4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

docx 18 trang tamdan 16/07/2025 1310
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Huệ (Có đáp án + Ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK TL Q 2 Số tự nhiên và tập hợp các (TN2;3) Số tự số tự nhiên. Thứ tự trong tập 0,5 đ 1 nhiên hợp các số tự nhiên. 2,0 Các phép tính với số tự (28 tiết) 1 nhiên. Phép tính luỹ thừa với (TN4) 20% số mũ tự nhiên. 0,25đ Tính chia hết trong tập hợp 1 1 các số tự nhiên. Số nguyên (TN1) (TL19) tố. Ước chung và bội chung. 0,25đ 1,0đ Số nguyên âm và tập hợp 1 4 các số nguyên. Thứ tự (TN 17) (TN10;1 Số nguyên 1,0đ 3,14,16) 5,25 2 trong tập hợp các số (17 tiết) nguyên. 1,0đ 52,5% Các phép tính với số 1 1 1 nguyên. Tính chia hết (TN8) (TL18) (TL21) trong tập hợp các số 0,25đ 2,0đ 1,0đ nguyên. Tam giác đều, hình 1 (TN5) vuông, lục giác đều. 0,25đ Hình chữ nhật, Hình thoi, 1 1 1,5 Các hình hình bình hành, hình (TN6) (TL20) 15% phẳng trong thang cân. 0,25đ 1,0đ 3 thực tiễn Hình có trục đối xứng. 2 (TN7;15) ( 19 tiết) 0,5 đ 1,25 Hình có tâm đối xứng. 3 12,5% (TN9;11;12) 0,75đ
  2. Tổng: Số câu 13 4 1 2 1 21 Điểm 4,0 1,0 2,0 2,0 1,0 10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Chú ý: Tổng tiết : 64 tiết Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Mai Thị Huệ
  3. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông Vận Vận hiểu dụng dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 2 Nhận biết: (TN2;3) – Nhận biết đươc tập hợp các số tự nhiên. ̣ 0,5 đ Thông hiểu: Số tự nhiên – Biểu diễn đươc số tự nhiên trong hệ thập phân. và tập hợp – Biểu diễn đươc các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng các số tự cách sử dụng các chữ số La Mã. nhiên. Thứ tự Vận dụng: trong tập hợp – Sử dụng đươc thuật ngữ tập ̣ hợp, phần tử thuộc các số tự (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho nhiên tập hợp. Các phép tính Nhận biết: 1 Số tự với số tự nhiên. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. (TN4) 1 nhiên Phép tính luỹ 0,25đ thừa với số mũ tự nhiên
  4. Vâṇ duṇ g: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Thực hiện đươc̣ phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. - Vâṇ dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. - Giải quyết được những vấn đề thưc̣ tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thưc̣ tiễn (phức hợp, không quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính. Nhận biết : 1 Tính chia hết – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TN1) trong tập hợp – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 0,25đ các số tự nhiên. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có Số nguyên tố. dư. Ước chung và – Nhận biết được phân số tối giản. bội chung Vâṇ duṇ g: – Vận dụng đươc̣ dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớ n hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
  5. – X c định được ước chung, ước chung lớn nhất; x c định á á 1 được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự (TL19) nhiên; thưc̣ hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách 1,0đ sử duṇg ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vâṇ duṇ g cao: – Vận dung được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Nhâṇ biết: 1 – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. (TN17) Số nguyên âm – Nhận biết được số đối của một số nguyên. 1,0đ và tập hợp các – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. số nguyên. – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài Thứ tự trong toán thực tiễn. tập hợp các số 4 nguyên Thông hiểu: – Biểu diễn được số nguyên trên trục số. (TN10 Số – So sánh được hai số nguyên cho trước. ;13;14 2 nguyên ;16) 1,0đ Nhâṇ biết : 1 Các phép tính – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và (TN8 với số nguyên. bội trong tâp̣ hơp̣ các số nguyên. 0,25đ Tính chia hết Vâṇ duṇ g: 1 trong tập hợp (TL18) – Thực hiện được các phép tính: công, trừ, nhân, chia (chia các số nguyên 2,0đ hết) trong tập hơp̣ các số nguyên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
