4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

pdf 17 trang tamdan 19/07/2025 1420
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Chương / Tổng % TT Chủ đề Nội dung / đơn vị kiến thức (3) điểm (1) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (2) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 3 Thu thập, tổ chức, biểu diễn (TN1;2;3) phân tích và sử lí dữ liệu 0,75 đ MỘT SỐ 3 YẾU TỐ Biểu đồ cột kép (TN4;5;6) 1 0,75 đ 8 THỐNG 3,5 KÊ VÀ 1 Mô hình xác suất trong một số 35% (TL15) XÁC SUẤT trò chơi và thí nghiệm đơn giản (15 tiết) 1,0đ Xác suất thực nghiệm trong 1 một số trò chơi và thí nghiệm (TL16) đơn giản 1,0đ 1 1 Phân số với tử và mẫu là số (TN10) (TN14) PHÂN SỐ nguyên 0,25 đ 1,0đ 5 VÀ SỐ 1 So sánh các phân số. Hỗn số 3,5 THẬP (TN8) 2 dương 35% PHÂN 0,25 đ (13 tiết) 1 1 Các phép tính với phân số (TL17) (TL19) 1,0đ 1,0đ 1 Điểm. Đường thẳng (TN13) 1,0đ HÌNH HỌC 2 1 6 Hai đường thẳng cắt nhau. Hai 3 PHẲNG (TN7;12) (TL18) 3,0 đường thẳng song song (9 tiết) 0,5 đ 1,0đ 30% 2 Đoạn thẳng (TN9;11) 0,5 đ Tổng 12 1 2 1 2 1 19 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Chú ý: Tổng tiết : 37 tiết
  2. Kon tum, ngày 18 tháng 03 năm 2024 Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Mai Thị Huệ Mai Thị Huệ
  3. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận Vận hiểu dụng dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 3 Nhâṇ biết: (TN1;2;3) Thu thập, tổ – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu 0,75 đ chức, biểu diễn chí đơn giản. phân tích và sử lí Vâṇ duṇ g: dữ liệu. – Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác. Nhâṇ biết: – Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ Biểu đồ cột kép tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). 3 Thông hiểu: (TN4;5;6) MỘT SỐ – Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu 0,75 đ 1 YẾU TỐ đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). THỐNG Vâṇ duṇ g: KÊ VÀ XÁC – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu SUẤT đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
  4. Nhâṇ biết: – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với Mô hình xác suất trong một số trò những kiến thức trong các môn học trong Chương chơi và thí trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học nghiệm đơn giản. tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...). Thông hiểu: – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). 1 Vâṇ duṇ g: (TL15) – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan 1,0đ đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Nhâṇ biết: – Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt Xác suất thực xuất hiện của đồng xu, ...). 1 nghiệm trong một Thông hiểu: số trò chơi và thí (TL16) – Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của 1,0đ nghiệm đơn giản. khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản. Vận dụng: – Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản. Nhâṇ biết: 1 Phân số với tử (TN10) – Nhâṇ biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số 0,25 đ và mẫu là số nguyên âm. nguyên. – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân
  5. số. – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. – Nhâṇ biết được số đối của một phân số. 2 PHÂN SỐ – Nhận biết được hỗn số dương. VÀ SỐ Thông hiểu: 1 (TN14) THẬP – So sánh được hai phân số cho trước. 1,0đ PHÂN Nhâṇ biết: So sánh các – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một phân số. Hỗn số số thập phân. dương. 1 Thông hiểu: (TN8) – So sánh được hai số thập phân cho trước. 0,25 đ Vâṇ duṇ g: Giải quyết được môṭ số vấn đề thưc tị ễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân. 1 Vận dụng: (TL17) – Thưc ̣hiêṇ được các phép tính công, trừ , nhân, chia 1,0đ với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Các phép tính với phân số. – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó. Giải quyết được môṭ số vấn đề thưc ̣ tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong vật lí,...). 1 Vâṇ duṇ g cao: (TL19) – Giải quyết được môṭ số vấn đề thưc ̣tiễn (phức hợp, 1,0đ không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
