4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2022_2023.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán. Lớp 7 I. KHUNG MA TRẬN Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số hữu tỉ và tập hợp các số 4 10 hữu tỉ. Thứ tự trong tập (TN 1,2,3,4) Số hữu hợp các số hữu tỉ. tỉ. Các phép tính với số hữu 1 10 (19 tiết) tỉ. (TL 22) 2 Số thực Căn bậc hai số học 2 7,5 1 (23 tiết) (TN (TN 8) 11,14) Số vô tỉ. Số thực 2 1 22,5 3 (TN (TL (TN 5,6,7) 12,13) 18) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số 2 5 bằng nhau (TN 9, 10) Giải toán về đại lượng tỉ 1 10 lệ (TL 19) 3 Các hình Hình hộp chữ nhật và 10 khối hình lập phương. trong 1 thực tiễn Lăng trụ đứng tam giác, (TL (5 tiết) lăng trụ đứng tứ giác. 20) 4 Góc và 1 10 Góc ở vị trí đặc biệt. đường (TN 17)
- thẳng Hai đường thẳng song 1 12,5 1 song song. Tiên đề Euclid về (TL (TN 15) song đường thẳng song song 21) (11 tiết) Khái niệm định lí, chứng 1 2,5 minh một định lí (TN 16) Tổng 13 4 2 2 1 22 Tỉ lệ % 40,0 10,0 20,0 20,0 10,0 100 Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100%
- II. BẢNG ĐẶC TẢ Số câu hỏi theo mức đô ̣nhận thức Chương/ Nội dung/ ̣ Mức đô ̣đánh giá Thông Vận Vận TT Chủ đề Đơn vị kiến Nhận biết hiểu dụng dụng thức cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Số hữu tỉ và Nhận biết: tập hợp các số – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. Thứ tự hữu tỉ. 4 trong tập hợp – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. (TN các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1,2,3,4) – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ. Các phép Thông hiểu: tính với số – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của Số hữu tỉ. hữu tỉ. một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích 1 (19 tiết) và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
- các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, (TL không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. 22) Căn bậc hai Nhận biết: 1 2 số học – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một (TN 8) (TN số không âm. 11,14) Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay. Số vô tỉ. Số Nhận biết: 3 2 1 thực – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập (TN 5,6,7) (TN (TL phân vô hạn tuần hoàn. 12,13) 18) – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. – Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. Số thực – Nhận biết được số đối của một số thực. (23 tiết) – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực. Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. - Thực hiện được các phép tính trong tập số thực. Tỉ lệ thức và Nhận biết: 2 dãy tỉ số bằng – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ (TN nhau thức. 9, 10) – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Vận dụng: – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
- – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...). Giải toán về Vận dụng: 1 đại lượng tỉ lệ – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ (TL thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và 19) năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...). HÌNH HỌC TRỰC QUAN Nhận biết Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Hình hộp chữ Thông hiểu 2 nhật và hình – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc lập phương. tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng Các hình hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...). khối Nhận biết 1 trong – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ (TL thực tiễn. đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt 20) (5 tiết) bên đều là hình chữ nhật, ...). Thông hiểu Lăng trụ – Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng đứng tam trụ đứng tứ giác. giác, lăng trụ – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình đứng tứ giác. lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
- quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...). Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. Nhận biết : 4 Góc ở vị trí – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề (TN 3 đặc biệt. bù, hai góc đối đỉnh). 17,18,19, 20) Nhận biết: 1 – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song (TN 15) Hai đường song. thẳng song Thông hiểu: Các hình song. Tiên đề – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng hình học Euclid về song song. 1 cơ bản. đường thẳng – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng (TL (11 tiết) song song thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong. 21) Nhận biết: 1 - Nhận biết được thế nào là một định lí. (TN 16) Khái niệm định Thông hiểu: lí, chứng minh - Hiểu được phần chứng minh của một định lí; một định lí Vận dụng: - Chứng minh được một định lí; Duyệt của BGH Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Mai Phạm Duy An Hiền
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề) (Đề có 22 câu, 02 trang) Họ và tên học sinh: .. Lớp: .. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) A. Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đầu ý đúng nhất của các câu sau: (4,0 điểm). Câu 1: Trong các câu sau, câu nào Sai? 3 9 A. Q. B. 5 Z . C. Q . D. 6 N . 7 5 Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: * A. N. B. N . C. Q . D. Z. Câu 3: Số đối của 6 là: A. 5 . B. 6 . C. 6 . D. 5 . Câu 4: Phép tính nào sau đây không đúng? A. x18.x6 x12 x 0 . B. x4.x8 x12. C. x2.x6 x8 . D. (x3)4 x12. Câu 5: Cho x 10 thì: A. x= 10. B. x = -10. C. x = 0 hoặc x = 10. D. x =10 hoặc x = -10. Câu 6: Trong các số thập phân đã cho sau đây, số thập phân nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn? A. -8,333 . B. 7,75. C. -7,(8). D. 3,14159... Câu 7: Số đối của 49 là: A. 7 B. 7 C. 7 D. -7 Câu 8: Kết quả đúng của phép tính 81 9 là: A. 0. B. -9. C. – 81. D. 18. Câu 9: Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra: a b d b c b c b A. . B. . C. . D. . d c c a a d d a a c Câu 10: Từ tỉ lệ thức ta không thể suy ra tỉ lệ thức nào? b d a c a b c d c b A. . B. . C. . D. . b d c d a b a d Câu 11: Giá trị của 16 bằng bao nhiêu?
