4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang tamdan 16/07/2025 1280
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc_2022.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HOC: 2022-2023. MÔN: CÔNG NGHỆ 6 TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số CH Thời tổng cao gian điểm Số CH Thời gian Số Thời Số Thời Số Thời TN TL (phút) (phút) CH gian CH gian CH gian (phút) (phút) (phút) 1 1. Nhà ở 1.1. Khái quát về nhà ở 1 0,96 1 0,96 0,25 1.2. Xây dựng nhà ở 1 0,96 1 0,96 0,25 1.3. Ngôi nhà thông minh 2 1,92 2 1,92 0,5 1.4. Sử dụng năng lượng trong gia đình 2,5 2,4 0,5 2,5 2 1 4,9 2,5 2 II. Bảo 2.1. Thực phẩm và dinh quản và dưỡng 4 3,84 4 12 1 10 7 2 25,84 4,75 chế biến thực 2.2. Bảo quản thực 2 1,92 2 6 4 7,92 1,75 phẩm phẩm Tổng 12,5 12 6 18 1 10 0,5 5 17 3 45 100 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung (%) 70 30
  2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2022-2023. MÔN CÔNG NGHỆ 6 Số câu hỏi theo mức độ đánh giá TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh Nhận Thông Vận Vận kiến thức giá biết hiểu dụng dụng cao 1 I. Nhà ở 1.1. Nhà ở đối với Nhận biết: con người - Nêu được vai trò của nhà ở. - Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam. - Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam. Thông hiểu: 1 - Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam. Vận dụng: - Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở. 1.2. Xây dựng nhà ở Nhận biết: - Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở. - Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. Thông hiểu: 1 - Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. - Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. 1.3. Ngôi nhà thông Nhận biết: 2 - Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
  3. minh Thông hiểu: - Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh. - Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh. 1.4. Sử dụng năng Nhận biết: lượng trong gia - Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng 2,5 đình lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Thông hiểu: - Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Vận dụng: - Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Vận dụng cao: 0,5 - Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. 2 II. Bảo 2.1. Thực phẩm và Nhận biết: 3 quản và dinh dưỡng - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính. chế biến - Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực 2 thực phẩm phẩm chính. Thông hiểu: 1 - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực phẩm chính. - Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực phẩm chính đối với sức khoẻ con người. - Hiểu được thế nào là ăn uống khoa học 2
  4. Vận dụng: 1 - Xây dựng được một thực đơn và tính toán sơ bộ chi phí cho một thực đơn. 2.2. Bảo quản thực Nhận biết: phẩm - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực 1 phẩm. - Nêu được một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. 1 Thông hiểu: - Mô tả được một số phương pháp bảo quản thực 2 phẩm phổ biến. - Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức về bảo quản thực phẩm vào thực tiễn gia đình. Tổng 12,5 6 1 0.5
  5. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 6 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 01 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối, khỏe mạnh chúng ta cần: A. ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo. B. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm. C. đảm bảo cân bằng dinh dưỡng của 4 nhóm thực phẩm trong mỗi bữa ăn. D. ăn nhiều thực phẩm giàu tinh bột, đường. Câu 2: Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào cung cấp chất béo (lipid) nhiều nhất cho con người khi sử dụng? A. Mỡ động vật. B. Rau xanh. C. Chuối chín D. Khoai tây luộc. Câu 3: Khi có người lạ chạm tay vào cửa hệ thống báo tới chủ nhà, tính năng đó thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống chiếu sáng. B. Hệ thống an ninh, an toàn. C. Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng. D. Hệ thống giải trí. Câu 4: Chất dinh dưỡng sử dụng là nguyên liệu để xây dựng tế bào là: A. chất béo. B. vitamin, chất khoáng. C. tinh bột, đường. D. chất đạm. Câu 5: Trong bữa ăn cần phải đảm bảo: A. thức ăn có đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng. B. thức ăn có đủ 5 nhóm chất dinh dưỡng. C. thức ăn có đủ 3 nhóm chất dinh dưỡng. D. thức ăn có đủ 2 nhóm chất dinh dưỡng. Câu 6: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm: A. thịt bò, mỡ, bơ, vừng. B. lạc, vừng, ốc, cá. C. thịt heo nạc, cá, trứng. D. mỡ heo, bơ, dầu dừa, dầu mè. Câu 7: Ngôi nhà thông minh có hệ thống điều khiển nào sau đây? A. Hệ thống điều khiển tự động cho thiết bị. B. Hệ thống điều khiển bán tự động cho thiết bị. C. Hệ thống điều khiển tự động hay bán tự động cho thiết bị. D. Hệ thống điều khiển tự động và bán tự động cho thiết bị. Câu 8: Việc làm nào sau đây KHÔNG tiết kiệm năng lượng trong gia đình? A. Tắt tivi khi không sử dụng. B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng. D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng. Câu 9: Sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, gas, than, củi sẽ: A. ô nhiễm môi trường không khí. B. làm gia tăng lượng khí có ích. C. làm cho ngôi nhà sạch sẽ hơn. D. giúp bảo quản thức ăn tốt hơn.
