4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

pdf 22 trang tamdan 16/07/2025 1350
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 CD Mức độ đánh giá Tổng TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK TL Q 2 Số tự nhiên và tập hợp các (TN2,3) Số tự số tự nhiên. Thứ tự trong tập 0,5 đ 1 nhiên hợp các số tự nhiên. 5 (32 tiết) Các phép tính với số tự 1 2,0 nhiên. Phép tính luỹ thừa với (TN4) 20% số mũ tự nhiên. 0,25đ Tính chia hết trong tập hợp 1 1 các số tự nhiên. Số nguyên (TN1) (TL22) tố. Ước chung và bội chung. 0,25đ 1,0đ Số nguyên âm và tập hợp 4 4 các số nguyên. Thứ tự (TN (TN10,13, Số nguyên 17,18,19,20) 14,16) 2 trong tập hợp các số 11 (13 tiết) nguyên. 1,0đ 1,0đ 5,25 Các phép tính với số 1 1 1 52,5% nguyên. Tính chia hết (TN8) (TL21) (TL24) trong tập hợp các số 0,25đ 2,0đ 1,0đ nguyên. Tam giác đều, hình 1 (TN5) vuông, lục giác đều. 0,25đ
  2. Hình chữ nhật, Hình thoi, 1 1 hình bình hành, hình (TN6) (TL23) 3 Các hình thang cân. 0,25đ 1,0đ 1,5 phẳng trong 15% 3 thực tiễn Hình có trục đối xứng. 2 ( 15 tiết) (TN7,15) 0,5 đ 5 Hình có tâm đối xứng. 3 1,25 (TN9,11,12) 12,5% 0,75đ Tổng số câu 16 4 1 2 1 24 Tổng số điểm 4,0 1,0 2,0 2,0 1,0 10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Chú ý: Tổng tiết : 60 tiết Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Mai Thị Huệ Mai Thị Huệ
  3. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 CD TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận Vận hiểu dụng dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 2 Nhận biết: (TN2;3) – Nhận biết đươc tập hợp các số tự nhiên. Số tự nhiên 0,5 đ và tập hợp Thông hiểu: các số tự – Biểu diễn đươc số tự nhiên trong hệ thập phân. nhiên. Thứ tự – Biểu diễn đươc các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng trong tập hợp cách sử dụng các chữ số La Mã. các số tự Vận dụng: nhiên – Sử dụng đươc thuật ngữ tập ̣ hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp. Các phép tính Nhận biết: 1 Số tự (TN4) với số tự nhiên. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. nhiên Phép tính luỹ 0,25đ 1 thừa với số mũ tự nhiên
  4. Vâṇ duṇ g: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Thực hiện đươc ̣phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. - Vâṇ dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. - Giải quyết được những vấn đề thưc tị ễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thưc ̣tiễn (phức hợp, không quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính. Nhận biết: 1 Tính chia hết – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TN1) trong tập hợp – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 0,25đ các số tự nhiên. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có Số nguyên tố. dư. Ước chung và – Nhận biết được phân số tối giản. bội chung Vâṇ duṇ g: – Vận dụng đươc dấụ hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớ n hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
  5. hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự 1 nhiên; thưc ḥ iện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách (TL22) sử duṇg ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. 1,0đ – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vâṇ duṇ g cao: – Vận dung được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Nhâṇ biết: 1 – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. (TN17;18; Số nguyên âm – Nhận biết được số đối của một số nguyên. 19;20) và tập hợp các – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. 1,0đ số nguyên. – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài Thứ tự trong toán thực tiễn. tập hợp các số 4 nguyên Thông hiểu: – Biểu diễn được số nguyên trên trục số. (TN10 Số – So sánh được hai số nguyên cho trước. ;13;14 nguyên ;16) – Ứng dụng số nguyên âm trong thực tiễn. 2 1,0đ Nhâṇ biết : 1 Các phép tính – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội (TN8 với số nguyên. trong tâp̣ hơp̣ các số nguyên. 0,25đ Tính chia hết Vâṇ duṇ g: 1 trong tập hợp – Thực hiện được các phép tính: công, trừ, nhân, chia (chia (TL21) các số nguyên 2,0đ hết) trong tập hơp̣ các số nguyên.
