4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2022_2.docx
Mai-Tin 6matrandapan.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Tin học Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề: 01 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây (Từ câu 1 đến câu 14): Câu 1: Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. C. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. D. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. Câu 2: Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Xô, chậu. B. Thẻ nhớ. C. Cột đèn giao thông. D. Sách giáo khoa. Câu 3: Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai? A. Đi học mang theo áo mưa. B. Ăn sáng trước khi đến trường. C. Mang đầy đủ đồ dùng học tập. D. Mặc đồng phục. Câu 4: Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Kilobyte. B. Byte. C. Bit. D. Megabyte. Câu 5: Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây? A. Megabyte B. Terabyte C. Byte D. Kilobyte Câu 6 Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 010101110. B. 011000110. C. 011000101. D. 011100110. Câu 7: Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng đê truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình duyệt web. B. Trình chỉnh sửa web. C. Trình thiết kế web. D. Trình soạn thảo web. Câu 8: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin tốc độ cao. B. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
- C. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. D. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. Câu 9: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây? A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp. B. Mạng có dây có thẻ đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào. C. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến). D. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động. Câu 10: Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây? A. Họ và tên. B. Địa chỉ nhà. C. Địa chỉ thư của phụ huynh. D. Ngày sinh. Câu 11: Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Máy tính và các thiết bị kết nối. C. Máy tính và phần mềm mạng. D. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. Câu 12: Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Có thể gửi một thư cho nhiều người. B. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. C. Không bị làm phiền bởi thư rác D. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. Câu 13: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Corona. B. “Virus” + “Corona”. C. “Virus Corona”. D. Virus Corona. Câu 14: Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. B. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. C. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. D. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 15: (2,0 điểm) Em hãy trình bày các bước tạo tài khoản email? Câu 16: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện như thế nào? ...................................Hết..................................
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Tin học Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề: 02 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây (Từ câu 1 đến câu 14): Câu 1. Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Cột đèn giao thông. B. Sách giáo khoa. C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu. Câu 2. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Máy tính và các thiết bị kết nối. C. Máy tính và phần mềm mạng. D. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. Câu 3. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 011000110. B. 011100110. C. 011000101. D. 010101110. Câu 4. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây? A. Địa chỉ nhà. B. Họ và tên. C. Địa chỉ thư của phụ huynh. D. Ngày sinh. Câu 5. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. B. Có thê gửi một thư cho nhiều người. C. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. D. Không bị làm phiền bởi thư rác Câu 6. Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai? A. Đi học mang theo áo mưa. B. Mang đầy đủ đồ dùng học tập. C. Mặc đồng phục. D. Ăn sáng trước khi đến trường. Câu 7. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng đê truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
- A. Trình soạn thảo web. B. Trình duyệt web. C. Trình chỉnh sửa web. D. Trình thiết kế web. Câu 8. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây? A. Byte B. Kilobyte C. Megabyte D. Terabyte Câu 9. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây? A. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động. B. Mạng có dây có thẻ đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào. C. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp. D. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến). Câu 10. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. B. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. C. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. D. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. Câu 11. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Kilobyte. B. Bit. C. Megabyte. D. Byte. Câu 12. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin tốc độ cao. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. C. Trao đổi thông tin khi di chuyển. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. Câu 13. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Corona. B. “Virus Corona”. C. Virus Corona. D. “Virus” + “Corona”. Câu 14. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. B. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. D. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 15: (2,0 điểm) Em hãy Trình bày các bước tạo tài khoản email? Câu 16: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện như thế nào? ...................................Hết..................................
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Tin học Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề: 03 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây (Từ câu 1 đến câu 14): Câu 1. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Virus Corona. B. “Virus Corona”. C. Corona. D. “Virus” + “Corona”. Câu 2. Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Sách giáo khoa. B. Cột đèn giao thông. C. Xô, chậu. D. Thẻ nhớ. Câu 3. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. C. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. D. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. Câu 4. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây? A. Kilobyte B. Byte C. Megabyte D. Terabyte Câu 5. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 011000110. B. 011000101. C. 011100110. D. 010101110. Câu 6. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. B. Máy tính và phần mềm mạng. C. Máy tính và các thiết bị kết nối. D. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. Câu 7. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Có thê gửi một thư cho nhiều người. B. Không bị làm phiền bởi thư rác
- C. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. D. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. Câu 8. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây? A. Địa chỉ thư của phụ huynh. B. Ngày sinh. C. Họ và tên. D. Địa chỉ nhà. Câu 9. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng đê truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình thiết kế web. B. Trình chỉnh sửa web. C. Trình duyệt web. D. Trình soạn thảo web. Câu 10. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. B. Trao đổi thông tin khi di chuyển. C. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. D. Trao đổi thông tin tốc độ cao. Câu 11. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây? A. Mạng có dây có thẻ đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào. B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động. C. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến). D. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp. Câu 12. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. B. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. D. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. Câu 13. Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai? A. Đi học mang theo áo mưa. B. Mặc đồng phục. C. Mang đầy đủ đồ dùng học tập.D. Ăn sáng trước khi đến trường. Câu 14. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Bit. B. Kilobyte. C. Byte. D. Megabyte. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 15: (2,0 điểm) Em hãy trình bày các bước tạo tài khoản email? Câu 16: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện như thế nào? ...................................Hết.................................
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Tin học Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề: 04 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây (Từ câu 1 đến câu 14): Câu 1. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 011100110. B. 010101110. C. 011000110.D. 011000101. Câu 2. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây? A. Megabyte B. Terabyte C. ByteD. Kilobyte Câu 3. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điêm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. B. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. C. Có thê gửi một thư cho nhiều người. D. Không bị làm phiền bởi thư rác Câu 4. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Máy tính và các thiết bị kết nối. B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. C. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. D. Máy tính và phần mềm mạng. Câu 5. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình thiết kế web. B. Trình soạn thảo web. C. Trình duyệt web. D. Trình chỉnh sửa web. Câu 6. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây? A. Ngày sinh. B. Địa chỉ nhà. C. Địa chỉ thư của phụ huynh. D. Họ và tên. Câu 7. Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai? A. Mặc đồng phục. B. Ăn sáng trước khi đến trường.
- C. Đi học mang theo áo mưa. D. Mang đầy đủ đồ dùng học tập. Câu 8. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. B. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. C. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. D. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. Câu 9. Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Cột đèn giao thông. B. Xô, chậu. C. Thẻ nhớ. D. Sách giáo khoa. Câu 10. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. B. Trao đổi thông tin tốc độ cao. C. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. D. Trao đổi thông tin khi di chuyển. Câu 11. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Kilobyte. B. Megabyte. C. Byte. D. Bit. Câu 12. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Corona. B. “Virus Corona”. C. “Virus” + “Corona”. D. Virus Corona. Câu 13. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây? A. Mạng có dây có thẻ đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào. B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động. C. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp. D. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến). Câu 14. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. B. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. C. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 15: (2,0 điểm) Em hãy trình bày các bước tạo tài khoản email? Câu 16: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện như thế nào? ...................................Hết...................................

