4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 7 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Hàng Thị Thúy Vân (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 7 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Hàng Thị Thúy Vân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_7_canh_dieu_nam_hoc_2.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 7 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Hàng Thị Thúy Vân (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 7 (CÁNH DIỀU) Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm thức TN TL TN TL TN TL TN TL 4 4 Số hữu tỉ và tập hợp các (TN 1, 2, 3, 4) 1,0đ số hữu tỉ. Thứ tự trong 1,0đ 10% 1 tập hợp các số hữu tỉ. 10% Số hữu tỉ. (20 tiết) 1 1 Các phép tính với số (TL 25) 1,0đ hữu tỉ. 1,0đ 10% 10% 1 4 5 (TN 8) (TN 11, 12, 1,25đ Căn bậc hai số học 0,25đ 13, 14) 12,5% 2,5% 1,0đ 10% 3 1 4 (TN 5, 6, 7) (TL 21) 1,75đ Số vô tỉ. Số thực 0,75đ 1,0đ 17,5% Số thực 2 7,5% 10% (23 tiết) 2 2 (TN 0,5đ Tỉ lệ thức và dãy tỉ số 9, 10) 5% bằng nhau 0,5đ 5% Giải toán về đại lượng 1 1 tỉ lệ (TL 22) 1,0đ 1,0đ 10%
- 10% Hình hộp chữ nhật và Các hình hình lập phương. khối 1 trong 3 Lăng trụ đứng tam (TL 1 thực tiễn giác, lăng trụ đứng tứ 23) 1,0đ (5 tiết) giác. 1,0đ 10% 10% 4(TN 17, 18, 19, 4 20) 1,0đ Góc ở vị trí đặc biệt. 1,0đ 10% 10% Góc và 1 2 Hai đường thẳng song 1 đường (TL 1,25đ song. Tiên đề Euclid (TN 15) 4 thẳng 24) 12,5% về đường thẳng song 0,25đ song song 1,0đ song 2,5% (12 tiết) 10% 1 1 Khái niệm định lí, (TN 16) 0,25đ chứng minh một định 0,25đ 2,5% lí 2,5% Tổng 16 4 2 2 1 25 Tỉ lệ % 40% 10% 20% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100% Duyệt của BGH Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Hàng Thị Thúy Vân Mai Thị Huệ
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 7 (CÁNH DIỀU) Số câu hỏi theo mức đô ̣nhận thức Chương/ Nội dung/ ̣ Mức đô ̣đánh giá Thông Vận Vận ụngd TT Chủ đề Đơn vị kiến Nhận biết hiểu dụng cao thức SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. 4 Số hữu tỉ và – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. (TN tập hợp các số – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1,2,3,4) hữu tỉ. Thứ tự – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. trong tập hợp các số hữu tỉ. Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ. Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiênủ c a một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp sốữ h u tỉ. 1 Số hữu tỉ. các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, Các phép (20 tiết) trong đo đạc,...). tính với số hữu tỉ.
- Vận dụng: – Thực hiện được ác c phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp sốữ h u tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán í (t nh viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được ộm t số vấn đề ựth c tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được ộm t số vấn đề ựth c tiễn (phức hợp, (TL 25) không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. Nhận biết: 1 – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số họccủa (TN 8) một số không âm. Căn bậc hai số học Thông hiểu: 4 – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai (TN số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm 11,12, Số thực tay. 13,14) (23 tiết) Nhận biết: 3 – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập (TN 5,6,7) phân vô hạn tuần hoàn. – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. – Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số
- Số vô tỉ. Số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. thực – Nhận biết được số đối của một số thực. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực. Vận dụng: 1 – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ (TL vào độ chính xác cho trước. 21) - Thực hiện được các phép tính trong tập số thực. Nhận biết: 2 – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ (TN thức. 9, 10) – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Tỉ lệ thức và Vận dụng: 1 dãy tỉ số bằng – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải (TL nhau toán. 22) – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...). Vận dụng: – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và Giải toán về năng suất lao động,...). đại lượng tỉ lệ – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...). HÌNH HỌC TRỰC QUAN Nhận biết Hình hộp chữ Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, nhật và hình đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập lập phương. phương.