  6. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tâp ̣ hơp ̣ các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Giải quyết được những vấn đề thưc tị ễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...). Vâṇ duṇ g cao: 1 – Giải quyết được những vấn đề thưc ̣tiễn (phức hợp, (TL24) không quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính về số 1,0đ nguyên. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Nhâṇ biết: 1 – Nhâṇ dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (TN5) 0,25đ Thông hiểu: – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (canh, góc, đườ ng Tam giác đều, chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc hình vuông, luc ̣ bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi giác đều góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau). Vận dụng: – Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng duṇ g cu ̣hoc ̣tâp. Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều. Hinh chữ nhật , Nhận biết: 1 1 Các hình hình thoi, hình – Mô tả đươc mộ ṭ số yếu tố cơ bản (canh, góc, đường chéo) (TN6) phẳng binh hành, hình của hình chữ nhât, hình thoi, hình bình hành, hình thang 0,25đ
  7. trong thực thang cân cân. tiễn Thông hiểu: - Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dung cụ học tâp. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...). Vận dụng: 1 – Giải quyết được môṭ số vấn đề thực tiễn gắn với việc (TL23) tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên. 1,0đ 2 Tính đối Nhâṇ biết: 2 xứng của Hình có trục đối Nhận biết được trục đối xứ ng của một hình phẳng. (TN7;15) hình xứng Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối 0,5đ phẳng xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). trong thế Nhâṇ biết: 3 giới Hình có tâm đối – Nhận biết được tâm đối xứ ng của một hình phẳng. (TN9;11;12) tư ̣nhiên xứng Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có 0,75đ tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
  8. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 6 (Sách cánh diều) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 01 Đề có 24 câu, 03 trang I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm ) * Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C . . .) Câu 1. Trong các số sau số nào là số nguyên tố? A. 0 B. 2 C. 6 D. 9 Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x > 5} B. P = {x ∈ N | x ≤ 5} C. P = {x ∈ N | x < 5} D. P = {x ∈ N | x ≥ 5} Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu: A. N * B. N C. z D. Q Câu 4. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A.( ) {} [ ] B. [ ] {} ( ) C. {} ( ) [] D. ( ) [] {} Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? Biển báo 1 Biển báo2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. B. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. Câu 7. Tập hợp các số nguyên là ước của -3 là A. 1; 1 B. 1; 1;3; 3 C. 3; 3 D. 1;3     Câu 8. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có trục đối xứng?
  9. A. a, b, c. B. b, c, d. C. a, c, d. D. a, b, d. Câu 9. Hình không có tâm đối xứng là A. hình tam giác. B. hình chữ nhật. C. hình vuông. D. hình lục giác đều. Câu 10. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây: A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. C. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. D. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0C. Câu 11. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là: A. H, N. B. H, M, X. C. H, N, X D. N, X Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. B. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn. C. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. D. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 13. Trên trục số, điểm A cách gốc 0 bốn đơn vị về phía bên trái, điểm B cách gốc 0 một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? A. 3 B. 4 C.5 D. 2 Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0 < -3 B. -5 = 5 C. -17< - 13 D. -12 < -18 Câu 15. Hình nào sau đây không có trục đối xứng? A. Hình vuông. B. Biển báo giao thông. C. Cờ Tổ quốc. D. Chữ H. Câu 16. Giá trị của biểu thức (-12) : (-2) . 6 bằng A. 36 B. -36 C. -1 D. 1 Câu 17. Trong các số sau số nào là số nguyên âm? A. 1 B. 0 C. 12 D. -248 Câu 18. Số đối của số 25 là A. -25 B. 25 C. 52 1 D. 25 Câu 19. Tập hợp các số nguyên bao gồm A. các số nguyên âm B. các số nguyên dương C. Số 0 D. Số nguyên âm, số nguyên dương và số 0
  10. Câu 20. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng. A. Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương. B. Số nguyên âm lớn hơn số nguyên dương. C. Số nguyên âm bằng số nguyên dương. D. Số nguyên âm nhỏ hơn hoặc số nguyên dương. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) 1) Tính. a. (–100) + 36 b. (–25) – 52 : 5 2) Tìm x biết. 2 - (x - 5) = 10 Câu 22. (1,0 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 6 của trường. Câu 23. (1,0 điểm) Một chiếc bàn khung thép được thiết kế như hình bên. Mặt bàn là hình thang cân có hai đáy lần lượt là 1 200 mm, 600 mm và cạnh bên 600 mm. Chiều cao bàn là 730 mm. Hỏi làm một chiếc khung bàn nói trên cần bao nhiêu mét thép (coi mối hàn không đáng kể)? Câu 24. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1). ......................Hết....................
