4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Bích Hòa (Có đáp án + Ma trận)

doc 10 trang tamdan 06/08/2025 1420
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Bích Hòa (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc_2023.doc
  • docxBANG DAC TA ĐỀ KT GIỮA HKII CN 6.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Bích Hòa (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ TỔNG HỢP NĂM HỌC: 2023- 2024 Môn : Công nghệ Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:.......................................... Lớp: 6.... ĐỀ 1 (Đề gồm 02 trang) ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Mặc đẹp là mặc quần áo: A. chạy theo mốt thời trang. B. sử dụng đồ hiệu đắt tiền. C. phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng. D. may cầu kì, phức tạp. Câu 2: Phong cách nào sau đây thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại? A. Phong cách cổ điển. C. Phong cách dân gian. B. Phong cách lãng mạn. D. Phong cách thể thao. Câu 3: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ. B. Giáo dục. C. Văn hóa. D. Sự phát triển kinh tế. Câu 4: Ý nghĩa của phong cách thời trang là: A. tạo nên vẻ đẹp cho một nhóm người. B. tạo nên nét riêng độc đáo cho từng cá nhân. C. tạo nên vẻ đẹp cho cá nhân. D. tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo cho đông người ưa chuộng. Câu 5: Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì? A. Căn cứ vào tính cách người mặc. B. Căn cứ vào sở thích người mặc. C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc. D. Đáp án khác Câu 6: Phong cách cổ điển có đặc điểm: A. giản dị. B. lịch sự. C. nghiêm túc D. Thanh lịch, sang trọng và lịch lãm. Câu 7: Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc thông thoáng là tính chất của: A. vải sợi hóa học. B. vải sợi thiên nhiên. C. vải sợi pha. D. vải sợi tổng hợp. Câu 8: Trang phục học sinh trường TH - THCS Ia Chim là: A. quần xanh, áo trắng. B. nhiều màu khác nhau. C. áo vàng, quần trắng. D. áo hồng, quần xanh. Câu 9: Trang phục truyền thống của người phụ nữ Việt Nam là: A. áo tứ thân. B. áo dài.
  2. C. áo bà ba. D. quần tây, áo sơ mi. Câu 10: Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi trường là tính chất của loại vải nào? A. Vải sợi hóa học. B. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi tổng hợp. Câu 11: Cách phân biệt một số loại vải: A. vò vải. B. đốt sợi vải. C. đốt vải, vò vải. D. vò vải, đốt sợi vải, đọc thành phần sợi vải. Câu 12: Trang phục mùa nóng, trang phục mùa lạnh là cách phân loại trang phục theo: A. theo thời tiết. B. theo lứa tuổi. C. theo giới tính. D. theo công dụng Câu 13: Vai trò của trang phục: A. giúp con người chống nóng. B. bảo vệ cho cơ thể và làm đẹp cho con người. C. giúp cho con người chống lạnh. D. làm tăng vẻ đẹp của con người. Câu 14: Màu sắc trong trang phục mang phong cách cổ điển thường là: A. những màu rực rỡ, tương phản mạnh. B. những màu trầm, màu trung tính. C. các màu mạnh, màu tươi sáng. D. các màu nhẹ nhàng, tươi trẻ. Câu 15: Khi đi học em thường mặc trang phục nào? A. Đồng phục học sinh. B. Trang phục dân tộc. C. Trang phục bảo hộ lao động. D. Trang phục lễ hội. Câu 16: Khi đi học thể dục em nên mặc trang phục nào là tốt nhất: A. trang phục truyền thống. B. trang phục cổ điển. C. trang phục lãng mạng. D. trang phục thể thao. Câu 17: Điền từ thích hợp vào chố chấm để hoàn thành khái niệm về trang phục: (1,0 điểm) (1) ................................. bao gồm tất cả những (2) .............................. mà con người mặc, mang, khoác trên cơ thể như (3) ..............................., giày dép, đồ trang sức, túi xách...trong đó (4).................................. nhất là quần áo. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm): Theo em ý nghĩa của việc mặc đồng phục khi đến trường là gì? Em hãy mô tả về đồng phục của trường em. Câu 19 (1,0 điểm): Em hãy lựa chọn màu sắc của trang phục cho những người có vóc dáng béo, thấp và vóc dáng cao, gầy. Câu 20 (1,0 điểm): Theo em tại sao phải bảo quản trang phục? Em đã thực hiện những công việc nào để bảo quản trang phục của mình? Câu 21 (1,0 điểm): Trang phục hàng ngày của những thành viên trong gia đình em được may bằng loại vải nào nhiều nhất? Vì sao loại vải đó lại được sử dụng để may trang phục nhiều như vậy? ----------------------Hết-------------------- Bản vẽ côn có ren
  3. TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ TỔNG HỢP NĂM HỌC: 2023- 2024 Môn : Công nghệ Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:.......................................... Lớp: 6.... ĐỀ 2 (Đề gồm 02 trang) ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi trường là tính chất của loại vải nào? A. Vải sợi hóa học. B. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi tổng hợp. Câu 2: Phong cách nào sau đây thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại? A. Phong cách cổ điển. B. Phong cách dân gian. C. Phong cách lãng mạn. D. Phong cách thể thao. Câu 3: Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì? A. Căn cứ vào tính cách người mặc. B. Căn cứ vào sở thích người mặc. C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc. D. Đáp án khác Câu 4: Mặc đẹp là mặc quần áo: A. chạy theo mốt thời trang. B. sử dụng đồ hiệu đắt tiền. C. phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng. D. may cầu kì, phức tạp. Câu 5: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ. B. Giáo dục. C. Văn hóa. D. Sự phát triển kinh tế. Câu 6: Vai trò của trang phục: A. giúp con người chống nóng. B. bảo vệ cho cơ thể và làm đẹp cho con người. C. giúp cho con người chống lạnh. D. làm tăng vẻ đẹp của con người. Câu 7: Phong cách cổ điển có đặc điểm: A. giản dị. B. lịch sự. C. nghiêm túc D. Thanh lịch, sang trọng và lịch lãm. Câu 8: Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc thông thoáng là tính chất của: A. vải sợi hóa học. B. vải sợi thiên nhiên. C. vải sợi pha. D. vải sợi tổng hợp. Câu 9: Trang phục học sinh trường TH - THCS Ia Chim là: A. quần xanh, áo trắng. B. nhiều màu khác nhau. C. áo vàng, quần trắng. D. áo hồng, quần xanh.
  4. Câu 10: Khi đi học em thường mặc trang phục nào? A. Đồng phục học sinh. B. Trang phục dân tộc. C. Trang phục bảo hộ lao động. D. Trang phục lễ hội. Câu 11: Ý nghĩa của phong cách thời trang là: A. tạo nên vẻ đẹp cho một nhóm người. B. tạo nên nét riêng độc đáo cho từng cá nhân. C. tạo nên vẻ đẹp cho cá nhân. D. tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo cho đông người ưa chuộng Câu 12: Khi đi học thể dục em nên mặc trang phục nào là tốt nhất: A. trang phục truyền thống. B. trang phục cổ điển. C. trang phục lãng mạng. D. trang phục thể thao. Câu 13: Trang phục mùa nóng, trang phục mùa lạnh là cách phân loại trang phục theo: A. theo thời tiết. B. theo lứa tuổi. C. theo giới tính. D. theo công dụng Câu 14: Trang phục truyền thống của người phụ nữ Việt Nam là: A. áo tứ thân. B. Áo dài. C. áo bà ba. D. quần tây, áo sơ mi. Câu 15: Cách phân biệt một số loại vải: A. vò vải. B. đốt sợi vải. C. đốt vải, vò vải. D. vò