4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang tamdan 19/07/2025 1540
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng Nội dung/Đơn vị kiến TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Số tự nhiên. Các phép 4 2 1 1 8 tính với số tự nhiên. (TN1;2;3;14) (TN10;11) (TL21) (TL22) 3,5đ Phép tính luỹ thừa với 1,0đ 0,5đ 1,0 đ 1,0đ Số tự 35% số mũ tự nhiên 1 nhiên Tính chia hết trong tập 6 1 1 8 (25 tiết) hợp các số tự nhiên. Số (TN4;5;6;7;12;13) (TL23) (TL25) 3,5đ nguyên tố. Ước chung 1,5đ 1,0đ 1,0đ 35% Các Tam giác đều, hình 4 4 hình vuông, lục giác đều. (TN8;18;19;20) 1,0đ phẳng 1,0đ 10% 2 trong Hình chữ nhật, Hình 2 2 1 5 thực thoi, hình bình hành. (TN9;17) (TN15;16) (TL24) 2,0đ tiễn 0,5đ 0,5đ 1,0đ 20% (9 tiết) Tổng: Số câu 16 4 2 2 1 25 Điểm 4,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Chú ý: Tổng tiết : 34 tiết Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Mai Thị Huệ Mai Thị Huệ
  2. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 1B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận Vận dụng dụng cao SỐ - ĐAI SỐ Nhận biết: 4 – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. (TN1;2;3; – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính, luỹ 14) 1,0đ thừa Số tự Thông hiểu: nhiên. Các 2 Số tự phép tính – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. (TN10;11) nhiên với số tự – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng 0,5đ nhiên. 1 cách sử dụng các chữ số La Mã. (TL21) – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, Phép tính 1,0đ 1 luỹ thừa chia, luỹ thừa trong tập hợp số tự nhiên. với số mũ Vận dụng: tự nhiên – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, 1 phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong (TL22) tính toán. 1,0đ – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
  3. phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính. Nhận biết : 6 1 – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước . (TN4;5;6; (TL23) – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 7;12;13) 1,0đ – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép 1,5 đ chia có dư. Tính chia – Nhận biết được phân số tối giản. hết trong Vận dụng: tập hợp – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để các số tự nhiên. Số xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay nguyên tố. không. Ước – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn chung hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất. – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao: 1 – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết (TL25)
  4. những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen 1,0 đ thuộc). HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Nhận biết: 4 – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác (TN8;18; đều. 19;20) 1,0 đ Tam giác Thông hiểu: Các đều, hình – Mô tả đươc̣ môṭ số yếu tố cơ bản (canh, góc, đườ hình vuông, lục ng chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng 2 phẳng giác đều nhau, ba góc bằng nhau); h nh vuông (ví dụ: bốn trong ì thực cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường tiễn chéo bằng nhau); luc̣ giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau). Vận dụng – Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cu ̣học tâp. –Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều. Nhận biết 2 – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường (TN9;17) Hình chữ chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành. 1,0 đ nhật, Hình Thông hiểu: 2 thoi, hình – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành (TN15;16) bình hành. bằng các dung cụ học tập. 0,5 đ 1 Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, (TL24) quen thuộc) gắn với việc t nh chu vi và diện t ch của í í 1,0 đ các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...). Vận dụng : – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
