4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Trang Thanh (Có đáp án + Ma trận)

pdf 15 trang tamdan 16/07/2025 1350
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Trang Thanh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc_2024.pdf

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Trang Thanh (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 – MÔN: CÔNG NGHỆ 6 TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số CH Thời tổng điểm cao gian Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời TN TL (phút) CH gian CH gian CH gian CH gian (phút) (phút) (phút) (phút) 1 1. Nhà ở 1.1. Khái quát về nhà 0,75 điểm 3 3 3 3 (8 tiết) ở 7,5% 1.2. Xây dựng nhà ở 0,75 điểm 3 3 3 3 7,5% 1.3. Ngôi nhà thông 0,5 điểm 2 2 2 2 minh 5% 1.4. Sử dụng năng 0,5 điểm lượng trong gia đình 2 2 2 2 5% 2 II. Bảo 2.1. Thực phẩm và 3 điểm quản và dinh dưỡng 1 1 1 9 1 1 10 30% chế biến thực 2.2. Bảo quản và chế phẩm biến thực phẩm 2 2 1 6 1 10 1 7 3 2 25 4,5 điểm 45% (7 tiết) Tổng 13 2 1 10 1 14 3 45 10,0 điểm 12 18 5 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 50 50 100% Tỉ lệ chung (%) 70 30
  2. Kon Tum, ngày 8 tháng 12 năm 2024 Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của TCM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Lê Xuân Long Trần Thị Tuyết Nhung Nguyễn Thị Trang Thanh
  3. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 – MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Số câu hỏi theo mức độ đánh giá TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh Nhận Thông Vận Vận kiến thức giá biết hiểu dụng dụng cao 1 I. Nhà ở 1.1. Nhà ở đối với Nhận biết: con người - Nêu được vai trò của nhà ở. 1 - Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam. 1 - Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt 1 Nam. Thông hiểu: - Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam. Vận dụng: - Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở. 1.2. Xây dựng nhà ở Nhận biết: - Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở. 2 - Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi 1 nhà. Thông hiểu: - Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. - Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
  4. 1.3. Ngôi nhà thông Nhận biết: minh - Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh. 2 Thông hiểu: - Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh. - Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh. 1.4. Sử dụng năng Nhận biết: lượng trong gia - Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng 2 đình lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Thông hiểu: - Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Vận dụng: - Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Vận dụng cao: - Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. 2 II. Bảo 2.1. Thực phẩm và Nhận biết: quản và dinh dưỡng - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính. chế biến - Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực 1 thực phẩm phẩm chính. Thông hiểu: - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực 1 phẩm chính.
  5. - Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực phẩm chính đối với sức khoẻ con người. - Hiểu được thế nào là ăn uống khoa học Vận dụng: - Xây dựng được một thực đơn và tính toán sơ bộ chi phí cho một thực đơn. 2.2. Bảo quản và Nhận biết: chế biến thực - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và 1 phẩm chế biến thực phẩm. - Nêu được một số phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm phổ biến. 1 Thông hiểu: - Mô tả được một số phương pháp bảo quản và 1 chế biến thực phẩm phổ biến. - Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm phổ biến. Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức về bảo quản và chế 1 biến thực phẩm vào thực tiễn gia đình. Vận dụng cao: - Hình thành thói quen ăn, uống khoa học; chế biến 1 thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh. Tổng 13 2 1 1
  6. UBND TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: Công nghệ - Lớp 6 Đ Ề CHÍNH TH Ứ C Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12) Câu 1: Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng tivi? A. Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng. B. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe. C. Cùng xem chung một tivi khi có chương trình cả nhà yêu thích. D. Để tivi mở khi không còn sử dụng. Câu 2: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì? A. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc, tích cực. B. Cho con người cảm giác thân thuộc. C. Nhà ở là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình. D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư. Câu 3: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh? A. Máy điều hòa được tắt, mở trên điện thoại di động. B. Báo cháy. C. Phát hiện xâm nhập trái phép. D. Phát hiện chuyển động. Câu 4: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt nào dưới đây? A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi. B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. C. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn. D. Khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. Câu 5: Vật dụng nào phù hợp với ngôi nhà thông minh? A. Đèn mở, tắt tự động. B. Quạt máy tắt, mở bằng công tắc. C. Rèm cửa kéo bằng tay. D. Khóa, mở cửa bằng chìa khóa. Câu 6: Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là A. chuẩn bị → hoàn thiện → xây dựng phần thô. B. chuẩn bị → xây dựng phần thô → hoàn thiện. C. xây dựng phần thô → thiết kế → hoàn thiện. D. hoàn thiện → xây dựng phần thô → thiết kế. Câu 7: Kiến trúc nào không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam? A. Nhà trên xe. B. Nhà mái bằng. C. Nhà nổi. D. Biệt thự.
