4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 17 trang tamdan 19/07/2025 1730
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2023_2024.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 -TOÁN 8 CD Mức độ đánh giá Tổng ST Chương/ Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % T Chủ đề điểm TNK TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Q Đa thức nhiều biến. Các phép toán 4 2 ½ ½ cộng, trừ, nhân, chia các đa thức (TN1;2;3;15) (TN 4;7) (TL18a) (TL 18b) nhiều biến 1,0 0,5đ 0,5đ 0,5đ 2 2 ½ ½ Biểu thức Hằng đẳng thức đáng nhớ. (TN 16;17) (TN 6;12) (TL 21a) (TL21b) 16 1 đại số 1,25đ 0,5đ 0,5đ 1,0đ 7,5 (22 tiết) 75% Phân thức đại số. Tính chất cơ bản 3 ½ ½ của phân thức đại số. (TN 5,10,13) (TL 20a) (TL 20b) Các phép toán cộng, trừ các phân 0,75đ 0,5đ 0,5đ thức đại số Hình học 4 ½ ½ 5 Hình chóp tam giác đều, hình chóp 2 trực quan (TN 8;9;11;14) (TL 19a) (TL 19b) 2,5 tứ giác đều (8 tiết) 1,0đ 0,5đ 1,0đ 25% Tổng số câu: 13 4 2 1 ½ ½ 21 Tổng số điểm: 4,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 10,0 Tỉ lệ: 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung: 70% 30% 100% Tổng tiết: 30 tiết Kon tum, ngày 14 tháng 10 năm 2023 Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Mai Thị Huệ Nguyễn Hoàng Hưng
  2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 8 CD Chương Số câu hỏi theo mức độ Nội dung STT / Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Thông Vận Vận dụng kiến thức Nhận biết Chủ đề hiểu dụng cao Đại số 1 Biểu Đa thức Nhận biết: 4 thức đại nhiều biến. – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức (TN1;2;3;15) số Các phép nhiều biến 1,0đ toán cộng, Thông hiểu: 2 trừ, nhân, – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các (TN 4,7) chia các đa biến. ½ thức nhiều TL 18a biến 1,0đ Vận dụng: ½ (TL 18b) – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. 0,5đ - Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. Hằng đẳng Nhận biết: 2 thức đáng – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng (TN 16;17) nhớ. đẳng thức. 1,25đ Thông hiểu: 2 – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của (TN 6;12) tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của ½ (TL21a) tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. 1,0đ Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng
  3. đẳng thức. - Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. Vận dụng cao: ½ – Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành ( TL21b) nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức. 1,0 đ – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một đa thức nhiều biến. Phân thức Nhận biết: 3 đại số. – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại (TN 5;10;13) Tính chất số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức 0,75đ cơ bản của đại số; hai phân thức bằng nhau. phân thức Thông hiểu: ½ đại số. – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại (TL20a) Các phép số. 0,5đ toán cộng, Vận dụng: ½ trừ các (TL 20b) phân thức – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, 0,5đ đại số phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán. Hình học trực quan 2 Các Hình chóp Nhận biết: 4 hình tam giác – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình TN(8;9;11;1 đều, hình chóp tam gi c đều v h nh ch p t gi c đều. 4) khối á à ì ó ứ á 1,0đ trong chóp tứ thực giác đều Thông hiểu: ½ tiễn (TL 19a) – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ 0,5đ giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. - Giải quyết được môṭ số vấn đề thưc̣ tiễn (đơn giản,
  4. quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diêṇ tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diêṇ tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều,...). Vận dụng: ½ – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc (TL19b) tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam 1,0 đ giác đều và hình chóp tứ giác đều
  5. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 9) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 8 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 01 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau . Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức? A. 3x2y. B. 2xy+1. C. x - 2 . D. x2 +7. Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ? A. 4x2y . B. 2xy2 - 9. C. 3xz. D. x2. Câu 3 : Biểu thức 2x + y là đa thức có A. 1 biến. B. 2 biến. C. 3 biến . D. 4 biến. Câu 4: Giá trị của đơn thức 4x2y tại x = 1; y = -1 là A. 20. B. 4 . C. – 8. D. – 4. A C Câu 5: Hai phân thức ( với B,D ≠ 0) Nếu B D A C A B A. A.B = C.D. B. A.D = B.C. C. . D. . D B D C Câu 6: Điền vào chỗ trống sau: x2 – = ( x – 4)(x + 4) A. 2. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 7: Giá trị của biểu thức 2x + 1 tại x = 1 bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình A. hình chữ nhật. B. tam giác đều. C. tam giác cân. D. hình vuông. Câu 9: Hình chóp tam giác đều có A. 4 mặt. B. 5 mặt. C. 6 mặt. D. 8 mặt. Câu 10: Điều kiện xác định của phân thức 5 là x 2 A. x ≠ 1. B. x ≠ -1. C. x ≠ 2. D. x ≠ -2. Câu 11: Cho (hình 1) bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác S.MNPQ là A. SH. B. SA. C. HA. D. NQ hoặc MP. Hình 1 Câu 12: Điền phần còn thiếu của biểu thức: x3 – y3 = ( .)(x2 + xy + y2) để được khẳng định đúng là A. x - y . B. x + y. C. x3 – y3. D. x3 + y3.