vải, đốt sợi vải, đọc thành phần sợi vải. Câu 16: Màu sắc trong trang phục mang phong cách cổ điển thường là: A. những màu rực rỡ, tương phản mạnh. B. những màu trầm, màu trung tính. C. các màu mạnh, màu tươi sáng. D. các màu nhẹ nhàng, tươi trẻ. Câu 17: Điền từ thích hợp vào chố chấm để hoàn thành khái niệm về trang phục: (1,0 điểm) (1) ................................. bao gồm tất cả những (2) .............................. mà con người mặc, mang, khoác trên cơ thể như (3) ..............................., giày dép, đồ trang sức, túi xách...trong đó (4).................................. nhất là quần áo. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm): Theo em ý nghĩa của việc mặc đồng phục khi đến trường là gì? Em hãy mô tả về đồng phục của trường em. Câu 19 (1,0 điểm): Em hãy lựa chọn màu sắc của trang phục cho những người có vóc dáng béo, thấp và vóc dáng cao, gầy. Câu 20 (1,0 điểm): Theo em tại sao phải bảo quản trang phục? Em đã thực hiện những công việc nào để bảo quản trang phục của mình? Câu 21 (1,0 điểm): Trang phục hàng ngày của những thành viên trong gia đình em được may bằng loại vải nào nhiều nhất? Vì sao loại vải đó lại được sử dụng để may trang phục nhiều như vậy? ----------------------Hết-------------------- Bản vẽ côn có ren
  5. TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ TỔNG HỢP NĂM HỌC: 2023- 2024 Môn : Công nghệ Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:.......................................... Lớp: 6.... ĐỀ 3 (Đề gồm 02 trang) ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Trang phục học sinh trường TH - THCS Ia Chim là: A. quần xanh, áo trắng. B. nhiều màu khác nhau. C. áo vàng, quần trắng. D. áo hồng, quần xanh. Câu 2: Phong cách nào sau đây thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại? A. Phong cách cổ điển. B. Phong cách dân gian. C. Phong cách lãng mạn. D. Phong cách thể thao. Câu 3: Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi trường là tính chất của loại vải nào? A. Vải sợi hóa học. B. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi tổng hợp. Câu 4: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ. B. Giáo dục. C. Văn hóa. D. Sự phát triển kinh tế. Câu 5: Vai trò của trang phục: A. giúp con người chống nóng. B. bảo vệ cho cơ thể và làm đẹp cho con người. C. giúp cho con người chống lạnh. D. làm tăng vẻ đẹp của con người. Câu 6: Phong cách cổ điển có đặc điểm: A. giản dị. B. lịch sự. C. nghiêm túc D. Thanh lịch, sang trọng và lịch lãm. Câu 7: Mặc đẹp là mặc quần áo: A. chạy theo mốt thời trang. B. sử dụng đồ hiệu đắt tiền. C. phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng. D. may cầu kì, phức tạp. Câu 8: Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc thông thoáng là tính chất của: A. vải sợi hóa học. B. vải sợi thiên nhiên. C. vải sợi pha. D. vải sợi tổng hợp. Câu 9: Khi đi học em thường mặc trang phục nào? A. Đồng phục học sinh. B. Trang phục dân tộc. C. Trang phục bảo hộ lao động. D. Trang phục lễ hội.
