4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2023_2.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TIN HỌC – LỚP 6 - NĂM HỌC: 2023 – 2024 1. Khung ma trận TT Chương/Chủ đề Nội dung/ đơn vị Mức độ nhận thức Tổng % kiến thức điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.1. Soạn thảo văn 2 1/2 1/2 35% Chủ đề E. Ứng dụng bản cơ bản. (5 tiết) (0,5đ) (2,0đ) (1,0đ) (3,5đ) 1 tin học. (8 tiết) 1.2. Sơ đồ tư duy 4 1 30% và phần mềm sơ đồ (1,0đ) (2,0đ) (3,0đ) tư duy. (3 tiết) Chủ đề F. Giải quyết Khái niệm thuật toán 8 35% 2 vấn đề với sự trợ giúp và biểu diễn (3,5đ) (3,5đ) của máy tính. (5 tiết) thuật toán Tổng 10 4 1 1/2 1/2 16 (4,0đ) (1,0đ) (2,0đ) (2,0đ) (1,0đ) (10,0đ) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Ia Chim, ngày 17 tháng 04 năm 2024 Giáo viên ra đề Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH Mai Phạm Duy An Hiền
- 2. Bản đặc tả Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Vận dụng Chủ đề kiến thức Thông hiểu biết dụng cao Nhận biết – Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản. – Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản. (Câu 1,2) 1.1. Soạn thảo Vận dụng 2(TN) 1/2(TL) 1/2(TL) văn bản cơ bản – Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in – Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo. Chủ đề E. – Trình bày được thông tin ở dạng bảng. 1 Ứng dụng (1/2 câu 16) tin học Vận dụng cao – Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày. (1/2 câu 16) Thông hiểu - Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, 1.2. Sơ đồ tư nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ duy và phần tư duy trong học tập và trao đổi thông tin. 4(TN) mềm sơ đồ tư (Câu 3,4,5,6,15) +1(TL) duy Vận dụng - Sắp xếp được một cách logic và trình
- bày được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm. Vận dụng cao - Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin. Nhận biết - Nêu được khái niệm thuật toán - Biết được chương trình là mô tả một thuật Chủ đề F. toán để máy tính “hiểu” và thực hiện được Giải quyết (Câu 7,8,9,10,11,12,13,14) Khái niệm thuật vấn đề với Thông hiểu 2 toán và biểu 8(TN) sự trợ giúp - Nêu được một vài ví dụ minh họa về thuật diễn thuật toán của máy toán tính Vận dụng - Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối Tổng 10(TN) 4(TN)+ 1/2(TL) 1/2(TL) 1(TL) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: Tin học – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu hoặc thực hiện theo nội dung yêu cầu: Câu 1. Ưu điểm của xử lí thông tin dạng bảng là: A. dễ học hỏi. B. dễ di chuyển. C. dễ so sánh. D. dễ in. Câu 2. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ tìm kiếm và....................................................giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. thay thế. B. yêu cầu. C. tìm kiếm. D. chính xác. Câu 3. Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học. B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm. C. Các nhánh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào. D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp. Câu 4. Trong các câu sau đây, câu nào đúng? A. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề. B. Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con. C. Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình. D. Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước. Câu 5. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì? A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung. B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: Đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử, . C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau. D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo. Câu 6. Để tạo một chủ đề mới trên phần mềm sơ đồ tư duy, ta thực hiện theo lệnh nào? A. File→ New B. File→ Open C. File→ Save D. Edit→ New Câu 7. Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào là đúng? A. Chỉ có một thuật toán để giải một bài toán. B. Đầu vào của bài toán cũng là đầu vào của thuật toán. C. Đầu ra của bài toán cũng là đầu ra của thuật toán. D. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng. Câu 8. Thuật toán là gì?
