4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2023_2.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TIN HỌC – LỚP 6 - NĂM HỌC: 2023 – 2024 1. Khung ma trận TT Chương/Chủ đề Nội dung/ đơn vị Mức độ nhận thức Tổng % kiến thức điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề D. Đạo Đề phòng một số tác đức, pháp luật và hại khi tham gia 1 4 1 30% văn hóa trong môi Internet trường số (1,0đ) (2,0đ) (3,0đ) (3 tiết) Chủ đề E. Ứng Soạn thảo văn bản cơ 2 dụng tin học bản 13 1/2 1/2 70% (5 tiết) (4,0đ) (2,0đ) (1,0đ) (7,0đ) Tổng 13 4 1 1/2 1/2 19 (4,0đ) (1,0đ) (2,0đ) (2,0đ) (1,0đ) (10,0đ) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Ia Chim, ngày 6 tháng 3 năm 2024 Giáo viên ra đề Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH Mai Phạm Duy An Hiền
- 2. Bản đặc tả Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Nhận Vận dụng Chủ đề kiến thức Thông hiểu Vận dụng biết cao Nhận biết – Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet. – Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp., – Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet. Chủ đề D. Đạo Thông hiểu đức, pháp luật Đề phòng một số 4(TN)+1(TL) và văn hoá tác hại khi tham – Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn 1 trong môi gia Internet và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu (C1, C8, C12, trường số được ví dụ minh hoạ. C14, C18) – Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. Vận dụng – Thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự hướng dẫn của giáo viên. – Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân. Nhận biết – Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, 13(TN) định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm (C2, C3, soạn thảo văn bản. C4, C5, 1. Soạn thảo văn C6,C7, 1/2(TL) 1/2(TL) C9, C10, bản cơ bản – Nêu được các chức năng đặc trưng của những (C19) (C19) Chủ đề E. Ứng C11, 2 phần mềm soạn thảo văn bản. dụng tin học C13, Vận dụng C15,C16, – Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình C17) bày trang văn bản và in
- – Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo. (Câu thực hành) – Trình bày được thông tin ở dạng bảng. Vận dụng cao – Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày. (Câu thực hành) Tổng 13(TN) 4(TN)+ 1(TL) 1/2(TL) 1/2(TL) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Tin học – Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề chính thức Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy cô giáo ĐỀ: 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. C. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn. D. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. Câu 2. Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải: A. Nhấn phím Enter. B. Nhấn phím End C. Tự xuống dòng. D. Nhấn phím Home. Câu 3. Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? A. Format/Paragraph. B. Home/Paragraph. C. Format/Font. D. File/Paragraph. Câu 4. Muốn xóa cột ta nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào? A. Table Tools/ Layout/ Delete/Cell B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns C. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows D. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table Câu 5. Nội dung của các ô trong bảng chứa: A. Ký tự (chữ, số, kí hiệu, hình ảnh, ) C. Chỉ chứa chữ B. Chỉ chứa số D. Chỉ chứa hình ảnh Câu 6. Để thêm một hàng nằm bên trên của hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau? A. Table Tools/ Layout/ Insert Below. B. Table Tools/ Layout/ Insert Right. C. Table Tools/ Layout/ Insert Left. D. Table Tools/ Layout/ Insert Above. Câu 7. Để in văn bản ta dùng lệnh nào? A. Lệnh Print. C. Lệnh Home. B. Lệnh Insert. D. Lệnh View. Câu 8. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình? A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử. B. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. D. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết. Câu 9. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:
- “Công cụ tìm kiếm và .. giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. chính xác. B. thay thế. C. yêu cầu. D. tìm kiếm. Câu 10. Mục đích của định dạng văn bản là: A. Trang văn bản có bố cục đẹp. B. Văn bản dễ đọc hơn. C. Để dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. D. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. Câu 11. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Cancel. B. Replace. C. Find Next. D. Replace All. Câu 12. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Mở video đó và xem. B. Đóng video lại. C. Không hông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó. D. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn. Câu 13. Để tìm kiếm đoạn văn bản em chọn lệnh nào trong nhóm lênh Editting của thẻ Home A. Find B. Select C. paste D. Replace Câu 14. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. D. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. Câu 15. Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản? A. Tạo và định dạng văn bản B. Lưu trữ văn bản C. Sao chép văn bản D. Tìm kiếm thông tin Câu 16. Hộp thoại Font dùng để làm gì? A. Định dạng ảnh. B. Định dạng kí tự. C. Chỉnh sửa hình ảnh. D. Dùng để lưu văn bản. Câu 17. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau : tất cả; bốn; ngang; lề dưới; lề trang để được câu đúng: A. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc trang .. ..cho một trang văn bản. B. Một trang văn bản gồm có: lề trên, .., lề trái, lề phải. C. Lề của đoạn văn được tính từ .đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản. D. Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến các trang còn lại của văn bản đó. II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm). Em hãy nhận diện một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. ..Hết
