4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 8 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 8 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 8 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)
- Trường TH – THCS Ia Chim Tổ: Khoa Học Tự Nhiên KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I -TOÁN 8 CD Tổng Mức độ đánh giá % điểm ST Chương/ Nội dung kiến thức T Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Q Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến 3 ½ 1 Biểu thức Hằng đẳng thức đáng nhớ. (TN 1,2,3) (TL 22a) (TN 4) 11 ½ 1 đại số 0,75đ 0,5 0,25đ 4,5 đ (32 tiết) Phân thức đại số. Tính chất cơ bản 45% của phân thức đại số. Các phép 4 2 ½ ½ (TN 5, 6, 7,8) (TN 9,10) (TL 21a) (TL 21b) toán cộng, trừ, các nhân, chia 1,0đ 0,5đ 0,5đ 1,0đ phân thức đại số 3 1 (TN Hàm số và đồ thị (TN 17) 12,13,20) 0,25đ Hàm số và 0,75đ 4 ½ 2 đồ thị Hàm số bậc nhất 2,0 đ (9 tiết) ½ 20% y = ax + b (a 0) và đồ thị. Hệ số (TL góc của đường thẳng y = ax + b (a 22b) 0). 1,0đ Các hình khối trong Hình chóp tam giác đều, hình chóp 3 thực tiễn tứ giác đều 8 (5 tiết) 3,5 đ Định lí 1 35% 4 Pythagore Định lí Pythagore (TL24) (2 tiết) 1,0đ
- 1 Tứ giác 5 Tứ giác (TN 11) (12 tiết) 0,25đ ½ 2 ½ 3 Tính chất và dấu hiệu nhận biết các (TL (TN (TL (TN 14,15,16) tứ giác đặc biệt 23a) 18,19) 23b) 0,75đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Tổng số câu: 12 1 8 1 1 1 24 Tổng số điểm: 3,0đ 1,0đ 2,0đ 1,0đ 2,0đ 1,0đ 10,0 Tỉ lệ: 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung: 70% 30% 100% Tổng tiết: 60 tiết Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Mai Thị Huệ Nguyễn Hoàng Hưng
- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 8 CD Chương Số câu hỏi theo mức độ Nội dung / Chủ Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Thông Vận Vận dụng kiến thức Nhận biết đề hiểu dụng cao ĐẠI SỐ 1 Biểu Đa thức Nhận biết: thức đại nhiều biến. – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức số Các phép nhiều biến toán cộng, Thông hiểu: trừ, nhân, – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các chia các đa biến. thức nhiều Vận dụng: biến – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. - Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. Hằng đẳng Nhận biết: 3 thức đáng – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng (TN 1,2,3) nhớ. đẳng thức. ½ (TL 22a) 1,25đ Thông hiểu: 1 – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của (TN 4) tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của 0,25đ tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa
- thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức. - Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. Phân thức Nhận biết: 4 đại số. – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại (TN 5;6,7,8) Tính chất số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức 1,0đ cơ bản của đại số; hai phân thức bằng nhau. phân thức Thông hiểu: 2 đại số. Các – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại (TN 9,10) phép toán số. ½ (TL21a) cộng, trừ, 1,0đ nhân, chia Vận dụng: ½ các phân – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, (TL 21b) thức đại số phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. 1,0đ - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán. 2 Hàm số Hàm số và Nhận biết: 1 và đồ đồ thị – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái (TN 17) thị niệm hàm số. 0,25đ – Nhận biết được đồ thị hàm số. Thông hiểu: 3 (TN – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định 12,13,20) bởi công thức. 0,75đ – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; – Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó. Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng
