4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang tamdan 16/07/2025 1340
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2024_2.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tin học Lớp: 6 Tổng % Mức độ nhận thức điểm Nội dung/đơn vị TT Chương/chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKG TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 4 10% Thông tin và dữ liệu (1,0đ) (1,0 đ) Chủ đề A: Máy tính 1 Biểu diễn thông tin và cộng đồng 3 1 20% và lưu trữ dữ liệu (1,0đ) (1,0đ) (2,0 đ) trong máy tính Chủ đề B: Tổ chức Giới thiệu về mạng 3 1 30% 2 lưu trữ và tìm kiếm máy tính và Internet (1,0đ) (2,0đ) (3,0 đ) thông tin Chủ đề C: Tổ chức World Wide Web, 4 1 1 40% 3 lưu trữ, tìm kiếm và thư điện công cụ tìm (1,0đ) (1,0đ) (2,0đ) (4,0 đ) trao đổi thông tin kiếm thông tin 14 1 1 1 1 Tổng 10đ (4,0đ) (1,0đ) (2,0đ) (2,0đ) (1,0đ) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Ia Chim, Ngày 07 tháng 12 năm 2024 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN Giáo viên ra đề Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Mai Phạm Duy An Hiền
  2. UBND THÀNH PHỐ KON TUM BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tin học Lớp: 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội Chương/ TT dung/Đơn Mức độ đánh giá Vận Chủ đề Nhận Thông Vận vị kiến thức dụng biết hiểu dụng cao Nhận biết Trong các tình huống cụ thể có sẵn: – Phân biệt được thông tin với vật mang tin – Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu. – Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin. 4(TN) Thông hiểu Thông tin và (TN – Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu 1,2,11 dữ liệu. ,12) – Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin. Vận dụng Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ 1 Chủ đề A: minh hoạ cụ thể. Máy tính và Nhân biết cộng đồng – Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. Biểu diễn – Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập thông tin và phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn 3(TN) lưu trữ dữ 1(TL) vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB (TN liệu trong (TL17) xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte. 3,4,13) máy tính Thông hiểu – Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1. Vận dụng cao
  3. – Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ, Chủ đề B: Nhận biết Mạng máy tính – Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính. và internet – Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính Giới thiệu (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị 3(TN) về mạng 1(TL) mạng cơ bản như máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,... (TN máy tính và (TL 16) 2 – Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet. 7,,8,14) Internet Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. Chủ đề C: Nhận biết Tổ chức lưu trữ – Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, tìm kiếm và địa chỉ của website, trình duyệt. trao đổi thông – Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho tin trước. – Nêu được công dụng của máy tìm kiếm. World Wide – Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử. Web, thư Thông hiểu – Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử và 4(TN) 3 điện tử so với các phương thức liên lạc khác. (TN 1(TN) 1(TL) công cụ tìm – Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho 5,6,9,10) (TN 15) (TL 18) kiếm thông trước. tin Vận dụng – Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học tập và cuộc sống. Vận dụng cao – Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn thư, gửi thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và đăng xuất hộp thư trong một số tình huống thực tiễn. 14(TN) 1(TN) Tổng 1(TL) 1(TL) +1(TL) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
