Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

pdf 2 trang tamdan 16/07/2025 1710
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_7_de_2_nam_hoc_2024_2.pdf
  • pdfĐÁP ÁN-KTRA GIỮA HK1-TOAN 7-24-25.pdf
  • pdfMA TRẬN TOÁN 7-GK1-24-25.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH-THCS IACHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: TOÁN - Lớp 7- Tuần 9-Tiết 21;13 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:....................................................... Lớp: ............................................................... Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ĐỀ 2: A.TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.(Từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là * A. N. B. N . C. . D.  . Câu 2. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ nào ? B 0 1 -1 A. -2 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 3. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0. B. Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0. C. Chỉ có số hữu tỉ âm là nhỏ hơn 0. D. Chỉ có số 0, không phải là số hữu tỉ. Câu 4. Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần -1,2; 0; 5; -3,7 là: A. -1,2<-3,7<5<0. B. -3,7<-1,2<0<5. C. 5 >0>-1,2>-3,7. D. -1,2<0<-3,7<5. Câu 5. Hình lập phương có cạnh là 4cm thì thể tích của hình lập phương là A. 16cm3. B. 12cm3. C. 64cm3. D. 4cm3. 45 Câu 6. Kết quả của phép tính bằng 32 1 7 4 5 A. . B. . C. . D. . 6 6 6 6 Câu 7. Trong các số sau, số là số hữu tỉ dương? 5 0 1 3 A. . B. . C. . D. . 7 3 4 5 Câu 8. Chọn đáp án đúng. 5 7 3 A. N . B. Z C. D. 7 . 2 4 5 Câu 9. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 4. C. 12. D. 6. Câu 10. Hình lăng trụ đứng đáy tam giác có bao nhiêu cạnh? A. 5. B. 12. C. 7. D. 9. Câu 11. Góc xOy có số đo là 600. Góc kề bù với góc xOy có số đo là A. 300 B. 1200 C. 900 D. 1800 Câu 12. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
  2. A. Hai góc không có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh. B. Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau. C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. 11 Câu 13. Số nghịch đảo của số hữu tỉ là 5 5 5 1 11 A. . B. . C. D. . 11 11 5 5 Câu 14. Các mặt của hình lập phương đều là A. hình vuông. B. hình bình hành. C. hình chữ nhật. D. hình thoi. n 24 Câu 15. Tính , n có giá trị 5 25 A. n = 3. B. n = 2. C. n = 4. D. n = 5. Câu 16. Kết quả của phép tính (0,2)2 bằng A. 0,4. B. 0,04. C. 4,0. D. 0,2. Câu 17. Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để được một khẳng định đúng. Cột A Cột B Nối 1. Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh a) 4cm 1 3cm bằng 2. Hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 96cm2. b) 54cm2 2 Độ dài cạnh của nó bằng 3. Hình lăng trụ đứng tam giác có chu vi đáy bằng 3 12cm; chiều cao 6cm. Diện tích xung quanh của nó c)120cm 3 bằng 4. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, d) 64cm3 4 chiều cao 6cm. Thể tích của nó bằng e) 72cm2 B. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 18. (1,0 điểm). 2 a) Các số -5; 0,11; có là số hữu tỉ không? Vì sao? 5 4 b) Tìm số đối của các số hữu tỉ : -12; 5 Câu 19. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: 10 1 2 a) 4 1 1 2 1 1 1 33 b) . c) 5 3. 5 2 3 2 2 3 Câu 20. (1,0 điểm) Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là 5cm, 6cm và chiều cao là 10cm. a) Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và giải thích các kí hiệu đó b) Tính thể tích của hộp sữa đó 1 1 1 1 Câu 21. (1,0 điểm ) Tính ... 1.2 2.3 3.4 19.20 -------------------------------------------Hết------------------------------------------------