  5. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2023–2024) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên? 1 A. 0,27. B. 3. C. 1,5. D. . 4 Câu 2. Kết quả phép tính: 33 . 36 bằng A . 39 . B. 318. C. 99. D. 918 . Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 7 có thể viết là A. P = {x|x là các số tự nhiên, x < 7} B. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≤ 7} C. P = { x|x là các số tự nhiên, x > 7} D. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≥ 7} Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? A. 865. B. 491. C. 601. D. 513. Câu 5. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16 B. 27 C. 2 D. 35 Câu 6. Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố ta được: A. 9.3.2. B. 1.54. C. 2.33. D. 6.32. Câu 7. Số nào sau đây là ước của 10? A. 0B. 5 C. 20 D. 40 Câu 8. Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều ? B A A A C B C A C B C B Hình 4 Hình 1 Hình 2 Hình 3 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 9. Hình thoi có cạnh 2 cm thì có chu vi là A. 4 cm. B. 4 cm2. C. 8 cm. D. 8 cm2. Câu 10. Số phần tử của tập hợp B = {1;2;3; ;100} là A. 90 (phần tử) B. 98 (phần tử) C. 99 (phần tử) D . 100 (phần tử) Câu 11. Số La mã XXIV có giá trị là: A. 25 B. 26 C. 24 D. Một giá trị khác
  6. Câu 12. Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản: 6 4 10 15 A. . B. . C. . D. . 9 7 12 20 Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho 2, chia hết cho 5: A. 2019 B. 2023 C. 2021 D. 2020 Câu 14. Viết tích 6.6.6.6.6 dưới dạng lũy thừa: A. 56 B. 6.5 C. 5.6 D. 65 Câu 15. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là A. AE, BD, AC. B. AD, FC, EB. C. AB, CD, EF.D. EF, ED, DC. Câu 16. Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 4 cm và 8cm. Khi đó, diện tích hình thoi là A. 32 cm2 B. 6 cm2 C. 16 cm2 D. 2 cm2 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai Câu 17 a) Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau. Câu 18 b) Trong hình vuông, hai cạnh đối vuông góc với nhau. Câu 19 c) Tam giác đều có ba cạnh không bằng nhau và ba góc ở các đỉnh không bằng nhau. Câu 20 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính bằng nhau. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Tính: a) 25.67 25.33 b) 90 - 76 12 6 2 Câu 22. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) x 15 422 b) 2x + 5 = 25 Câu 23. (1,0 điểm) Ba lớp có sĩ số lần lượt là 36; 42 và 48 học sinh cùng sếp thành hàng dọc sao cho số học sinh mỗi hàng là như nhau mà không thừa em nào. Tính số học sinh nhiều nhất có thể xếp được mỗi hàng. Câu 24. (1,0điểm) Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật, có chiều dài 25 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn. Câu 25. (1,0 điểm) Cho A 43 44 45 46 47 48 49 410 . Chứng tỏ rằng A chia hết cho 5. ===HẾT===
  7. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2023–2024) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ................................. Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 02 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên? 1 A. 3. B. 0,27. C. 1,5. D. . 4 Câu 2. Kết quả phép tính: 33 . 36 bằng A . 99 . B. 318. C. 39. D. 918 . Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 7 có thể viết là A. P = {x|x là các số tự nhiên, x > 7} B. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≤ 7} C. P = { x|x là các số tự nhiên, x < 7} D. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≥ 7} Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? A. 865. B. 513. C. 601. D. 491. Câu 5. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16 B. 27 C. 35 D. 2 Câu 6. Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố ta được: A. 9.3.2. B. 2.33. C. 1.54. D. 6.32. Câu 7. Số nào sau đây là ước của 10? A. 5B. 0 C. 20 D. 40 Câu 8. Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều ? B A A A C B C A C B C B Hình 4 Hình 1 Hình 2 Hình 3 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 9. Hình thoi có cạnh 2 cm thì có chu vi là A. 4 cm. B. 4 cm2. C. 8 cm2. D. 8 cm. Câu 10. Số phần tử của tập hợp B = {1;2;3; ;100} là A. 100 (phần tử) B. 98 (phần tử) C. 99 (phần tử) D . 90 (phần tử) Câu 11. Số La mã XXIV có giá trị là A. 24 B. 25 C. 26 D. Một giá trị khác