  7. Câu 8: Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà? A. Ngói. B. Đất sét. C. Đá. D. Cát. Câu 9: Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc cồn nhờ vi sinh vật là A. đóng hộp. B. luộc. C. lên men. D. nướng. Câu 10: Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà kiên cố hoặc các chung cư? A. Thép. B. Xi măng, cát. C. Lá (tre, tranh, dừa...). D. Gạch, đá. Câu 11: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm? A. Đa dạng hơn về sự lựa chọn thực phẩm. B. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa. C. Cải thiện dinh dưỡng và tiết kiệm chi phí. D. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm. Câu 12: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng điện tiết kiệm nhất? A. Thiết bị dán nhãn 4 sao. B. Thiết bị dán nhãn 5 sao. C. Thiết bị dán nhãn 3 sao. D. Thiết bị dán nhãn 1 sao. Câu 13: Hãy đánh dấu "X" vào các ô “Đúng” hoặc “Sai”: (1,0 điểm) Câu Đúng Sai 1. Chất béo giúp hấp thu các vitamin A, D, E, K. 2. Tinh bột, đường giúp duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể. 3. Chất đạm là nguyên liệu xây dựng tế bào. 4. Chất khoáng hỗ trợ sự phát triển não và hệ thần kinh. Câu 14: Ghép cột A với cột B để được nội dung đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Khoai tây, hành khô. a. Muối chua. 1 - ........ 2. Rau, quả tươi. b. Bảo quản đông lạnh. 2 - ........ 3. Dưa cải. c. Bảo quản thoáng. 3 - ........ 4. Thịt, cá. d. Bảo quản lạnh. 4 - ........ B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 15 (2,0 điểm): Cho các thực phẩm sau: Thịt bò, cơm, cà rốt, rau muống, bánh mì, mỡ lợn, trứng gà, dầu ăn. Em hãy phân loại những thực phẩm trên theo các nhóm thực phẩm vào bảng sau: Nhóm thực phẩm Thực phẩm Giàu tinh bột, đường (glucid) Giàu chất đạm (protein) Giàu chất béo (lipit) Giàu vitamin, chất khoáng Câu 16 (2,0 điểm): Em hãy kể tên một thực phẩm được bảo quản bằng đường và một thực phẩm được bảo quản bằng muối nồng độ cao mà em biết. Khi sử dụng những loại thực phẩm này, em cần phải lưu ý điều gì? Câu 17 (1,0 điểm): Khi chế biến món thịt luộc, em sẽ phải tiến hành thế nào để đảm bảo các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm? Hết
  8. UBND TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: Công nghệ - Lớp 6 Đ Ề CHÍNH TH Ứ C Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12) Câu 1: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt nào dưới đây? A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi. B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. C. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn. D. Khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. Câu 2: Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc cồn nhờ vi sinh vật là A. đóng hộp. B. luộc. C. lên men. D. nướng. Câu 3: Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là A. chuẩn bị → hoàn thiện → xây dựng phần thô. B. chuẩn bị → xây dựng phần thô → hoàn thiện. C. xây dựng phần thô → thiết kế → hoàn thiện. D. hoàn thiện → xây dựng phần thô → thiết kế. Câu 4: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì? A. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc, tích cực. B. Cho con người cảm giác thân thuộc. C. Nhà ở là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình. D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư. Câu 5: Vật dụng nào phù hợp với ngôi nhà thông minh? A. Đèn mở, tắt tự động. B. Quạt máy tắt, mở bằng công tắc. C. Rèm cửa kéo bằng tay. D. Khóa, mở cửa bằng chìa khóa. Câu 6: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh? A. Máy điều hòa được tắt, mở trên điện thoại di động. B. Báo cháy. C. Phát hiện xâm nhập trái phép. D. Phát hiện chuyển động. Câu 7: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng điện tiết kiệm nhất? A. Thiết bị dán nhãn 4 sao. B. Thiết bị dán nhãn 5 sao. C. Thiết bị dán nhãn 3 sao. D. Thiết bị dán nhãn 1 sao.
