Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Sâm (Có đáp án + Ma trận)

pdf 2 trang tamdan 24/10/2025 1210
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Sâm (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_6_de_2_nam_hoc_2.pdf
  • pdf2. DAC TA GIUA KI 1-CN 6 - 24 - 25.pdf
  • pdf3.MA TRẬN CN 6-24..pdf
  • pdf6. Dap an CN giua ki 1 24-25.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Sâm (Có đáp án + Ma trận)

  1. UỶ BAN NHÂN DÂN TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN SINH SẮC NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ; LỚP 6 MÃ ĐỀ : 102 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) -------------------- (Đề thi có ___ trang) (Đề có: 31 câu, 02 trang) I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra. Ví dụ: 1A, 2C... Câu 1. Người đi đến đèn tự động bật lên là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. An ninh. B. An ninh, tiết kiệm năng lượng. C. Tính tiện ích. D. Tiết kiệm năng lượng. Câu 2. Đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở là an toàn cho: A. Vật nuôi B. Người dân xung quanh C. Người lao động, người dân, môi trường xung quanh D. Môi trường xung quanh Câu 3: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là: A. Tiết kiệm năng lượng B. Tính hiện đại C. Tính tiện nghi, an toàn, tiết kiệm năng lượng D. Tính an toàn cao Câu 4. Nhà ở Việt Nam có mấy đặc điểm chính? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 5. Nhóm vật liệu xây dựng tự nhiên là: A. Bùn, đất, cát, sỏi, đá hoa, tre. B. Bùn, đất, cát, đá, sỏi, gỗ, tre. C. Cát, đá, sỏi, gạch nung, gỗ, tre. D. Bùn, đất, cát, đá, thạch anh, gỗ. Câu 6. Khói trong nhà bốc lên, ngay lập tức chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà thông minh? A. Thân thiện với môi trường. B. An ninh, an toàn. C. Tính tiện ích. D. Tiết kiệm năng lượng. Câu 7. Vai trò của nhà ở đối với con người là: A. Nhà ở là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình. B. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư. C. Cho con người cảm giác được yêu thương, bảo vệ. D. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc, tích cực. Câu 8. Đảm bảo an toàn cho người xung quanh bằng cách: A. Đặt biển báo xung quanh công trường B. Đặt biển báo trên công trường C. Đặt biển báo xung quanh công trường và trên công trường. D. Không cần đặt biển báo Câu 9. Vật liệu thường dùng để xây dựng nhà ở đô thị là: A. Đất, đá, rơm, rạ B. Tre, nứa, rơm, rạ. C. Cát, đá, thép, xi măng, gạch, gỗ, kính. D. Thủy tinh, gốm sứ. Câu 10. Có những kiểu nhà ở nào? A. Nhà ở các khu vực đặc thù B. Nhà ở đô thị C. Nhà ở nông thôn D. Nhà ở nông thôn, nhà ở đô thị và nhà ở các khu vực đặc thù Câu 11. Vật liệu nào sau đây không dùng để làm tường nhà? A. Ngói. B. Tre. C. Gạch ống. D. Gỗ. Câu 12. Đâu là hoạt động tự động trong ngôi nhà thông minh? A. Hoạt động nhờ cảm biến, cài đặt sẵn B. Hoạt động điều khiển từ xa C. Hoạt động nhờ cài đặt sẵn D. Hoạt động nhờ cảm biến Câu 13. Đặc điểm của nhà ở vùng đồng bằng là: A. Mái bằng B. Làm bằng tre C. Thấp D. Sàn cao Câu 14. Thứ tự các bước chính để xây dựng ngôi nhà: A. Xây dựng phần thô, hoàn thiện, chuẩn bị. B. Xây dựng phần thô, chuẩn bị, hoàn thiện. C. Chuẩn bị, xây dựng phần thô, hoàn thiện. D. Chuẩn bị, hoàn thiện, xây dựng phần thô. Câu 15. Thời nguyên thủy, nhà ở có vai trò gì? Mã đề 102 Trang 1/2
