4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 17 trang tamdan 16/07/2025 1740
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán. Lớp 7 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7 Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Tổng % Mức độ đánh giá điểm TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Số hữu tỉ và tập hợp các số 8 25% hữu tỉ. Thứ tự trong tập (TN 1/2 hợp các số hữu tỉ 1,2,3,4,5, (TL1 Số hữu 6,7,8) b) tỉ (20 tiết) Các phép tính với số hữu 2 40% 1 tỉ, lũy thừa với số mũ tự (TL2,3 (TL5) nhiên của một số hữu tỉ. ) 2 Hình 35% Hình hộp chữ nhật, hình 1/2 học trực 1 1(TL lập phương, hình lăng trụ (TL1 quan (TN 9) 4) đứng tam giác, hình lăng a) (9 tiết) trụ đứng tứ giác. Tổng 9 1 2 1 1 17 Tỉ lệ % 30% 10% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
  2. II. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, MÔN TOÁN – LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao SỐ Nhận biết: 8 Số hữu tỉ và – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ (TN tập hợp các về số hữu tỉ. 1,2,3,4,5,6,8 số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. ) Thứ tự trong – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1/2 tập hợp các – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số (TL1b) số hữu tỉ hữu tỉ. Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ. Số hữu tỉ Thông hiểu: 1 (20 tiết) – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
  3. tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. Các phép Thông hiểu: 2 tính với số (TL2,3) hữu tỉ – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
  4. tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: 1 (TL5) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. HÌNH HỌC TRỰC QUAN Nhận biết : 1 Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, (TN 9) góc, đường chéo), công thức tính diện tích xung 1/2 Hình hộp quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình (TL1a) chữ nhật, lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình hình lập lăng trụ đứng tứ giác. Hình học phương, trực quan hình lăng Thông hiểu: 2 ( 9 tiết) trụ đứng – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn tam giác, với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình lăng hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính trụ đứng tứ thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số giác. đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác).
  5. Vận dụng: 1 (TL4) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên. Duyệt của BGH Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Mai Phạm Duy An Hiền
  6. PHÒNG GD&ĐT KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Lớp: ĐỀ SỐ: 01 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 8 em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây. Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N B. N* C. Q D. Z Câu 2. Số đối của 2 là: 3 A. 2 B. 3 C. 3 D. 2 3 2 2 3 Câu 3. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là: A. Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0. B. Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0. C. Chỉ có số hữu tỉ dương là lớn hơn 0. D. Chỉ có số 0, không phải là số hữu tỉ Câu 4. Công thức nào dưới đây đúng? A. am + an = am+n B. am . an = am+n C. am - an = am+n D. am : an =a m+n Câu 5. Chọn đáp án đúng: 5 7 3 A. N . B. Z C. Q D. 7 Q . 2 4 5 11 Câu 6. Số nghịch đảo của số hữu tỉ là: 35 35 35 A. . B . C. 11 D. 11 . 11 11 35 35 3 2 - 5 23 Câu 7. Trong các số 0,5;- 3 ; ;0; ; có bao nhiêu số hữu tỉ âm? 5 11 7 15 A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 8. Khẳng định nào dưới đây sai? A. Số 8 là số hữu tỉ dương. B. Số -5,4 là số hữu tỉ âm. C. Số 2 là số hữu tỉ. D. Số 10 không phải là số hữu tỉ. Câu 9. Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào đáp án của các phát biểu sau: Nội dung Đáp án 1. Hình hôp chữ nhật có các mặt là hình chữ nhật 2. Hình lập phương có 8 mặt là hình chữ nhật 3. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt đáy là hình chữ nhật 4. Hình lăng trụ đứng tam giác có 9 cạnh.