- Thông hiểu – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có Các hình dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...). 2 khối Nhận biết trong – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng thực tiễn. trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các (5 tiết) mặt bên đều là hình chữ nhật, ...). Thông hiểu 1 – Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng (TL trụ đứng tứ giác. 23) Lăng trụ – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình đứng tam lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. giác, lăng trụ – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đứng tứ giác. việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...). Vận dụng Giải quyết được ộm t số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. Nhận biết : 4 Góc ở vị trí – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề (TN đặc biệt. bù, hai góc đối đỉnh ). 17,18,19, 20)
- Nhận biết: 1 – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song (TN 15) Hai đường song. thẳng song song. Tiên đề Thông hiểu: 1 Euclid về – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng (TL đường thẳng song song. 24) Các hình song song – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng hình học thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong. 3 cơ bản. (12 tiết) Nhận biết: 1 - Nhận biết được thế nào là một định lí. (TN 16) Khái niệm Thông hiểu: định lí, chứng - Hiểu được phần chứng minh của một định lí; minh một định Vận dụng: lí - Chứng minh được một định lí;
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU) - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 25 câu,03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra.(Ví dụ: 1A, 2B, 3C ). Câu 1. Trong các câu sau câu nào đúng? 3 1 9 A. B. C. D. 6 7 2 5 Câu 2. Tập hợpcác số hữu tỉ kí hiệu là * A. N B. N C. Q D. Z 2 Câu 3. Số nghịch đảo của là 3 2 3 3 2 A. B. C. D. 3 2 2 3 Câu 4. Phép tính nào sau đây không đúng? A. x18:0 x 6 x 12 x B. x4. x 8 x 12 C. x2. x 6 x 12 D. ()xx3 4 12 Câu 5. Cho x 1 thì A. x= 1 B. x = -1 C. x = 0 hoặc x = 1 D. x =1 hoặc x = -1 Câu 6. Trong các số thập phân đã cho sau đây, số thập phân nào làsố thập phân vô hạn không tuần hoàn? A. -8,33333 B. 7,75 C. -7,(8) D. 3,14159... Câu 7. Số đối của 7 là A. 7 B. 7 C. 7 D. -7 Câu 8. Kết quả đúng của phép tính 81 9 là A. 0 B. -9 C. – 81 D. 18 Câu 9. Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra a b db cb cb A. B. C. D. d c ca ad da Câu 10. Cho biết ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5. Viết được dãy tỉ số bằng nhau là a b c abc abc a b c A. B. C. D. 3 5 4 4 5 3 3 4 5 5 3 4 Câu 11. Giá trị của 16 bằng A. 18 B. -4 C. 4 D. -81 Câu 12. Kết quả của phép tính 4 9 16 là A. 32 B. 8 C. 4 D. 47 Câu 13. Kết quả của phép tính 2 16 2 4 là A. 2 20 B. 20 C. 4 20 D. 12
- Câu 14. Nếu x 13 thì x bằng A. -3 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 15. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước vẽ được mấy đường thẳng song song với a? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Định lí gồm có giả thiết và kết luận. B. Định lí chỉ có phần kết luận. C. Định lí không phải là phát biểu về toán học. D. Định lí là tính chất chưa được chứng tỏ Câu 17. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh? A. hình a B. hình b C. hình c D. hình d c Câu 18. Cho hình vẽ, biết ab// , A1 45 . Số đo của B1 bằng a A 1 45° 1 b B A. 135 B. 35 C. 45 D. 145 Câu 19. Quan sát hình vẽ. Góc kề bù với góc xEn là A. mEy B. mEx C. nEy D. và xOy Câu 20. Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của . y 0 Biết zOy 32 . Số đo của là z 32° O x A. 32 B. 64 C. 16 D. 33 II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21(1,0 điểm) Tính: 19 1 a) b) 4 36 22 2
