Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 4 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang tamdan 16/07/2025 1670
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 4 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_8_de_4_nam_hoc_2022_2023_t.docx
  • docxĐÁP ÁN-KTRA HK1-TOAN 8-22-23.docx
  • docxMA TRẬN ĐỀ KT TOÁN 8-HK1-22-23.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 4 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUMĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH –THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022- 2023 Môn: TOÁN - Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:....................................................... Lớp: ............................................................... Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ĐỀ 4: A.Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy khoanh tròn vào phương án em cho là đúng.(Từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Kết quả của phép nhân -2x(x - 2) ta được A. - x + 2. B. x2 + 2 . C. 4x2 -4x. D. - 2x2 +4x. 2 x Câu 2. Phân thức nghịch đảo của phân thức là x 2 x x x x A. B. C. D. x 2 x 2 x 1 x Câu 3. Phân tích đa thức 3x2– 2x thành nhân tử ta được kết quả là A. 3x(x – 1) B. x(3x – 2) C. 2(3x – 1). D. 2x(2x – 1) Câu 4. Biểu thức nào không phải là phân thức đại số ? x 3 5 x x A. B. C. D. x+1 2 x 1 0 3 5 Câu 5. Hai phân thức và có mẫu thức chung là x2 y 4xy2 A. 6x2y3 B. 6xy3 C. 6xy D. 4x2y2 Câu 6. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng ? A . hình vuông . B .hình thang. C . hình bình hành. D. hình thoi. Câu 7. Giá trị của biểu thức 4x2 + y2 – 4xy tại x = 2 và y = –1 là A. 0 B. 25 C. 17 D. 1 Câu 8. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là A. hình thang cân. B. hình thoi. C. hình chữ nhật. D. hình bình hành. Câu 9. Kết quả của phép chia đa thức (x2 4x 4) : (x 2) là A. –(2 + x) B. x - 2 C. 2 - x D. x + 2 Câu 10. Hình vuông có cạnh bằng 6cm thì diện tích hình vuông bằng A. 9cm2 B. 18cm2 C. 3cm2 D. 36cm2 Câu 11. Kết quả của phép tính ( x +3)(x + 2) là A. x2 + 5x + 6 B. x2 + x – 6 C. x2 - 5x + 6 D. x2 - x – 6 6 4 2 Câu 12. Kết quả phép tính 3x y : (-x y) bằng 4 3 A. 8x y B. 2x4 y3 C. 3x4 y3 D. 2x4 y3 10xy2 Câu 13. Phân thức được rút gọn đến tối giản bằng 15x2 y3 12 12y 2 4y A. B. C. D. 15 15x 3xy 5x Câu 14. Biểu thức 4x2 + 4x + 1 bằng với biểu thức nào đưới đây ? A. (x + 2)2 B. (2x + 1)2 C. (2 – x)2 D. (x – 1)2
  2. Câu 15. Một hình thang có độ dài hai đáy là 12 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là A. 6cm B. 8cm C. 11 D. 12cm Câu 16. Giá trị của biểu thức 402 80.39 392 là: A. 0 B. 2510 C. 4 D. 1 Câu 17: Điền chữ Đ (Đúng), S (Sai) vào ô trống thích hợp trong các câu sau: Nội dung Đúng Sai a) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là hình bình hành b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi c) Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật d) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông B. Tự luận (5,0 điểm) Câu 18(1,0 điểm). 3 a) Tìm điều kiện để cho biểu thức xác định? x 3 3x b) Tìm phân thức đối của phân thức ? x3 y3 Câu 19(1,0 điểm). Thực hiện các phép tính 5x 3x x 1 2x 2 a) b) 2xy 2xy x 2 2x 4 1 Câu 20(1,0 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính 2 diện tích mảnh vườn đó? Câu 21(1,0 điểm ). Cho tam giác MNP vuông tại M ( MN < NP ) có đường trung tuyến MA. Kẻ AB  MN và AC  MP ( B MN,C MP ) a)Tứ giác ABMC là hình gì ? Vì sao ? b) Chứng minh tứ giác ABCP là hình bình hành ? x2 42 Câu 22(1,0 điểm ) .Tìm giá trị nguyên của x để phân thức A = (với x -7) có giá trị là một số x 7 nguyên ?. ----------------------------Hết-----------------------------