  7. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm). a) Em hãy viết công thức tính thể tích hình lập phương có độ dài cạnh là a. b) Em hãy cho biết cơ số và số mũ của 35 . Câu 2. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 5 1 3 2 7 3 2 1 1 1 a) b) . . c) 5 3 8 8 5 9 9 5 2 2 3 Câu 3. (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 2 5 3 1 a) x 0,3 b) x 1 5 8 8 8 Câu 4. (2,0 điểm). Một viên gạch đất sét nung đặc có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước ở đáy lần lượt là 220mm,105 mm và chiều cao 65 mm.Tính diện tích xung quanh và thể tích của viên gạch. Câu 5. (1,0 điểm) Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Bác Hiền mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh. Khi đó, cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16200000 đồng. a) Tính giá của tivi sau khi giảm giá. b) Tính giá niêm yết của máy lạnh. . Hết . (Đề này gồm 02 trang )
  8. PHÒNG GD&ĐT KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Lớp: ĐỀ SỐ: 02 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 8 em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây. Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N B. N* C. Z D. Q Câu 2. Số đối của 5 là: 3 A. 2 B. 3 C. 3 D. 5 3 2 2 3 Câu 3. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là: A. Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân hữu hạn. B. Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0. C. Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn. D. Số 3 là số hữu tỉ dương. 3 2 - 5 23 Câu 4. Trong các số - 0,5;- 3 ; ;0; ; có bao nhiêu số hữu tỉ âm? 5 11 7 15 A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 5. Chọn đáp án đúng: 5 7 3 A. N . B. Q C. Q D. 17 N . 2 4 5 19 Câu 6. Số nghịch đảo của số hữu tỉ là: 5 5 35 A. . B . C. 1 D. 18 . 19 11 5 15 Câu 7. Công thức nào dưới đây đúng? A. am : an = am-n B. am + an = am+n C. am - an = am+n D. am : an =a m+n Câu 8. Công thức nào dưới đây đúng? A. am + an = am+n B. am : an = am+n C. am - an = am+n D. am . an =a m+n Câu 9. Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào đáp án của các phát biểu sau: Nội dung Đáp án 1. Hình hôp chữ nhật có các mặt là hình tam giác 2. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông 3. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt đáy là hình tam giác
  9. 4. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 9 cạnh. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm). a) Em hãy viết công thức tính thể tích hình lập phương có độ dài cạnh là a. b) Em hãy cho biết cơ số và số mũ của 35 Câu 2. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 5 1 3 2 7 3 2 1 1 1 a) b) . . c) 5 3 8 8 5 9 9 5 2 2 3 Câu 3. (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 2 5 3 1 a) x 0,3 b) x 1 5 8 8 8 Câu 4. (2,0 điểm). Một viên gạch đất sét nung đặc có dạng hình hộp chữ nhật với các các kích thước ở đáy lần lượt là 220mm,105 mm và chiều cao 65 mm.Tính diện tích xung quanh và thể tích của viên gạch. Câu 5. (1,0 điểm) Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Bác Hiền mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh. Khi đó, cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16200000 đồng. a) Tính giá của tivi sau khi giảm giá. b) Tính giá niêm yết của máy lạnh. . Hết . (Đề này gồm 02 trang )
  10. PHÒNG GD&ĐT KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Lớp: ĐỀ SỐ: 03 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 8 em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây. Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. M B. N* C. Z D. Q Câu 2. Số đối của 2 là: 7 A. 2 B. 3 C. 2 D. 2 5 2 7 3 Câu 3. Công thức nào dưới đây đúng? A. am + an = am+n B. am . an = am+n C. am - an = am+n D. am : an =a m+n Câu 4. Khẳng định nào dưới đây sai? A. Số 8 là số hữu tỉ dương. B. Số -5,4 là số hữu tỉ âm. C. Số 2 là số hữu tỉ. D. Số 10 không phải là số hữu tỉ. Câu 5. Chọn đáp án đúng: 5 7 3 A. N . B. Z C. Q D. 7 Q . 2 4 5 Câu 6. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là: A. Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0. B. Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0. C. Chỉ có số hữu tỉ dương là lớn hơn 0. D. Chỉ có số 0, không phải là số hữu tỉ 1 Câu 7. Số nghịch đảo của số hữu tỉ là: 5 5 35 A. . B . C. 11 D. 5 . 11 11 35 1 3 2 - 5 23 Câu 8. Trong các số 0,5;- 3 ; ;0; ; có bao nhiêu số hữu tỉ âm? 5 11 7 15 A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 9. Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào đáp án của các phát biểu sau: Nội dung Đáp án 1. Hình lăng trụ đứng tam giác có 9 cạnh. 2. Hình lập phương có 8 mặt là hình chữ nhật 3. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt đáy là hình chữ nhật 4. Hình hôp chữ nhật có các mặt là hình chữ nhật
  11. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm). c) Em hãy viết công thức tính thể tích hình lập phương có độ dài cạnh là a. d) Em hãy cho biết cơ số và số mũ của 35 . Câu 2. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 5 1 3 2 7 3 2 1 1 1 d) e) . . f) 5 3 8 8 5 9 9 5 2 2 3 Câu 3. (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 2 5 3 1 c) x 0,3 d) x 1 5 8 8 8 Câu 4. (2,0 điểm). Một viên gạch đất sét nung đặc có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước ở đáy lần lượt là 220mm,105 mm và chiều cao 65 mm.Tính diện tích xung quanh và thể tích của viên gạch. Câu 5. (1,0 điểm) Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Bác Hiền mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh. Khi đó, cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16200000 đồng. a) Tính giá của tivi sau khi giảm giá. b) Tính giá niêm yết của máy lạnh. . Hết . (Đề này gồm 02 trang )
  12. PHÒNG GD&ĐT KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Lớp: ĐỀ SỐ: 04 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 8 em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây. Câu 1. Công thức nào dưới đây đúng? A. am + an = am+n B. am : an = am+n C. am - an = am+n D. am . an =a m+n 4 Câu 2. Số nghịch đảo của số hữu tỉ là: 5 5 5 A. . B . C. 1 D. 18 . 9 4 5 15 Câu 3. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là: A. Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân hữu hạn. B. Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0. C. Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn. D. Số 3 là số hữu tỉ dương. 3 2 - 5 23 Câu 4. Trong các số - 0,5;- 3 ; ;0; ; có bao nhiêu số hữu tỉ âm? 5 11 7 15 A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 5. Chọn đáp án đúng: 5 3 7 A. N . B. Q C. Q D. 17 N . 2 5 4 Câu 6. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N B. Q C. Z D. N* Câu 7. Công thức nào dưới đây đúng? A. am : an = am-n B. am + an = am+n C. am - an = am+n D. am : an =a m+n Câu 8. Số đối của 35 là: 13 A. 23 B. 35 C. 3 D. 5 3 13 2 3 Câu 9. Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào đáp án của các phát biểu sau: Nội dung Đáp án 1. Hình hôp chữ nhật có 6 mặt. 2. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông 3. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt đáy là hình tam giác 4. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 9 cạnh, 5 mặt.
  13. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm). c) Em hãy viết công thức tính thể tích hình lập phương có độ dài cạnh là a. d) Em hãy cho biết cơ số và số mũ của 35 Câu 2. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 5 1 3 2 7 3 2 1 1 1 d) e) . . f) 5 3 8 8 5 9 9 5 2 2 3 Câu 3. (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 2 5 3 1 c) x 0,3 d) x 1 5 8 8 8 Câu 4. (2,0 điểm). Một viên gạch đất sét nung đặc có dạng hình hộp chữ nhật với các các kích thước ở đáy lần lượt là 220mm,105 mm và chiều cao 65 mm.Tính diện tích xung quanh và thể tích của viên gạch. Câu 5. (1,0 điểm) Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Bác Hiền mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh. Khi đó, cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16200000 đồng. a) Tính giá của tivi sau khi giảm giá. b) Tính giá niêm yết của máy lạnh. . Hết . (Đề này gồm 02 trang )