  4. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tin học Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .. Lớp: Đề lí thuyết. Mã đề: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây hoặc làm theo theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. C. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. D. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. Câu 2. Phương án nào sau đây không nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Xô, chậu.B. Thẻ nhớ. C. Cột đèn giao thông.D. Sách giáo khoa. Câu 3. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Kilobyte.B. Byte.C. Bit.D. Megabyte. Câu 4. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 010101110.B. 011000110.C. 011000101.D. 011100110. Câu 5. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng đê truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình duyệt web.B. Trình chỉnh sửa web. C. Trình thiết kế web.D. Trình soạn thảo web. Câu 6. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần khai báo thông tin nào sau đây? A. Họ và tên.B. Địa chỉ nhà. C. Địa chỉ thư của phụ huynh.D. Ngày sinh. Câu 7. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Máy tính và các thiết bị kết nối. C. Máy tính và phần mềm mạng. D. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. Câu 8. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Có thể gửi một thư cho nhiều người. B. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. C. Không bị làm phiền bởi thư rác. D. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. Câu 9. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
  5. A. Corona.B. “Virus” + “Corona”. C. “Virus Corona”.D. Virus Corona. Câu 10. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. B. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. C. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. D. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. Câu 11. “Lưu trữ thông tin là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 12. “Trao đổi thông tin rất quan trọng và được diễn ra thường xuyên”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 13. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Số hoá hình ảnh là việc chuyển hình ảnh thành (1) ... Kết quả số hoá một hình ảnh là (2) Câu 14. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Mạng máy tính là một nhóm các (1) . . và (2) được kết nối để truyền thông tin cho nhau.” Câu 15. Nối cột A và B để được đáp án đúng: (Điền đáp án phía dưới bảng) Cột A Cột B 1. Trình duyệt Wed tìm kiếm là a. Cốc cốc 2. Trình duyệt là một phần mềm ứng dụng để b. xác định từ khoá thích hợp. 3. Để tìm thông tin bằng máy tìm kiếm cần c. truy cập và xem nội dung của website. 4. Ưu điểm của email là: d. đơn giản, nhanh chóng, tiết kiệm. 1. nối với 2. nối với 3. nối với 4. nối với II. TỰ LUẬN. (3,0 điểm) Câu 16. (2,0 điểm) Em hãy nêu lợi ích của Internet trong xã hội hiện nay? Câu 17. (1,0 điểm) Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau? Dung lượng (GB) 32 64 Số bức ảnh ...................................Hết.................................. (Chú ý: Trắc nghiệm học sinh làm vào đề này, tự luận học sinh làm vào giấy kiểm tra)
  6. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tin học Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề lí thuyết. Mã đề: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây hoặc làm theo theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng đê truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình chỉnh sửa web.B. Trình soạn thảo web. C. Trình thiết kế web.D. Trình duyệt web. Câu 2. Phương án nào sau đây không nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Cột đèn giao thông.B. Xô, chậu. C. Sách giáo khoa.D. Thẻ nhớ. Câu 3. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. B. Máy tính và phần mềm mạng. C. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. D. Máy tính và các thiết bị kết nối. Câu 4. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Megabyte.B. Byte.C. Bit. D. Kilobyte. Câu 5. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. C. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. Câu 6. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần khai báo thông tin nào sau đây? A. Địa chỉ thư của phụ huynh.B. Họ và tên. C. Địa chỉ nhà.D. Ngày sinh. Câu 7. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. “Virus Corona”.B. Corona. C. “Virus” + “Corona”.D. Virus Corona. Câu 8. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. B. Có thể gửi một thư cho nhiều người. C. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. D. Không bị làm phiền bởi thư rác Câu 9. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. B. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. C. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. D. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.