  6. Câu 10: Cách phân biệt một số loại vải: A. vò vải. B. đốt sợi vải. C. đốt vải, vò vải. D. vò vải, đốt sợi vải, đọc thành phần sợi vải. Câu 11: Ý nghĩa của phong cách thời trang là: A. tạo nên vẻ đẹp cho một nhóm người. B. tạo nên nét riêng độc đáo cho từng cá nhân. C. tạo nên vẻ đẹp cho cá nhân. D. tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo cho đông người ưa chuộng Câu 12: Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì? A. Căn cứ vào tính cách người mặc. B. Căn cứ vào sở thích người mặc. C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc. D. Đáp án khác Câu 13: Khi đi học thể dục em nên mặc trang phục nào là tốt nhất: A. trang phục truyền thống. B. trang phục cổ điển. C. trang phục lãng mạng. D. trang phục thể thao. Câu 14: Trang phục truyền thống của người phụ nữ Việt Nam là: A. áo tứ thân. B. Áo dài. C. áo bà ba. D. quần tây, áo sơ mi. Câu 15: Màu sắc trong trang phục mang phong cách cổ điển thường là: A. những màu rực rỡ, tương phản mạnh. B. những màu trầm, màu trung tính. C. các màu mạnh, màu tươi sáng. D. các màu nhẹ nhàng, tươi trẻ. Câu 16: Trang phục mùa nóng, trang phục mùa lạnh là cách phân loại trang phục theo: A. theo thời tiết. B. theo lứa tuổi. C. theo giới tính. D. theo công dụng Câu 17: Điền từ thích hợp vào chố chấm để hoàn thành khái niệm về trang phục: (1,0 điểm) (1) ................................. bao gồm tất cả những (2) .............................. mà con người mặc, mang, khoác trên cơ thể như (3) ..............................., giày dép, đồ trang sức, túi xách...trong đó (4).................................. nhất là quần áo. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm): Theo em ý nghĩa của việc mặc đồng phục khi đến trường là gì? Em hãy mô tả về đồng phục của trường em. Câu 19 (1,0 điểm): Em hãy lựa chọn màu sắc của trang phục cho những người có vóc dáng béo, thấp và vóc dáng cao, gầy. Câu 20 (1,0 điểm): Theo em tại sao phải bảo quản trang phục? Em đã thực hiện những công việc nào để bảo quản trang phục của mình? Câu 21 (1,0 điểm): Trang phục hàng ngày của những thành viên trong gia đình em được may bằng loại vải nào nhiều nhất? Vì sao loại vải đó lại được sử dụng để may trang phục nhiều như vậy? ----------------------Hết-------------------- Bản vẽ côn có ren
  7. TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ TỔNG HỢP NĂM HỌC: 2023- 2024 Môn : Công nghệ Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ và tên:.......................................... Lớp: 6.... ĐỀ 4 (Đề gồm 02 trang) ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Màu sắc trong trang phục mang phong cách cổ điển thường là: A. những màu rực rỡ, tương phản mạnh. B. những màu trầm, màu trung tính. C. các màu mạnh, màu tươi sáng. D. các màu nhẹ nhàng, tươi trẻ. Câu 2: Khi đi học thể dục em nên mặc trang phục nào là tốt nhất: A. trang phục truyền thống. B. trang phục cổ điển. C. trang phục lãng mạng. D. trang phục thể thao. Câu 3: Trang phục học sinh trường TH - THCS Ia Chim là: A. quần xanh, áo trắng. B. nhiều màu khác nhau. C. áo vàng, quần trắng. D. áo hồng, quần xanh. Câu 4: Ý nghĩa của phong cách thời trang là: A. tạo nên vẻ đẹp cho một nhóm người. B. tạo nên nét riêng độc đáo cho từng cá nhân. C. tạo nên vẻ đẹp cho cá nhân. D. tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo cho đông người ưa chuộng Câu 5: Phong cách nào sau đây thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại? A. Phong cách cổ điển. B. Phong cách dân gian. C. Phong cách lãng mạn. D. Phong cách thể thao. Câu 6: Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi trường là tính chất của loại vải nào? A. Vải sợi hóa học. B. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi tổng hợp. Câu 7: Phong cách cổ điển có đặc điểm: A. giản dị. B. lịch sự. C. nghiêm túc D. Thanh lịch, sang trọng và lịch lãm. Câu 8: Mặc đẹp là mặc quần áo: A. chạy theo mốt thời trang. B. sử dụng đồ hiệu đắt tiền. C. phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng. D. may cầu kì, phức tạp.