  8. Câu 12. Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản: 6 10 4 15 A. . B. . C. . D. . 9 12 7 20 Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho 2, chia hết cho 5: A. 2019 B. 2020 C. 2021 D 2022 Câu 14. Viết tích 6.6.6.6.6 dưới dạng lũy thừa: A. 65 B. 56 C. 5.6 D. 6.5 Câu 15. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là A. AE, BD, AC. B. AB, CD, EF. C. AD, FC, EB.D. EF, ED, DC. Câu 16. Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 4 cm và 8cm. Khi đó, diện tích hình thoi là A. 32 cm2 B. 16 cm2 C. 6 cm2 D. 2 cm2 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai Câu 17 a) Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau. Câu 18 b) Trong hình vuông, hai cạnh đối vuông góc với nhau. Câu 19 c) Tam giác đều có ba cạnh không bằng nhau và ba góc ở các đỉnh không bằng nhau. Câu 20 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính bằng nhau. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Tính: a. 25.67 25.33 b. 90 - 76 12 6 2 Câu 22. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a. x 15 422 b. 2x + 5 = 25 Câu 23. (1,0 điểm) Ba lớp có sĩ số lần lượt là 36; 42 và 48 học sinh cùng sếp thành hàng dọc sao cho số học sinh mỗi hàng là như nhau mà không thừa em nào. Tính số học sinh nhiều nhất có thể xếp được mỗi hàng. Câu 24. (1,0điểm) Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật, có chiều dài 25 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn. Câu 25. (1,0 điểm) Cho A 43 44 45 46 47 48 49 410 . Chứng tỏ rằng A chia hết cho 5. ===HẾT===
  9. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2023–2024) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 03 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu: A. N * B. N C. z D. Q Câu 2. Kết quả của phép tính 24: 22 bằng: A. 2. B. 3. C. 4. D. 8. Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 có thể viết là A. P = {x|x là các số tự nhiên, x > 5} B. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≤ 5} C. P = { x|x là các số tự nhiên, x < 5} D. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≥ 5} Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? A. 16 B. 27 C. 30 D. 35 Câu 5. Có bao nhiêu số là số nguyên tố nhỏ hơn 10? A. 4 số B. 3 số C. 2 số D. 1 số Câu 6. Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố ta được: A. 9.3.2. B. 2.33. C. 1.54. D. 6.32. Câu 7. Các ước của 16 là A. 1; 2; 3; 5 B. 1; 2; 4; 8; 16 C. 1; 2; 3; 4; 16 D. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 16. Câu 8. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 9. Hình thoi có cạnh 3 cm thì có chu vi là A. 4 cm. B. 4 cm2. C. 12 cm2. D. 12 cm. Câu 10. Số phần tử của tập hợp B = {1;2;3; ;100} là A. 98 (phần tử) B. 100 (phần tử) C. 99 (phần tử) D . 90 (phần tử)
  10. Câu 11. Số La mã XXVI có giá trị là A. 21 B. 31 C. 26 D. Một giá trị khác Câu 12. Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản: 3 10 15 3 A. . B. . C. . D. . 6 12 20 5 Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho 3, chia hết cho 9: A. 2011 B. 2016 C. 2012 D. 2014 Câu 14. Viết tích 4.4.4.4 .4 dưới dạng lũy thừa: A. 46 B. 5.4 C. 45 D. 4.5 Câu 15. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là A. AD, FC, EB.B. AB, CD, EF. C. AE, BD, AC. D. EF, ED, DC. Câu 16. Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 3cm và 6cm. Khi đó, diện tích hình thoi là A. 9cm2 B. 6 cm2 C. 18 cm2 D. 3 cm2 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai Câu 17 a) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc ở các đỉnh bằng nhau. Câu 18 b) Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau. Câu 19 c) Trong hình thoi, hai cạnh đối vuông góc với nhau. Câu 20 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính không bằng nhau. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21. (1,0 điểm) Tính: a. 37.79 37.69 b. 42 12 :5 22 Câu 22. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a. 125 x 45 b. 5x + 20 = 65 Câu 23. (1,0 điểm) Bạn Lan có 12 thước; 36 bút; 42 vở cùng chia đều cho các học sinh nghèo vượt khó học tốt mà không thừa cái nào. Hỏi bạn Lan có thể chia được nhiều nhất thành mấy phần quà. Câu 24. (1,0điểm) Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật, chiều rộng 20 m, chiều dài lớn hơn chiều rộng 12 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn. Câu 25. (1,0 điểm) Cho A 43 44 45 46 47 48 49 410 . Chứng tỏ rằng A chia hết cho 5. ===HẾT===