  6. trong tâp̣ hơp̣ các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Giải quyết được những vấn đề thưc̣ tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...). Vâṇ duṇ g cao: 1 – Giải quyết được những vấn đề thưc̣ tiễn (phức hợp, (TL21) 1,0đ không quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Nhâṇ biết: 1 – Nhâṇ dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (TN5) 0,25đ Thông hiểu: – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (canh, góc, đườ ng Tam giác đều, chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc hình vuông, luc̣ bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi giác đều góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau). Vận dụng – Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng duṇ g cu ̣hoc̣ tâp. Tạo lập được luc̣ giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều. 1 Hinh chữ nhật , Nhận biết 1 hình thoi, hình – Mô tả đươc̣ môṭ số yếu tố cơ bản (canh, góc, đường chéo) (TN6) Các hình binh hành, hình của hình chữ nhât, hình thoi, hình bình hành, hình thang 0,25đ phẳng thang cân cân. trong thực Thông hiểu tiễn - Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dung cụ học tâp. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
  7. biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...). Vận dụng 1 – Giải quyết được môṭ số vấn đề thực tiễn gắn với việc (TL20) tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên. 1,0đ 2 Tính đối Nhâṇ biết: 2 xứng của Hình có trục đối Nhận biết được trục đối ứx ng của một hình phẳng. (TN7;15) xứng Nhận biết được những h nh phẳng trong tự nhiên có trục đối 0,5đ hình ì xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). phẳng Nhâṇ biết: 3 trong thế Hình có tâm đối – Nhận biết được tâm đối xứ ng của một hình phẳng. (TN9;11;12) giớ i xứng Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có 0,75đ tư ̣nhiên tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
  8. PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồn: 02 trang Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Đề số: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 16). (4,0 điểm) Câu 1. Trong các số sau số nào là số nguyên tố: A. 0 B. 2 C. 6 D. 9 Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 7 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x < 7} B. P = {x ∈ N | x ≤ 7} C. P = {x ∈ N | x > 7} D. P = {x ∈ N | x ≥ 7} Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu: A. N * B. N C. z D. Q Câu 4. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A.( ) {} [ ] B. [ ] {} ( ) C. {} ( ) [] D. ( ) [] {} Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. B. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. Câu 7. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có đối xứng trục: A. a, b, c. B. b, c, d. C. a, c, d. D. a, b, d. Câu 8. Tập hợp các số nguyên là ước của -3 là: A. 1; 1 B. 1; 1;3; 3 C. 3; 3 D. 1;3     Câu 9. Hình không có tâm đối xứng là: A. Hình tam giác. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình lục giác đều.
  9. Câu 10. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây: A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. C. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. D. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0C . Câu 11. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là: A. H, N. B. H, M, X. C. H, N, X D. N, X Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo B. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn; C. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. D. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 13. Trên trục số, điểm A cách gốc 0 bốn đơn vị về phía bên trái, điểm B cách gốc 0 một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? A. 3 B. 4 C.5 D. 2 Câu 14. Cho các số: 8; 15; – 56; 0. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: A. 8; 15; – 56; 0 B. – 56; 0; 8;15 C. – 56; 15; 8; 0 D. 0; 8; 15; – 56 Câu 15. Hình nào dưới đây không có trục đối xứng? A. Hình vuông. B. Biển báo giao thông. C. Cờ Tổ quốc. D. Chữ H. Câu 16. Trong các số -1 ; -100 ; -12 ; -248 số nào lớn nhất ? A. -1 B. -100 C. -12 D. -248 Câu 17. * Đánh dấu X vào ô thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai 1 Số 0 không là số nguyên âm cũng không là số nguyên dương 2 Tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên âm và các số nguyên dương. 3 Số đối của số 7 là số -7 4 Trong biểu thức có các phép toán cộng, trừ và nhân ta thực hiện từ trái qua phải II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) a) Tính. (–100) + 36 (–25) – 52 :5 b)Tìm x biết. 2- (x - 5) = 10 Câu 19. (1,0 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 6 của trường. Câu 20. (1,0 điểm) Một chiếc bàn khung thép được thiết kế như hình bên. Mặt bàn là hình thang cân có hai đáy lần lượt là 1 200 mm, 600 mm và cạnh bên 600 mm. Chiều cao bàn là 730 mm. Hỏi làm một chiếc khung bàn nói trên cần bao nhiêu mét thép (coi mối hàn không đáng kể)? Câu 21. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1). ......................Hết....................