  7. Câu 10. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 011000101.B. 010101110.C. 011100110. D. 011000110. Câu 11. “Lưu trữ thông tin là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 12. “Trao đổi thông tin rất quan trọng và được diễn ra thường xuyên”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 13. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Số hoá hình ảnh là việc chuyển hình ảnh thành (1) ... Kết quả số hoá một hình ảnh là (2) Câu 14. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Mạng máy tính là một nhóm các (1) . . và (2) được kết nối để truyền thông tin cho nhau.” Câu 15. Nối cột A và B để được đáp án đúng: (Điền đáp án phía dưới bảng) Cột A Cột B 1. Trình duyệt Wed tìm kiếm là a. Cốc cốc 2. Trình duyệt là một phần mềm ứng dụng để b. xác định từ khoá thích hợp. 3. Để tìm thông tin bằng máy tìm kiếm cần c. truy cập và xem nội dung của website. 4. Ưu điểm của email là: d. đơn giản, nhanh chóng, tiết kiệm. 1. nối với 2. nối với 3. nối với 4. nối với II. TỰ LUẬN. (3,0 điểm) Câu 16. (2,0 điểm) Em hãy nêu lợi ích của Internet trong xã hội hiện nay? Câu 17. (1,0 điểm) Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau? Dung lượng (GB) 32 64 Số bức ảnh ...................................Hết.................................. (Chú ý: Trắc nghiệm học sinh làm vào đề này, tự luận học sinh làm vào giấy kiểm tra)
  8. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tin học Lớp: 6 Thời gian: 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề lí thuyết. Mã đề: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây hoặc làm theo theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Phương án nào sau đây không nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Xô, chậu.B. Sách giáo khoa. C. Cột đèn giao thông. D. Thẻ nhớ. Câu 2. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Có thể gửi một thư cho nhiều người. B. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. C. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. D. Không bị làm phiền bởi thư rác Câu 3. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 011000101.B. 011000110.C. 010101110.D. 011100110. Câu 4. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Máy tính và các thiết bị kết nối. C. Máy tính và phần mềm mạng. D. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. Câu 5. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Kilobyte.B. Megabyte.C. Byte.D. Bit. Câu 6. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. “Virus Corona”.B. Corona. C. Virus Corona.D. “Virus” + “Corona”. Câu 7. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. B. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. C. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. D. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. Câu 8. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần khai báo thông tin nào sau đây? A. Địa chỉ thư của phụ huynh.B. Ngày sinh. C. Địa chỉ nhà.D. Họ và tên.
  9. Câu 9. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. B. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. C. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. D. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. Câu 10. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng đê truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình thiết kế web.B. Trình duyệt web. C. Trình soạn thảo web. D. Trình chỉnh sửa web. Câu 11. “Lưu trữ thông tin là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 1. “Trao đổi thông tin rất quan trọng và được diễn ra thường xuyên”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 13. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Số hoá hình ảnh là việc chuyển hình ảnh thành (1) ... Kết quả số hoá một hình ảnh là (2) Câu 14. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Mạng máy tính là một nhóm các (1) . . và (2) được kết nối để truyền thông tin cho nhau.” Câu 15. Nối cột A và B để được đáp án đúng: (Điền đáp án phía dưới bảng) Cột A Cột B 1. Trình duyệt Wed tìm kiếm là a. Cốc cốc 2. Trình duyệt là một phần mềm ứng dụng để b. xác định từ khoá thích hợp. 3. Để tìm thông tin bằng máy tìm kiếm cần c. truy cập và xem nội dung của website. 4. Ưu điểm của email là: d. đơn giản, nhanh chóng, tiết kiệm. 1. nối với 2. nối với 3. nối với 4. nối với II. TỰ LUẬN. (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Em hãy nêu lợi ích của Internet trong xã hội hiện nay? Câu 17. (1,0 điểm) Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau? Dung lượng (GB) 32 64 Số bức ảnh ...................................Hết.................................. (Chú ý: Trắc nghiệm học sinh làm vào đề này, tự luận học sinh làm vào giấy kiểm tra)
  10. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tin học Lớp: 6 Thời gian: 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề lí thuyết. Mã đề: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây hoặc làm theo theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. B. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. D. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. Câu 2. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng đê truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình thiết kế web.B. Trình chỉnh sửa web. C. Trình duyệt web.D. Trình soạn thảo web. Câu 3. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay? A. Có thể gửi một thư cho nhiều người. B. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng. C. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập. D. Không bị làm phiền bởi thư rác Câu 4. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất đề biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Kilobyte.B. Byte.C. Bit. D. Megabyte. Câu 5. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. C. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. D. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin. Câu 6. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? A. 011000110.B. 011100110.C. 011000101.D. 010101110. Câu 7. Phương án nào sau đây không nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Xô, chậu.B. Sách giáo khoa. C. Cột đèn giao thông.D. Thẻ nhớ. Câu 8. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần khai báo thông tin nào sau đây?