  11. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 6 (Sách cánh diều) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 02 Đề có 24 câu, 03 trang I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) 0C * Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C . . .) Câu 1. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có trục đối xứng? A. b, c, d. B. a, b, d. C. a, b, c. D. a, c, d. Câu 2. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là A. H, M, X. B. H, N. C. N, X D. H, N, X Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng. A. Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương. B. Số nguyên âm lớn hơn số nguyên dương. C. Số nguyên âm bằng số nguyên dương. D. Số nguyên âm nhỏ hơn hoặc số nguyên dương. Câu 4. Hình nào sau đây không có trục đối xứng? A. Hình vuông. B. Cờ Tổ quốc. C. Chữ H. D. Biển báo giao thông. Câu 5. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây: A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. C. Biểu diễn nhiệt độ dưới . D. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. Câu 6. Trong các số sau số nào là số nguyên tố: A. 9 B. 2 C. 0 D. 6
  12. Câu 7. Giá trị của biểu thức (-12) : (-2) . 6 bằng A. -36 B. 36 C. -1 D. 1 Câu 8. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. B. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. C. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. D. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. Câu 9. Trong các số sau số nào là số nguyên âm? A. 0 B. 1 C. 12 D. -248 Câu 10. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A. ( ) [] {} B. {} ( ) [] C. ( ) {} [ ] D. [ ] {} ( ) Câu 11. Tập hợp các số nguyên bao gồm A. các số nguyên âm B. Số 0 C. các số nguyên dương D. Số nguyên âm, số nguyên dương và số 0 Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn. B. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. C. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. D. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 13. Trên trục số, điểm A cách gốc 0 bốn đơn vị về phía bên trái, điểm B cách gốc 0 một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 14. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x ≤ 5} B. P = {x ∈ N | x > 5} C. P = {x ∈ N | x ≥ 5} D. P = {x ∈ N | x < 5} Câu 15. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? 1 Biển báo 1 Biển báo2 Biển báo 3 Biển25 báo 4 A. Biển báo 3 B. Biển báo 4 C. Biển báo 2 D. Biển báo 1 Câu 16. Số đối của số 25 là A. 25 B. 52 C. -25 D.