  10. PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồn: 02 trang Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Đề số: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 16). (4,0 điểm) Câu 1. Trong các số sau số nào là số nguyên tố: A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 7 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x ≤ 7} B. P = {x ∈ N | x < 7} C. P = {x ∈ N | x > 7} D. P = {x ∈ N | x ≥ 7} Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu: A. N B. N * C. z D. Q Câu 4. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A.( ) {} [ ] B. [ ] {} ( ) C. ( ) [] {} D. {} ( ) [] Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. B. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. Câu 7. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có đối xứng trục: A. a, b, d. B. b, c, d. C. a, c, d. D. a, b, c. Câu 8. Tập hợp các số nguyên là ước của -3 là: A. 1; 1;3; 3 B. 1; 1 C. 3; 3 D. 1;3     Câu 9. Hình không có tâm đối xứng là: A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình vuông. D. Hình lục giác đều.
  11. Câu 10. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây: A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. C. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0C . D. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. Câu 11. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là: A. H, N. B. H, M, X. C. N, X. D. H, N, X. Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. B. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. C. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn. D. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 13. Trên trục số, điểm A cách gốc O bốn đơn vị về phía bên trái, điểm B cách gốc O một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? A. 5 B. 4 C.3 D. 2 Câu 14. Cho các số: 8; 15; – 56; 0. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: A. 8; 15; – 56; 0. B. – 56; 15; 8; 0. C. – 56; 0; 8;15. D. 0; 8; 15; – 56. Câu 15. Hình nào dưới đây không có trục đối xứng? A. Hình vuông. B. Chữ H. C. Cờ Tổ quốc. D. Biển báo giao thông. Câu 16. Trong các số -1 ; -100 ; -12 ; -248 số nào lớn nhất ? A. -100 B. -1 C. -12 D. -248 Câu 17. * Đánh dấu X vào ô thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai 1 Số 0 không là số nguyên âm cũng không là số nguyên dương 2 Tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên âm và các số nguyên dương. 3 Số đối của số 7 là số -7 4 Trong biểu thức có các phép toán cộng, trừ và nhân ta thực hiện từ trái qua phải II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) a) Tính. (–100) + 36 (–25) – 52 :5 b)Tìm x biết. 2- (x - 5) = 10 Câu 19. (1,0 điểm Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 6 của trường. Câu 20. (1,0 điểm) Một chiếc bàn khung thép được thiết kế như hình bên. Mặt bàn là hình thang cân có hai đáy lần lượt là 1 200 mm, 600 mm và cạnh bên 600 mm. Chiều cao bàn là 730 mm. Hỏi làm một chiếc khung bàn nói trên cần bao nhiêu mét thép (coi mối hàn không đáng kể)? Câu 21. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1). ......................Hết....................