  14. PHÒNG GD&ĐT KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG TH-THCS CHIM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 7 (Bản hướng dẫn chấm gồm 04 trang ) I. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Các cách giải khác đúng thì cho điểm tương ứng với biểu điểm đã cho. - Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới có liên quan đến kết quả phần trên thì không chấm điểm phần dưới. - Điểm chấm từng phần được chia nhỏ đến 0,25 điểm. - Điểm toàn bài là tổng điểm của từng phần nhỏ và làm tròn theo quy định. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Đề 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A C B D A A D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 9 Nội dung Đáp án Điểm 1. Hình hôp chữ nhật có các mặt là hình chữ nhật Đ 0,25 2. Hình lập phương có các 8 mặt là hình chữ nhật S 0,25 3. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt đáy là hình chữ nhật S 0,25 4. Hình lăng trụ đứng tam giác có 9 cạnh. Đ 0,25 Đề 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D D D C B A A D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 9 Nội dung Đáp án Điểm 1. Hình hôp chữ nhật có các mặt là hình tam giác S 0,25 2. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông Đ 0,25 3. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt đáy là hình tam giác Đ 0,25 4. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 9 cạnh. S 0,25 Đề 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C B D D C D C Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 9 Nội dung Đáp án Điểm 1. Hình lăng trụ đứng tam giác có 9 cạnh. Đ 0,25 2. Hình lập phương có các 8 mặt là hình chữ nhật S 0,25
  15. 3. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt đáy là hình chữ nhật S 0,25 4. Hình hôp chữ nhật có các mặt là hình chữ nhật Đ 0,25 Đề 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B D D C B A B Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 9 Nội dung Đáp án Điểm 1. Hình hôp chữ nhật có 6 mặt. Đ 0,25 2. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông. Đ 0,25 3. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt đáy là hình tam giác. S 0,25 4. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 9 cạnh, 5 mặt. S 0,25 PHẦN II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu Lời giải Điểm Câu 1a. (0,5điểm) Em hãy viết công thức tính thể tích hình lập phương có độ dài cạnh là a. Công thức tính thể tích hình lập phương có độ dài cạnh là a: 0,5 1 V = a.a.a = a3 Câu 1b. (0,5điểm). Em hãy cho biết cơ số và số mũ của 35 Số 35 có cơ số là 3 và số mũ là 5. 0,5 5 1 Câu 2a (0,5 điểm). ; 8 8 - 5 + 1 = 0,25 8 - 4 = 8 0,25 - 1 2 = 2 3 2 7 3 Câu 2b (0,5 điểm). . . ; 5 9 9 5 æ ö 3 ç- 2 - 7 ÷ = ×ç + ÷ 0,25 5 èç 9 9 ø÷ 3 = ×(- 1) 0,25 5
  16. - 3 = . 5 2 1 1 1 Câu 2c (0,5 điểm). 5 3 . 2 2 3 1 1 1 1 25 3 25 . 0,25 2 6 2 2 1 100 1 99 25 0,25 4 4 4 4 2 Câu 3a (0.75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x 0,3; 5 2 3 x - = 5 10 0,25 3 2 x = + 10 5 3 4 x = + 0,25 10 10 7 x = 10 0,25 7 Vậy x = 10 3 5 3 1 Câu 3b (0.75 điểm). x 1 . 8 8 8 5 3 9 x 0,25 8 8 8 3 9 5 x 8 8 8 0,25 3 1 x 8 2 1 8 4 x = × = 2 3 3 0,25 4 Vậy x = 3
  17. Câu 4. (2,0 điểm) Một viên gạch đất sét nung đặc có dạng hình hộp chữ nhật với các đáy lần lượt là 220mm,105 mm và chiều cao 65 mm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của viên gạch. Diện tích xung quanh của viên gạch là: 0,25 4 2 푆 푞 = 2.(220 + 105).65 = 42250 (mm ) 0,75 Thể tích của viên gạch là: 0,25 = 220.105.65 = 1501500(mm3) 0,75 Câu 5. (1,0 điểm). Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Bác Hiền mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh. Khi đó, cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16200000 đồng. a) Tính giá của tivi sau khi giảm giá? b) Tính giá niêm yết của máy lạnh? 5 Giá của tivi sau khi giảm giá là: 0,25 12000000.90% = 10800000 (đồng). Giá của máy lạnh sau khi giảm giá là: 0,25 16200000 ― 10800000 = 5400000 (đồng). Giá của máy lạnh trước khi giảm giá là: 0,5 5400000.100:90 = 6000000 (đồng). ---Hết---