- Hàm số y = ax + b (a 0). bậc nhất Thông hiểu: y = ax + b – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax (a 0) và + b (a 0). đồ thị. Hệ – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai số góc của đường thẳng cho trước. đường Vận dụng: ½ thẳng y = (TL 22b) – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0). 0,5đ ax + b (a – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải 0). quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...). Vận dụng cao: – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán (phức hợp, không quen thuộc) thuộc có nội dung thực tiễn. HÌNH HỌC TRỰC QUAN 3 Các Hình chóp Nhận biết: hình tam giác – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình khối đều, hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. trong chóp tứ Thông hiểu: thực giác đều – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ tiễn giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. - Giải quyết được môṭ số vấn đề thưc ̣ tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diêṇ tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diêṇ tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác
- đều và hình chóp tứ giác đều,...). Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. HÌNH HỌC PHẲNG 4 Định lí Định lí Nhận biết: Pythago Pythagore. – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. re. Thông hiểu: – Giải thích được định lí Pythagore. Vận dụng: – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc (TL 24) vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách 1,0đ giữa hai vị trí). 5 Tứ giác Tứ giác Nhận biết: 1 (TN 11) – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. 0,25đ Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o. Tính chất Nhận biết: 3 (TN 14,15,16) và dấu – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình hiệu nhận ½ thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau (TL 23a) biết các tứ 1,25đ giác đặc là hình thang cân). biệt – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
- – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Thông hiểu 2 (TN 18, 19) – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, ½ đường chéo của hình thang cân. (TL 23b) 1,0đ – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU)- LỚP 8 Đ Ề CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 01 (Đề có 24 câu, 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C, ). Câu 1: Hằng đẳng thức A - B 3 =A3 - 3A 2 B + 3AB 2 B 3 có tên là A. bình phương của một tổng B. lập phương của một hiệu C. tổng hai bình phương D. hiệu hai bình phương Câu 2: Khai triển (x – 2y)2 ta được A. x2 – 2xy + y2 B. x2 + 2xy + y2 C. x2 – 2xy - y2 D. x2 – 4xy + 4y2 Câu 3: Biểu thức a3 – b3 được viết dưới dạng một tích bằng A. ( a – b) (a – b) B. (a + b)(a2 - ab + b2) C. ( a - b) (a2 + ab + b2) D. a2 - 2ab + b2 Câu 4: Biểu thức cần điền vào chỗ trống để có một hằng đẳng thức: x2 – = ( x – 5)(x + 5) đúng là A. 25 B. -16 C. -25 D. 16 Câu 5: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số? 1 A. x 1 B. C. x2 - 4 D. x 1 0 x 3 1 Câu 6: Điều kiện xác định của phân thức 3 là x 5 A. x ≠ -3 B. x ≠ 3 C. x ≠ -5 D. x ≠ 5 x - 1 Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức là x + 2 1 - x x + 2 x + 2 x - 2 A. B. C. D. x + 2 1 - x x - 1 x + 1 A Câu 8: Cho phân thức với B ≠ 0. Nhận định nào sau đây đúng? B A -A A A:N A. B. BB B B:M A A + M A -A C. , với M ≠ 0 D. B B + M B -B Câu 9: Phân thức 3x khi nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức z(z ≠ 0) ta được 2y 2xz 3xz 2xz 3x A. B. C. D. 3yz 2yz 3y 2yz x2 4 Câu 10: Rút gọn phân thức (với x ≠ -2), ta được x 2 A. x + 2 B. - 2 C. x - 2 D. 2 Câu 11: Cho các hình vẽ sau, hình nào không phải là tứ giác lồi? Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình 5 A. Hình 2 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 5
