Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 2 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang tamdan 16/07/2025 1540
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 2 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_8_de_2_nam_hoc_2022_2.docx
  • docxĐÁP ÁN ĐỀ KTRA TOÁN GIỮA HK1-22-23.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 2 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường TH-THCS Ia Chim MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Tổ :Khoa học Tự nhiên MÔN : TOÁN 8 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian :90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mức độ đánh giá Nội dung/Đơn vị Tổng % TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao kiến thức điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.1. Nhân đơn 1 thức với đa thức (TN1) Phép nhân các đa 0,25đ 1 5% thức 1.2. Nhân đa thức 1 với đa thức (TN4) 0,25đ 2.1. Các HĐT 4 1 đáng nhớ (TN2,10 (TL17) ,11,12) 1,0đ 1,0đ 1 1 42,5% 2 Hằng đẳng thức 2.2.Tính giá trị (TN3) (TN13b) biểu thức đại số 0,25đ 1,0đ 2.3.Rút gọn biểu 1 thức đại số (TN13c) 1,0đ - Đặt nhân tử 1 1 1 chung (TN5) (TL14a) (TL14 - Dùng hằng đẳng 0,25đ 0,5đ b) 17,5% Phân tích đa thức 3 thức 1,0đ thành nhân tử - Nhóm hạng tử, - - Phối hợp nhiều phương pháp. - Chia đơn thức 1 1 7,5% Chia đơn thức cho cho đơn thức (TN7) (TL13a) 4 đơn thức. Chia đa - Chia đa thức 0,25đ 0,5đ thức cho đơn thức. cho đa thức. Hình thang, hình 3 1 1 27,5% 5 Tứ giác thang cân, hình (TN6,8, (TL15) (TL16)
  2. bình hành. 9) 1,0đ 1,0đ 0,75đ Tổng: Số câu Điểm 3,0đ 1,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN – LỚP 8 – Năm 2022-2023 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Chủ đề dung/Đơn vị Thông Vận Vận giá Nhận biết kiến thức hiểu dụng dụng cao Nhận biết: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa 1 1.1. Nhân đơn thức ( Đơn thức bậc nhất, các đa thức có bậc cao (TN1) thức với đa nhất là 2) 0,25đ thức Thông hiểu: Phép nhân các Vận dụng: 1 đa thức Nhận biết: Thực hiện phép nhân đa thức với đa 1 1.2. Nhân đa thức (Đa thức có bậc cao nhất là 2) (TN4) thức với đa 0,25đ thức Thông hiểu: Vận dụng: Nhận biết: 4 - Nhận biết được các hằng đẳng thức. (TN2,10,11,12) - Biết khai triễn biểu thức dựa vào hằng đẳng thức 1đ 2.1. Các HĐT Thông hiểu: đáng nhớ Vận dụng: Chứng minh biểu thức luôn dương với 1 mọi x dựa vào HĐT . (TL17) 1,0đ Hằng đẳng Nhận biết: Tính nhanh giá trị của biểu thức ( Áp 1 thức dụng các HĐT đáng nhớ) (TN3) 2 0,25đ 2.2.Tính giá Thông hiểu: 1 trị biểu thức (TN13b) đại số 1,0đ Vận dụng: Tính nhanh giá trị của biểu thức ( Áp dụng các HĐT đáng nhớ để tính giá trị của biểu thức )
  3. Nhận biết: 2.3.Rút gọn Thông hiểu: Rút gọn được biểu thức dựa vào HĐT 1 biểu thức đại (TN13c) số 1,0đ Vận dụng: Nhận biết : Biết cách phân tích đa thức thành nhân 1 3 tử. (TN5) 0,25đ - Đặt nhân tử Phân tích đa Thông hiểu: Phân tích đa thức thành nhân tử dựa 1 chung thức thành vào phương pháp đặt nhân tử chung và dùng HĐT . (TL14a) -Dùng hằng nhân tử 0,5đ đẳng thức Vận dung: Phân tích được đa thức thành nhân tử 1 bằng cách phối hợp nhiều phương pháp. (TL14b) 1,0đ Nhận biết: Biết cách chia đơn thức cho đơn thức 1 - Chia đơn Chia đơn thức (TN7) thức cho đơn 4 