  6. Câu 13: Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải là phân thức đại số 2 A. x 1. B. 5. C. x3 + 7. D. x 1 . x 1 0 Câu 14: Hình chóp tứ giác đều có đáy là A. hình thoi. B. hình tam giác đều. C. hình vuông. D. hình tam giác. Câu 15: Cho các biểu thức sau biểu thức nào không là đa thức? A. x 1. B. 5. C. x3 + 7. D. x2y – 3y + 2. x 1 Câu 16: Hằng đẳng thức A B 2 A2 2AB B2 có tên là A. bình phương của một tổng. B. bình phương của một hiệu. C. tổng hai bình phương. D. hiệu hai bình phương. Câu 17: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được khẳng định đúng: (1,0 điểm) A B 1. (x +y)2 a. (x - y)(x + y) 2. x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 b. x2 - 2xy + y2 3. (x - y)2 c. x2 + 2xy + y2 4. x2 - y2 d. (x + y)3 e. x3 – y3 PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm).Thực hiện các phép tính sau: a) x .( 2x – 3) b) ( x + 1)( x - 2) Câu 19:(1,5 điểm).Khi vẽ, cắt, gấp mảnh bìa theo các bước như hình bên ( hình 2) ta được. (Hình 2) a) Hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau? b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp đều này. Biết độ dài trung đoạn của hình chóp tứ giác đều là 9,6 cm. Câu 20: (1,0 điểm).Cho biểu thức A = 2 và biểu thức B = 4 x 1 2x 2 a) Chứng tỏ biểu thức A bằng biểu thức B khi x ≠ 1 b) Tìm biểu thức C sao cho C = A - B . Câu 21:(1,5 điểm) a) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 – 4x + 4. b) Cho x,y,z là ba số thỏa mãn điều kiện: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0 Tính giá trị của biểu thức S = (x – 4)2023 + (y – 4)2025 + (z – 4)2027. -----------------------------------------------Hết ----------------------------------------------------
  7. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 9) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 8 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 02 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau . Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức? A. x - 2 . B. 2xy +1. C.3x2y . D. x2 +7. Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ? A. 2x2y - 9. B. 2xy2 . C. 3xz. D. x2. Câu 3 : Biểu thức 2x + y là đa thức có A.1 biến. B. 2 biến. C. 3 biến . D. 4 biến. Câu 4: Giá trị của đơn thức 4x2y tại x = 1; y = -1 là A. - 4 . B. 4 . C. – 8. D. 20. A C Câu 5: Hai phân thức ( với B,D ≠ 0) Nếu B D A C A B A. A.B = C.D. B. A.D = B.C. C. . D. . D B D C Câu 6: Điền vào chỗ trống sau: x2 – = ( x – 4)(x + 4) A. 2. B. 4. C. 16. D. 36. Câu 7: Giá trị của biểu thức 2x + 1 tại x = 1 bằng A.1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình A. hình chữ nhật. B. tam giác đều. C.hình vuông . D. tam giác cân. Câu 9: Hình chóp tam giác đều có A. 4 mặt. B. 5 mặt. C. 6 mặt. D. 8 mặt. Câu 10: Điều kiện xác định của phân thức 5 là x 2 A. x ≠ 1. B. x ≠ 2. C. x ≠ -1 D. x ≠ -2. Câu 11: Cho (hình 1) bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác S.MNPQ là A. SH. B. SA. C. HA. D. NQ hoặc MP. Hình 1 Câu 12: Điền phần còn thiếu của biểu thức: x3 – y3 = ( .)(x2 + xy + y2) để được khẳng định đúng là A. x + y . B. x - y. C. x3 – y3. D. x3 + y3.