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Tin học – Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề chính thức Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy cô giáo ĐỀ: 02 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Để tìm kiếm đoạn văn bản em chọn lệnh nào trong nhóm lênh Editting của thẻ Home A. Find B. Replace C. paste D. Select Câu 2. Nội dung của các ô trong bảng chứa: A. Chỉ chứa số B. Chỉ chứa hình ảnh C. Chỉ chứa chữ D. Ký tự (chữ, số, kí hiệu, hình ảnh, ) Câu 3. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. B. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. D. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. Câu 4. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn. B. Đóng video lại. C. Không hông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó. D. Mở video đó và xem. Câu 5. Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải: A. Tự xuống dòng. B. Nhấn phím Enter. C. Nhấn phím End D. Nhấn phím Home. Câu 6. Muốn xóa cột ta nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào? A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns C. Table Tools/ Layout/ Delete/Cell D. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows Câu 7. Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? A. Home/Paragraph. B. Format/Paragraph. C. Format/Font. D. File/Paragraph. Câu 8. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. C. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn. D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. Câu 9. Hộp thoại Font dùng để làm gì? A. Dùng để lưu văn bản. B. Định dạng ảnh. C. Chỉnh sửa hình ảnh. D. Định dạng kí tự. Câu 10. Mục đích của định dạng văn bản là:
- A. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết, trang văn bản có bố cục đẹp. B. do yêu cầu của phần mềm. C. trang văn bản có bố cục đẹp. D. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. Câu 11. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ tìm kiếm và .. giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. chính xác. B. yêu cầu. C. tìm kiếm. D. thay thế. Câu 12. Để in văn bản ta dùng lệnh nào? A. Lệnh Home. C. Lệnh Print. B. Lệnh Insert. D. Lệnh View. Câu 13. Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản? A. Sao chép văn bản B. Tìm kiếm thông tin C. Tạo và định dạng văn bản D. Lưu trữ văn bản Câu 14. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Find Next. B. Replace All. C. Replace. D. Cancel. Câu 15. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình? A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết. B. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. D. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử. Câu 16. Để thêm một hàng nằm bên trên của hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau? A. Table Tools/ Layout/ Insert Left. B. Table Tools/ Layout/ Insert Below. C. Table Tools/ Layout/ Insert Right. D. Table Tools/ Layout/ Insert Above. Câu 17. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau : tất cả; bốn; ngang; lề dưới; lề trang để được câu đúng: A. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc trang .. ..cho một trang văn bản. B. Một trang văn bản gồm có: lề trên, .., lề trái, lề phải. C. Lề của đoạn văn được tính từ .đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản. D. Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến các trang còn lại của văn bản đó. II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm). Em hãy nhận diện một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. ..Hết
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Tin học – Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề chính thức Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy cô giáo ĐỀ: 03 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Hộp thoại Font dùng để làm gì? A. Chỉnh sửa hình ảnh. B. Định dạng kí tự. C. Dùng để lưu văn bản. D. Định dạng ảnh. Câu 2. Mục đích của định dạng văn bản là: A. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. B. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết, trang văn bản có bố cục đẹp. C. do yêu cầu của phần mềm. D. trang văn bản có bố cục đẹp. Câu 3. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. B. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. D. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. Câu 4. Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải: A. Tự xuống dòng. B. Nhấn phím End C. Nhấn phím Enter. D. Nhấn phím Home. Câu 5. Muốn xóa cột ta nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào? A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows C. Table Tools/ Layout/ Delete/Cell D. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns Câu 6. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình? A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử. B. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. C. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết. D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. Câu 7. Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản A. Lưu trữ văn bản B. Tìm kiếm thông tin C. Tạo và định dạng văn bản D. Sao chép văn bản Câu 8. Để tìm kiếm đoạn văn bản em chọn lệnh nào trong nhóm lênh Editting của thẻ Home A. paste B. Find C. Replace D. Select Câu 9. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ tìm kiếm và .. giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. chính xác. B. thay thế. C. yêu cầu. D. tìm kiếm.