  11. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2023–2024) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 (Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Đề gồm: 02 trang Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 04 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu: B. N * B. Z C. N D. Q Câu 2. Kết quả của phép tính 24: 22 bằng: A. 2. B. 4. C. 3. D. 8. Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 có thể viết là A. P = {x|x là các số tự nhiên, x > 5} B. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≥ 5} C. P = { x|x là các số tự nhiên, x < 5} D. P = { x|x là các số tự nhiên, x ≤ 5} Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? A. 16 B. 30 C. 27 D. 35 Câu 5. Có bao nhiêu số là số nguyên tố nhỏ hơn 10? A. 1 số B. 2 số C. 3 số D. 4 số Câu 6. Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố ta được: A. 2.33.. B. 9.3.2 C. 1.54. D. 6.32. Câu 7. Các ước của 16 là A. 1; 2; 4; 8; 16 B. 1; 2; 3; 5 C. 1; 2; 3; 4; 16 D. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 16. Câu 8. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 9. Hình thoi có cạnh 3 cm thì có chu vi là A. 4 cm. B. 12 cm. C. 12 cm2. D. 4 cm2. Câu 10. Số phần tử của tập hợp B = {1;2;3; ;100} là A. 98 (phần tử) B. 99 (phần tử) C.100(phần tử) D . 90 (phần tử) Câu 11. Số La mã XXVI có giá trị là: A. 21 B. 26 C. 31 D. Một giá trị khác
  12. Câu 12. Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản: 3 10 15 3 A. . B. . C. . D. . 5 12 20 6 Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho 3, chia hết cho 9: A. 2011 B. 2012 C. 2014 D. 2016 Câu 14. Viết tích 4.4.4.4 .4 dưới dạng lũy thừa: A. 46 B. 45 C. 5.4 D. 4.5 Câu 15. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là A. EF, ED, DC.B. AB, CD, EF. C. AE, BD, AC. D. AD, FC, EB. Câu 16. Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 3cm và 6cm. Khi đó, diện tích hình thoi là A. 18cm2 B. 6 cm2 C. 9 cm2 D. 3 cm2 * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai Câu 17 a) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc ở các đỉnh bằng nhau. Câu 18 b) Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau. Câu 19 c) Trong hình thoi, hai cạnh đối vuông góc với nhau. Câu 20 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính không bằng nhau. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21. (1,0 điểm) Tính: a. 37.79 37.69 b. 42 12 :5 22 Câu 22. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a. 125 x 45 b. 5x + 20 = 65 Câu 23. (1,0 điểm) Bạn Lan có 12 thước; 36 bút; 42 vở cùng chia đều cho các học sinh nghèo vượt khó học tốt mà không thừa cái nào. Hỏi bạn Lan có thể chia được nhiều nhất thành mấy phần quà. Câu 24. (1,0điểm) Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật, chiều rộng 20 m, chiều dài lớn hơn chiều rộng 12 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn. Câu 25. (1,0 điểm) Cho A 43 44 45 46 47 48 49 410 . Chứng tỏ rằng A chia hết cho 5. ===HẾT===
  13. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp 6 - Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26, 27 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. - Phần tự luận hs không giải mà có đáp án đúng vẫn không cho điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 B A A D C C B B C D C B D D B C Đề 2 A C C B D B A B D A A C B A C B Đề 3 B C B B A B B D D B C D B C A A Đề 4 C B D C D A A D B C B A D B D C * Đánh dấu X vào ô thích hợp. * Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 17 18 19 20 Đề 1 + Đề 2 Đ S S Đ Đề 3 + Đề 4 Đ Đ S S II. PHẦN TỰ LUẬN CÂU ĐÁP ÁN ĐỀ 1+ ĐỀ 2 ĐÁP ÁN ĐỀ 3+ ĐỀ 4 ĐIỂM 21 a. 25.67 25.33 a. 37.79 37.69 (1,0 điểm) 25.(67 33) 37.(79 69) 0,25 25.100 2500 37.10 370 0,25 b. 90 76 12 6 2 42 12 : 5 22 b. 2 0,25 90 76 6 30 :5 4 90 76 36 6 4 2 0,25 90 40 50 22 a. x – 15 = 422 a. 125 - x = 45 (1,0 điểm) x = 422 + 15 x = 125 – 45 0,25 x = 437 x = 80 0,25 b. 2x + 5 = 25 b. 5x + 20 = 65 2x = 25 – 5 5x = 65 – 20 0,25 2x = 20 5x = 45 x = 20:2 x = 45:5 0,25 x = 10 x = 9 23 Gọi x là số học sinh của mỗi hàng dọc Gọi x là số phần quà cần tìm:
  14. (1,0 điểm) xếp được: Nên 36 x; 42  x; 48  x và x lớn nhất. Nên 12 x; 36  x; 42  x và x lớn nhất. 0,25 x là ƯCLN(36;42;48) x là ƯCLN(12;36;42) Ta có: Ta có: 36 22.32 12 22.3 42 2.3.7 36 22.3 2 48 24.3 42 2.3.7 0,25 Suy ra x = ƯCLN(36;42;48) = 2.3 = 6 Suy ra x = ƯCLN(12;36;42) = 2.3 = 6 nên x = 6 nên x = 6 0,25 Vậy số học sinh của mỗi hàng dọc xếp Vậy số phần quà nhiều nhất có thể chia được là 6 học sinh. là 6 phần. 0,25 24 Chiều rộng mảnh vườn: 25 -10 = 15 (m) Chiều dài mảnh vườn: 20 + 12 = 32 (m) 0,5 (1,0 điểm) Diện tích mảnh vườn: 25.15 = 375 ( m2 ) Diện tích mảnh vườn: 23.20 = 640 ( m2 ) 0,25 Chu vi mảnh vườn:(25+15).2= 80 (m) Chu vi mảnh vườn: (32+20).2= 104 (m) 0,25 25 Ta có: (1,0 điểm) A 43 44 45 46 47 48 49 410 = (43 44 ) (45 46 ) (47 48 ) 49 410 0,25 = 43 (1 4) 45 (1 4) 47 (1 4) 49 (1 4) 0,25 = 43.5 45.5 47.5 49.5 0,25 = 5.(43 45 47 49 ) chia hết cho 5 Vậy A chia hết cho 5 0,25 ===HẾT===