- A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề. B. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu. C. Một ngôn ngữ lập trình. D. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề. Câu 9. Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì? A. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp. B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán. C. Rẽ nhánh, lặp và gán. D. Tuần tự, lặp và gán. Câu 10. Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào? A. Ngôn ngữ chỉ sử dụng 2 kí hiệu 0 và 1. B. Ngôn ngữ lập trình. C. Ngôn ngữ tự nhiên. D. Ngôn ngữ chuyên ngành. Câu 11. “Thuật toán nhân đôi số a”. Đầu ra là: A. số a. B. giá trị a. C. giá trị 2 x a. D. giá trị 4 x a. Câu 12. Output là gì? A. Thông tin ra. B. Thông tin vào. C. Thuật toán. D. Mô hình Câu 13. Em hãy nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp, điền kết quả vào cột C. Cột A Cột B Cột C 1) Input là a) Xác định input và output. 1 nối với 2) Trong tin học, bài toán là b) Phần mềm và phần cứng. 2 nối với 3) Thuật toán được mô tả c) Bằng ngôn ngữ tự nhiên. 3 nối với 4) Việc xác định bài toán là d) Những tín hiệu/ dữ liệu/vật 4 nối với liệu đưa vào hệ thống. e) Những gì ta yêu cầu máy tính thực hiện. Câu 14. Em hãy đánh dấu X vào ô đúng hoặc sai dưới đây: Nội dung Đúng Sai 1) Thuật toán giúp người ta giải quyết một vấn đề nào đó trong cuộc sống theo quy trình rõ ràng. 2) Cấu trúc rẽ nhánh gồm 2 loại là: Dạng đủ và dạng thiếu. 3) Hoạt động học cho đến khi thuộc bài là lặp với số lần biết trước. 4) Hoạt động ngày đánh răng 2 lần là lặp với số lần chưa biết trước. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm). Câu 15. Em hãy quan sát hình sau và cho biết: a. Tên của chủ đề chính? b. Tên các chủ đề nhánh? c. Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không? Hết
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: Tin học – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ: 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu hoặc thực hiện theo nội dung yêu cầu: Câu 1. Mục đích của định dạng văn bản là: A. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. B. trang văn bản có bố cục đẹp. C. do yêu cầu của phần mềm. D. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết, trang văn bản có bố cục đẹp. Câu 2. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ thay thế và .................................giúp chúng ta thay thế hoặc tìm kiếm các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. thay thế. B. yêu cầu. C. tìm kiếm. D. chính xác. Câu 3. Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học. B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm. C. Các nhánh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào. D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp. Câu 4. Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào là đúng? A. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề. B. Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con. C. Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình. D. Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước. Câu 5. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì? A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung. B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: Đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử, . C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau. D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo Câu 6. Để tạo một chủ đề mới trên phần mềm sơ đồ tư duy, ta thực hiện theo lệnh nào?
- A. File→ New B. File→ Open C. File→ Save D. Edit→ New Câu 7. Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào là đúng? A. Chỉ có một thuật toán để giải một bài toán. B. Đầu vào của bài toán cũng là đầu vào của thuật toán. C. Đầu ra của bài toán cũng là đầu ra của thuật toán. D. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng. Câu 8. Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào? A. Input. B. Input và Output. C. Output. D. Không có. Câu 9. Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì? A. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp. B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán. C. Rẽ nhánh, lặp và gán. D. Tuần tự, lặp và gán. Câu 10. Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào? A. Ngôn ngữ chỉ sử dụng 2 kí hiệu 0 và 1. B. Ngôn ngữ lập trình. C. Ngôn ngữ tự nhiên. D. Ngôn ngữ chuyên ngành. Câu 11. “Thuật toán nhân tư số a”. Đầu ra là: A. số a. B. giá trị a. C. giá trị 2 x a. D. giá trị 4 x a. Câu 12. Input là gì? A. Thông tin ra. B. Thông tin vào. C. Thuật toán. D. Chương trình. Câu 13. Em hãy nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp, điền kết quả vào cột C. Cột A Cột B Cột C 1) Output là a) Xác định input và output. 1 nối với 2) Trong tin học, bài toán là b) Phần mềm và phần cứng. 2 nối với 3) Thuật toán được mô tả c) Bằng ngôn ngữ tự nhiên. 3 nối với 4) Xác định bài toán là d) Những tín hiệu/ kết quả /sản 4 nối với phẩm mà hệ thống gửi ra. e) Những gì ta yêu cầu máy tính thực hiện. Câu 14. Em hãy đánh dấu X vào ô đúng hoặc sai dưới đây: Nội dung Đúng Sai 1) Thuật toán giúp người ta giải quyết một vấn đề nào đó trong cuộc sống theo quy trình rõ ràng. 2) Cấu trúc rẽ nhánh gồm 2 loại là: Dạng đủ và dạng thiếu. 3) Hoạt động học cho đến khi thuộc bài là lặp với số lần biết trước. 4) Hoạt động ngày tắm hai lần là lặp với số lần chưa biết trước. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm). Câu 15. Em hãy quan sát hình sau và cho biết: a) Tên của chủ đề chính. b) Tên các chủ đề nhánh. c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không? Hết
