Tổ chức Nội dung: World Wide 6 1 17,5% 1 lưu trữ, tìm i m và We , thư điện tử, và công 1,75đ 1,5đ 0,25đ trao đổi thông tin cụ tìm i m thông tin. Chủ đề D. Đạo đức, 1 2 7,5% Nội dung: Đề phòng một số 2 pháp luật và văn hoá 0,75đ tác hại hi tham gia Internet 0,25đ 0,5đ trong môi trường số Nội dung 1: Sơ đồ tư duy và 1/3 5 1/3 1/3 52,5% phần mềm sơ đồ tư duy 1đ 1,25đ 1đ 2đ 5,25đ Chủ đề E. Ứng dụng 3 Nội dung 2: Soạn thảo văn tin học 5 1 bản cơ bản 22,5% 1,25đ 1đ 2,25đ
  2. Tổng số câu 12 1/3 8 1/3 1/3 1 22 Tổng số điểm 3,0 1,0 2,0 1,0 2,0 1,0 10đ T lê 40% 30% 20% 10% 100% T lệ chung 70% 30% 100% Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Giáo viên lập ma trận (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Trương Th inh Lê Th Thủy
  3. UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS NGU ỄN HUỆ NG Đ C T ĐỀ IỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TIN HỌC - LỚP 6 Số câu h i theo mức đô nhận thức TT Nô dung i n Vận Đơn v i n thức Nhận Thông Vận dụng thức Mức độ đánh giá i t hiểu dụng cao Nhận i t 1 - Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ của website, trình duyệt. - Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước. - Nêu được công dụng của máy tìm kiếm. - Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử. Chủ đề C. World Wide (C1,2,3,5,6,7) We , thư điện 6(TN) Tổ chức lưu trữ, Thông hiểu tìm i m và trao tử, và công cụ - Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản tìm i m thông đổi thông tin của dịch vụ thư điện tử so với các phương tin. trong máy tính thức liên lạc khác. (C4) 1(TN) - Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước. Vận dụng Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... Vận dụng cao
  4. - Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học tập và cuộc sống. - Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn thư, gửi thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và đăng xuất hộp thư trong một số tình huống thực tiễn. Nhận i t - Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet. - Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp. Nội dung: Đề - Nêu được một số biện pháp cơ bản để Chủ đề D. Đạo phòng một số tác phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet. 1(TN) hại hi tham gia (C9) 2 đức, pháp luật và văn hoá trong Internet Thông hiểu môi trường số - Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ. - Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang 2(TN) nội dung xấu. (C8,10) Vận dụng - Thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia
  5. Internet với sự hướng dẫn của giáo viên. - Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân. Nội dung 1: Sơ Nhận i t đồ tư duy và - Biết các chức năng của phần mềm tạo sơ đồ tư duy. (C1cTH) phần mềmjyu sơ 1/3(TH) đồ tư duy Thông hiểu – Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ 5(TN) đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông 1/3(TH) tin. (C11,12,13,14,15) (C1aTH) Vận dụng – Sắp xếp được một cách logic và trình Chủ đề E. Ứng bày được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý dụng tin học tưởng, khái niệm. (C1b TH) 3 Vận dụng cao 1/3(TH) - Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin. Nội dung 2: Soạn Nhận i t - Nhận biết được tác dụng của công cụ căn thảo văn ản cơ ản lề, định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản. (C16,17,18,19,20) - Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản 5(TN) Vận dụng - Thực hiện được việc định dạng văn bản,
  6. trình bày trang văn bản và in. 1(TH) Vận dụng cao - Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày. (C2TH) Tổng 12 (TN) 8 (TN) 1/3 (TH) 1 (TH) 1/3(TH) 1/3 (TH) 40% 30% 20% 10% T lệ chung 70% 30% Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Giáo viên lập bảng (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Trương Th inh Lê Th Thủy
  7. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TIN HỌC 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 22 câu, 03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ BÀI: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy chọn phương án đúng trong các phương án ở mỗi câu sau: Câu 1: hi đăng í thành công một tài hoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau? A. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet. B. Ngày tháng năm sinh đã khai báo. C. Địa chỉ thư của những người bạn. D. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư. Câu 2: Em ch nên mở thư điện tử được gửi đ n từ: A. Những người em không biết. B. Các trang web ngẫu nhiên. C. Những người có tên rõ ràng. D. Những người em biết và tin tưởng. Câu 3: Đ a ch thư điện tử ắt uộc phải có í hiệu nào? A. @ B. $ C. & D. # Câu 4: Thư điện tử có hạn ch nào dưới đây so với các hình thức gửi thư hác? A. Không đồng thời gửi được cho nhiều người. B. Thời gian gửi thư lâu. C. Phải phòng tránh virus, thư rác. D. Chi phí thấp. Câu 5: An muốn gửi thư điện tử đ n cho ạn Mi thì An cần i t thông tin gì của Mi? A. Địa chỉ nơi ở. B. Mật khẩu thư. C. Địa chỉ thư điện tử. D. Loại máy tính đang dùng. Câu 6: hi đặt mật hẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật hẩu như th nào để đảm ảo tính ảo mật? A. Mật khẩu có ít nhất tám kí tự và có đủ các kí tự như kí tự đặc biệt, chữ hoa, chữ thường, chữ số. B. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9. C. Mật khẩu là ngày sinh của mình. D. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư. Câu 7: Các đ a ch dưới đây, đ a ch nào là đ a ch thư điện tử? A. www.nxbgd.vn B. [email protected] C. Hoangth&hotmail.com D. Hoa675439@[email protected] Câu 8: Em nên làm gì với các mật hẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn. B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. Câu 9: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?