  8. Câu 9: Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc thông thoáng là tính chất của: A. vải sợi hóa học. B. vải sợi thiên nhiên. C. vải sợi pha. D. vải sợi tổng hợp. Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ. B. Giáo dục. C. Văn hóa. D. Sự phát triển kinh tế. Câu 11: Khi đi học em thường mặc trang phục nào? A. Đồng phục học sinh. B. Trang phục dân tộc. C. Trang phục bảo hộ lao động. D. Trang phục lễ hội. Câu 12: Vai trò của trang phục: A. giúp con người chống nóng. B. bảo vệ cho cơ thể và làm đẹp cho con người. C. giúp cho con người chống lạnh. D. làm tăng vẻ đẹp của con người. Câu 13: Cách phân biệt một số loại vải: A. vò vải. B. đốt sợi vải. C. đốt vải, vò vải. D. vò vải, đốt sợi vải, đọc thành phần sợi vải. Câu 14: Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì? A. Căn cứ vào tính cách người mặc. B. Căn cứ vào sở thích người mặc. C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc. D. Đáp án khác. Câu 15: Trang phục truyền thống của người phụ nữ Việt Nam là: A. áo tứ thân. B. Áo dài. C. áo bà ba. D. quần tây, áo sơ mi. Câu 16: Trang phục mùa nóng, trang phục mùa lạnh là cách phân loại trang phục theo: A. theo thời tiết. B. theo lứa tuổi. C. theo giới tính. D. theo công dụng. Câu 17: Điền từ thích hợp vào chố chấm để hoàn thành khái niệm về trang phục: (1,0 điểm) (1) ................................. bao gồm tất cả những (2) .............................. mà con người mặc, mang, khoác trên cơ thể như (3) ..............................., giày dép, đồ trang sức, túi xách... trong đó (4).................................. nhất là quần áo. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 18 (2,0 điểm): Theo em ý nghĩa của việc mặc đồng phục khi đến trường là gì? Em hãy mô tả về đồng phục của trường em. Câu 19 (1,0 điểm): Em hãy lựa chọn màu sắc của trang phục cho những người có vóc dáng béo, thấp và vóc dáng cao, gầy. Câu 20 (1,0 điểm): Theo em tại sao phải bảo quản trang phục? Em đã thực hiện những công việc nào để bảo quản trang phục của mình? Câu 21 (1,0 điểm): Trang phục hàng ngày của những thành viên trong gia đình em được may bằng loại vải nào nhiều nhất? Vì sao loại vải đó lại được sử dụng để may trang phục nhiều như vậy? ----------------------Hết-------------------- Bản vẽ côn có ren
  9. TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM TỔ TỔNG HỢP HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 - TUẦN 26 (TIẾT 26) (Bảng hướng dẫn chấm gồm 02 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Điểm toàn 10 điểm, bài làm tròn đến 1 chữ số thập phân. - Câu 18 học sinh nêu ra các ý đúng mà khác gợi ý của đáp án vẫn đạt điểm tối đa. - Câu 21 phần tự luận học sinh liên hệ và giải thích có ý đúng vẫn đạt điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 C B A B C D D A B B D A B B A D Đề 2 B C C C A B D D A A B D A B D B Đề 3 A C B A B D C D A D B C D B B A Đề 4 B D A B C B D C D A A B D C B A Câu 17: Mỗi ý đúng được 0,25 (1) Trang phục (2) vật dụng (3) quần áo (4) quan trọng B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Giúp xây dựng hình ảnh và danh tiếng cho trường (Nhìn vào đồng 0,25 phục, mọi người biết em đang học ở trường nào.) Mang lại sự tự hào cho học sinh về trường học của mình. 0,25 Mang lại sự tự tin, bình đẳng cho mọi học sinh. 0,25 18 0,25 (2,0 điểm) Không phân biệt giàu nghèo khi đến trường. Mô tả về đồng phục trường em: 0,5 Quần tây xanh (xanh đen), áo sơ mi trắng. Áo khoác trắng xanh, có logo của trường và tên trường. 0,5 Người có vóc dáng béo, thấp: màu tối như màu đen, màu xanh 0,5 19 đậm (1,0 điểm) Người có vóc dáng cao, gầy: màu sáng như màu trắng, xanh nhạt, 0,5 hồng nhạt Giúp người mặc tự tin; giữ được vẻ đẹp, độ bền cho trang phục, tiết 0,5 20 kiệm được chi phí. (1,0 điểm) Giặt, phơi, là (ủi), cất giữ trang phục 0,5 May nhiều nhất bằng loại vải cotton. 0,25 21 0,25 (1,0 điểm) Vì hút ẩm rất tốt thấm mồ hôi, làm giảm nhiệt và mát cơ thể
  10. Không gây kích ứng da, thân thiện với làn da trẻ. 0,25 Giá thành phù hợp, phù hợp với vóc dáng và tuổi tác của nhiều 0,25 người. Giáo viên ra đề và đáp án Duyệt của TCM Duyệt của BGH Nguyễn Thị Bích Hoà Bùi Thị Thu Hằng Lê Xuân Long