- A. 18. B. -4. C. 4. D. -81. Câu 12: Làm tròn số 896,449 với độ chính xác 0,05 có kết quả là: A. 869,2 . B. 896,4 . C. 489,6. D. 896,5. Câu 13: Làm tròn số 8546,449 với độ chính xác 50 có kết quả là. A. 8700. B. 8400. C. 8600. D. 8500. Câu 14: Nếu x 7 3 thì x bằng bao nhiêu? A. -3. B. 4. C. -4. D. 3. Câu 15: Điền từ thích hợp vào dấu (.......): Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng .................... đường thẳng đó. A. cắt. B. song song. C. đi qua. D. Không đi qua. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Định lí gồm có giả thiết và kết luận. B. Định lí chỉ có phần kết luận. C. Định lí không phải là phát biểu về toán học. D. Định lí là tính chất chưa được chứng tỏ. B. Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột C (1,0 điểm). Câu 17: Cho hình 1. Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột C. Cột A Cột B Cột C A a 3 2 1/ Góc A1 và B2 là hai góc a/. đối đỉnh. 1 370 4 1 2/ Góc A1 và A4 là hai góc b/ hai góc kề bù. 2... 2 3/ Góc B1 và A2 là hai góc c/ so le trong. 3... 1 3 4 4/ Góc B3 và B1 là hai góc d/ đồng vị. 4... b B e/ góc đối nhau. Hình 1 II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm) Tính: 1 4 1 1 a. . 23 b. . 144 . 4 121 2 3 2 2 Câu 19: (1,0 điểm) Ba lớp 7A; 7B, 7C đi trồng cây. Biết số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và tổng số cây cả ba lớp trồng là 60 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp. Câu 20: (1,0 điểm) Một hộp quà có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuôngvới kích thước của hai cạnh góc vuông là 10cm; 5cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác là 7cm. Em hãy tính thể tích của hộp quà. µ 0 c Câu 21: (1,0 điểm) Cho hình 2, biết a//b, A1 60 . A 4 3 a Tính ¶A ; µA ; Bµ; B¶ . 2 3 1 2 1 2 600 1 4 b 2 3B Hình 2 102021 1 102022 1 Câu 22: (1,0 điểm) Hãy so sánh A và B, biết: A và B 102022 1 102023 1 -----------------------HẾT-----------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề) (Đề có 22 câu, 02 trang) Họ và tên học sinh: .. Lớp: .. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) A. Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đầu ý đúng nhất của các câu sau: (4,0 điểm). Câu 1: Trong các câu sau, câu nào đúng? 3 1 9 A. Q. B. Z . C. Q . D. 6 N . 7 2 5 Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: * A. N. B. N . C. Q . D. Z. Câu 3: Số đối của 2 là: 5 A. 2 . B. 5 . C. 5 . D. 2 . 5 2 2 5 Câu 4: Phép tính nào sau đây không đúng? A. x18 : x6 x12 x 0 . B. x4.x8 x12. C. x2.x6 x12 . D. (x3 )4 x12. Câu 5: Cho x 4 thì: A. x=4. B. x = -4. C. x = 0 hoặc x = 4. D. x =4 hoặc x = -4. Câu 6: Trong các số thập phân đã cho sau đây, số thập phân nào là số thập phân hữu hạn? A. -8,333 . B. 7,75. C. -7,(8). D. 3,14159.... Câu 7: Số đối của 7 là: A. 7 hoặc 7 . B. 7 . C. 7 và 7 D. 7 Câu 8: Kết quả đúng của phép tính 36 là: A. – 6. B. 6. C. – 18. D. 18. Câu 9: Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra: a b a b c b c b A. . B. . C. . D. . c d d c a d d a a c Câu 10 : Từ tỉ lệ thức ta có thể suy ra: b d a b a d c d c b A. . B. . C. . C. . d c c b a b a d Câu 11: Nếu x2 = 9 thì x bằng bao nhiêu?
