Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Bích Phượng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Bích Phượng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_7_de_2_nam_hoc_2024_2.pdf
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.pdf
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Bích Phượng (Có đáp án + Ma trận)
- ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN SINH SẮC NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN; LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 02 (Đề có: 25 câu, 03 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng viết vào bài làm giấy kiểm tra. (Ví dụ: 1A, 2C, ...) Câu 1: Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn A. 1,(45) B . 2,2121 C. 0,5 D. 1,3 Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh. D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh. Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Số 0 là một số hữu tỉ. B. Số 0 là số hữu tỉ âm. C. Số 0 không là số hữu tỉ. D. Số 0 là số hữu tỉ dương. Câu 4. Cho Om là tia phân giác của xOy . Biết xOm = 600 . Số đo yOm bằng A. 300 . B. 1200 . C. 600 . D. 200 . Câu 5: Hình lập phương có độ dài cạnh bằng a. Khi đó, diện tích xung quanh của hình lập phương là A. a2. B. 2a2. C. 4a2. D. 6a2. Câu 6: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa thì thức tự thực hiện phép tính là A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa. B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia. C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ. D. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ. Câu 7: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là A. . B. . C. *. D. . −6 Câu 8: Số đối của số hữu tỉ là 5 6 5 5 6 A. B. C. D. 5 −6 6 −5 Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai? n m n m+ n n A. xm: x n= x m− n B. ( xxm) = m+ n . C. x. x= x . D.( xxm) = m. n . Câu 10: Cho hình vẽ, có xOz và tOy là hai góc A. kề bù. B. đối đỉnh C. kề nhau D. bù nhau.
- Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng? A. −1,25 − 1,35 B. 5,45 5,54 C. 0,11 0,1 D. − 2,25 1,25 −−11 Câu 12: Kết quả của phép tính + là 22 A. 0. B. 1. C. −2 . D. −1. Câu 13. Trên trục số điểm M biểu diễn cho số hữu tỉ nào dưới đây? -1 0 1 M 3 3 4 A. 3 B. C. − D. 4 4 3 Câu 14: Viết kết quả của phép tính 35.3 dưới dạng lũy thừa là 5 4 6 1 A .3 B.3 C. 3 D. 3 Câu 15: Cho một hình hộp chữ nhật có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao h của hình hộp chữ nhật là 3V S V 2V A. h = B. h = C. h = D. h = S V S S Câu 16. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì A. a vuông góc với b. B. a // b. C. a cắt b. D. a trùng với b. Câu 17: Cho xOy kề bù với yOz , biết xOy =1350 thì số đo yOz bằng A. 1350 . B. 450 . C. 550 . D. 350 . Câu 18: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF B các mặt bên của hình này là những hình gì? A. Hình tam giác A C B. Hình thoi E C. Hình bình hành D. Hình chữ nhật D F Câu 19: Cho hình vẽ bên. Biết xx'//' yy và xAB = 600 . Số đo góc ABy ' bằng A. 600 . B. 1200 . C. 1000 . D. 1400 . Câu 20: Cho hình vẽ , xOz và yOz là 2 góc có quan hệ gì? x A. Hai góc đối đỉnh B. Hai góc kề bù z C. Hai góc kề nhau D. Hai góc bù nhau y O
- II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) 5 Câu 21: (1,25đ) a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : ;−− 3; 1,5 ; 5. 2 35 b) Tìm x, biết: x. −= 7 21 Câu 22: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính 22 11 3 13 −−11 2 0 a) −+ b) .3+− .( 2024) 24 4 24 33 Câu 23: (0.75 điểm). Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật được làm bằng kính (không có nắp) có chiều dài 30cm, chiều rộng 25cm và chiều cao là 15cm. Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó. c Câu 24: (0.5 điểm). Cho hình vẽ bên biết ̂′ = 120°, ̂ = 60°. a A a' Hai đường thẳng aa’ và bb’ có song song không? Vì sao? b b' B c' Câu 25: (1,0 điểm). Viện Hàn Lâm Nhi khoa Mỹ (APP) khuyến nghị khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và trung học cơ sở là không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Bạn Bình lớp 7 có cân nặng 46kg. Hằng ngày bạn Bình đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,5kg. Hôm nay bạn Bình cần đem thêm một số quyển vở mới mỗi quyển vở nặng 4 kg để quyên 25 tặng học sinh vùng lũ lụt. Bạn Bình có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách phù hợp với khuyến nghị trên? -------------------Hết--------------------

