Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ Văn Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Thùy Dung (Có đáp án + Ma trận)

pdf 6 trang tamdan 06/09/2025 1340
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ Văn Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Thùy Dung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_ngu_van_lop_6_nam_hoc_2024_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ Văn Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Thùy Dung (Có đáp án + Ma trận)

  1. RƯỜNG TH-THCS IA CHIM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 M : N ữ vă - Lớp: 6 - Tuần 9 - Ti t: 35,36 TT KĨ Nộ M ộ nhận th c NĂNG u N ậ t ểu ậ ậ Tổng v TL TL TL TL % ểm t 1 Đọc Thơ (thơ 2 2 1 0 50% hiểu lục bát) 2 Vi t Kể lại một 1* 1* 1* 1* 50% truyện cổ tích hoặc truyền thuyết ổ 40 30 20 10 100% % 40% 30% 20% 10% u 70 30 * G ú: Phần viết có 01 câu bao hàm cả 4 cấp độ. Các cấp độ được thể hiện trong Hướng dẫn chấm.
  2. RƯỜNG TH-THCS IA CHIM BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 M : N ữ vă - Lớp: 6 - Tuần 9 - Ti t: 35,36 u t ộ ậ t C ư / Nộ u Đ v TT M ộ ậ Chủ ề t N ậ ậ ểu t cao 1 Đọc Thơ (thơ lục N ậ t hiểu bát) - Nhận biết được thể thơ và 2 phương thức biểu đạt chính của đoạn thơ. - Nhận biết được từ ghép, từ láy trong đoạn thơ. ểu: - Chỉ ra và nêu tác dụng của biện 2 pháp tu từ so sánh. - Nêu được nội dung của đoạn thơ. ậ : - Trình bày được lời nhắn nhủ tác giả muốn gửi gắm qua đoạn 1 thơ. 2 Vi t Kể lại một Nhận bi t: Xác định được kiểu 1* 1* 1* 1* truyện cổ tích bài kể chuyện bằng lời văn của hoặc truyền bản thân. thuyết ểu: Hiểu nhiệm vụ từng phần của bố cục bài văn sự. Biết cách chọn ngôi kể hợp lí. Vận d ng: Viết được bài văn kể truyện đảm bảo các sự việc, nhân vật, lời kể chuyện, cốt truyện. Thể hiện cảm xúc của bản thân trước sự việc được kể. ậ : Có sự sáng tạo trong dùng từ, diễn đạt, chi tiết, lời kể chuyện, ý nghĩa sâu sắc. ổ 2 2 1 1* 40 30 20 10 u 70 30
  3. RƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 – 2025 M : N ữ vă - Lớp: 6 - Tuần 9 - Ti t: 35,36 Thời gian: 90 phút (K kể th p t ề) PHẦN I. ĐỌC - HIỂU (5.0 ể ) Đọ ạ t s u và trả ờ u : thu t ru s tr sao v u t t u t t â t âu â b con sai (Trích t t - Lăng Kim Thanh) C u 1: (1,0 ể ) Đoạn thơ trên được viết theo thể thơ nào? Cho biết phương thức biểu đạt chính của đoạn thơ trên? C u 2: (1,0 ể ) Chỉ ra 2 từ ghép, 2 từ láy có trong đoạn thơ trên. C u 3: (1,0 ể ) Chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ so sánh được sử dụng trong các câu thơ sau: thu t ru s tr sao v C u 4: (1,0 ể ) Nêu nội dung của đoạn thơ trên? C u 5: (1,0 ể ) Qua nội dung của đoạn thơ trên, tác giả muốn nhắn nhủ đến chúng ta điều gì? (Viết một đoạn văn khoảng 3 – 5 câu). PHẦN II. VIẾT (5.0 ểm) Hãy kể lại một truyện cổ tích hoặc truyền thuyết mà em yêu thích ( ng truyện e ã c học trong SGK) bằng lời văn của em. -------H t-------