  8. Câu 13: Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải là phân thức đại số 2 A. x 1. B. 5. C. x3 + 7. D. x 1 . x 1 0 Câu 14: Hình chóp tứ giác đều có đáy là A. hình thoi. B. tam giác đều. C. hình vuông. D. tam giác. Câu 15: Cho các biểu thức sau biểu thức nào không là đa thức? A. x 1. B. 5. C. x3 + 7. D. x2y – 3y + 2. x 1 Câu 16: Hằng đẳng thức A B 2 A2 2AB B2 có tên là A. bình phương của một tổng. B. bình phương của một hiệu. C. tổng hai bình phương. D. hiệu hai bình phương. Câu 17: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được khẳng định đúng: (1,0 điểm) A B 1. (x - y)2 a. (x - y)(x + y) 2. x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 b. x2 - 2xy + y2 3. (x + y)2 c. x2 + 2xy + y2 4. x2 - y2 d. (x + y)3 e. x3 – y3 PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm).Thực hiện các phép tính sau: a) x .( 2x – 3) b) ( x + 1)( x - 2) Câu 19:(1,5 điểm).Khi vẽ, cắt, gấp mảnh bìa theo các bước như hình bên ( hình 2) ta được. (Hình 2) a) Hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau? b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp đều này. Biết độ dài trung đoạn của hình chóp tứ giác đều là 9,6 cm. Câu 20: (1,0 điểm).Cho biểu thức A = 2 và biểu thức B = 4 x 1 2x 2 a) Chứng tỏ biểu thức A bằng biểu thức B khi x ≠ 1 b) Tìm biểu thức C sao cho C = A - B. Câu 21:(1,5 điểm) a) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 – 4x + 4. b) Cho x,y,z là ba số thỏa mãn điều kiện: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0 Tính giá trị của biểu thức S = (x – 4)2023 + (y – 4)2025 + (z – 4)2027. ---------------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------------
  9. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 9) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 8 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 03 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau . Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức? 2 A. 3x2y - 1. B. 2xy +1. C. -2 . D. x 1 . x 1 Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ? A. 4x2y . B. 2xy2 - 7. C. 3xz. D. x2. Câu 3 : Biểu thức 2x + y là đa thức có A.1 biến. B. 2 biến. C. 3 biến . D. 4 biến. Câu 4: Giá trị của đơn thức 4x2y tại x = 1; y = -1 là A. 20. B. 4 . C. – 8. D. – 4. A C Câu 5: Hai phân thức ( với B,D ≠ 0) Nếu B D A C A B A. A.D = B.C. B. A.B = D.C. C. . D. . D B D C 2 Câu 6: Điền vào chỗ trống sau để được khẳng định đúng : (2x) – = ( 2x - y)(2x + y) A. 2x + y. B. 2x - y. C. – y2 . D. y2 . Câu 7: Giá trị của biểu thức 3x - 2 tại x = 1 bằng A.1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình A. hình chữ nhật. B. tam giác đều. C. tam giác cân. D. hình vuông. Câu 9: Hình chóp tam giác đều có A. 3 mặt. B. 4 mặt. C. 5 mặt. D. 6 mặt. Câu 10: Điều kiện xác định của phân thức 5 là x 2 A. x ≠ - 2. B. x ≠ -1. C. x ≠ 1. D. x ≠ 2. Câu 11: Cho (hình 1) bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác S.MNPQ là A. SH. B. HA. C. SA. D. NQ hoặc MP. Hình 1
  10. Câu 12:Điền phần còn thiếu của biểu thức: x3 + y3 = ( .)(x2 - xy + y2) để được khẳng định đúng là A. x - y . B. x + y. C. x3 – y3. D. x3 + y3. Câu 13:Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải là phân thức đại số 2 A. x 1. B. 5. C. x3 + 7. D. x 1 . x 1 0 Câu 14: Hình chóp tứ giác đều có đáy là A. hình vuông. B. tam giác đều. C. hình thoi. D. tam giác. Câu 15: Cho các biểu thức sau biểu thức nào không là đa thức? A. x 1. B. 5. C. x3 + 7. D. x2y – 3y + 2. x 1 Câu 16: Hằng đẳng thức A B 3 A3 3A2 B 3AB2 B3 có tên là A. lập phương của một tổng. B. lập phương của một hiệu. C. tổng hai lập phương. D. hiệu hai lập phương. Câu 17:Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được