  6. Câu 10: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo? A. Gạo, đậu ve, bơ, khoai lang. B. Cà chua, cà rốt, táo, cam. C. Thịt, trứng, cá, sữa, dầu phộng. D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành. Câu 11: Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin? A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Câu 12: Nhận định nào sau đây là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm? A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm. B. Rút ngắn thời gian sử dụng của thực phẩm. C. Tạo ra thực phẩm có chất lượng tốt hơn. D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn. Câu 13: Thịt, cá khi mua về chưa sử dụng ngay nên: A. bảo quản ở nhiệt độ thường. B. bảo quản trong tủ lạnh. C. bảo quản ở nhiệt độ cao. D. bảo quản trong hộp. Câu 14: Với phương pháp bảo quản lạnh, thực phẩm được bảo quản trong thời gian bao lâu? A. Trên 7 ngày. B. Vài tháng. C. Từ 3 đến 7 ngày. D. Vài tuần. Câu 15: Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc: A. kiểu nhà ở đô thị. B. kiểu nhà ở các khu vực đặc thù. C. kiểu nhà ở nông thôn. D. kiểu nhà liền kề. Câu 16: Trình tự nào sau đây đúng về quá trình xây dựng nhà ở? A. Chuẩn bị → Xây dựng phần thô → Hoàn thiện. B. Chuẩn bị → Hoàn thiện → Xây dựng phần thô. C. Xây dựng phần thô → Chuẩn bị → Hoàn thiện. D. Xây dựng phần thô → Hoàn thiện → Chuẩn bị. Câu 17: Ghép nội dung ở hai cột sao cho đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Khoai tây, hành... a. Muối chua. 1.......... 2. Rau, quả... b. Bảo quản lạnh. 2.......... 3. Dưa cải... c. Bảo quản thoáng. 3.......... 4. Thịt, cá... d. Bảo quản kín. 4.......... e. Bảo quản đông lạnh. B.TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 18 (2,0 điểm): Nêu một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình. Bản thân em cần xây dựng những thói quen nào để sử dụng tiết kiệm năng lượng trong gia đình? Câu 19 (2,0 điểm): Em hãy xây dựng một thực đơn cho một bữa ăn trưa của gia đình em và dự trù chi phí cho thực đơn đó. Câu 20 (1,0 điểm): Bình là học sinh lớp 6 bạn lại đang trong tình trạng bị béo phì. Nhưng trong bữa ăn hằng ngày của bạn Bình, bạn chỉ thích ăn trứng và thịt. Nên cơ thể phát triển thiếu cân đối. Em hãy đưa ra lời khuyên để giúp bạn Bình có cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh. .. . HẾT .