  2. A. Là nơi chống thú dữ B. Là nơi tránh thiên tai C. Là nơi chống thú dữ, tránh thiên tai, nơi trú ẩn D. Là nơi trú ẩn Câu 16. Công việc nào sau đây nằm trong bước chuẩn bị? A. Lát nền B. Lắp đặt các thiết bị điện, nước, nội thất C. Xây tường D. Thiết kế bản vẽ Câu 17. “Làm móng” thuộc giai đoạn nào của xây dựng nhà ở? A. Hoàn thiện B. Xây dựng phần thô C. Giai đoạn đầu. D. Chuẩn bị Câu 18. Đâu là kiểu nhà ở nông thôn? A. Nhà mái ngói, mái tranh B. Chung cư C. Biệt thự D. Nhà mái ngói Câu 19. Đặc điểm của nhà ở vùng núi là: A. Mái bằng B. Sàn cao C. Xây tường D. Thấp Câu 20. Đặc điểm của nhà ở vùng ven biển là: A. Làm bằng gỗ B. Thấp C. Mái bằng D. Sàn cao Câu 21: Ngôi nhà thông minh là ngôi nhà được lắp đặt các thiết bị thông minh thành hệ thống và được điều khiển: A. Tự động B. Bán tự động C. Tự động hoặc từ xa D. Từ xa Câu 22: Điều hòa tự điều chỉnh nhiệt độ trong phòng phù hợp với điều kiện tự nhiên xung quanh là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống báo cháy. B. Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ. C. Hệ thống điều khiển trung tâm. D. Hệ thống giải trí. Câu 23: Màn hình tivi tự động mở kênh truyền hình yêu thích là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống báo cháy. B. Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ. C. Hệ thống an ninh. D. Hệ thống giải trí. Câu 24: Các hệ thống trong ngôi nhà thông minh được kết nối với nhau và được điều khiển bởi hệ thống điều khiển: A. Hệ thống báo cháy. B. Hệ thống tiện ích. C. Trung tâm. D. Hệ thống giải trí. Câu 25: Năng lượng tự nhiên là: A. Năng lượng mặt trời, năng lượng cơ học B. Năng lượng gió, năng lượng hóa học C. Năng lượng nước, năng lượng nhiệt D. Năng lượng gió, năng lượng nước Câu 26: Lựa chọn thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng, trên thiết bị có ghi chữ: A.Thiết bị có ghi chữ Oxygen B. Thiết bị có ghi chữ Inverter C. Thiết bị có ghi chữ Hydrogen D. Thiết bị có ghi chữ Econavi Câu 27: Ý nào sau đây không phải là biện pháp tiết kiệm năng lượng điện? A. Tắt các đồ dùng điện khi không sử dụng. B. Điều chỉnh hoạt động của các đồ dùng ở mức vừa đủ dùng. C. Không tắt quạt điện, bóng điện khi ra khỏi lớp học. D. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng tiết kiệm điện. Câu 28: Số lượng năm ngôi sao được thể hiện trên nhãn năng lượng, gắn trên thiết bị gia dụng có ý nghĩa gì? A. Thiết bị gia dụng có khả năng tiết kiệm điện. B. Đươc coi có cấp độ tiêu thụ và sử dụng điện năng tiết kiệm nhất. C. Thiết bị an toàn khi sử dụng. D. Đồ dùng điện thông thường không tiết kiệm điện. II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1: (1,0 đ) Trình bày vai trò của nhà ở đối với con người. Câu 2: (1,0 đ) Theo em trang thiết bị bảo hộ lao động cá nhân có lợi ích gì cho người lao động? Câu 3: (1,0 đ) Vì sao ngôi nhà thông minh rất dễ sử dụng với người già và trẻ em? ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 2/2