khẳng định đúng: (1,0 điểm) A B 1. (x +y)3 a. (x - y)(x + y) 2. x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 b. x2 - 2xy + y2 3. (x - y)2 c. x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 4. x2 -y2 d. (x - y)3 e. x3 – y3 PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm).Thực hiện các phép tính sau: a) 18x7 : 6x4 b) ( 3x2y – 6xy) : 3xy . Câu 19:(1,5 điểm).Khi vẽ, cắt, gấp mảnh bìa theo các bước như hình bên ( hình 2) ta được. (Hình 2) a) Hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau? b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp đều này. Biết độ dài trung đoạn của hình chóp tứ giác đều là 9,6 cm. Câu 20: (1,0 điểm).Cho biểu thức A = 2 và biểu thức B = 4 x 1 2x 2 a) Chứng tỏ biểu thức A bằng biểu thức B khi x ≠ 1 b) Tìm biểu thức C sao cho C = B - A. Câu 21:(1,5 điểm) a) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 + 4x + 4. b) Cho x,y,z là ba số thỏa mãn điều kiện: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0 Tính giá trị của biểu thức S = (x – 4)2023 + (y – 4)2025 + (z – 4)2027. ---------------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------------
  11. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 9) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 8 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 04 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau . Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức? 2 A. 3x2y - 1. B. 2xy +1. C. -2 . D. x 1 . x 1 Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ? A. 4x2y . B. 2xy2 . C. 3xz -5. D. x2. Câu 3: Biểu thức 2x + y là đa thức có A. 1 biến. B. 2 biến. C. 3 biến . D. 4 biến. Câu 4:Giá trị của đơn thức 4x2y tại x = 1; y = -1 là A. 20. B. 4 . C. – 8. D. – 4. A C Câu 5: Hai phân thức ( với B,D ≠ 0) Nếu B D A C A B A. A.D = B.C. B. A.B = D.C. C. . D. . D B D C 2 Câu 6: Điền vào chỗ trống sau để được khẳng định đúng : (2x) – = ( 2x - y)(2x + y) A. 2x + y. B. 2x - y. C. – y2 . D. y2 . Câu 7: Giá trị của biểu thức 3x - 2 tại x = 1 bằng A.1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình A. hình chữ nhật. B. tam giác đều. C. tam giác cân. D. hình vuông. Câu 9: Hình chóp tam giác đều có A. 4 mặt. B. 5 mặt. C.6 mặt. D. 7 mặt. Câu 10: Điều kiện xác định của phân thức 5 là x 2 A. x ≠ - 2. B. x ≠ -1. C. x ≠ 1. D. x ≠ 2. Câu 11:Cho (hình 1) bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác S.MNPQ là A. SH. B. HA. C. SA. D. NQ hoặc MP. Hình 1 Câu 12:Điền phần còn thiếu của biểu thức: x3 + y3 = ( .)(x2 - xy + y2) để được khẳng định đúng là A. x - y . B. x3 – y3. C. x + y D. x3 + y3.
  12. Câu 13: Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải là phân thức đại số 2 A. x 1. B. 5. C. x3 + 7. D. x 1 . x 1 0 Câu 14: Hình chóp tứ giác đều có đáy là A. hình vuông. B. tam giác đều. C. hình thoi. D. tam giác. Câu 15: Cho các biểu thức sau biểu thức nào không là đa thức? A. x2y – 3y + 2. B. 5. C. x3 + 7. D. x 1. x 1 Câu 16: Hằng đẳng thức A B 3 A3 3A2 B 3AB2 B3 có tên là A. lập phương của một tổng. B. lập phương của một hiệu. C. tổng hai lập phương. D. hiệu hai lập phương. Câu 17: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được khẳng định đúng A B 1. (x +y)3 a. x3 – y3 2. x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 b. x2 - 2xy + y2 3. (x - y)2 c. (x - y)3 4. x2 -y2 d. x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 e. (x - y)(x + y) PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm).Thực hiện các phép tính sau: a) 18x7 : 6x4 b) ( 3x2y – 6xy) : 3xy . Câu 19:(1,5 điểm).Khi vẽ, cắt, gấp mảnh bìa theo các bước như hình bên ( hình 2) ta được. (Hình 2) a) Hình trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau? b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp đều này. Biết độ dài trung đoạn của hình chóp tứ giác đều là 9,6 cm. Câu 20: (1,0 điểm).Cho biểu thức A = 2 và biểu thức B = 4 x 1 2x 2 a) Chứng tỏ biểu thức A bằng biểu thức B khi x ≠ 1 b) Tìm biểu thức C sao cho C = B - A . Câu 21:(1,5 điểm) a) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 + 4x + 4. b) Cho x,y,z là ba số thỏa mãn điều kiện: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0 Tính giá trị của biểu thức S = (x – 4)2023 + (y – 4)2025 + (z – 4)2027. ---------------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------------
  13. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 – 2024 (Tuần: 9-Tiết PPCT: 26; 9) Môn: Toán - Lớp 8 (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm bài theo cách khác vẫn đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). *(Từ câu 1 dến câu 16, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 A B B D B D C C A C B A D C A B Đề 2 C A B A B C C D A B B B D C A B Đề 3 C B B D A D A C B D C B D A A A Đề 4 C C B D A D A C A D C C D A D A Câu 17: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được đáp án đúng:(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm ) Đề 01 1- c 2 - d 3 - b 4 - a Đề 02 1- b 2 - d 3 - c 4 - a Đề 03 1 - c 2 - d 3 - b 4 - a Đề 04 1 - d 2 - c 3 -b 4 - e PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) (Đề 1 + Đề 2) Câu Đáp án Điểm Câu 18 a) x .( 2x - 3) = x.2x - x.3 = 2x2 - 3x 0,5 (1,0 đ) b)( x + 1)( x - 2) = x.(x – 2) + 1.(x – 2) = x.x + x .(-2 ) + 1.x + 1.(-2) = x2 – 2x + x – 2 = x2 – x – 2 0,5 Câu 19 a) Có 4 hình tam giác cân bằng nhau 0,5 ( 1,5 đ) b) Diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều ( Hình 2) là: 1,0 1 1 2 Sxq = . C.d = .(4.5).9,6 = 96 (cm) 2 2 Câu 20 2 2.2 4 a) A (1,0đ) x 1 (x 1).2 2x 2 Vậy biểu thức A = B 0,5 b) C = A – B 0,5 2 4 2.2 4 = x 1 2x 2 (x 1).2 2x 2 4 4 0 2x 2 2x 2 Vậy biểu thức C có giá trị bằng 0 Câu 21 a) x2 – 4x + 4= x2 – 2.x.2 + 22 = (x – 2)2 0,5 (1,5 đ) b) Ta có: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0 4x2 – 4x(y + z) + (y2 + 2yz + z2) + y2 + z2 – 6y - 10z + 34 = 0
  14. (2x)2 – 2.2x(y + z) + (y + z)2 + (y2 – 6y + 9) + (z2 – 10z + 25)= 0 [2x – (y + z)]2 + (y – 3)2 + (z – 5)2 = 0 (2x – y – z)2 + (y – 3)2 + (z – 5)2 = 0 (*) Với mọi x, y, z ta có: 0,5 2 2 2 2x y z 0, y 3 0, z 5 0 2x y z 2 0 2 Do đó * xảy ra khi và chỉ khi y 3 0 z 5 2 0 2x y z 0 x 4 Hay y 3 0 , tức là y 3 z 5 0 z 5 Khi đó S 4 4 2023 3 4 2025 5 4 2027 0 1 1 0. 0,5 (Đề 3 + Đề 4) Câu Đáp án Điểm Câu 18 a) 18x7 : 6x4 = (18 : 6) .(x7 : x4) = 3x3 0,5 (1,0 đ) b) ( 3x2y – 6xy) : 3xy = (3x2y : 3xy) – ( 6xy: 3xy) 0,25 = x - 2 0,25 Câu 19 a) Có 4 hình tam giác cân bằng nhau 0,5 ( 1,5 đ) b) Diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều ( Hình 2) là: 1 1 2 Sxq = . C.d = .(4.5).9,6 = 96 (cm) 2 2 1,0 Câu 20 2 2.2 4 a) A (1,0 đ) x 1 (x 1).2 2x 2 Vậy biểu thức A = B 0,5 b) C = B – A 0,5 4 2 4 2.2 4 4 = 0 2x 2 x 1 2x 2 (x 1).2 2x 2 2x 2 Vậy biểu thức C có giá trị bằng 0 Câu 21 a) x2 + 4x + 4= x2 + 2.x.2 + 22 = (x +2)2 0,5 (1,5 đ) b) Ta có: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0 4x2 – 4x(y + z) + (y2 + 2yz + z2) + y2 + z2 – 6y -10z + 34 = 0 (2x)2 – 2.2x(y + z) + (y + z)2 + (y2 – 6y + 9) + (z2 – 10z + 25)= 0 [2x – (y + z)]2 + (y – 3)2 + (z – 5)2 = 0 (2x – y – z)2 + (y – 3)2 + (z – 5)2 = 0 (*) Với mọi x, y, z ta có: 0,5 2 2 2 2x y z 0, y 3 0, z 5 0 2x y z 2 0 2 Do đó * xảy ra khi và chỉ khi y 3 0 z 5 2 0 2x y z 0 x 4 Hay y 3 0 , tức là y 3 z 5 z 5 0 0,5
  15. Khi đó S 4 4 2023 3 4 2025 5 4 2027 0 1 1 0. -----------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------------