- Câu 10. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Find Next. B. Replace All. C. Replace. D. Cancel. Câu 11. Để in văn bản ta dùng lệnh nào? A. Lệnh Home. C. Lệnh Print. B. Lệnh Insert. D. Lệnh View. Câu 12. Nội dung của các ô trong bảng chứa: A. Ký tự (chữ, số, kí hiệu, hình ảnh, ) B. Chỉ chứa số C. Chỉ chứa chữ D. Chỉ chứa hình ảnh Câu 13. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. C. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. D. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn. Câu 14. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn. B. Đóng video lại. C. Không hông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó. D. Mở video đó và xem. Câu 15. Để thêm một hàng nằm bên trên của hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau? A. Table Tools/ Layout/ Insert Left. B. Table Tools/ Layout/ Insert Below C. Table Tools/ Layout/ Insert Above. D. Table Tools/ Layout/ Insert Right. Câu 16. Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? A. Format/Paragraph. B. Home/Paragraph. C. File/Paragraph. D. Format/Font. Câu 17. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau : tất cả; bốn; ngang; lề dưới; lề trang để được câu đúng: A. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc trang .. ..cho một trang văn bản. B. Một trang văn bản gồm có: lề trên, .., lề trái, lề phải. C. Lề của đoạn văn được tính từ .đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản. D. Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến các trang còn lại của văn bản đó. II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm). Em hãy nhận diện một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. ..Hết
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Tin học – Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề chính thức Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: Điểm Lời phê của thầy cô giáo ĐỀ: 04 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Hộp thoại Font dùng để làm gì? A. Dùng để lưu văn bản. B. Định dạng kí tự. C. Chỉnh sửa hình ảnh. D. Định dạng ảnh. Câu 2. Để in văn bản ta dùng lệnh nào? A. Lệnh Insert. C. Lệnh Print. B. Lệnh Home. D. Lệnh View. Câu 3. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. B. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn. C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. Câu 4. Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? A. File/Paragraph. B. Format/Font. C. Format/Paragraph. D. Home/Paragraph. Câu 5. Nội dung của các ô trong bảng chứa: A. Ký tự (chữ, số, kí hiệu, hình ảnh, ) B. Chỉ chứa số C. Chỉ chứa hình ảnh D. Chỉ chứa chữ Câu 6. Muốn xóa cột ta nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào? A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table B. Table Tools/ Layout/ Delete/Cell C. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns D. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows Câu 7. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn. B. Không hông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó. C. Đóng video lại. D. Mở video đó và xem. Câu 8. Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải: A. Nhấn phím End B. Nhấn phím Home. C. Tự xuống dòng. D. Nhấn phím Enter. Câu 9. Để tìm kiếm đoạn văn bản em chọn lệnh nào trong nhóm lênh Editting của thẻ Home? A. paste B. Select C. Replace D. Find Câu 10. Mục đích của định dạng văn bản là: A. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết, trang văn bản có bố cục đẹp. B. trang văn bản có bố cục đẹp.