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: Tin học – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ: 03 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu hoặc thực hiện theo nội dung yêu cầu: Câu 1. “Thuật toán nhân đôi số a”. Đầu ra là: A. số a. B. giá trị a. C. giá trị 4 x a. D. giá trị 2 x a. Câu 2. Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học. B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm. C. Các nhánh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào. D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp. Câu 3. Để tạo một chủ đề mới trên phần mềm sơ đồ tư duy, ta thực hiện theo lệnh nào? A. Edit→ New B. File→ Open C. File→ Save D. File→ New Câu 4. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ tìm kiếm và..................................giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. chính xác. B. thay thế. C. tìm kiếm. D. yêu cầu. Câu 5. Ưu điểm của xử lí thông tin dạng bảng là: A. dễ so sánh. B. dễ di chuyển. C. dễ in D. dễ học hỏi. Câu 6. Output là gì? A. Thuật toán. B. Thông tin ra. C. Mô hình D. Thông tin vào. Câu 7. Thuật toán là gì? A. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề. B. Một ngôn ngữ lập trình C. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu D. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề. Câu 8. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì? A. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau. B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: Đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử, . C. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo. D. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung. Câu 9. Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào là đúng? A. Đầu vào của bài toán cũng là đầu vào của thuật toán. B. Chỉ có một thuật toán để giải một bài toán.
- C. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng. D. Đầu ra của bài toán cũng là đầu ra của thuật toán. Câu 10. Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào là đúng? A. Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con. B. Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước. C. Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình. D. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề. Câu 11. Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào? A. Ngôn ngữ chỉ sử dụng 2 kí hiệu 0 và 1. B. Ngôn ngữ chuyên ngành. C. Ngôn ngữ tự nhiên. D. Ngôn ngữ lập trình. Câu 12. Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì? A. Rẽ nhánh, lặp và gán. B. Tuần tự, lặp và gán. C. Tuần tự, rẽ nhánh và gán. D. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp. Câu 13. Em hãy nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp, điền kết quả vào cột C. Cột A Cột B Cột C 1) Input là a) Xác định input và output. 1 nối với 2) Trong tin học, bài toán là b) Phần mềm và phần cứng 2 nối với 3) Thuật toán được mô tả c) Bằng ngôn ngữ tự nhiên 3 nối với 4) Việc xác định bài toán là d) Những tín hiệu/ dữ liệu/vật 4 nối với liệu đưa vào hệ thống e) Những gì ta yêu cầu máy tính thực hiện Câu 14. Em hãy đánh dấu X vào ô đúng hoặc sai dưới đây: Nội dung Đúng Sai 1) Thuật toán giúp người ta giải quyết một vấn đề nào đó trong cuộc sống theo quy trình rõ ràng. 2) Cấu trúc rẽ nhánh gồm 2 loại là: Dạng đủ và dạng thiếu. 3) Hoạt động học cho đến khi thuộc bài là lặp với số lần biết trước. 4) Hoạt động ngày đánh răng 2 lần là lặp với số lần chưa biết trước. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm). Câu 15. Em hãy quan sát hình sau và cho biết: a) Tên của chủ đề chính. b) Tên các chủ đề nhánh. c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không? Hết