cho đơn thức. 0,25đ thức Chia đa thức Thông hiểu: Hiểu được chia đa thức cho đơn thức. 1 - Chia đa thức cho đơn thức. (TL13a) cho đơn thức. 0,5đ Vận dụng: Nhận biết: 3 - Nhận biết được một tứ giác là hình thang (TN6,8,9) - Tính được số đo góc trong tứ giác 0,75đ Tứ giác,hình 5 - Tính được độ dài đường trung bình của hình thang 1 thang, hình (TL15) thang cân , Tứ giác 1,0đ hình bình Thông hiểu: hành. Vận dụng: - Dựa vào hình vẽ chứng minh một tứ 1 giác là hình bình hành. (TL16) 1,0đ Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề và đáp án Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Hàng Thị Thúy Vân
  4. TRƯỜNG TH-THCS IACHIMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022- 2023 Môn: TOÁN - Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:....................................................... Lớp: ............................................................... Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ĐỀ 2: A.Trắc nghiệm (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy khoanh tròn vào phương án em cho là đúng.(Từ câu 1 đến câu 9) Câu 1: Kết quả của phép nhân x(x - 1) ta được A. x2 - 2x . B. x2 - x . C. x2 + 2x . D. 2x + 2. 2 1 Câu 2: Khai triển biểu thức x ta được 4 1 1 1 1 1 1 1 1 A. x2 x B. x2 x C. x2 x D. x2 x 2 4 2 4 2 8 2 16 Câu 3: Giá trị của biểu thức 312 302 là A. 1 B. B. 1 31 C C. 61 D. 30 Câu 4: Kết quả của phép tính ( x – 1)(x + 2 ) là A. x2 + x – 2 B. x2 + 5x – 6 C. x2 - x – 6 D. x2 - 5x – 6 Câu 5: Phân tích đa thức 2x2 – 2x + 4 thành nhân tử ta được kết quả là A. 2.(x + 1) B. 2.(x2 - x) C. 2.(x2 – x + 1) D. 2.(x2 – x + 2)    Câu 6: Tứ giác ABCD có A 1200 ; B 650 ; D 1000 thì số đo góc C là 0 0 0 0 A. 150 B. 75 C. 55 D. 60 6 3 2 Câu 7: Kết quả phép tính 10x y : 5x y bằng 3 3 4 2 4 4 4 3 A. 2x y B. 2x y C. 2x y D. 5x y Câu 8: Hình thang có độ dài hai đáy là 8cm và 14cm. Vậy độ dài đường đường trung bình của hình thang đó bằng A. 11cm B. 14cm C. 8cm D. 10cm Câu 9: Hãy chọn câu sai. A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau B. Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau. C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau. D. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
  5. Nối một ý ở cột A với với một ý ở cột B để được khẳng định đúng ở các câu 10, 11, 12 Cột A Cột B Nối cột Câu10: (A - B)( A2 + AB + B2 ) a) A2 - B2 Câu10 – Câu 11: (A + B)(A – B) b) A3 - B3 Câu 11 – Câu 12: A2 + 2AB + B2 c) A B 3 Câu 12 – d) A B 2 e) A3 B3 B. Tự luận (7 điểm) Câu 13 (2,5 điểm) a) Tính: (20xy + 5x): 5x b) Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 87 và y = 13 c) Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2) Câu 14 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. a) x2 + 2x b) x2 + 2x - y2 +1 Câu 15 (1,0 điểm ) Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB và CD.Tìm x, y trên hình vẽ. A B x 40 80 y C D Câu 16 (1,0 điểm ) Cho hình bình hành ABCD có AB > BC. Đường phân giác của góc D cắt AB tại M, đường phân giác của góc B cắt CD tại N. Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành. Câu 17 (1,0 điểm) Cho biểu thức M = x2 - 2x + 5. Chứng minh biểu thức M > 0 với mọi giá trị của x. ----------------------------Hết------------------------------