  8. A. Giữ an toàn. B. Gặp gỡ thường xuyên. C. Kiểm tra độ tin cậy. D. Đừng chấp nhận. Câu 10: ạn nói cho em i t một số thông tin riêng tư hông tốt về một ạn cùng lớp. Vậy em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được. B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được. C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết. D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn. Câu 11: Sơ đồ tư duy là gì? A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà. B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi. C. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng. D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng, Câu 12: Hãy sắp x p theo đúng thứ tự các ước tạo sơ đồ tư duy. 1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính. 2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh. 3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh. 4. Tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin. A. 1 - 2 - 3 – 4 B. 1 - 3 - 2 – 4 C. 4 - 3 - 1 – 2 D. 4 - 1 - 2 – 3 Câu 13: Em thường dùng sơ đồ tư duy để: A. Giải các bài toán. B. Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập. C. Hệ thống kiến thức và ghi nhớ tốt hơn. D. Bảo vệ thông tin cá nhân. Câu 14: Phần mềm giúp em tạo sơ đồ tư duy là: A. Mindmaple lite B. Microsof Word C. Microsof powerpoint D. Paint Câu 15: Phát iểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy trên máy tính? A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người. B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần thiết bị hỗ trợ. C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung. D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác. Câu 16: Trong dải lệnh ayout, nhóm lệnh Page Setup dùng để: A. Định dạng kí tự. B. In văn bản. C. Định dạng đoạn văn bản. D. Định dạng trang. Câu 17: ệnh dùng để giãn dòng và đoạn cho văn ản là: A. B. C. D.
  9. Câu 18: Để đặt hướng cho trang văn ản, trên thẻ ayout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh? A. Orientation B. Size C. Margins D. Columns Câu 19: Ý nghĩa của các nội dung được hoanh vùng trong hình dưới đây là: A. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm. B. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm. C. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm. D. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm. Câu 20: Theo em hi đang ở ch độ in, em có thể làm gì? A. Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản. B. Chỉ có thể thấy trang văn bản mà em đang làm việc. C. Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh. D. Xem tất cả các trang văn bản. II. THỰC HÀNH (5,0 điểm): Câu 1 (4,0 điểm): Em hãy khởi động máy tính và tạo một thư mục HỌ VÀ TÊN – LỚP vào ổ đĩa D hoặc E và thực hành các câu sau: a) Em hãy dùng phần mềm MindMaple Lite để hệ thống lại nội dung các biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin trên internet an toàn? b) Thực hiện chỉnh sửa màu sắc và kiểu đường nối, bổ sung hình ảnh, biểu tượng để tăng hiệu quả trình bày cho sơ đồ tư duy? c) Lưu sơ đồ đã tạo với tên “Họ và tên-kiemtra1.emm” vào thư mục của em đã tạo (Vd: Lê Văn Tú – kiemtra1.emm)? Câu 2 (1,0 điểm): Em hãy soạn một thiệp mời dự sinh nhật hoặc giấy xin phép của bản thân em, định dạng sao cho phù hợp thẩm mĩ và thực hiện lưu bài vào thư mục mà em đã tạo. ------HẾT------
  10. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN, IỂU ĐIỂM V HƯỚNG D N CH M TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐỀ IỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC - LỚP 6 NĂM HỌC: 202 -2025 (Bảng hướng dẫn gồm 02 trang) A. HƯỚNG D N CH M * Hướng dẫn chung: - Phần trắc nghiệm được làm trên phần mềm Ứng dụng Form trên Office 365 nên phần mềm tự động đảo đề và chấm điểm, mỗi học sinh chỉ thực hiện một lần duy nhất. Phần thực hành học sinh làm trực tiếp trên máy tính và nộp bài theo hướng dẫn. - Nếu học sinh trong quá trình làm bị lỗi do mạng thì GV cho HS làm lại. - Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm. - Điểm toàn bài làm tròn một chữ số thập phân theo quy chế. * Hướng dẫn chấm dành cho học sinh khuy t tật: - Phần trắc nghiệm: Trong quá trình học sinh làm kiểm tra trên máy tính giáo viên hỗ trợ hướng dẫn học sinh. - Phần tự luận + Câu 1: Sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy MindMaple Lite để tạo được sơ đồ tư duy theo yêu cầu nhưng nếu thiếu ý thì vẫn ghi điểm tối đa. + Câu 2: Sử dụng phần mềm Microsoft word để tạo được thiệp sinh nhật hay đơn xin phép theo yêu cầu nhưng nếu thiếu ý thì vẫn ghi điểm tối đa. B/ ĐÁP ÁN V THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn được phương án đúng ở mỗi câu được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D D A A C A B C C D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B C A B D C A A D II. THỰC HÀNH: (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 a) Học sinh biết cách sử dụng phần mềm MindMaple Lite và tạo (4,0 điểm) được sơ đồ tư duy trình bày được các biện pháp theo đề bài. 2,0
  11. (Học sinh tạo được chủ đề nhánh nào thì chấm chủ đề nhánh đó. GV hạ dần thang điểm). b) Học sinh biết cách thực hiện chỉnh sửa màu sắc và kiểu đường 1,0 nối, bổ sung hình ảnh, biểu tượng để tăng hiệu quả trình bày cho sơ đồ tư duy. c) HS lưu được sơ đồ tư duy đúng tên vào thư mục đã tạo theo yêu 1,0 cầu 2 - HS thực hiện soạn thảo được nội dung văn bản theo yêu cầu. 0,5 (1,0 điểm) - HS thực hiện định dạng văn bản đúng theo mẫu như: phông 0,25 chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, khoảng cách giữa các dòng.. 0,25 - HS lưu được bài đúng vào thư mục đã tạo. Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM Giáo viên ra đề (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên) Trương Th Linh Lê Th Thủy