  7. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 6 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 02 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào cung cấp chất béo (lipid) nhiều nhất cho con người khi sử dụng? A. Mỡ động vật. B. rau xanh. C. Chuối chín D. khoai tây luộc. Câu 2: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo? A. Gạo, đậu ve, bơ, khoai lang. B. Cà chua, cà rốt, táo, cam. C. Thịt, trứng, cá, sữa, dầu phộng. D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành. Câu 3: Khi có người lạ chạm tay vào cửa hệ thống báo tới chủ nhà, tính năng đó thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống chiếu sáng. B. Hệ thống an ninh, an toàn. C. Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng. D. Hệ thống giải trí. Câu 4: Trong bữa ăn cần phải đảm bảo: A. Thức ăn có đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng. B. Thức ăn có đủ 5 nhóm chất dinh dưỡng. C. Thức ăn có đủ 3 nhóm chất dinh dưỡng. D. Thức ăn có đủ 2 nhóm chất dinh dưỡng. Câu 5: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối, khỏe mạnh chúng ta cần: A. Ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo. B. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm. C. Đảm bảo cân bằng dinh dưỡng của 4 nhóm thực phẩm trong mỗi bữa ăn. D. Ăn nhiều thực phẩm giàu tinh bột, đường. Câu 6: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm: A. Thịt bò, mỡ, bơ, vừng. C. Lạc, vừng, ốc, cá. B. Thịt heo nạc, cá, trứng. D. Mỡ heo, bơ, dầu dừa, dầu mè. Câu 7: Chất dinh dưỡng sử dụng là nguyên liệu để xây dựng tế bào là: A. Chất béo. B. Vitamin, chất khoáng. C. Tinh bột, đường. D. Chất đạm. Câu 8: Ngôi nhà thông minh có hệ thống điều khiển nào sau đây? A. Hệ thống điều khiển tự động cho thiết bị. B. Hệ thống điều khiển bán tự động cho thiết bị. C. Hệ thống điều khiển tự động hay bán tự động cho thiết bị. D. Hệ thống điều khiển tự động và bán tự động cho thiết bị. Câu 9: Sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, gas, than, củi sẽ: A. ô nhiễm môi trường không khí. B. làm gia tăng lượng khí có ích. C. làm cho ngôi nhà sạch sẽ hơn. D. giúp bảo quản thức ăn tốt hơn. Câu 10: Việc làm nào sau đây KHÔNG tiết kiệm năng lượng trong gia đình? A. Tắt tivi khi không sử dụng. B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng.
  8. D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng. Câu 11: Nhận định nào sau đây là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm? A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm. B. Rút ngắn thời gian sử dụng của thực phẩm. C. Tạo ra thực phẩm có chất lượng tốt hơn. D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn. Câu 12: Thịt, cá khi mua về chưa sử dụng ngay nên: A. bảo quản ở nhiệt độ thường. B. bảo quản trong tủ lạnh. C. bảo quản ở nhiệt độ cao. D. bảo quản trong hộp. Câu 13: Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin. A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Câu 14: Với phương pháp bảo quản lạnh, thực phẩm được bảo quản trong thời gian bao lâu? A. Trên 7 ngày. B. Vài tháng. C. Từ 3 đến 7 ngày. D. Vài tuần. Câu 15: Trình tự nào sau đây đúng về quá trình xây dựng nhà ở? A. Chuẩn bị → Xây dựng phần thô → Hoàn thiện. B. Chuẩn bị → Hoàn thiện → Xây dựng phần thô. C. Xây dựng phần thô → Chuẩn bị → Hoàn thiện. D. Xây dựng phần thô → Hoàn thiện → Chuẩn bị. Câu 16: Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc: A. kiểu nhà ở đô thị. B. kiểu nhà ở các khu vực đặc thù. C. kiểu nhà ở nông thôn. D. kiểu nhà liền kề. Câu 17: Ghép nội dung ở hai cột sao cho đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Khoai tây, hành... a. Muối chua. 1.......... 2. Rau, quả... b. Bảo quản lạnh. 2.......... 3. Dưa cải... c. Bảo quản thoáng. 3.......... 4. Thịt, cá... d. Bảo quản kín. 4.......... e. Bảo quản đông lạnh. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 18 (2,0 điểm): Nêu một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình. Bản thân em cần xây dựng những thói quen nào để sử dụng tiết kiệm năng lượng trong gia đình? Câu 19 (2,0 điểm): Em hãy xây dựng một thực đơn cho một bữa ăn trưa của gia đình em và dự trù chi phí cho thực đơn đó. Câu 20 (1,0 điểm): Bình là học sinh lớp 6 bạn lại đang trong tình trạng bị béo phì. Nhưng trong bữa ăn hằng ngày của bạn Bình, bạn chỉ thích ăn trứng và thịt. Nên cơ thể phát triển thiếu cân đối. Em hãy đưa ra lời khuyên để giúp bạn Bình có cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh. .. . HẾT .