  6. Nhâṇ biết: HÌNH – Nhận biết được những quan hê ̣cơ bản giữa điểm, HỌC Điển. Đường 1 đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không (TL13) thẳng. PHẲNG thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua 1,0đ 3 hai điểm phân biệt. – Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song. – Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. 2 Hai đường thẳng Nhận biết: cắt nhau. Hai (TN7;12) – Nhận biết được khái niệm đường thẳng, hai đường 0,75 đ đường thẳng song 1 song. thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song. (TL18) 1,0đ Đoạn thẳng Nhận biết: 2 (TN9;11) – Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm 0,5 đ của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
  7. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 28 - Tiết PPCT: 78; 79) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 6 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 01 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). (3,0 điểm) Câu 1. Cách để thu thập dữ liệu nào sau đây là không đúng? A. Quan sát, làm thí nghiệm. B. Lập phiếu hỏi. C. Thu thập từ những nguồn có sẵn. D. Tự nghĩ ra. Dựa vào bảng thống kê xếp loại rèn luyện lớp 6A như sau và trả lời câu 2 và 3 Xếp loại rèn luyện Tốt Khá Đạt Số học sinh 26 5 3 Câu 2. Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm khá trở lên là bao nhiêu? A. 5 B. 3 C. 31 D. 8 Câu 3. Em hãy cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh? A. 31 B. 34 C. 18 D. 29 Dựa vào biểu đồ cột kép (Hình bên) biểu diễn kết quả xếp loại học lực học kỳ I của học sinh hai lớp 6A, 6B của một trường THCS và trả lời câu 4; 5; 6 Câu 4. Số học sinh giỏi của lớp 6B nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 6A là A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 5. Tổng số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực khá là bao nhiêu? A. 3 B. 18 C. 33 D. 15 Câu 6. Số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực nào là nhiều nhất? A. Giỏi. B. Khá. C. Trung bình. D. Yếu. Câu 7. Hai con đường trong hình ảnh dưới đây thể hiện: A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Hai đường thẳng song song. C. Hai đường thẳng trùng nhau. D. Câu B,C đúng. Câu 8. So sánh 3,10234 và 3,10251 ta được kết quả là: A. 3,10234 3,10251 C. 3,10234 = 3,10251 D. Đáp án khác. Câu 9. Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng: A. 3cm B. 15cm C. 20cm D. 6cm
  8. Câu 10. Phần không tô màu trong hình bên biểu diễn phân số nào? 1 2 3 1 A. B. C. D. 4 4 4 4 Câu 11. Cho đoạn thẳng AB = 5cm, BC = 7cm. So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và BC? A. AB > BC B. AB = BC C. AB < BC D. Một đáp án khác. Câu 12. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng. Câu 13. Đánh dấu X vào ô thích hợp (1,0 điểm) Ý Nội dung Đúng Sai a Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm ngoài hai điểm A và B. b Mỗi đoạn thẳng có độ dài là một số dương. c Hai đoạn thẳng bằng nhau thì độ dài không bằng nhau. d Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung. Câu 14. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được kết quả đúng: (1,0 điểm) A B A - B 1 3 1 - ..... 1. Phân số > ... a. 2 4 6 7 2 - ..... 2. Phân số ... b. 8 2 31 3 3 - ..... 3. Phân số ... c. 55 2 5 5 4 - ..... 4. Phân số ... d. 2 3 0 e. 5 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 15. (1,0 điểm). Một hộp có 3 cây bút, trong đó có 1 cây bút xanh, 1 cây bút đỏ, 1 cây bút vàng, các cây bút có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 cây bút trong hộp. a. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với màu của cây bút được lấy ra. b. Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên. Câu 16. (1,0 điểm). a. Nếu tung một đồng xu 15 lần liên tiếp, có 3 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu? b. Nếu tung một đồng xu 25 lần liên tiếp, có 9 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu? Câu 17. (1,0 điểm). 26 a. Tìm số nguyên x, biết: x 15 11 5 b. Quy đồng mẫu hai phân số sau: và 12 9 Câu 18. (1,0 điểm). Cho ba điểm P, Q, R không thẳng hàng. a. Vẽ các đường thẳng đi qua hai trong ba điểm đã cho? b. Điểm P là giao điểm của hai đường thẳng nào? n 2 Câu 19. (1,0 điểm). Chứng tỏ rằng: là phân số tối giản (n là số tự nhiên). 2n 3 ......................Hết....................