- Câu 22(1,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đi trồng cây. Biết số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3; 4; 5 và tổng số cây cả ba lớp trồng được là 48 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp. Câu 23(1,0 điểm) Một hộp quà có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuông với kích thước của hai cạnh góc vuông là 9 cm và 12 cm. Chiều cao của hộp quà là 15 cm. Tính thể tích của hộp quà. 0 Câu 24(1,0 điểm) Cho hình vẽ bên, biết AB13 40 . a) Vì sao a//b b) Tính A2 9 5 102024 1 102025 1 Câu 25(1,0 điểm) Hãy so sánh A và B, biết: A 2025 và B 2026 N * 10 1 10 1 -----------------------HẾT----------------------- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU) - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 25 câu,03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra.(Ví dụ: 1A, 2B, 3C ). Câu 1: Trong các câu sau, câu nào Sai? 3 A. B. 5 C. D. 6 7 Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là A. N B. . C. Q D. Z 2 Câu 3: Số nghịch đảo của là 3 2 3 3 2 A. B. C. D. 3 2 2 3 Câu 4: Phép tính nào sau đây đúng? A. x12. x 3 x 15 x 0 B. x12: x 3 x 15 x 0 3 3 10 10 C. x. x x x 0 D. x: x x x 0 Câu 5: Cho x 2 thì A. x = 2 B. x = -2 C. x = 2 hoặc x = -2 D. x =2 và x = -2 Câu 6: Trong các số thập phân đã cho sau đây, số thập phân nào làsố thập hữu hạn?
- A. -8,333 B. 7,75 C. -7,(8) D. 3,14159... Câu 7: Số đối của 3 là A.- 3 B. C. 3 D. -3 Câu 8: Kết quả đúng của phép tính 9 10 là A. -1 B. -7 C. – 10 D. 12 Câu 9: Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra: A. B. C. D. Câu 10. Cho biết ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 5; 4. Viết được dãy tỉ số bằng nhau là a b c abc abc a b c A. B. C. D. 3 5 4 4 5 3 3 4 5 5 3 4 Câu 11: Giá trị của 36 bằng bao nhiêu? A. 18 B. -6 C. 6 D. -18 Câu 12: . Nếu x = 3 thì x bằng A. 6 B. 3 C. 9 D. 27 c Câu 13: Kết quả của phép abtính// 4. 9 4 là B1 A. 10 B. 8 C. a D. 6A 1 45° Câu 14: Nếu x 23 thì x bằng bao nhiêu? 1 A. -3 B. 1 C. -1 b B D. 3 Câu 15: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Số đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d là 135A. 0 35 B. 1 45 C. 2 D145. vô số Câu 16: Cấu trúc của định lí gồm có những phần nào? A. Giả thiết hoặc kết luận B. Kết luận C. Giả thiết và kết luận D. Giả thiết Câu 17. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh? a b db cb cb A. hình a B. hình b C. hình c D. hình d d c ca ad da Câu 18. Cho hình vẽ sau, biết , A 45 . Số đo của bằng A. B. C. D. 4