  9. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 6 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 03 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Việc làm nào sau đây KHÔNG tiết kiệm năng lượng trong gia đình? A. Tắt tivi khi không sử dụng. B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng. D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng. Câu 2: Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin? A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Câu 3: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo? A. Gạo, đậu ve, bơ, khoai lang. B. Cà chua, cà rốt, táo, cam. C. Thịt, trứng, cá, sữa, dầu phộng. D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành. Câu 4: Sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, gas, than, củi sẽ: A. ô nhiễm môi trường không khí. B. làm gia tăng lượng khí. C. làm cho ngôi nhà sạch sẽ hơn. D. giúp bảo quản thức ăn tốt hơn. Câu 5: Trong bữa ăn cần phải đảm bảo: A. Thức ăn có đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng. B. Thức ăn có đủ 5 nhóm chất dinh dưỡng. C. Thức ăn có đủ 3 nhóm chất dinh dưỡng. D. Thức ăn có đủ 2 nhóm chất dinh dưỡng. Câu 6: Trình tự nào sau đây đúng về quá trình xây dựng nhà ở? A. Chuẩn bị → Xây dựng phần thô → Hoàn thiện. B. Chuẩn bị → Hoàn thiện → Xây dựng phần thô. C. Xây dựng phần thô → Chuẩn bị → Hoàn thiện. D. Xây dựng phần thô → Hoàn thiện → Chuẩn bị. Câu 7: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối, khỏe mạnh chúng ta cần: A. Ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo. B. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm. C. Đảm bảo cân bằng dinh dưỡng của 4 nhóm thực phẩm trong mỗi bữa ăn. D. Ăn nhiều thực phẩm giàu tinh bột, đường. Câu 8: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm: A. Thịt bò, mỡ, bơ, vừng. B. Lạc, vừng, ốc, cá. C. Thịt heo nạc, cá, trứng. D. Mỡ heo, bơ, dầu dừa, dầu mè. Câu 9: Khi có người lạ chạm tay vào cửa hệ thống báo tới chủ nhà, tính năng đó thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống chiếu sáng. B. Hệ thống an ninh, an toàn. C. Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng. D. Hệ thống giải trí.
  10. Câu 10: Ngôi nhà thông minh có hệ thống điều khiển nào sau đây? A. Hệ thống điều khiển tự động cho thiết bị. B. Hệ thống điều khiển bán tự động cho thiết bị. C. Hệ thống điều khiển tự động hay bán tự động cho thiết bị. D. Hệ thống điều khiển tự động và bán tự động cho thiết bị. Câu 11: Chất dinh dưỡng sử dụng là nguyên liệu để xây dựng tế bào là: A. Chất béo. B. Vitamin, chất khoáng. C. Tinh bột, đường. D. Chất đạm. Câu 12: Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc: A. kiểu nhà ở đô thị. B. kiểu nhà ở các khu vực đặc thù. C. kiểu nhà ở nông thôn. D. kiểu nhà liền kề. Câu 13: Nhận định nào sau đây là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm? A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm. B. Rút ngắn thời gian sử dụng của thực phẩm. C. Tạo ra thực phẩm có chất lượng tốt hơn. D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn. Câu 14: Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào cung cấp chất béo (lipid) nhiều nhất cho con người khi sử dụng? A. Mỡ động vật. B. rau xanh. C. Chuối chín D. khoai tây luộc. Câu 15: Thịt, cá khi mua về chưa sử dụng ngay nên: A. bảo quản ở nhiệt độ thường. B. bảo quản trong tủ lạnh. C. bảo quản ở nhiệt độ cao. D. bảo quản trong hộp. Câu 16: Với phương pháp bảo quản lạnh, thực phẩm được bảo quản trong thời gian bao lâu? A. Trên 7 ngày. B. Vài tháng. C. Từ 3 đến 7 ngày. D. Vài tuần. Câu 17: Ghép nội dung ở hai cột sao cho đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Khoai tây, hành... a. Muối chua. 1.......... 2. Rau, quả... b. Bảo quản lạnh. 2.......... 3. Dưa cải... c. Bảo quản thoáng. 3.......... 4. Thịt, cá... d. Bảo quản kín. 4.......... e. Bảo quản đông lạnh. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 18 (2,0 điểm): Nêu một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình. Bản thân em cần xây dựng những thói quen nào để sử dụng tiết kiệm năng lượng trong gia đình? Câu 19 (2,0 điểm): Em hãy xây dựng một thực đơn cho một bữa ăn trưa của gia đình em và dự trù chi phí cho thực đơn đó. Câu 20 (1,0 điểm): Bình là học sinh lớp 6 bạn lại đang trong tình trạng bị béo phì. Nhưng trong bữa ăn hằng ngày của bạn Bình, bạn chỉ thích ăn trứng và thịt. Nên cơ thể phát triển thiếu cân đối. Em hãy đưa ra lời khuyên để giúp bạn Bình có cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh. .. . HẾT .