  11. A. Họ và tên.B. Địa chỉ nhà. C. Địa chỉ thư của phụ huynh.D. Ngày sinh. Câu 9. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Máy tính và phần mềm mạng. B. Máy tính và các thiết bị kết nối. C. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. D. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. Câu 10. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Corona.B. Virus Corona. C. “Virus” + “Corona”.D. “Virus Corona”. Câu 11. “Lưu trữ thông tin là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 12. “Trao đổi thông tin rất quan trọng và được diễn ra thường xuyên”. Đúng hay sai? A. Đúng. B Sai. Câu 13. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Số hoá hình ảnh là việc chuyển hình ảnh thành (1) ... Kết quả số hoá một hình ảnh là (2) Câu 14. Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống: “Mạng máy tính là một nhóm các (1) . . và (2) được kết nối để truyền thông tin cho nhau.” Câu 15. Nối cột A và B để được đáp án đúng: (Điền đáp án phía dưới bảng) Cột A Cột B 1. Trình duyệt Wed tìm kiếm là a. Cốc cốc 2. Trình duyệt là một phần mềm ứng dụng để b. xác định từ khoá thích hợp. 3. Để tìm thông tin bằng máy tìm kiếm cần c. truy cập và xem nội dung của website. 4. Ưu điểm của email là: d. đơn giản, nhanh chóng, tiết kiệm. 1. nối với 2. nối với 3. nối với 4. nối với II. TỰ LUẬN. (3,0 điểm) Câu 16. (2,0 điểm) Em hãy nêu lợi ích của Internet trong xã hội hiện nay? Câu 17. (1,0 điểm) Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau? Dung lượng (GB) 32 64 Số bức ảnh ...................................Hết.................................. (Chú ý: Trắc nghiệm học sinh làm vào đề này, tự luận học sinh làm vào giấy kiểm tra)
  12. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tin học Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 10 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 01 trang Họ và tên: . Lớp: .. Đề thực hành Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Em hãy tìm kiếm một bức ảnh về thiệp chúc mừng năm mới trên internet và gửi bằng thư điện tử của mình đến địa chỉ mail [email protected] . Nội dung gửi kèm ảnh là: “Chúc mừng năm mới 2025” Học sinh: . Lớp Ví dụ: Chúc mừng năm mới 2025 Học sinh: Nguyễn Văn A Lớp: 6A .Hết .
  13. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Tin học Lớp: 6 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Điểm chấm từng phần được chia nhỏ nhất đến 0,25 điểm. - Điểm toàn bài là tổng điểm của từng phần và làm tròn theo quy định. - Học sinh làm cách khác logic, hợp lý vẫn đạt điểm tối đa. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12 được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề 01 B A C D A B D A C C A A Đề 02 D B A C A C A B C C A A Đề 03 A A D D D A C C C B A A Đề 04 D C A C B B A B C D A A Câu 13: (1) dãy bit (0,25 điểm). (2) “hình ảnh số” (0,25 điểm) Câu 14: (1) máy tính (0,25 điểm) (2) thiết bị (0,25 điểm) Câu 15: 1. nối với a (0,25 điểm) 2. nối với c (0,25 điểm) 3. nối với b (0,25 điểm) 4. nối với d (0,25 điểm) II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Lợi ích của Internet: - Trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả. 0,5 - Cung cấp nguồn tài nguyên phong phú. 0,5 Câu 16 (2,0 đ) - Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống. 0,5 - Học tập và làm việc trực tuyến. 0,5 Dung lượng (GB) 32 64 1,0 Câu 17 Số bức ảnh 16384 32768 (1,0 đ) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm III. PHẦN THỰC HÀNH: (2,0 điểm) - Học sinh gửi được thư đến đúng địa chỉ (1,0 điểm) - Đúng nội dung theo yêu cầu (0,5 điểm) - Đúng ảnh chủ đề (0,5 điểm) ....................HẾT................