Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 3 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang tamdan 16/07/2025 1530
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 3 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_8_de_3_nam_hoc_2022_2023_t.docx
  • docxĐÁP ÁN-KTRA HK1-TOAN 8-22-23.docx
  • docxMA TRẬN ĐỀ KT TOÁN 8-HK1-22-23.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Đề 3 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUMĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH –THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022- 2023 Môn: TOÁN - Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:....................................................... Lớp: ............................................................... Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ĐỀ 3: A.Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy khoanh tròn vào phương án em cho là đúng.(Từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là A. 8 cm B. 10 C. 6cm D. 7 cm Câu 2. Giá trị của biểu thức 4x2 + y2 – 4xy tại x = 1 và y = –2 là A. 16 B. 17 C. 1 D. 0 Câu 3. Biểu thức nào không phải là phân thức đại số ? 5 x x x 3 A. x+1 B. C. D. x 1 y 0 1 x Câu 4. Phân thức nghịch đảo của phân thức là x 1 x x 1 x A. B. C. D. x 1 x x 1 x Câu 5. Giá trị của biểu thức 402 80.39 392 là: A. 0 B. 1 C. 2510 D. 4 Câu 6. Kết quả của phép chia đa thức (x2 2x 1) : (x 1) là A. x - 1 B. –(1 + x) C. 2 D. 1 - x 6 4 2 Câu 7. Kết quả phép tính 2x y : x y bằng 4 3 4 4 4 3 A. 8x y B. 4x y C. 2x y D. xy Câu 8. Kết quả của phép tính ( x – 3)(x - 2 ) là A. x2 - 5x + 6 B. x2 + 5x + 6 C. x2 + x – 6 D. x2 - x – 6 Câu 9. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng ? A . hình vuông . B . hình thoi. C . hình bình hành. D. Cả A,B,C. Câu 10. Hình vuông có cạnh bằng 3cm thì diện tích hình vuông bằng A. 3cm2 B. 18cm2 C. 9cm2 D. 6cm2 12xy3 Câu 11. Phân thức được rút gọn đến tối giản bằng 15x2 y2 12y 4 4y 12 A. B. C. D. 15x 5 5x 15 Câu 12. Phân tích đa thức 4x2– 2x thành nhân tử ta được kết quả là A. 3x(x – 1) B. 2(3x – 1). C. 2x(2x – 1) D. x(2x – 2) Câu 13. Kết quả của phép nhân 2x(x - 2) ta được A. x2 + 2x . B. x2 + 2 . C. 2x2 - 4x . D. 2x + 2. Câu 14. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là A. hình thoi. B. hình thang cân. C. hình bình hành. D. hình chữ nhật.
  2. Câu 15. Biểu thức x2 + 2x + 1 bằng với biểu thức nào đưới đây ? A. (x – 1)2 B. (x + 1)2 C. (2 – x)2 D. (x + 2)2 3 5 Câu 16. Hai phân thức và có mẫu thức chung là x2 y 6xy3 A. 6xy B. 6xy3 C. 6x2y D. 6x2y3 Câu 17: Điền chữ Đ (Đúng), S (Sai) vào ô trống thích hợp trong các câu sau: Nội dung Đúng Sai a) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi c) Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông d) Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình chữ nhật B. Tự luận (5,0 điểm) Câu 18 (1,0 điểm) 3 a) Tìm điều kiện để cho biểu thức xác định? x 2 3 b) Tìm phân thức đối của phân thức ? x7 y3 Câu 19 (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính 4x 3x x 1 2x 3 a) b) 2y 2y x 2 2x 4 1 Câu 20 (1điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính 3 diện tích mảnh vườn đó? Câu 21(1,0 điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng với M qua I. a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh rằng: MK = AB. Câu 22 (1,0 điểm ) 2 x 59 Tìm giá trị nguyên của x để phân thức A = (với x -8) có giá trị là một số nguyên ?. x 8 ----------------------------Hết-----------------------------