- C. người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. D. do yêu cầu của phần mềm. Câu 11. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Replace. B. Replace All. C. Find Next. D. Cancel. Câu 12. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình? A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử. B. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. D. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết. Câu 13. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. D. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. Câu 14. Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản? A. Tìm kiếm thông tin B. Sao chép văn bản C. Lưu trữ văn bản D. Tạo và định dạng văn bản Câu 15. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ tìm kiếm và .. giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. yêu cầu. B. thay thế. C. chính xác. D. tìm kiếm. Câu 16. Để thêm một hàng nằm bên trên của hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau? A. Table Tools/ Layout/ Insert Below B. Table Tools/ Layout/ Insert Left. C. Table Tools/ Layout/ Insert Right. D. Table Tools/ Layout/ Insert Above. Câu 17. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau : tất cả; bốn; ngang; lề dưới; lề trang để được câu đúng: A. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc trang .. ..cho một trang văn bản. B. Một trang văn bản gồm có: lề trên, .., lề trái, lề phải. C. Lề của đoạn văn được tính từ .đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản. D. Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến các trang còn lại của văn bản đó. II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm). Em hãy nhận diện một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. ..Hết
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: Tin học – Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề chính thức Đề gồm 01 trang PHẦN THỰC HÀNH (3,0 điểm) Câu 19. Em hãy soạn thảo thời gian biểu dưới đây và lưu với tên file “Kiểm tra – tên học sinh - lớp” Thời gian biểu của em Buổi Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật Sáng Đi học Đi học Đi học Đi học Đi học Đi học Đi thăm ông bà Chiều Giúp mẹ Đi học Giúp mẹ Giúp mẹ Giúp mẹ Giúp mẹ Đi học dọn nhà dọn nhà dọn nhà dọn nhà dọn nhà đàn Tối Học bài Học bài Học bài Học bài Học bài Xem Phim Học bài Lưu ý: Nội dung công việc trong bảng trên chỉ là gợi ý, em có thể thay đổi phù hợp với bản thân. ..Hết
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN GIỮA HỌC KÌ II Năm học: 2023 – 2024 Môn: Tin học – Lớp 6 (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Học sinh làm theo cách khác vẫn có điểm. - Điểm toàn bài làm tròn theo quy chế. B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 D A A B A D A C B C 2 A D A B B B B A D A 3 B B A C D B B B B B 4 B C C C A C C D D A Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Đề\câu 11 12 13 14 15 16 1 D B A B D B 2 D C B B C D 3 C A A B C A 4 B C B A B D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 17. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau : tất cả; bốn; ngang; lề dưới; lề trang để được câu đúng: A. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc trang ngang cho một trang văn bản. (0,25đ) B. Một trang văn bản gồm có: lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải. (0,25đ) C. Lề của đoạn văn được tính từ lề trang đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản. (0,25đ) D. Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến tất cả các trang còn lại của văn bản đó. (0,25đ) II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Nhận diện một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu: - Nội dung thông điệp không rõ ràng, lời mời tham gia quá hấp dẫn và không thật sự liên quan đến bạn. 0,5 Câu 18 - Địa chỉ email hoặc tên người gửi không quen thuộc hoặc có vẻ giả mạo. 0,5 (2,0 điểm) - Yêu cầu cung cấp thông tin nhạy cảm hoặc đăng nhập vào tài khoản của mình. 0,5 - Chứa đường dẫn đến trang web lạ hoặc không rõ ràng, và có thể gây nguy hiểm cho máy tính của bạn. 0,5 III. THỰC HÀNH (3,0 điểm) Câu 19. - Tạo đúng bảng, đúng nội dung. (2,0 điểm) - Hình thức rõ nét, đẹp (1,0 điểm) ..Hết