- Câu 19. Quan sát hình vẽ. Góc kề bù với góc là A. B. C. D. và Câu 20. Cho hình vẽ sau, biết tia là tia phân giác của . Số đo của là A. B. C. D. II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21 (1,0 điểm) Tính: 18 1 a) b) . 16 25 33 2 Câu 22 (1,0 điểm) Một trường THCS tổ chức cho học sinh khối 7 có 3 lớp 7A, 7B, 7C đi trải nghiệm thực tế ở Khu di tích lịch sử Ngục Kon Tum. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 4; 5; 6 và tổng số 3 lớp có 120 học sinh. Câu 23 (1,0 điểm) Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là 4 cm và 5 cm và chiều cao của hộp sữa là 15 cm. Tính thể tích của hộp sữa đó. 0 Câu 24 (1,0 điểm) Cho hình vẽ bên, biết AB14 60 . xEn a) Vì sao a//b c b) Tính A 4 A 4 3 a 1 2 mEy mEx nEy 1 4 2 3 b Oz xOy B y 102024 1 102025 1 Câu 25 (1,0 điểm) Hãy so sánh A và B, biết: A và B z 102025 1 102026 1 32° -----------------------HẾT----------------------- O x 32 64 16 33
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU) - Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 25 câu,03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: 03 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra.(Ví dụ: 1A, 2B, 3C ). Câu 1. Quan sát hình vẽ. Góc kề bù với góc là * N A. B. C. D. và Câu 2. Phép tính nào sau đây không đúng? A. B. C. x4. x 8 x 12 D. Câu 3.x Cho18:0 x 6biết xba 12 số x a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5.x 2Viết. x 6 được x 12 dãy tỉ số bằng() xxnhau3 là 4 12 abc a b c abc a b c A. B. C. D. 4 5 3 3 5 4 3 4 5 5 3 4 Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Định lí gồm có giả thiết và kết luận. xEn B. Định lí chỉ có phần kết luận. C. Định lí là tính chất chưa được chứng tỏ D. Định lí không phải là phát biểu về toán học Câu 5. Kết quả của phép tính 4 9 16 là A. B. 8 C. D. 32 CâumEy 6. Trong các số thập phânmEx đã cho sau đây, số thập phânnEy nào làsố thập phân vô hạn không tuần hoàn? Oz xOy A. 7,75 B. -7,(8) C. -8,33333 D. π 3,14159... 0 Câu 7.zOy Tập 32 hợp . các số hữu tỉ kí hiệu là A. Q B. N C. Z D. . Câu 8. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh? A. hình c B. hình d C. hình a D. hình b Câu 9. Cho hình vẽ sau, biết tia là tia phân giác của .4 47 Biết Số đo của là
- x 13 A. B. C. D. Câu 10. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước vẽ được mấy đường thẳng song song với a? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 11. Cho thì A. x = -1 B. x= 1 C. x =1 hoặc x = -1 D. x = 0 hoặc x = 1 Câu 12. Cho hình vẽ, biết , . Số đo của bằng 9 6 5 A. B. 2 C. D. c Câu 13. Trong các câu sau câuab3// nào Ađúng1 45? B1 3 a 1 A 1 45° A. B. C. D. 7 2 1 Câu 14. Giá trị của bằng b B A. 4 B. -4 C. -81 D. 18 Câu 15. Nếu x 1 thì x bằng A. 3 135 B. -335 C. 4 45 D. 2 145 Câu 16. Số đối của là A. -7 B. C. D. Câu 17. Kết quả của phép tính là A. 7 B. 20 C. D. 12 Câu 18. 7Kết quả đúng của phép tính 7 là 7 A. – 81 B. -9 81 9 C. 18 D. 0 Câu 19. Số nghịch đảo của là y 2 3 2 A. a b B. db C. cb D. cb 3 2 3 d c ca ad daz Câu 20. Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra 32° D. A. B. C. O 3 x II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) 16 2 Câu 3221(1,0 điểm) Tính: 64 16 33 1 a) b) 4 36 2 Câu19 22(1,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đi trồng cây. Biết số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3; 224; 5 và tổng số cây cả ba lớp 2trồng 16 được 2 4 là 48 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp. 2 20 4 20