  13. Câu 17. Tập hợp các số nguyên là ước của -3 là A. B. C. D. Câu 18. Hình không có tâm đối xứng là A. hình chữ nhật. B. hình tam giác. C. hình lục giác đều. D. hình vuông. Câu 19. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu A. Q B. C. N D. z 52 Câu 20. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. -5 = 5 B. -12 < -18 C. 0 < -3 D. -17< - 13 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) 1) Tính. a. (–100) + 36 b. (–25) – : 5 2) Tìm x biết. 2- (x - 5) = 10 Câu 22. (1,0N * điểm) Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 6 của trường. Câu 23. (1,0 điểm) Một chiếc bàn khung thép được thiết kế như hình bên. Mặt bàn là hình thang cân có hai đáy lần lượt là 1 200 mm, 600 mm và cạnh bên 600 mm. Chiều cao bàn là 730 mm. Hỏi làm một chiếc khung bàn nói trên cần bao nhiêu mét thép (coi mối hàn không đáng kể)? Câu 24. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1). ......................Hết.................... 1; 1 1; 1;3; 3 3; 3 1;3
  14. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 6 (Sách cánh diều) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 03 Đề có 24 câu, 03 trang I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C . . .) Câu 1. Số đối của số 25 là A. B. 52 C. 25 D. -25 Câu 2. Tập hợp các số nguyên là ước của -3 là A. B. C. D. Câu 3. Hình nào sau đây không có trục đối xứng? A. Biển báo giao thông. B. Cờ Tổ quốc. C. Hình vuông. D. Chữ H. Câu 4. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có trục đối xứng? A. a, b, d. B. a, b, c. C. a, c, d. D. b, c, d. Câu 5. Hình không có tâm đối xứng là A. hình chữ nhật. B. hình vuông. C. hình tam giác. D. hình lục giác đều. Câu 6. Trong các số sau số nào là số nguyên âm? 1; 1 1; 1;3; 3 3; 3 1;3 A. 0 B. 12 C. -248 D.1 1 Câu 7. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là: 25 A. P = {x ∈ N | x ≥ 5} B. P = {x ∈ N | x > 5} C. P = {x ∈ N | x < 5} D. P = {x ∈ N | x ≤ 5} Câu 8. Trên trục số, điểm A cách gốc 0 bốn đơn vị về phía bên trái, điểm B cách gốc 0 một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
  15. Câu 9. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. B. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. C. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn. D. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 10. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. 0C B. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. C. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. -5 = 5 B. -12 < -18 C. -17< - 13 D. 0 < -3 Câu 12. Tập hợp các số nguyên bao gồm A. Số nguyên âm, số nguyên dương và số 0 B. Số 0 C. các số nguyên dương D. các số nguyên âm Câu 13. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 1 B. Biển báo 3 C. Biển báo 2 D. Biển báo 4 Câu 14. Giá trị của biểu thức (-12) : (-2) . 6 bằng A. 1 B. -1 C. -36 D. 36 Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng. A. Số nguyên âm bằng số nguyên dương. B. Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương. C. Số nguyên âm nhỏ hơn hoặc số nguyên dương. D. Số nguyên âm lớn hơn số nguyên dương. Câu 16. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây: A. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. B. Biểu diễn nhiệt độ dưới . C. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. D. Biểu diễn số năm trước Công nguyên.
  16. Câu 17. Trong các số sau số nào là số nguyên tố: A. 9 B. 0 C. 6 D. 2 Câu 18. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A. ( ) {} [ ] B. ( ) [] {} C. {} ( ) [] D. [ ] {} ( ) Câu 19. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là: A. N, X B. H, N, X C. H, M, X. D. H, N. Câu 20. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu A. B. N C. z D. Q II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) 1) Tính. a. 57 + (- 93) b. 22 - 23 . 4 2) TìmN * x biết. 10 – (x - 4) = 18 Câu 22. (1,0 điểm) Số học sinh khối 7 của một trường khoảng từ 300 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 8 hàng, 10 hàng, 12 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 7 của trường. Câu 23. (1,0 điểm) Một người thợ phải làm các khung thép hình chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 30 cm để làm đai cho cột bê tông cốt thép. Nếu dùng 260 m dây thép thì người đó sẽ làm được bao nhiêu khung thép như vậy? Câu 24. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1). ......................Hết....................