  9. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 28 - Tiết PPCT: 78; 79) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 6 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 02 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). (3,0 điểm) Câu 1. Cách để thu thập dữ liệu nào sau đây là không đúng? A. Quan sát, làm thí nghiệm B. Tự nghĩ ra C. Thu thập từ những nguồn có sẵn D. Lập phiếu hỏi Dựa vào bảng thống kê xếp loại rèn luyện lớp 6A như sau và trả lời câu 2 và 3 Xếp loại rèn luyện Tốt Khá Đạt Số học sinh 26 5 3 Câu 2. Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm khá trở lên là bao nhiêu? A. 31 B. 5 C. 3 D. 8 Câu 3. Em hãy cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh? A. 18 B. 31 C. 34 D. 29 Dựa vào biểu đồ cột kép (Hình bên) biểu diễn kết quả xếp loại học lực học kỳ I của học sinh hai lớp 6A, 6B của một trường THCS và trả lời câu 4; 5; 6 Câu 4. Số học sinh giỏi của lớp 6B nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 6A là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 5. Tổng số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực khá là bao nhiêu? A. 33 B. 18 C. 3 D. 15 Câu 6. Số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực nào là nhiều nhất? A. Giỏi. B. Trung bình. C. Khá. D. Yếu. Câu 7. Hai con đường trong hình ảnh dưới đây thể hiện: A. Hai đường thẳng song song. B. Hai đường thẳng cắt nhau. C. Hai đường thẳng trùng nhau. D. Câu B, C đúng. Câu 8. So sánh 3,10234 và 3,10251 ta được kết quả là: A. 3,10234 > 3,10251 B. 3,10234 < 3,10251 C. 3,10234 = 3,10251 D. Đáp án khác. Câu 9. Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng: A. 3cm B. 6cm C. 15cm D. 20cm
  10. Câu 10. Phần không tô màu trong hình bên biểu diễn phân số nào? 1 2 3 1 A. B. C. D. 4 4 4 4 Câu 11. Cho đoạn thẳng AB = 5cm, BC = 7cm. So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và BC? A. AB > BC B. AB < BC C. AB = BC D. Một đáp án khác. Câu 12. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B? A. 3 B. 2 C. 1 D. Vô số đường thẳng. Câu 13. Đánh dấu X vào ô thích hợp (1,0 điểm) Ý Nội dung Đúng Sai a Mỗi đoạn thẳng có độ dài là một số dương. b Hai đoạn thẳng bằng nhau thì độ dài không bằng nhau. c Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung. d Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm ngoài hai điểm A và B. Câu 14. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được kết quả đúng: (1,0 điểm) A B A - B 1 - ..... 1. Phân số 1 > ... a. 3 2 4 6 7 2 - ..... 2. Phân số ... b. 8 2 31 3 3 - ..... 3. Phân số ... c. 55 2 5 4 - ..... 4. Phân số ... d. 5 2 3 e. 0 5 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 15. (1,0 điểm). Một hộp có 3 cây bút, trong đó có 1 cây bút xanh, 1 cây bút đỏ, 1 cây bút vàng, các cây bút có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 cây bút trong hộp. a. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với màu của cây bút được lấy ra. b. Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên. Câu 16. (1,0 điểm). a. Nếu tung một đồng xu 15 lần liên tiếp, có 3 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu? b. Nếu tung một đồng xu 25 lần liên tiếp, có 9 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu? Câu 17. (1,0 điểm). 26 a. Tìm số nguyên x, biết: x 15 b. Quy đồng mẫu hai phân số sau: 11 và 5 12 9 Câu 18. (1,0 điểm). Cho ba điểm P, Q, R không thẳng hàng. a. Vẽ các đường thẳng đi qua hai trong ba điểm đã cho? b. Điểm P là giao điểm của hai đường thẳng nào? Câu 19. (1,0 điểm). Chứng tỏ rằng: n 2 là phân số tối giản (n là số tự nhiên). 2n 3 ......................Hết....................