- Câu 23(1,0 điểm) Một hộp quà có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuông với kích thước của hai cạnh góc vuông là 9 cm và 12 cm. Chiều cao của hộp quà là 15 cm.Tính thể tích của hộp quà. Câu 24(1,0 điểm) Cho hình vẽ bên, biết a) Vì sao a//b AB 400 . b) Tính 13 A2 abc a b c Câu 25(1,0 điểm) Hãy so sánh 4A và 5 B, 3biết: và 5 3 4 102024 1 102025 1 -----------------------AHẾT -----------------------B 102025 1 102026 1 UBND THÀNH PHỐ KON 2 TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IACHIM NĂM HỌC 2024- 2025 c ab3// A1 45 B1 Môn: TOÁN(BỘ SÁCH CÁNHa DIỀU) - LớpA 1745 ° Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 25 câu,03 trang) 1 b B 18 6 12 2 6 12 3 4 12 xĐỀ:0 x CHÍNH x x THỨC x. x x ()xx MÃ ĐỀ: 04 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra.(Ví dụ: 1A, 2B, 3C ). Câu 1. Cho biết ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5. Viết được dãy tỉ số bằng nhau là abc a b c A. B. C. D. 3 4 5 3 5 4 Câu 2. Giá trị của bằng A. -4 B. 18 C. 4 D. -81 Câu 3. Số nghịch đảo của là 2 2 a b db cb 3 cb A. 3 B. C. D. 3d c ca ad 2 da Câu 4. Phép tính nào sau đây không đúng? A. B. 3 C. x4. x 8 x 12 D. 2 Câu 5. Từ đẳng thức a.d16 = b.c ta có thể suy ra A. B. C. D. Câu 6. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước vẽ được mấy đường thẳng song song với a? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 7. Cho hình vẽ, biết , . Số đo của bằng
- x 13 3,14159... A. B. C. D. Câu 8. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh? A. hình c B. hình d C. hình b9 D. hình a 6 Câu 9. Trong các câu sau câu nào đúng? 5 A. B. C. D. N * Câu 10. Kết quả của phép tính 2 16 2 4 là A. 20 B. C. 12 D. 3 1 Câu 11. Số đối của là A. B. C. 7 D. -27 Câu 12. Nếu thì x bằng A. 2 B. 4 C. -3 D. 3 Câu 13. Tập xhợp 1 các số hữu tỉ kí hiệu là 135 35 45 145 A. Q B. Z C. N D. . Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng? xEn A. Định lí không phải là phát biểu về toán học B. Định lí gồm có giả thiết và kết luận C. Định lí là tính chất chưa được chứng tỏ D. Định lí chỉ có phần7 kết luận Câu 15. 7Quan sát hình vẽ. Góc kề bù7 với góc là 7 mEy mEx nEy Oz xOy y z A. B. C. D32. ° và O Câu 16. Trong các số thập phân đã cho sau đây, số thập phân nào làsố thập phân vô hạn khôngx tuần hoàn? A. 7,75 B. C. -7,(8) D. -8,33333 Câu 17. Cho thì A. x= 1 B. x = -1 C. x =1 hoặc x = -1 D. x = 0 hoặc x = 1 Câu 18. Cho hình vẽ sau, biết tia là tia phân giác của . 2 20 4 20
- Biết Số đo của là A. B. C. D. Câu 19. Kết quả của phép tính 4 9 16 là A. 8 B. C. D. 32 Câu 20. Kết quả đúng của phép tính là A. 18 B. -9 C. 0 D. – 81 II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu18 21 (1,0 điểm) Tính: 33 1 a) b) 16 25 2 Câu 22(1,0 điểm) Một trường THCS tổ chức cho học sinh khối 7 có 3 lớp 7A, 7B, 7C đi trải nghiệm thực tế ở Khu di tích lịch sử Ngục Kon Tum. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 4; 5; 6 và tổng số 3 lớp có 120 học sinh. Câu 23(1,0 điểm) Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là 0 4 cm và 5 cm và chiều cao của hộp sữa ABlà14 15 cm.60 Tính . thể tích của hộp sữa đó. Câu 24(1,0 điểm) Cho hình vẽ bên, biết c A a) Vì sao a//b4 A b) Tính 4 3 a 1 2 81 9 1 4 b 2 3 xOy B zOy 320 . 102024 1 102025 1 A B 102025 1 102026 1 Câu 25 (1,0 điểm) Hãy so sánh A và B, biết: và -----------------------HẾT----------------------- 32 64 16 33 4 47