  9. Câu 8: Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà? A. Ngói. B. Đất sét. C. Đá. D. Cát. Câu 9: Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng tivi? A. Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng. B. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe. C. Cùng xem chung một tivi khi có chương trình cả nhà yêu thích. D. Để tivi mở khi không còn sử dụng. Câu 10: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm? A. Đa dạng hơn về sự lựa chọn thực phẩm. B. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa. C. Cải thiện dinh dưỡng và tiết kiệm chi phí. D. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm. Câu 11: Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà kiên cố hoặc các chung cư? A. Thép. B. Xi măng, cát. C. Lá (tre, tranh, dừa...). D. Gạch, đá. Câu 12: Kiến trúc nào không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam? A. Nhà trên xe. B. Nhà mái bằng. C. Nhà nổi. D. Biệt thự. Câu 13: Hãy đánh dấu "X" vào các ô “Đúng” hoặc “Sai”: (1,0 điểm) Câu Đúng Sai 1. Chất béo giúp hấp thu các vitamin A, D, E, K. 2. Tinh bột, đường giúp duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể. 3. Chất đạm là nguyên liệu xây dựng tế bào. 4. Chất khoáng hỗ trợ sự phát triển não và hệ thần kinh. Câu 14: Ghép cột A với cột B để được nội dung đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Khoai tây, hành khô. a. Muối chua. 1 - ........ 2. Rau, quả tươi. b. Bảo quản đông lạnh. 2 - ........ 3. Dưa cải. c. Bảo quản thoáng. 3 - ........ 4. Thịt, cá. d. Bảo quản lạnh. 4 - ........ B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 15 (2,0 điểm): Cho các thực phẩm sau: Thịt bò, cơm, cà rốt, rau muống, bánh mì, mỡ lợn, trứng gà, dầu ăn. Em hãy phân loại những thực phẩm trên theo các nhóm thực phẩm vào bảng sau: Nhóm thực phẩm Thực phẩm Giàu tinh bột, đường (glucid) Giàu chất đạm (protein) Giàu chất béo (lipit) Giàu vitamin, chất khoáng Câu 16 (2,0 điểm): Em hãy kể tên một thực phẩm được bảo quản bằng đường và một thực phẩm được bảo quản bằng muối nồng độ cao mà em biết. Khi sử dụng những loại thực phẩm này, em cần phải lưu ý điều gì? Câu 17 (1,0 điểm): Khi chế biến món thịt luộc, em sẽ phải tiến hành thế nào để đảm bảo các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm? Hết
  10. UBND TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: Công nghệ - Lớp 6 Đ Ề CHÍNH TH Ứ C Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12) Câu 1: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm? A. Đa dạng hơn về sự lựa chọn thực phẩm. B. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm. C. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa. D. Cải thiện dinh dưỡng và tiết kiệm chi phí. Câu 2: Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà kiên cố hoặc các chung cư? A. Lá (tre, tranh, dừa...). B. Thép. C. Xi măng, cát. D. Gạch, đá. Câu 3: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng điện tiết kiệm nhất? A. Thiết bị dán nhãn 4 sao. B. Thiết bị dán nhãn 1 sao. C. Thiết bị dán nhãn 3 sao. D. Thiết bị dán nhãn 5 sao. Câu 4: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt nào dưới đây? A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi. B. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn. C. Khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. D. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. Câu 5: Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc cồn nhờ vi sinh vật là A. lên men. B. đóng hộp. C. luộc. D. nướng. Câu 6: Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà? A. Đất sét. B. Ngói. C. Đá. D. Cát. Câu 7: Kiến trúc nào không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam? A. Nhà mái bằng. B. Nhà trên xe. C. Nhà nổi. D. Biệt thự. Câu 8: Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là A. chuẩn bị → hoàn thiện → xây dựng phần thô. B. xây dựng phần thô → thiết kế → hoàn thiện. C. chuẩn bị → xây dựng phần thô → hoàn thiện. D. hoàn thiện → xây dựng phần thô → thiết kế. Câu 9: Vật dụng nào phù hợp với ngôi nhà thông minh? A. Quạt máy tắt, mở bằng công tắc. B. Đèn mở, tắt tự động. C. Rèm cửa kéo bằng tay. D. Khóa, mở cửa bằng chìa khóa.