  11. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 28 - Tiết PPCT: 78; 79) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 6 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 03 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). (3,0 điểm) Câu 1. Cách để thu thập dữ liệu nào sau đây là không đúng? A. Quan sát, làm thí nghiệm. B. Thu thập từ những nguồn có sẵn. C. Tự nghĩ ra. D. Lập phiếu hỏi. Dựa vào bảng thống kê xếp loại rèn luyện lớp 6A như sau và trả lời câu 2 và 3 Xếp loại rèn luyện Tốt Khá Đạt Số học sinh 27 6 2 Câu 2. Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm khá trở lên là bao nhiêu? A. 27 B. 33 C. 6 D. 2 Câu 3. Em hãy cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh? A. 33 B. 35 C. 27 D. 29 Dựa vào biểu đồ cột kép (Hình bên) biểu diễn kết quả xếp loại học lực học kỳ I của học sinh hai lớp 6A, 6B của một trường THCS và trả lời câu 4; 5; 6 Câu 4. Số học sinh giỏi của lớp 6B nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 6A là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 5. Tổng số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực khá là bao nhiêu? A. 3 B. 18 C. 33 D. 15 Câu 6. Số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực nào là nhiều nhất? A. Giỏi. B. Khá. C. Trung bình. D. Yếu. Câu 7. Hai con đường trong hình ảnh dưới đây thể hiện: A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Hai đường thẳng song song. C. Hai đường thẳng trùng nhau. D. Câu B,C đúng. Câu 8. So sánh 3,10234 và 3,10251 ta được kết quả là: A. 3,10234 3,10251 C. 3,10234 = 3,10251 D. Đáp án khác. Câu 9. Cho đoạn thẳng AB dài 10cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng: A. 3cm B. 5cm C. 10cm D. 20cm
  12. Câu 10. Phần tô màu trong hình bên biểu diễn phân số nào? A. 1 B. 2 C. 3 D. 1 4 4 4 4 Câu 11. Cho đoạn thẳng AB = 8cm, BC = 6cm. So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và BC? A. AB > BC B. AB = BC C. AB < BC D. Một đáp án khác. Câu 12. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B? A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số đường thẳng. Câu 13. Đánh dấu X vào ô thích hợp (1,0 điểm) Ý Nội dung Đúng Sai a Hai đường thẳng song song thì có một điểm chung. b Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa hai điểm A, B sao cho MA = MB. c Hai đoạn thẳng bằng nhau thì độ dài bằng nhau. d Đoạn thẳng AB là hình chỉ gồm hai điểm A và B Câu 14. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được kết quả đúng: (1,0 điểm) A B A - B 10 5 1 - ..... 1. Phân số ... a. 8 4 1 2 - ..... 2. Phân số > ... b. 3 31 2 3 - ..... 3. Phân số ... c. 77 3 5 5 7 4 - ..... 4. Phân số ... d. 3 3 3 0 e. 7 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 15. (1,0 điểm). Một hộp có 3 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng, 1 quả bóng xanh, các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. a. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra. b. Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên. Câu 16. (1,0 điểm). a. Nếu tung một đồng xu 12 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu? b. Nếu tung một đồng xu 15 lần liên tiếp, có 11 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu? Câu 17. (1,0 điểm). x 25 a. Tìm số nguyên x, biết: 3 15 13 1 b. Quy đồng mẫu hai phân số sau: và 15 6 Câu 18. (1,0 điểm). Cho ba điểm P, Q, R không thẳng hàng. a. Vẽ các đường thẳng đi qua hai trong ba điểm đã cho? b. Điểm Q là giao điểm của hai đường thẳng nào? n 2 Câu 19. (1,0 điểm). Chứng tỏ rằng: là phân số tối giản (n là số tự nhiên). 2n 3 ......................Hết....................