  11. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 6 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 04 Điểm Lời phê của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Trong bữa ăn cần phải đảm bảo: A. Thức ăn có đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng. B. Thức ăn có đủ 5 nhóm chất dinh dưỡng. C. Thức ăn có đủ 3 nhóm chất dinh dưỡng. D. Thức ăn có đủ 2 nhóm chất dinh dưỡng. Câu 2: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối, khỏe mạnh chúng ta cần: A. Ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo. B. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm. C. Đảm bảo cân bằng dinh dưỡng của 4 nhóm thực phẩm trong mỗi bữa ăn. D. Ăn nhiều thực phẩm giàu tinh bột, đường. Câu 3: Khi có người lạ chạm tay vào cửa hệ thống báo tới chủ nhà, tính năng đó thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống chiếu sáng B. Hệ thống an ninh, an toàn. C. Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng. D. Hệ thống giải trí Câu 4: Việc làm nào sau đây KHÔNG tiết kiệm năng lượng trong gia đình? A. Tắt tivi khi không sử dụng. B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng. D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng. Câu 5: Chất dinh dưỡng sử dụng là nguyên liệu để xây dựng tế bào là: A. Chất béo. B. Vitamin, chất khoáng. C. Tinh bột, đường. D. Chất đạm. Câu 6: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm: A. Thịt bò, mỡ, bơ, vừng. B. Lạc, vừng, ốc, cá. C. Thịt heo nạc, cá, trứng. D. Mỡ heo, bơ, dầu dừa, dầu mè. Câu 7: Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào cung cấp chất béo (lipid) nhiều nhất cho con người khi sử dụng? A. Mỡ động vật. B. Rau xanh. C. Chuối chín D. Khoai tây luộc. Câu 8: Ngôi nhà thông minh có hệ thống điều khiển nào sau đây? A. Hệ thống điều khiển tự động cho thiết bị. B. Hệ thống điều khiển bán tự động cho thiết bị. C. Hệ thống điều khiển tự động hay bán tự động cho thiết bị. D. Hệ thống điều khiển tự động và bán tự động cho thiết bị. Câu 9: Với phương pháp bảo quản lạnh, thực phẩm được bảo quản trong thời gian bao lâu? A. Trên 7 ngày. B. Vài tháng. C. Từ 3 đến 7 ngày. D. Vài tuần. Câu 10: Sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, gas, than, củi sẽ: A. ô nhiễm môi trường không khí. B. làm gia tăng lượng khí có ích. C. làm cho ngôi nhà sạch sẽ hơn. D. giúp bảo quản thức ăn tốt hơn.