- Câu 12: Cho hàm số y = f(x) = -2x - 1. Giá trị f(-1) là A. -2 B. 1 C. 2 D. -3 Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (hình 1). Điểm M có tọa độ là A. M(-3; 2) B. M(2; -3) C. M(-2; 1) D. M(1; -2) (Hình 1) Câu 14: Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là A. hình thang cân B. hình thoi C. hình bình hành D. hình chữ nhật Câu 15: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là A. hình thang cân B. hình chữ nhật C. hình thoi D. hình vuông Câu 16: Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là A. hình thoi B. hình bình hành C. hình thang cân D. hình vuông Câu 17: Đồ thị của hàm số y = 2x đi qua điểm có tọa độ là A. (2; 4) B. (1; 1) C. (0; 2) D. (3; 5) Câu 18: Tứ giác dưới đây(hình 6) là hình thoi theo dấu hiệu nào? A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường (Hình 6) Câu 19: Hai đường chéo của hình thoi có đặc điểm gì? A. Bằng nhau và vuông góc với nhau B. Vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường C. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường D. Song song với nhau Câu 20: Điểm B(4,−2) nằm ở góc phần tư nào của mặt phẳng tọa độ? A. Góc phần tư thứ tư (IV) B. Góc phần tư thứ hai (II) C. Góc phần tư thứ ba (III) D. Góc phần tư thứ nhất (I) II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm).Thực hiện các phép tính sau 22x 1 1x 3 a. b. . xx 11 x 3 x 3 2 x Câu 22: (1,5 điểm) a. Sử dụng hằng đẳng thức để tính nhanh giá trị của biểu thức: 492 – 482 b. Vẽ đồ thị hàm số y = x – 2. Câu 23: (1,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Gọi M và N thứ tự là trung điểm của AB và BC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho ND = NM. a. Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành. b. Tứ giác AMDC là hình gì ? Vì sao ? Câu 24: (1,0 điểm). Hai chiếc tàu cùng xuất phát tại vị trí A trên mặt biển đi theo hai hướng vuông góc với nhau, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc 15 km/h, chiếc thứ hai chạy với vận tốc 20 km/h. Sau 2 giờ di chuyển, chiếc thứ nhất đi tới vị trí B, chiếc thứ hai đi tới vị trí C (xem hình bên). Tính khoảng cách BC giữa hai tàu. ---------------------------Hết --------------------------------- -
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU)- LỚP 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 02 (Đề có 24 câu, 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C, ). Câu 1: Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là A. hình bình hành B. hình chữ nhật C. hình thoi D. hình thang cân Câu 2: Hai đường chéo của hình thoi có đặc điểm gì? A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường B. Vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường C. Bằng nhau và vuông góc với nhau D. Song song với nhau Câu 3: Hằng đẳng thức A3 + B 3 = (A + B)(A 2 - AB + B 2 ) có tên là A. bình phương của một hiệu B. tổng hai bình phương C. tổng hai lập phương D. hiệu hai bình phương Câu 4: Điểm B(4,−2) nằm ở góc phần tư nào của mặt phẳng tọa độ? A. Góc phần tư thứ nhất(I) B. Góc phần tư thứ tư(IV) C. Góc phần tư thứ hai(II) D. Góc phần tư thứ ba(III) Câu 5: Biểu thức a2 + 4ab + 4b2 được viết dưới dạng một tích bằng x 1 A. ( a + b) (a - b) B. a2 - 2ab + b2 C. (a + b)(a + b) 1D. (a + 2b)2 Câu 6: Tứ giác dưới đây(hình 1) là hình thoi3 theo dấu hiệu nào? A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhaux 5 B. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau C. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc (Hình 1) D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường Câu 7: Biểu thức cần điền vào chỗ trống để có một hằng đẳng thức: x2 – = ( x – 7)(x + 7) đúng là A. 25 A B. 14 C. -7 D. 49 Câu 8: Điều kiện xác địBnh của phân thức là A -A A. x ≠BB 5 B. x ≠ -5 C. x ≠ 3 D. x ≠ -3 A A + M A -A Câu 9: Cho phân thức với B ≠ 0. Nhận định nào sau đây đúng? B B + M B -B A. 3x B. , với M ≠ 0 2y A A : N C. 2xz 3xz D.2xz 3x 3yz 2yz 3yB B - N 2yz Câu 10: Cho hàm số y = f(x) = - x - 2. Giá trị f(1) là A. 3 B. -3 C. -2 D. 1 Câu 11: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số? 1 A. x2 - 4 B. C. x D. x 1 x 3 x 1 Câu 12: Phân thức khi nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức z(z ≠ 0) ta được A. B. C. D.