  11. Câu 10: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì? A. Nhà ở là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình. B. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc, tích cực. C. Cho con người cảm giác thân thuộc. D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư. Câu 11: Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng tivi? A. Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng. B. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe. C. Cùng xem chung một tivi khi có chương trình cả nhà yêu thích. D. Để tivi mở khi không còn sử dụng. Câu 12: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh? A. Báo cháy. B. Phát hiện xâm nhập trái phép. C. Máy điều hòa được tắt, mở trên điện thoại di động. D. Phát hiện chuyển động. Câu 13: Hãy đánh dấu "X" vào các ô “Đúng” hoặc “Sai”: (1,0 điểm) Câu Đúng Sai 1. Chất đạm là nguyên liệu xây dựng tế bào. 2. Chất khoáng hỗ trợ sự phát triển não và hệ thần kinh. 3. Tinh bột, đường giúp duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể. 4. Chất béo giúp hấp thu các vitamin A, D, E, K. Câu 14: Ghép cột A với cột B để được nội dung đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Dưa cải. a. Bảo quản lạnh. 1 - ........ 2. Khoai tây, hành khô. b. Muối chua. 2 - ........ 3. Thịt, cá. c. Bảo quản thoáng. 3 - ........ 4. Rau, quả tươi. d. Bảo quản đông lạnh. 4 - ........ B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 15 (2,0 điểm): Cho các thực phẩm sau: Thịt bò, cơm, cà rốt, rau muống, bánh mì, mỡ lợn, trứng gà, dầu ăn. Em hãy phân loại những thực phẩm trên theo các nhóm thực phẩm vào bảng sau: Nhóm thực phẩm Thực phẩm Giàu tinh bột, đường (glucid) Giàu chất đạm (protein) Giàu chất béo (lipit) Giàu vitamin, chất khoáng Câu 16 (2,0 điểm): Em hãy kể tên một thực phẩm được bảo quản bằng đường và một thực phẩm được bảo quản bằng muối nồng độ cao mà em biết. Khi sử dụng những loại thực phẩm này, em cần phải lưu ý điều gì? Câu 17 (1,0 điểm): Khi chế biến món thịt luộc, em sẽ phải tiến hành thế nào để đảm bảo các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm? Hết
  12. UBND TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: Công nghệ - Lớp 6 Đ Ề CHÍNH TH Ứ C Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .................................................... Lớp:............. Đề số: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ................................................................................................................... .................................................................................................................... I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12) Câu 1: Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà? A. Đất sét. B. Ngói. C. Đá. D. Cát. Câu 2: Kiến trúc nào không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam? A. Nhà mái bằng. B. Nhà trên xe. C. Nhà nổi. D. Biệt thự. Câu 3: Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là A. chuẩn bị → hoàn thiện → xây dựng phần thô. B. xây dựng phần thô → thiết kế → hoàn thiện. C. chuẩn bị → xây dựng phần thô → hoàn thiện. D. hoàn thiện → xây dựng phần thô → thiết kế. Câu 4: Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc cồn nhờ vi sinh vật là A. lên men. B. đóng hộp. C. luộc. D. nướng. Câu 5: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh? A. Báo cháy. B. Phát hiện xâm nhập trái phép. C. Máy điều hòa được tắt, mở trên điện thoại di động. D. Phát hiện chuyển động. Câu 6: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm? A. Đa dạng hơn về sự lựa chọn thực phẩm. B. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm. C. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa. D. Cải thiện dinh dưỡng và tiết kiệm chi phí. Câu 7: Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà kiên cố hoặc các chung cư? A. Lá (tre, tranh, dừa...). B. Thép. C. Xi măng, cát. D. Gạch, đá. Câu 8: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng điện tiết kiệm nhất? A. Thiết bị dán nhãn 4 sao. B. Thiết bị dán nhãn 1 sao. C. Thiết bị dán nhãn 3 sao. D. Thiết bị dán nhãn 5 sao. Câu 9: Vật dụng nào phù hợp với ngôi nhà thông minh? A. Quạt máy tắt, mở bằng công tắc. B. Đèn mở, tắt tự động. C. Rèm cửa kéo bằng tay. D. Khóa, mở cửa bằng chìa khóa. Câu 10: Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng tivi? A. Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng.