- A. x = 9. B. x = 3. C. x = 3 hoặc x = -3. D. x = -3. Câu 12: Làm tròn số 6,779 với độ chính xác 0,05 có kết quả là: A. 6,9 . B. 6,7 . C. 6,6. D. 6,8. Câu 13: Làm tròn số 986 với độ chính xác 50 có kết quả là. A. 870. B. 1000. C. 800. D. 900. Câu 14: Nếu x 3 0 thì x bằng bao nhiêu? A. -3. B. 4. C. -4. D. 9. Câu 15: Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước vẽ được mấy đường thẳng song song với a? A. 1 đường. B. 2 đường. C. 3 đường. D. 4 đường. Câu 16: Cấu trúc của định lí gồm có những phần nào? A. Giả thiết hoặc kết luận. B. Kết luận. C. Giả thiết và kết luận. D. Giả thiết. A II. Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp a 3 2 rồi điền kết quả vào cột C (1.0 điểm). 370 4 1 Câu 17: Cho hình 1. 2 1 Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho b 3 4 phù hợp rồi điền kết quả vào cột C. B Hình 1 Cột A Cột B Cột C 1/ Góc A1 và A3 là hai góc a/ so le trong. 1 2/ Góc A1 và A2 là hai góc b/ đồng vị. 2... 3/ Góc A1 và B2 là hai góc c/ đối đỉnh. 3... 4/ Góc B3 và A4 là hai góc d/ hai góc kề bù 4... e/ góc đối nhau II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm) Tính: 1 4 1 1 a. . 23 b. . 144 . 4 121 2 3 2 2 Câu 19: (1,0 điểm) Ba lớp 7A; 7B, 7C đi trồng cây. Biết số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và tổng số cây cả ba lớp trồng là 60 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp. Câu 20: (1,0 điểm) Một hộp quà có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuôngvới kích thước của hai cạnh góc vuông là 10cm; 5cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác là 7cm. Em hãy tính thể tích của hộp quà. c µ 0 Câu 21: (1,0 điểm) Cho hình 2, biết a//b, A1 60 . A 4 3 a ¶ µ µ ¶ 1 2 Tính A2 ; A3; B1; B2. 600 1 4 b 2 3B Hình 2 102021 1 102022 1 Câu 22: (1,0 điểm) Hãy so sánh A và B, biết: A và B 102022 1 102023 1 -----------------------HẾT-----------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề) (Đề có 22 câu, 02 trang) Họ và tên học sinh: .. Lớp: .. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ 03 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) A. Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đầu ý đúng nhất của các câu sau: (4,0 điểm). Câu 1. Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra: d b c b a b c b A. . B. . C. . D. . c a a d d c d a Câu 2. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: * A. N. B. Q . C. N . D. Z. Câu 3. Kết quả đúng của phép tính 81 là: A. 18. B. -9. C. 9. D. – 81. Câu 4. Phép tính nào sau đây không đúng? A. (x3 )4 x12. B. x18.x6 x12 x 0 . C. x2.x6 x8 . D. x4.x8 x12. Câu 5. Trong các câu sau, câu nào Sai? 9 3 A. 5 Z . B. 6 N . C. Q . D. Q. 5 7 Câu 6. Trong các số thập phân đã cho sau đây, số thập phân nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn? A. 3,14159... B. -8,333 . C. 7,75. D. -7,(8). Câu 7. Giá trị của 16 bằng bao nhiêu? A. 4. B. 8. C. 18. D. -81. Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Định lí chỉ có phần kết luận. B. Định lí là tính chất chưa được chứng tỏ. C. Định lí gồm có giả thiết và kết luận. D. Định lí không phải là phát biểu về toán học. Câu 9. Điền từ thích hợp vào dấu (.......): Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng .................... đường thẳng đó. A. đi qua. B. Không đi qua. C. song song. D. cắt. a c Câu 10. Từ tỉ lệ thức ta không thể suy ra tỉ lệ thức nào? b d