  13. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 (Tuần: 28 - Tiết PPCT: 78; 79) ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Lớp 6 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy, cô giáo. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 04 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12). (3,0 điểm) Câu 1. Cách để thu thập dữ liệu nào sau đây là không đúng? A. Tự nghĩ ra. B. Thu thập từ những nguồn có sẵn. C. Quan sát, làm thí nghiệm. D. Lập phiếu hỏi. Dựa vào bảng thống kê xếp loại rèn luyện lớp 6A như sau và trả lời câu 2 và 3 Xếp loại rèn luyện Tốt Khá Đạt Số học sinh 27 6 2 Câu 2. Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm khá trở lên là bao nhiêu? A. 27 B. 6 C. 33 D. 2 Câu 3. Em hãy cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh xếp loại rèn luyện tốt? A. 33 B. 35 C. 27 D. 29 Dựa vào biểu đồ cột kép (Hình bên) biểu diễn kết quả xếp loại học lực học kỳ I của học sinh hai lớp 6A, 6B của một trường THCS và trả lời câu 4; 5; 6 Câu 4. Số học sinh giỏi của lớp 6B nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 6A là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 5. Tổng số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực khá là bao nhiêu? A. 33 B. 18 C. 3 D. 15 Câu 6. Số học sinh lớp 6A, 6B xếp loại học lực nào là nhiều nhất? A. Giỏi. B. Khá. C. Trung bình. D. Yếu. Câu 7. Hai con đường trong hình ảnh dưới đây thể hiện: A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Hai đường thẳng trùng nhau. C. Hai đường thẳng song song. D. Câu B,C đúng. Câu 8. So sánh 3,10234 và 3,10251 ta được kết quả là: A. 3,10234 = 3,10251 B. 3,10234 > 3,10251 C. 3,10234 < 3,10251 D. Đáp án khác. Câu 9. Cho đoạn thẳng AB dài 10cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng: A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm
  14. Câu 10. Phần tô màu trong hình bên biểu diễn phân số nào? A. B. C. D. 1 2 3 1 Câu 11. Cho4 đoạn thẳng AB = 8cm,4 BC = 6cm. So sánh4 độ dài hai đoạn 4 thẳng AB và BC? A. AB < BC B. AB = BC C. Một đáp án khác. D. AB > BC Câu 12. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng. Câu 13. Đánh dấu X vào ô thích hợp (1,0 điểm) Ý Nội dung Đúng Sai a Hai đường thẳng song song thì có một điểm chung. b Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa hai điểm A, B sao cho MA = MB. c Hai đoạn thẳng bằng nhau thì độ dài bằng nhau. d Đoạn thẳng AB là hình chỉ gồm hai điểm A và B Câu 14. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được kết quả đúng: (1,0 điểm) A B A - B 1 - ..... 1. Phân số 10 a. 5 ... 8 4 2 - ..... 2. Phân số 1 > ... b. 3 3 - ..... 3. Phân số 31 c. 2 ... 77 3 4 - ..... 5 4. Phân số 5 d. 7 ... 3 3 3 e. 0 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) 7 Câu 15. (1,0 điểm). Một hộp có 3 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng, 1 quả bóng xanh, các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. a. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra. b. Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên. Câu 16. (1,0 điểm). a. Nếu tung một đồng xu 12 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu? b. Nếu tung một đồng xu 15 lần liên tiếp, có 11 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu? Câu 17. (1,0 điểm). a. Tìm số nguyên x, biết: x 25 3 15 b. Quy đồng mẫu hai phân số sau: 13 và 1 Câu 18. (1,0 điểm). Cho ba điểm P, Q, R không 15 thẳng6 hàng. a. Vẽ các đường thẳng đi qua hai trong ba điểm đã cho? b. Điểm Q là giao điểm của hai đường thẳng nào? Câu 19. (1,0 điểm). Chứng tỏ rằng: n 2 là phân số tối giản (n là số tự nhiên). 2n......................Hết.................... 3