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG TH-THCS CHIM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán(Bộ sách Cánh Diều) – Lớp 7 (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Các cách giải khác đúng thì cho điểm tương ứng với biểu điểm đã cho. - Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới có liên quan đến kết quả phần trên thì không chấm điểm phần dưới. - Điểm chấm từng phần được chia nhỏ đến 0,25 điểm. - Điểm toàn bài là tổng điểm của từng phần nhỏ và làm tròn theo quy định. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 A C C C D D B A B C C B D C A A C C D B Đề 2 C C B A C B A B A A C C A B B C C C D B Đề 3 D A C A B D A A D B C D C A D C D D B A Đề 4 A C D A C A B A C C A A A B D B C D A C II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Dành cho đề 1, 3 Câu Nội dung Điểm 10 0,5 a. = 5 Câu 21 2 (1,0 điểm) 1 1 0,25 b. 4 36 = 2 + 6 2 2 =1+6=7 0,25 Gọi số cây trồng của ba lớp 7A, 7B , 7C lần lượt là x(cây), y(cây), 0,25 z(cây). ( Điều kiện x> 0, y > 0, z > 0, x, y, z nguyên) Theo đề bài, số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3; 4; 5 và tổng số 0,25 x y z cây cả ba lớp trồng là 60 cây, ta có: và x y z 48 3 4 5 Câu 22 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 0,25 (1,0 điểm) x y z x y z 48 4 3 4 5 3 4 5 12 Suy ra: x = 3.4 = 12(cây); y = 4.4 = 16(cây); z = 5.4 = 20(cây) 0,25 Vậy số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: 12(cây), 16(cây), 20(cây) Đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là hình tam giác vuông, nên ta có 0,5 Câu19 23 diện tích đáy là: S = (12.9):2 = 54 (cm2) (1,022 điểm) Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác là: 0,5 V = 54.15 = 810 (cm3)
- Câu 24 (1,0 điểm) 0 0,5 a) Vì AB13 40 (hai góc so le trong) nên a//b 0 0,25 b) Ta có: AA12 180 (hai góc kề bù) Suy ra AA 1800 180 0 40 0 140 0 0,25 21 0,25 Vì 102024 1 2025 2025 A 10 10 10 1 9102025 9 1 nên 10A 2025 2025 1 2025 18 10 1 10 1 10 1 0,25 33 Vì Câu 25 102026 10 10 2026 1 9 9 (1,0 điểm) Nên 10B 1 102026 1 10 2026 1 10 2026 1 99 99 0,25 Vì nên 11 102025 1 10 2026 1 102025 1 10 2026 1 Hay 10A > 10B. vậy A > B 0,25 II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Dành cho đề 2, 4 Câu Nội dung Điểm 9 0,5 a. = 3 Câu 21 3 (1,0 điểm) 2025 0,25 1 1 10 1 b. 16 25 = 4 + 5 B 2 2 102026 1 =2+5=7 0,25 Gọi số học sinh của 3 lớp 7A, 7B , 7C lần lượt là x, y, z. 0,25 ( Điều kiện x> 0, y > 0, z > 0, x, y, z nguyên) Theo đề bài, số học sinh tỉ lệ với các số 4; 5; 6 và tổng số học sinh của 0,25 x y z 3 lớp là 120 học sinh, ta có: và x y z 120 4 5 6 Câu 22 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 0,25 (1,0 điểm) x y z x y z 120 8 4 5 6 4 5 6 15
- Suy ra: x = 4.8 = 32(học sinh); y = 5.8 = 40(học sinh); 0,25 z = 6.8 = 48(học sinh) Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: 32(học sinh), 40(học sinh), 48(học sinh) Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: S = 4.5 = 20 (cm2) 0,5 Câu 23 Thể tích của hộp sữa là: 0,5 (1,0 điểm) V = 20.15 = 300 (cm3) Câu 24 2024 (1,0 điểm) 10 1 2025 2025 A 10 10 10 1 92025 9 a) Vì10 ABA 600 (hai góc so le trong) 110 nên 1 a//b 0,5 14102025 1 10 2025 1 10 2025 1 0 0,25 b) Ta có: AA14 180 (hai góc kề bù) Suy ra AA 1800 180 0 60 0 120 0 0,25 41 102026 10 10 2026 1 9 9 10B 1 0,25 Vì 102026 1 10 2026 1 10 2026 1 99 99 11 nên10 2025 1 10 2026 1 102025 1 10 2026 1 0,25 Vì Câu 25 c (1,0 điểm) Nên A 4 3 0,25a Vì nên 1 2 Hay 10A > 10B. vậy A > B 0,25 1 4 b ----------------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------------2 3 B 102025 1 B 102026 1