- a c c b a b c d A. . B. . C. . D. . b d a d c d a b Câu 11. Số đối của 49 là: A. 7 B. -7 C. 7 D. 7 Câu 12. Làm tròn số 8546 với độ chính xác 50 có kết quả là: A. 8000. B. 8600. C. 32. D. 8500. Câu 13. Cho x 10 thì: A. x = 0 hoặc x = 10. B. x =10 hoặc x = -10. C. x= 10. D. x = -10. Câu 14. Làm tròn số 896,449 với độ chính xác 0,05 có kết quả là: A. 869,4. B. 896,4 .C. 689,6. D. 987,5 . Câu 15. Nếu x 7 3 thì x bằng bao nhiêu? A. -4. B. -3. C. 4. D. 3. Câu 16. Số đối của 6 là: A. 6 . B. 5 . C. 6 . D. 5 . II. Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột C (1.0 điểm). Câu 17: Cho hình 1. Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột C. Cột A Cột B Cột C A 1/ Góc A1 và B2 là hai góc a/. đối đỉnh. 1 a 3 2 0 4 2/ Góc A1 và A4 là hai góc b/ hai góc kề bù. 2... 37 1 3/ Góc B1 và A2 là hai góc c/ so le trong. 3... 2 1 4/ Góc B3 và B1 là hai góc d/ đồng vị. 4... b 3 4 e/ góc đối nhau. B Hình 1 II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm) Tính: 1 4 1 1 a. . 23 b. . 144 . 4 121 2 3 2 2 Câu 19: (1,0 điểm) Ba lớp 7A; 7B, 7C đi trồng cây. Biết số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và tổng số cây cả ba lớp trồng là 60 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp. Câu 20: (1,0 điểm) Một hộp quà có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuôngvới kích thước của hai cạnh góc vuông là 10cm; 5cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác là 7cm. Em hãy tính thể tích của hộp quà. µ 0 c Câu 21: (1,0 điểm) Cho hình 2, biết a//b, A1 60 . A 4 3 a Tính ¶A ; µA ; Bµ; B¶ . 2 3 1 2 1 2 600 1 4 b 2 3B Hình 2 102021 1 102022 1 Câu 22: (1,0 điểm) Hãy so sánh A và B, biết: A và B 102022 1 102023 1 -----------------------HẾT-----------------------
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề) (Đề có 22 câu, 02 trang) Họ và tên học sinh: .. Lớp: .. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ 04 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) A. Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đầu ý đúng nhất của các câu sau: (4,0 điểm). a c Câu 1. Từ tỉ lệ thức ta có thể suy ra: b d a d c b c d a b A. . B. . C. . D. . c b a d a b d c Câu 2. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: * A. Q . B. N . C. N. D. Z. Câu 3. Kết quả đúng của phép tính 36 là: A. 6. B. 18. C. – 18. D. – 6. Câu 4. Cho x 4 thì: A. x=4. B. x = -4. C. x =4 hoặc x = -4. D. x = 0 Câu 5. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước vẽ được mấy đường thẳng song song với a? A. 1 đường. B. 4 đường. C. 2 đường. D. 3 đường. Câu 6. Làm tròn số 6,779 với độ chính xác 0,05 có kết quả là: A. 6,2. B. 6,7. C. 32.D.6,8. Câu 7. Trong các câu sau, câu nào đúng? 3 1 9 A. Q. B. Z . C. Q . D. 6 N . 7 2 5 Câu 8. Trong các số thập phân đã cho sau đây, số thập phân nào là số thập phân hữu hạn? A. 3,14159.... B. -8,333 . C. -7,(8). D. 7,75. Câu 9. Cấu trúc của định lí gồm có những phần nào? A. Giả thiết và kết luận. B. Giả thiết. C. Kết luận. D. Giả thiết hoặc kết luận. Câu 10. Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra: a b a b c b c b A. . B. . C. . D. . c d d c a d d a Câu 11. Số đối của 7 là:
- A. 7 . B. 7 hoặc 7 . C. 7 D. 7 và 7 Câu 12. Số đối của 2 là: 5 A. 2 . B. 2 . C. 5 . D. 5 . 5 5 2 2 Câu 13. Phép tính nào sau đây không đúng? A. (x3 )4 x12. B. x4.x8 x12. C. x18 : x6 x12 x 0 . D. x2.x6 x12 . Câu 14. Nếu x2 = 9 thì x bằng bao nhiêu? A. x = 3. B. x = 9. C. x = 3 hoặc x = -3. D. x = -3. Câu 15. Làm tròn số 986 với độ chính xác 50 có kết quả là: A. 1000. B. 800 .C. 900. D. 980 . Câu 16. Nếu x 3 0 thì x bằng bao nhiêu? A. 9. B. -4. C. -3. D. 4. II. Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột C (1.0 điểm). Câu 17: Cho hình 1. Hãy nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp rồi điền kết quả vào cột C. Cột A Cột B Cột C A 1/ Góc A1 và A3 là hai góc a/ so le trong. 1 a 3 2 0 4 1 2/ Góc A1 và A2 là hai góc b/ đồng vị. 2... 37 3/ Góc A1 và B2 là hai góc c/ đối đỉnh. 3... 2 1 4/ Góc B và A là hai góc d/ hai góc kề bù 4... 3 3 4 b 4 B e/ góc đối nhau Hình 1 II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm) Tính: 1 4 1 1 a. . 23 b. . 144 . 