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: Tin học – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ: 04 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu hoặc thực hiện theo nội dung yêu cầu: Câu 1. Input là gì? A. Thuật toán. B. Chương trình. C. Thông tin ra. D. Thông tin vào. Câu 2. Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào? A. Ngôn ngữ chỉ sử dụng 2 kí hiệu 0 và 1 B. Ngôn ngữ lập trình C. Ngôn ngữ tự nhiên D. Ngôn ngữ chuyên ngành Câu 3. Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì? A. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp B. Tuần tự, lặp và gán C. Tuần tự, rẽ nhánh và gán D. Rẽ nhánh, lặp và gán Câu 4. Mục đích của định dạng văn bản là: A. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết, trang văn bản có bố cục đẹp. B. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. C. trang văn bản có bố cục đẹp D. do yêu cầu của phần mềm. Câu 5. “Thuật toán nhân tư số a”. Đầu ra là: A. giá trị a. B. số a. C. giá trị 2 x a. D. giá trị 4 x a. Câu 6. Trong các câu sau đây, câu nào đúng? A. Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con. B. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề. C. Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước. D. Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình. Câu 7. Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học. B. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp. C. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm. D. Các nhánh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào. Câu 8. Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào? A. Input. B. Không có. C. Output D. Input và Output Câu 9. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
- A. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: Đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử, . B. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo. C. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung. D. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau. Câu 10. Để tạo một chủ đề mới trên phần mềm sơ đồ tư duy, ta thực hiện theo lệnh nào? A. File→ New B. File→ Open C. Edit→ New D. File→ Save Câu 11. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ thay thế và .................................giúp chúng ta thay thế hoặc tìm kiếm các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. yêu cầu. B. tìm kiếm. C. chính xác. D. thay thế. Câu 12. Với mỗi phát biểu sau đây, hãy cho biết phát biểu nào là đúng? A. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng. B. Đầu ra của bài toán cũng là đầu ra của thuật toán. C. Đầu vào của bài toán cũng là đầu vào của thuật toán. D. Chỉ có một thuật toán để giải một bài toán. Câu 13. Em hãy nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp, điền kết quả vào cột C. Cột A Cột B Cột C 1) Output là a) Xác định input và output. 1 nối với 2) Trong tin học, bài toán là b) Phần mềm và phần cứng. 2 nối với 3) Thuật toán được mô tả c) Bằng ngôn ngữ tự nhiên. 3 nối với 4) Xác định bài toán là d) Những tín hiệu/ kết quả /sản 4 nối với phẩm mà hệ thống gửi ra. e) Những gì ta yêu cầu máy tính thực hiện. Câu 14. Em hãy đánh dấu X vào ô đúng hoặc sai dưới đây: Nội dung Đúng Sai 1) Thuật toán giúp người ta giải quyết một vấn đề nào đó trong cuộc sống theo quy trình rõ ràng. 2) Cấu trúc rẽ nhánh gồm 2 loại là: Dạng đủ và dạng thiếu. 3) Hoạt động học cho đến khi thuộc bài là lặp với số lần biết trước. 4) Hoạt động ngày tắm hai lần là lặp với số lần chưa biết trước. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm). Câu 15. Em hãy quan sát hình sau và cho biết : a) Tên của chủ đề chính. b) Tên các chủ đề nhánh. c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không ? Hết
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 – 2024 Môn: Tin học – Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 01 trang PHẦN THỰC HÀNH (3,0 điểm) Cho bảng sau: Thành viên trong nhóm STT Họ và tên Ngày sinh Lớp 1 Nguyễn Thị Hà Trang 31/07/2011 6A 2 Y Kim Hi 18/03/2009 6A 3 Y Hòe 07/06/2010 6B 4 Y Hương 03/12/2011 6B 5 a) Em hãy tạo bảng như mẫu trên. b) Thực hiện soạn thảo nội dung như bảng trên và bổ sung thông tin của em vào vị trí số 5 Lưu bài làm với tên phù hợp. (KTCHKII.tenHS.lớp - Ví dụ KTGKII.Yhuong.6B) ..Hết
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Môn: Tin học 6 Năm học: 2023 - 2024 A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Học sinh làm theo cách khác vẫn có điểm. - Điểm toàn bài làm tròn theo quy chế. B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề 1 C A B A D A B A A B C A Đề 2 D C B A D A B B A B D B Đề 3 D B D B A B D C A D D D Đề 4 D B A A D B C D B A B C Điểm Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 13 14 Đề 1 1-d 2-e 3-c 4-a 1-Đ 2-Đ 3-S 4-S Đề 2 1-d 2-e 3-c 4-a 1-Đ 2-Đ 3-S 4-S Đề 3 1-d 2-e 3-c 4-a 1-Đ 2-Đ 3-S 4-S Đề 4 1-d 2-e 3-c 4-a 1-Đ 2-Đ 3-S 4-S Điểm Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu ý Nội dung Điểm a Tên chủ đề chính là: FUTURE 0,25 Câu 15 b Tên các chủ đề nhánh: Food & Health; Family; Job; 1,5 (2,0 điểm) Education; Sport & Fun; Love (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm) c Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh: Friend 0,25 III. PHẦN THỰC HÀNH (3,0 điểm) Câu ý Nội dung Điểm a - Tạo được bảng như mẫu 1,0 - Định dang bảng theo mẫu 1,0 b - Nhập đầy đủ nội dung trong bảng 0,5 - Định dạng nội dung như mẫu 0,5