- Câu 13: Khai triển (x –2y)2 ta được A. x2 + 2xy + y2 B. x2 – 2xy - y2 C. x2 – 2xy + y2 D. x2 – 4xy + 4y2 Câu 14: Phân thức nghịch đảo của phân thức là A. B. C. D. Câu 15: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là A. hình thang cân B. hình vuông C. hình thoi D. hình chữ nhật Câu 16: Hình chữ nhật có hai hai đường chéo vuông góc là A. hình bình hành B. hình thoi C. hình thang cân D. hình vuông Câu 17: Rút gọn phân thức (với x ≠ -2), ta được A. x - 2 B. -2 C. 2 D. x + 2 Câu 18: Cho các hình vẽ sau, hình nào không phải là tứ giác lồi? Hình 5 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 5 Câu 19: Đồ thị của hàm số y = 2x đi qua điểm có tọa độ là A. (0; 2) B. (2; 4) C. (3; 5) D. (0; -2) Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (hình 6). Điểm N có tọa độ là A. N(-3; 2) x - 1 B. N(-2; 3) x + 2 C. N(21; --3) x x + 2 x + 2 x - 2 D. N(1; -2) x + 2 1 - x x - 1 x + 1 (Hình 6) II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau: x 3 a. b. 1 1 2x : 2 xx 33 x 5 x 5 x 25 Câu 22: (1,5 điểm) a. Sử dụng hằng đẳng thức để tính nhanh giá trị của biểu thức: 512 – 502 b. Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3 Câu 23: (1,0 điểm). Cho tam xgiác2 4 ABC vuông tại A, có AB < AC. Gọi M và N thứ tự là trung điểm của AB và BC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho ND = NM. x 2 a. Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành. b. Tứ giác AMDC là hình gì ? Vì sao ? Câu 24: (1,0 điểm). Hai chiếc tàu cùng xuất phát tại vị trí A trên mặt biển đi theo hai hướng vuông góc với nhau, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc 15 km/h, chiếc thứ hai chạy với vận tốc 20 km/h. Sau 2 giờ di chuyển, chiếc thứ nhất đi tới vị trí B, chiếc thứ hai đi tới vị trí C (xem hình bên). Tính khoảng cách BC giữa hai tàu. ----------------------------------------Hết ------------------------------------------ ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU)- LỚP 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 03 (Đề có 24 câu, 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C, ). Câu 1: Khai triển (x –2y)2 ta được A. x2 – 2xy - y2 B. x2 – 4xy + 4y2 C. x2 + 2xy + y2 D. x2 – 2xy + y2 Câu 2: Hình chữ nhật có hai hai đường chéo vuông góc là A. hình bình hành B. hình thang cân C. hình thoi D. hình vuông Câu 3. Phân thức khi nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức z(z ≠ 0) ta được A. B. C. D. Câu 4: Đồ thị của hàm số y = 2x đi qua điểm có tọa độ là A. (1; 1) B(0; 2) C. (2; 4) D. (3;5) Câu 5: Biểu thức a3 + b3 được viết dưới dạng một tích bằng A. (a + b)(a2 - 2ab + b2) B. ( a + b) (a - b) C. (a + b)(a + b)2 1 D. (a + b)(a2 - ab + b2) Câu 6: Trong các biểu thức sau, xbi ể3u thức nào không phải là phân thức đại số? A. x 1 B. C. x2 - 4 D. x 1 0 1 Câu 7: Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là A. hình chữ nhật B. hình thang cân x - 1 C. hình thoi D. hình bình hành x + 2 Câu 8: Rút gọn phân thức (với x ≠ -2), ta được 1 - x x + 2 x + 2 x - 2 A. -2 x + 2 B. x21 - -4 x C.x -x 1 + 2 x +D. 1 x - 2 A Câu 9: Phân thức nghịch đảo của phân thức là B A -A A. B. C. D. BB A A + M A -A Câu 10: Cho phân thức với B ≠ 0. Nhận định nào sau đây đúng? B B + M B -B 3x A. , với M ≠ 0 B. 2y 2xz 3xz 2xzA A + N 3x C. D. , 3yz 2yz 3yB B:N 2yz Câu 11: Hình bình hành có haix2 c ạ4nh kề bằng nhau là A. hình thang cân B. hình vuông C. hình thoi D. hình chữ nhật x 2 Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (hình 1). Điểm M có tọa độ là A. M(-3; 2) B. M(2; -3) C. M(-2; 1) D. M(1; -2) (Hình 1)