4 121 2 3 2 2 Câu 19: (1,0 điểm) Ba lớp 7A; 7B, 7C đi trồng cây. Biết số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và tổng số cây cả ba lớp trồng là 60 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp. Câu 20: (1,0 điểm) Một hộp quà có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuôngvới kích thước của hai cạnh góc vuông là 10cm; 5cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác là 7cm. Em hãy tính thể tích của hộp quà. µ 0 c Câu 21: (1,0 điểm) Cho hình 2, biết a//b, A1 60 . A 4 3 a Tính ¶A ; µA ; Bµ; B¶ . 2 3 1 2 1 2 600 1 4 b 2 3B Hình 2 102021 1 102022 1 Câu 22: (1,0 điểm) Hãy so sánh A và B, biết: A và B 102022 1 102023 1 -----------------------HẾT-----------------------
- PHÒNG GD&ĐT KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG TH-THCS CHIM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 7 (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang ) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Các cách giải khác đúng thì cho điểm tương ứng với biểu điểm đã cho. - Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới có liên quan đến kết quả phần trên thì không chấm điểm phần dưới. - Điểm chấm từng phần được chia nhỏ đến 0,25 điểm. - Điểm toàn bài là tổng điểm của từng phần nhỏ và làm tròn theo quy định. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) ĐỀ 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C B A D D D A B D C B Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 13 14 15 16 17 Đáp án D C A A 1-c 2-b 3-d 4-a Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 ĐỀ 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C A C D B B B A C C D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 13 14 15 16 17 Đáp án B D A C 1-c 2-d 3-a 4-b Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 ĐỀ 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B C B C A A C D B B D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 13 14 15 16 17 Đáp án B B A A 1-c 2-d 3-a 4-b Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 ĐỀ 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
- Đáp án C A A C A D A D A A A A Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 13 14 15 16 17 Đáp án D C A A 1-c 2-d 3-a 4-b Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 4 2 0,25 a. . 23 = 8 Câu 18 2 3 3 2 24 22 0,25 = = 3 3 3 1 1 1 0,25 b. . 144 . 4 121 = .( 144 4) 121 2 2 2 1 0,25 = .(12 2) 11 = 5 11 16 2 Gọi số cây trồng của ba lớp 7A, 7B , 7C lần lượt là x(cây), y(cây), z(cây). 0,25 ( Điều kiện x> 0, y > 0, z > 0) Theo đề bài, số cây ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và tổng số 0,25 x y z cây cả ba lớp trồng là 60 cây, ta có: và x y z 60 3 4 5 Câu 19 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 0,25 x y z x y z 60 5 3 4 5 3 4 5 12 Suy ra: x = 3.5 = 15(cây); y = 4.5 = 20(cây); z = 5.5 = 25(cây) 0,25 Vậy số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: 15(cây), 20(cây), 25(cây) Đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là hình tam giác vuông, nên ta có 0,5 Câu 20 diện tích đáy là: S = (10 . 5) : 2 = 25 (cm2) Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác là: 0,5 V = 25 . 7 = 175 (cm3) Ta có: µA ¶A 1800 (hai góc kề bù) 0,25 Câu 21 1 2 ¶ 0 µ 0 0 0 Suy ra A2 180 A1 180 60 120 µ µ 0 0,25 A3 A1 60 (hai góc đối đỉnh) µ ¶ 0 0,25 Vì a//b nên B1 A2 120 (hai góc so le trong) ¶ µ 0 0,25 Vì a//b nên B2 A1 60 (hai góc đồng vị) 102021 1 0,25 Vì A 102022 1 Câu 22 102022 10 102022 1 9 9 nên 10A 1 102022 1 102022 1 102022 1
- 102022 1 0,25 Vì B 102023 1 102023 10 102023 1 9 9 Nên 10B 1 102023 1 102023 1 102023 1 9 9 9 9 0,25 Vì nên 1 1 102022 1 102023 1 102022 1 102023 1 Hay 10A > 10B. vậy A > B 0,25 -----------------------HẾT-----------------------