  17. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 6 (Sách cánh diều) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 04 Đề có 24 câu, 03 trang I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra (ví dụ 1A; 2B; 3C . . .) Câu 1. Tập hợp các số nguyên là ước của -3 là A. B. C. D. Câu 2. Số đối của số 25 là A. -25 B. 52 C. 25 D. Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0 < -3 B. -17< - 13 C. -12 < -18 D. -5 = 5 N * Câu 4. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu A. B. N C. z D. Q Câu 5. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là: A. H, N, X B. H, M, X. C. H, N. D. N, X Câu 6. Hình không có tâm đối xứng là A. hình vuông. B. hình tam giác. C. hình chữ nhật. D. hình lục giác đều. Câu 7. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. B. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. Câu 8. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có trục đối xứng? 1; 1 1; 1;3; 3 3; 3 1;3 1 25 A. a, c, d. B. a, b, d. C. b, c, d. D. a, b, c. Câu 9. Trên trục số, điểm A cách gốc 0 bốn đơn vị về phía bên trái, điểm B cách gốc 0 một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
  18. Câu 10. Tập hợp các số nguyên bao gồm A. các số nguyên dương B. các số nguyên âm C. Số 0 D. Số nguyên âm, số nguyên dương và số 0 Câu 11. Hình nào sau đây không có trục đối xứng? 0C A. Biển báo giao thông. B. Chữ H. C. Cờ Tổ quốc. D. Hình vuông. Câu 12. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 2 B. Biển báo 3 C. Biển báo 4 D. Biển báo 1 Câu 13. Giá trị của biểu thức (-12) : (-2) . 6 bằng A. 1 B. -1 C. 36 D. -36 Câu 14. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x ≤ 5} B. P = {x ∈ N | x < 5} C. P = {x ∈ N | x > 5} D. P = {x ∈ N | x ≥ 5} Câu 15. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây: A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. C. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. D. Biểu diễn nhiệt độ dưới . Câu 16. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A. ( ) [] {} B. [ ] {} ( ) C. {} ( ) [] D. ( ) {} [ ] Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng. A. Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương. B. Số nguyên âm nhỏ hơn hoặc số nguyên dương. C. Số nguyên âm lớn hơn số nguyên dương. D. Số nguyên âm bằng số nguyên dương.
  19. Câu 18. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn. B. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. C. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. D. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 19. Trong các số sau số nào là số nguyên âm? A. 0 B. -248 C. 12 D. 1 Câu 20. Trong các số sau số nào là số nguyên tố: A. 6 B. 9 C. 0 D. 2 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) 1) Tính. a. 57 + (- 93) b. 22 - . 4 2) Tìm x biết. 10 – (x - 4) = 18 3 2 Câu 22. (1,0 điểm) Số học sinh khối 7 của một trường khoảng từ 300 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 8 hàng, 10 hàng, 12 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 7 của trường. Câu 23. (1,0 điểm) Một người thợ phải làm các khung thép hình chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 30 cm để làm đai cho cột bê tông cốt thép. Nếu dùng 260 m dây thép thì người đó sẽ làm được bao nhiêu khung thép như vậy? Câu 24. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1) ......................Hết....................
  20. UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 6 (sách cánh diều) (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang) A/ HƯỚNG DẪN CHUNG: - Mỗi câu trắc nghiệm chỉ chọn một đáp án, nếu chọn 2 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng cũng không tính điểm câu đó. 52 - Học sinh làm bài theo cách khác vẫn đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm chia nhỏ nhất 0,25 và điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. - Câu 22 học sinh không làm phầm đầu mà làm từ bước phân tích ra thừa số nguyên tố trở đi thì trừ 0,25 điểm. B/ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 B A B D A D B D A C C C C C B A D A D A Đề 2 B D A D B B B C D A D B B B B C C B C D Đề 3 D A A A C C B A D D C A C D B A D B B B Đề 4 A A B B A B D B D D A B C C C A A C B D II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm). Đề 1+ 2 Câu Ý Đáp án Điểm a. (–100) + 36 = – (100 – 36) 0,5 21 1 = – 64 0,25 (2,0 đ) b. (–25) – : 5 = (-25) – 5 0,5 = -30 0,25 2 2 – (x - 5) = 10 x - 5 = 2 - 10 0,25 x = - 8 + 5 x = - 3 Vậy x = -3 0,25 22 Gọi số học sinh khối 6 của trường là x (học sinh) 0,25 (1,0 đ) Ta có x 12; x 15; x 18 và 200 x 400 Suy ra x BC(12,15,18) và 0,25