  4. RƯỜNG TH -THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI Nă ọc: 2024 – 2025 M : N ữ vă - Lớp: 6 - Tuần 9 - Ti t: 35,36 (B ớng dẫn ch m gồm 03 trang) I. PHẦN ĐỌC - HIỂU (5.0 điểm) C u Nội dung Đ ể Đọc hiểu Đọ ạ trí s u và t ực hi yêu ầu 5,0 C u 1 - Đoạn thơ trên được viết theo thể thơ: Lục bát. 0,5 * H ớ ẫ : + H tr ú p : 0,5 ể . + H tr s : 0 ể . - Phương thức biểu đạt chính: Biểu cảm. 0,5 * H ớ ẫ : + H tr ú p : 0,5 ể . + H tr s : 0 ể . C u 2 - HS tìm đúng được 2 từ ghép, 2 từ láy. - 2 từ ghép: , t u. 0,5 - 2 từ láy: t , mong m i. 0,5 * H ớ ẫ : + HS tr ú từ ép, hai từ : 1,0 ể . + H tr ú ột từ ép, ột từ : 0,5 ể . + H tr ú ột từ ép ặ ột từ : 0,25 ể . + H tr s : 0 ể . C u 3 - Biện pháp tu từ so sánh: M t u; tr s s . 0,5 - Tác dụng: So sánh mẹ với cơn gió mùa thu và đêm trăng sáng soi, tác giả 0,5 thể hiện công ơn lớn lao, trời bể của mẹ trong việc nuôi dưỡng con khôn lớn, trưởng thành. * H ớ ẫ : + HS tr ú p : 1,0 ể . + H u r ủ p : 0,5 ể . + H tr s : 0 ể . C u 4 - Nội dung: Ca ngợi sự hi sinh và tình yêu cao cả của người mẹ dành cho 1,0 đứa con của mình. Đồng thời thấy được sự trân trọng, biết ơn của con đối với mẹ. * H ớ ẫ : + HS tr p ứ u u p : 1,0 ể . + H r ủ: 0,5 ể . + H tr s ặ k tr : 0 ể . C u 5 Đây là câu hỏi mở, mỗi học sinh có thể có cách trả lời riêng, miễn đáp ứng 1,0 được yêu cầu của câu hỏi và phù hợp với suy nghĩ, cảm nhận của học sinh lớp 6. - Qua đoạn thơ trên tác giả muốn nhắn nhủ chúng ta: Mẹ là người luôn yêu thương và sẵn sàng hi sinh để con được hạnh phúc. Vì vậy, chúng ta phải biết yêu thương, trân trọng, biết ơn mẹ của mình. * H ớ ẫ :
  5. + Trì t v u u tr v t ể ệ t ụ r , p ý, t u t p ụ : 1,0 ể . + Trì t v u u tr v t ể ệ t ụ r ỗ p ý, t u t p ụ : 0,75 ể . + Trì ý ủ, k ễ t t v : 0,5 ể . + Trì u u , rõ: 0,25 ể . II. PHẦN IẾ (5.0 điểm) Vi t Vi t à vă 5,0 a. Đ m b o b cụ v t s gồm ba ph n: Mở bài, thân bài, kết bài. Mở 0,5 bài: Giới thiệu được câu chuyện; Thân bài: Kể câu chuyện theo trình tự hợp lí; Kết bài: Rút ra được bài học/ nêu cảm nghĩ . X ị ú u u củ ề: Kể được đúng truyện (truyền thuyết hoặc cổ 0,5 tích) một cách sáng tạo, phát huy trí tưởng tượng: Vừa căn cứ trên truyện gốc vừa có những yếu tố mới (nhưng không làm sai lạc nội dung chính vốn có). c. Kể l âu u ện. 3,0 Mở à : Giới thiệu sơ lược về mình và câu chuyện định kể. à : Kể lại toàn bộ diễn biến của câu chuyện theo cốt truyện đã đọc hoặc đã nghe: + Câu chuyện mở đầu như thế nào? (Chuyện xảy ra ở đâu, bao giờ, có những nhân vật nào?) + Các sự việc phát triển ra sao? + Kể kết thúc câu chuyện như thế nào? K t à : Cảm nghĩ và nêu bài học được rút ra từ câu chuyện. * H ớng dẫn ch m: - âu u ện thể hiệ rõ, ủ, cụ thể u u về nội dung: chọ âu chuyệ , ý ĩ , bi t sử dụng l v ủa b t â kể l ủ nội u âu u ện một p dẫ v u n, s sắp x p h p ý ti t v s k t n i gi p . u t u t , biểu c ể t i, t vật hay thể hiện c xú ủ â vật p p; th ng nh t về kể. (2,25 - 3,0 ểm) - âu u ện thể hiệ rõ u u về nội dung: chọn âu u ệ ý ĩ , bi t sử dụng l v ủa b t â kể l i nộ u âu u ện. s sắp x p h p ý t t, b s k t n i gi p . u t u t , biểu c ể t i, t vật hay thể hiện c xú ủ â vật thật p p; th ng nh t về kể. (1,25 – 2,0 ểm) - Ch vi t c một v qu u u củ ề hoặ v t qu s s , ò s s t k n thức về nộ u âu u ện; t ng nh t tr kể. (0,25 - 1,0 ểm) - v t k t ể hiệ u u về nội dung hoặc vi t s k n thứ t . (0,0 ểm) . í t , ng p p: Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp tiếng Việt. 0,5 * H ớng dẫn ch m: + D ễ t rõ r , tr s , uẩ í t , từ, ặt âu, ỗ ắ v ỗ k : 0,5 ể . + D ễ t ều ỗ ò ủ ủ , ắ ều ỗ : 0,25 ể . + ắ qu ều ỗ ễ t: 0 ể .
  6. e. tạo: Bố cục mạch lạc, lời kể sinh động, sáng tạo. 0,5 * H ớng dẫn ch m: + Đ m b o về mặt b cục, l i kể s ộ , tí s t : 0,5 ểm + Đ m b o về mặt b cụ s s t : 0,25 ểm. Duy t củ B u Duy t của tổ trưởng G v ê r ề Lê Xu L An Th Luy n ũ ùy Du