  15. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 – 2024 (Tuần: 28-Tiết PPCT: 78; 79) Môn: Toán - Lớp 6 (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm bài theo cách khác vẫn đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. - Câu 18 HS không vẽ hình thì không chấm điểm cả bài. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề 1 D C B A C B A A D A C A Đề 2 B A C C A C B B B D B C Đề 3 C B B B C B B A B B A B Đề 4 A C C B A B C C A C D A Câu 13. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Ý a b c d Đề 1 S Đ S Đ Đề 2 Đ S Đ S Đề 3 S Đ Đ S Đề 4 Đ Đ S S Câu 14. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để được đáp án đúng: (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm ) Đề 1, 2 1 - c 2 - a 3 - e 4 - b Đề 3, 4 1 - a 2 - c 3 - e 4 - d II. Tự luận: (5,0 điểm). Đề 1, 2 Bài Ý Đáp án Điểm a Những kết quả có thể xảy ra đối với màu của cây bút được lấy ra: Xanh, đỏ, vàng. 0,5 15 b - Lấy ngẫu nhiên một cây bút trong hộp. 0,25 (1,0 đ) - Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của cây bút được lấy ra là: {X; Đ; V}. Ở đây, X được kí hiệu cho kết quả lấy được cây bút xanh, 26 Đ được kí hiệu cho kết quả lấy được cây bút đỏ, V được kí hiệu cho kết quả lấy được câyx 15bút vàng. 0,25 16 a 31 0,5 Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là (1,0 đ) 15 5 b Khi tung đồng xu 25 lần liên tiếp, do mặt S xuất hiện 9 lần nên mặt N 16 0,5 xuất hiện 16 lần. Vậy xác suất thực nghiệm suất hiện mặt N là 25 a 2.15 Ta có: Suy ra: x 6 0,5 17 Vậy x = -5
  16. (1,0 đ) b 11 55 Ta có: và 12 99 BCNN (12, 9) = 222 .3 = 36 0,25 11 ( 11).3 33 5 5 ( 5).4 20 Vậy ; 12 12.3 36 9 9 9.4 36 0,25 a 18 P (1,0 đ) 0,5 Q R b Điểm P là giao điểm của hai đường thẳng PQ và PR. 0,5 Gọi d = ƯCLN (n + 2, 2n + 3) 0,25 Ta có (n + 2) chia hết cho d và (2n + 3) chia hết cho d 0,25 19 Từ đó suy ra: 2.(n + 2) - (2n + 3) = 1 chia hết cho d 0,25 (1,0 đ) n 2 0,25 Vậy d = 1 hay là phân số tối giản. 2n 3 Đề 3, 4 Bài Ý Đáp án Điểm a Những kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra: Đỏ, vàng, xanh. 0,5 15 b - Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. 0,25 (1,0 đ) - Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là: {Đ; V; X}. Ở đây, Đ được kí hiệu cho kết quả lấy được qủa bóng đỏ, V được kí hiệu cho kết quả lấy được qủa bóng vàng, X được kí hiệu cho kết quả lấy được qủa bóng xanh. 0,25 a 61 0,5 Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là 16 12 2 (1,0 đ) b Khi tung đồng xu 15 lần liên tiếp, do mặt N xuất hiện 11 lần nên mặt S 4 0,5 xuất hiện 4 lần. Vậy xác suất thực nghiệm suất hiện mặt S là 15 a 3. 25 Ta có: Suy ra: x 15 Vậy x = 5 0,5 17 b 13 13 1 (1,0 đ) Ta có: và 15 15 6 x 25 BCNN (15, 6) = 2.3.5 = 30 0,25 3 15 13 13 ( 13).2 26 1 ( 1).5 5 Vậy ; 15 15 15.2 30 6 6.5 30 0,25 a 18 (1,0 đ) 0,5 b Điểm Q là giao điểm của hai đường thẳng QP và QR. 0,5
  17. Gọi d = ƯCLN (n + 2, 2n + 3) 0,25 Ta có (n + 2) chia hết cho d và (2n + 3) chia hết cho d 0,25 19 Từ đó suy ra: 2.(n + 2) - (2n + 3) = 1 chia hết cho d 0,25 (1,0 đ) 0,25 Vậy d = 1 hay là phân số tối giản. .................................Hết................................. n 2 2n 3