  13. B. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe. C. Cùng xem chung một tivi khi có chương trình cả nhà yêu thích. D. Để tivi mở khi không còn sử dụng. Câu 11: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì? A. Nhà ở là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình. B. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc, tích cực. C. Cho con người cảm giác thân thuộc. D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư. Câu 12: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt nào dưới đây? A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi. B. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn. C. Khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. D. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. Câu 13: Hãy đánh dấu "X" vào các ô “Đúng” hoặc “Sai”: (1,0 điểm) Câu Đúng Sai 1. Chất đạm là nguyên liệu xây dựng tế bào. 2. Chất khoáng hỗ trợ sự phát triển não và hệ thần kinh. 3. Tinh bột, đường giúp duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể. 4. Chất béo giúp hấp thu các vitamin A, D, E, K. Câu 14: Ghép cột A với cột B để được nội dung đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Dưa cải. a. Bảo quản lạnh. 1 - ........ 2. Khoai tây, hành khô. b. Muối chua. 2 - ........ 3. Thịt, cá. c. Bảo quản thoáng. 3 - ........ 4. Rau, quả tươi. d. Bảo quản đông lạnh. 4 - ........ B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 15 (2,0 điểm): Cho các thực phẩm sau: Thịt bò, cơm, cà rốt, rau muống, bánh mì, mỡ lợn, trứng gà, dầu ăn. Em hãy phân loại những thực phẩm trên theo các nhóm thực phẩm vào bảng sau: Nhóm thực phẩm Thực phẩm Giàu tinh bột, đường (glucid) Giàu chất đạm (protein) Giàu chất béo (lipit) Giàu vitamin, chất khoáng Câu 16 (2,0 điểm): Em hãy kể tên một thực phẩm được bảo quản bằng đường và một thực phẩm được bảo quản bằng muối nồng độ cao mà em biết. Khi sử dụng những loại thực phẩm này, em cần phải lưu ý điều gì? Câu 17 (1,0 điểm): Khi chế biến món thịt luộc, em sẽ phải tiến hành thế nào để đảm bảo các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm? Hết
  14. UBND TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Công nghệ- Lớp 6 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân. - Câu 16, 17: Học sinh trình bày và giải thích khác đáp án nhưng phù hợp vẫn được điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề 1 D C A B A B A A C C B B 2 B C B C A A B A D B C A 3 C A D D A B B C B A D C 4 B B C A C C A D B D A D Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 13: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Đề 1 + 2 1 – Đúng 2 – Sai 3 – Đúng 4 – Sai Đề 3 + 4 1 – Đúng 2 – Sai 3 – Sai 4 – Đúng Câu 14: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Đề 1 + 2 1 - c 2 - d 3 - a 4 - b Đề 3 + 4 1 - b 2 - c 3 - d 4 - a B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Nhóm thực phẩm Thực phẩm Câu 15 Giàu tinh bột, đường (glucid) Cơm, bánh mì 0,5 (2,0 điểm) Giàu chất đạm (protein) Thịt bò, trứng gà 0,5 Giàu chất béo (lipit) Mỡ lợn, dầu ăn 0,5 Giàu vitamin, chất khoáng Rau muống, cà rốt 0,5 Câu 16 - Thực phẩm được bảo quản bằng đường: Nho 0,5 (2,0 điểm) - Thực phẩm được bảo quản bằng muối: Cá 0,5
  15. - Khi sử dụng những thực phẩm được bảo quản bằng đường hoặc muối nồng độ cao cần lưu ý: Sử dụng với lượng vừa phải, không 1,0 sử dụng cho những người mắc bệnh về dạ dày. Khi chế biến món thịt luộc để đảm bảo nguyên tắc an toàn vệ sinh Câu 17 thực phẩm, em sẽ làm: (1,0 điểm) - Giữ vệ sinh, dụng cụ chế biến thịt luôn sạch sẽ. 0,25 - Chọn thịt tươi, kiểm tra kỹ hạn sử dụng của những loại thực 0,25 phẩm đóng gói. - Bảo quản thịt đúng nhiệt độ. 0,25 - Chế biến thịt ở nhiệt độ phù hợp. 0,25 Hết