- Câu 13: Cho hàm số y = f(x) = -2x - 1. Giá trị f(-1) là A. -3 B. 1 C. 2 D. -2 Câu 14: Cho các hình vẽ sau, hình nào không phải là tứ giác lồi? Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình 5 A. Hình 2 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 5 Câu 15: Điểm B(4,−2) nằm ở góc phần tư nào của mặt phẳng tọa độ? A. Góc phần tư thứ ba (III) B. Góc phần tư thứ tư (IV) C. Góc phần tư thứ nhất (I) D. Góc phần tư thứ hai (II) Câu 16: Tứ giác dưới đây(hình 6) là hình thoi theo dấu hiệu nào? A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc C. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường Câu 17: Hai đường chéo của hình thoi có đặc điểm gì? Hình 6 A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường B. Bằng nhau và vuông góc với nhau C. Song song với nhau D. Vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung3 điểm của mỗi đường Câu 18: Điều kiện xác định của phân thứcx 5 là A. x ≠ 5 B. x ≠ -5 C. x ≠ 3 D. x ≠ -3 Câu 19: Hằng đẳng thức A - B 3 =A3 - 3A 2 B + 3AB 2 B 3 có tên là A. lập phương của một hiệu B. hiệu hai bình phương C. tổng hai lập phương D. bình phương của một tổng Câu 20: Biểu thức cần điền vào chỗ trống để có một hằng đẳng thức: x2 – = ( x – 5)(x + 5) đúng là A. -25 B. 25 C. -16 D. 16 II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau 22x 1 1x 3 . a. xx 11 b. x 3 x 3 2 x Câu 22: (1,5 điểm) a. Sử dụng hằng đẳng thức để tính nhanh giá trị của biểu thức: 492 – 482 b. Vẽ đồ thị hàm số y = x – 2. Câu 23: (1,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Gọi M và N thứ tự là trung điểm của AB và BC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho ND = NM. a. Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành. b. Tứ giác AMDC là hình gì ? Vì sao ? Câu 24: (1,0 điểm). Hai chiếc tàu cùng xuất phát tại vị trí A trên mặt biển đi theo hai hướng vuông góc với nhau, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc 15 km/h, chiếc thứ hai chạy với vận tốc 20 km/h. Sau 2 giờ di chuyển, chiếc thứ nhất đi tới vị trí B, chiếc thứ hai đi tới vị trí C (xem hình bên). Tính khoảng cách BC giữa hai tàu. ----------------------------------------Hết ------------------------------------------------------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU)- LỚP 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 04 (Đề có 24 câu, 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C, ). Câu 1: Biểu thức a3 – b3 được viết dưới dạng một tích bằng A. a2 - 2ab + b2 B. ( a – b)(a – b) C. (a + b)(a2 + ab + b2) D. ( a - b)(a2 + ab+ b2) Câu 2: Hằng đẳng thức A + B 3 =A3 + 3A 2 B + 3AB 2 B 3 có tên là A. hiệu hai bình phương B. bình phương của một tổng C. lập phương của một tổng D. tổng hai bình phương Câu 3: Phân thức nghịch đảo của phân thức là A. B. C. D. Câu 4: Khai triển (x –2y)2 ta được A. x2 – 2xy + y2 B. x2 – 4xy + 4y2 C. x2 + 2xy + y2 D. x2 – 2xy - y2 1 Câu 5: Đồ thị của hàm số y = 2x đi qua điểm có tọa độ là A. (3; 5) B. (1;x 1)3 C. (0; 2) D. (2; 4) Câu 6: Tứ giác dưới đây(hình 1) là hình thoi3 theo dấu hiệu nào? A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau x 5 B. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường x - 1 C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau x + 2 D. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc 1 - x x + 2 x + 2 x(Hình - 2 1) Câu 7: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là A. hìnhx vuông + 2 B. hình1 - xchữ nhật C.x -hình 1 thoi x +D. 1 hình thang cân Câu 8: Điều kiện xác định của phân thức là A. x ≠ 3 B. x ≠ -5 C. x ≠ 5 D. x ≠ -3 Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = x - 1. Giá trị f(3) là A. 1 B. 2 C. -3 D. -2 Câu 10: Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là A. hình thang cân3x B. hình chữ nhật C. hình thoi D. hình bình hành Câu 11: Phân thức2 y khi nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức z(z ≠ 0) ta được 2xz 3xz 2xz 3x 3yz 2yz 3y 2yz A. B. C. D. x2 4 Câu 12: Trong các biểu thức sau,x 2 biểu thức nào không phải là phân thức đại số? A. x 1 B. x2 - 4 C. x 1 D. 3 0 Câu 13: Rút gọn phân thức (với x ≠ -2), ta được A. x - 4 B. - 2 C. x + 2 D. x - 2 Câu 14: Biểu thức cần điền vào chỗ trống để có một hằng đẳng thức: x2 – = ( x – 7)(x + 7) đúng là A. 16 B. -16 C. 49 D. -49
- Câu 15: Điểm B(4,−2) nằm ở góc phần tư nào của mặt phẳng tọa độ? A. Góc phần tư thứ hai (II) B. Góc phần tư thứ nhất (I) C. Góc phần tư thứ tư (IV) D. Góc phần tư thứ ba (III) Câu 16: Hình chữ nhật có hai hai đường chéo vuông góc là A. hình thang cân B. hình thoi C. hình vuông D. hình bình hành Câu 17: Hai đường chéo của hình thoi có đặc điểm gì? A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường B. Song song với nhau C. Bằng nhau và vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (hình 2). Điểm N có tọa độ là A. N(-3; 2) B. N(2; -3) C. N(-2; 1) D. N(1; -2) (Hình 2) Câu 19: Cho các hình vẽ sau, hình nào không phải là tứ giác lồi? Hình 4 Hình 3 Hình 5 Hình 6 A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 5 D. Hình 6 Câu 20: Cho phân thức với B ≠ 0. Nhận định nào sau đây đúng? A. , với M ≠ 0 B. A B A A - N C. D. A -A B B:N II/ TỰ LUBBẬN: (5,0 điểm) Câu 21: A(1,5 Ađi +ể m).M Thực hiện các phép tính sau A -A x 3 B B + M 1B 1 -B 2x a. b. : 2 xx 33 x 5 x 5 x 25 Câu 22: (1,5 điểm). a. Sử dụng hằng đẳng thức để tính nhanh giá trị của biểu thức: 512 – 502 b. Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3 Câu 23: (1,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Gọi M và N thứ tự là trung điểm của AB và BC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho ND = NM. a. Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành. b. Tứ giác AMDC là hình gì ? Vì sao ? Câu 24: (1,0 điểm). Hai chiếc tàu cùng xuất phát tại vị trí A trên mặt biển đi theo hai hướng vuông góc với nhau, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc 15 km/h, chiếc thứ hai chạy với vận tốc 20 km/h. Sau 2 giờ di chuyển, chiếc thứ nhất đi tới vị trí B, chiếc thứ hai đi tới vị trí C (xem hình bên). Tính khoảng cách BC giữa hai tàu. ----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU)- LỚP 8 ĐỀ CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 04 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Mỗi câu trắc nghiệm chỉ chọn một đáp án, nếu chọn 2 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng cũng không tính điểm câu đó. - Câu 24 học sinh làm đúng kết quả mà thiếu đơn vị thì trừ bớt 0,25 điểm. - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì cho điểm tối đa - Điểm chia nhỏ nhất 0,25 và điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). *(Từ câu 1 đến câu 20, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Mã đề 1 B D C A A D C D B C B B C A C D A A B A Mã đề 2 D B C B D B D A A B C C D A C D A D B C Mã đề 3 B D B C D A B D A B C C B D B C D A A B Mã đề 4 D C B B D A C C B A A C D C C C D B B C II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) (Đề 1 + Đề 3) Câu Đáp án Điểm Câu 21 2xx 2 2( 1) 0,5 a. Ta có: = 2 (1,5 đ) xx 11 1 1x 3 b. . x 3 x 3 2 x 1. x 3 1. x 3 x 3 0,25 . x 3 x 3 x 3 x 3 2 x x 3 x 3 ( x 3) = . 0,25 (x 3)( x 3) 2 x 2xx ( 3) . 22 x = (x 3)( x 3) 2 x 0,25 xx 111 = 0,25 x 3 Câu 22 a. Ta có: 492 – 482 = (49 – 48)(49 + 48) = 1.97 = 97 0,5 ( 1,5 đ) b. Với x = 0 thì y = -2, ta được (0;-2) thuộc đồ thị của hàm số y = x - 2 0,25 Với y = 0 thì x = 2, ta được (2;0) thuộc đồ thị của hàm số y = x - 2 0,25 Đồ thị hàm số y = x - 2 là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;-2) và B(2;0) 0,25
- 0,25 Câu 23 ( 1,0 đ) 0,25 a. Xét tứ giác BMCD, ta có: NB = NC (gt) NM = ND (vì M, D đối xứng với nhau qua N) Hai đường chéo BC và MD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường 0,25 Nên tứ giác BMCD là hình bình hành. b. Do BMCD là hình bình hành Nên MB = DC và MB //DC mà MA = MB Do đó: MA = DC và MA // DC 0,25 Suy ra tứ giác AMDC là hình bình hành Lại có A = 900 Vậy tứ giác giác AMDC là hình chữ nhật 0,25 Câu 24 Quãng đường chiếc tàu thứ nhất đi được trong 2 giờ là: (1,0 đ) AB = 15.2 = 30 (km) Quãng đường chiếc tàu thứ hai đi được trong 2 giờ là: 0,25 AC = 20.2 = 40 (km) Vì ∆ABC vuông tại A, theo định lí Pythagore ta có: BC2 = AB2 + AC2 0,25 Do đó BC2 = 302 + 402 = 900 + 1600 = 2500 Suy ra BC = 2500 = 50 (km) 0,25 Vậy khoảng cách BC giữa hai chiếc tàu là 50 km. 0,25
- (Đề 2 + Đề 4) Câu Đáp án Điểm Câu 21 x 3 0,5 a. Ta có: = = 1 (1,5 đ) x 3 b. 1.x (x - 5) 1.(x + 5)2 25 = . 0,25 (x 5)(x - 5) ( x 5)(x + 5) 2 x x - 5 - x - 5 (x 5)(x + 5) = . (xx 5)(x - 5) 2 0,25 10 (x 5)(x + 5) = . 0,25 (xx 5)(x + 5) 2 5 = x 0,25 Câu 22 a. Ta có: 512 – 502 = (51 – 50)(51 + 50) = 1.101 = 101 0,5 (1,5 đ) b. Với x = 0 thì y = 3, ta được (0;3) thuộc đồ thị của hàm số y = x + 3 0,25 Với y = 0 thì x = -3, ta được (-3;0) thuộc đồ thị của hàm số y = x + 3 0,25 Đồ thị hàm số y = x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;3) và B(-3;0) 0,25 0,25 x 3 1 1 2x Câu 23 : 2 xx 33 x 5 x 5 x 25 (1,0 đ) 0,25 a. Xét tứ giác BMCD, ta có: NB = NC (gt) NM = ND (vì M, D đối xứng với nhau qua N ) 0,25 Hai đường chéo BC và MD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Nên tứ giác BMCD là hình bình hành b. Do BMCD là hình bình hành Nên MB = DC và MB //DC
- Mà MA = MB Do đó: MA = DC và MA // DC 0,25 Suy ra tứ giác AMDC là hình bình hành Lại có A = 900 Vậy tứ giác giác AMDC là hình chữ nhật 0,25 Câu 24 Quãng đường chiếc tàu thứ nhất đi được trong 2 giờ là: (1,0 đ) AB = 15.2 = 30 (km) Quãng đường chiếc tàu thứ hai đi được trong 2 giờ là: 0,25 AC = 20.2 = 40 (km) Vì ∆ABC vuông tại A, theo định lí Pythagore ta có: BC2 = AB2 + AC2 0,25 Do đó BC2 = 302 + 402 = 900 + 1600 = 2500 Suy ra BC = = 50 (km) 0,25 Vậy khoảng cách BC giữa hai chiếc tàu là 50 km. 0,25 -------------------------------------------------Hết ------------------------------------------------------ 2500