  12. Câu 11: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo? A. Gạo, đậu ve, bơ, khoai lang. B. Cà chua, cà rốt, táo, cam. C. Thịt, trứng, cá, sữa, dầu phộng. D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành. Câu 12: Thịt, cá khi mua về chưa sử dụng ngay nên: A. bảo quản ở nhiệt độ thường. B. bảo quản trong tủ lạnh. C. bảo quản ở nhiệt độ cao. D. bảo quản trong hộp. Câu 13: Trình tự nào sau đây đúng về quá trình xây dựng nhà ở? A. Chuẩn bị → Xây dựng phần thô → Hoàn thiện. B. Chuẩn bị → Hoàn thiện → Xây dựng phần thô. C. Xây dựng phần thô → Chuẩn bị → Hoàn thiện. D. Xây dựng phần thô → Hoàn thiện → Chuẩn bị. Câu 14: Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin? A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Câu 15: Nhận định nào sau đây là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm? A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm. B. Rút ngắn thời gian sử dụng của thực phẩm. C. Tạo ra thực phẩm có chất lượng tốt hơn. D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn. Câu 16: Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc: A. Kiểu nhà ở đô thị. B. Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù. C. Kiểu nhà ở nông thôn. D. Kiểu nhà liền kề. Câu 17: Ghép nội dung ở hai cột sao cho đúng nhất: (1,0 điểm) Cột A: Tên thực phẩm Cột B: Phương pháp bảo quản chính Đáp án 1. Khoai tây, hành... a. Muối chua. 1.......... 2. Rau, quả... b. Bảo quản lạnh. 2.......... 3. Dưa cải... c. Bảo quản thoáng. 3.......... 4. Thịt, cá... d. Bảo quản kín. 4.......... e. Bảo quản đông lạnh. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 18 (2,0 điểm): Nêu một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình. Bản thân em cần xây dựng những thói quen nào để sử dụng tiết kiệm năng lượng trong gia đình? Câu 19 (2,0 điểm): Em hãy xây dựng một thực đơn cho một bữa ăn trưa của gia đình em và dự trù chi phí cho thực đơn đó. Câu 20 (1,0 điểm): Bình là học sinh lớp 6 bạn lại đang trong tình trạng bị béo phì. Nhưng trong bữa ăn hằng ngày của bạn Bình, bạn chỉ thích ăn trứng và thịt. Nên cơ thể phát triển thiếu cân đối. Em hãy đưa ra lời khuyên để giúp bạn Bình có cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh. .. . HẾT .
  13. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 (Bảng hướng dẫn chấm gồm 02 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Điểm toàn 10 điểm, bài làm tròn đến 1 chữ số thập phân. - Câu 18 phần tự luận học sinh đưa ra những thói quen khác đáp án nhưng đúng và phù hợp vẫn đạt điểm tối đa. - Câu 19 phần tự luận học sinh xây dựng và tính toán chi phí cho một thực đơn phù hợp nhưng khác đáp án vẫn đạt điểm tối đa. - Câu 20 phần tự luận học sinh đưa ra những lời khuyên cho bạn phù hợp nhưng khác đáp án vẫn đạt điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 C A B D A C C C A D C A B C B A 2 A D B A C B D C A C A B C C A B 3 D C D A A A C C B D D B A A B C 4 A C B C D C A C C A D B A C A B Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 17: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm 1-c; 2-b; 3-a; 4-e B.TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Lựa chọn thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng 0,25 - Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo 0,25 - Lắp đặt, sử dụng, bảo dưỡng thiết bị gia dụng đúng hướng 0,25 18 dẫn sử dụng của nhà sản xuất (2,0 điểm) - Xây dựng thói quen sử dụng tiết kiệm năng lượng 0,25 Một số thói quen tiết kiệm năng lượng: 0,25 + Sử dụng điện, nước tiết kiệm không lãng phí 0,25 + Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. 0,25 + Học song tắt đèn 0,25 + Ra khỏi lớp tắt tất cả các thiết bị điện. 0,25 Thực đơn: 1.Thịt kho tàu 2. Rau bí xào tỏi 1,0 19 3. Canh bồ ngót (2,0 điểm) 4. Chuối Chi phí: 0,5 kg thịt: 50 000 đồng 1 bó rau bí: 5 000 1,0 1 bó rau bồ ngót: 5 000 đồng 1 nhánh chuối: 20 000 đồng
  14. Tổng: 80 000 đồng . - -Trong bữa ăn cần ăn đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng. 0,25 20 - Bạn nên tăng cường ăn rau xanh, hoa quả hạn chế ăn chất 0,25 (1,0 điểm) béo. - Hạn chế ăn các đồ ăn nhanh, đồ ăn chế biến sẵn 0,25 -Tăng cường tập thể dục và các hoạt động phù hợp. 0,25 Duyệt của BGH Duyệt của TCM GV ra đề Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Mai Thị Thu