  12. PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồn: 02 trang Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Đề số: 03 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 16). (4,0 điểm) Câu 1. Trong các số sau số nào là hợp số: A. 0 B. 1 C. 4 D. 5 Câu 2. Tập hợp P các số tự lớn hơn 9 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x ≤ 9} B. P = {x ∈ N | x < 9} C. P = {x ∈ N | x > 9} D. P = {x ∈ N | x ≥ 9} Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu: A. N B. N * C. z D. Q Câu 4. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A. ( ) [] {} B. [ ] {} ( ) C. ( ) {} [ ] D. {} ( ) [] Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. B. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. D. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. Câu 7. Hình nào dưới đây có trục đối xứng? A. B. C. D. Câu 8. Số nào là bội của – 3 : A. 9 B. 1 C. -1 D. 10 Câu 9. Hình không có tâm đối xứng là: A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông. C. Hình tam giác. D. Hình lục giác đều. Câu 10. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây:
  13. A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. C. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0C . D. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. Câu 11. Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có tâm đối xứng? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. B. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. C. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn. D. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 13. Trên trục số, điểm M cách gốc O hai đơn vị về phía bên trái, điểm N cách gốc O một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm M cách điểm N bao nhiêu đơn vị? A. 5 B. 4 C.3 D. 2 Câu 14. Các số nguyên 0; 5 ; -15 ; -1 sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả đúng là: A. -15 ; -1 ; 0; 5. B. 5 ; 0 ; -15 ; -1. C. 0 ; 5 ; -15 ; -1. D. -15 ; 5 ; -1 ; 0. Câu 15. Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng A. Hình lục giác đều. B. Hình tròn. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông. Câu 16. Trong các số -1 ; 0 ; -12 ; -250 số nào lớn nhất ? A. 0 B. -1 C. -12 D. -250 Câu 17. * Đánh dấu X vào ô thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai 1 Số 0 là số nguyên 2 Số nguyên âm luôn nhỏ hơn số nguyên dương 3 Số đối của số 9 là số 9 4 Tập hợp các số nguyên kí hiệu N * II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) a) Tính. 57 + (- 93) 22 - 23 . 4 b)Tìm x biết. 10 - (x - 7) = 8 Câu 19. (1,0 điểm) Số học sinh khối 7 của một trường khoảng từ 300 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 8 hàng, 10 hàng, 12 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 7 của trường. Câu 20. (1,0 điểm) Một người thợ phải làm các khung thép hình chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 30 cm để làm đai cho cột bê tông cốt thép. Nếu dùng 260 m dây thép thì người đó sẽ làm được bao nhiêu khung thép như vậy? Câu 21. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1). ......................Hết....................
  14. PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề gồn: 02 trang Họ tên học sinh: ............................... Lớp: .............. Đề số: 04 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo: ........................................................................................................ ........................................................................................................ I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 16). (4,0 điểm) Câu 1. Trong các số sau số nào là hợp số: A.4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 2. Tập hợp P các số tự lớn hơn 9 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x > 9} B. P = {x ∈ N | x < 9} C. P = {x ∈ N | x ≤ 9} D. P = {x ∈ N | x ≥ 9} Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu: A. N B. Z C. N * D. Q Câu 4. Nếu biểu thức chứa các dấu ( ); {}; [] thì thứ tự thực hiện phép tính như sau: A. [ ] {} ( ) B. ( ) [] {} C. ( ) {} [ ] D. {} ( ) [] Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật. A. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. B. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau. C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song. D. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. Câu 7. Hình nào dưới đây có trục đối xứng? A. B. C. D. Câu 8. Số nào là bội của – 3: A. 10 B. 1 C. -1 D. 9 Câu 9. Hình không có tâm đối xứng là: A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông. C. Hình lục giác đều. D. Hình tam giác.
  15. Câu 10. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây: A. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng. B. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. C. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0C . D. Biểu diễn số năm trước Công nguyên. Câu 11. Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có tâm đối xứng? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. B. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. C. Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn. D. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo. Câu 13. Trên trục số, điểm M cách gốc O hai đơn vị về phía bên trái, điểm N cách gốc O một đơn vị về phía bên phải. Hỏi điểm M cách điểm N bao nhiêu đơn vị? A. 2 B. 3 C.4 D. 5 Câu 14. Các số nguyên 0 ; 5 ; -15 ; -1 sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả đúng là: A. 0 ; 5 ; -15 ; -1. B. 5; 0 ; -15 ; -1. C. -15; -1 ; 0; 5. D. -15; 5 ; -1 ; 0. Câu 15. Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng: A. Hình lục giác đều. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình tròn. Câu 16. Trong các số -1 ; 0 ; -12 ; -250 số nào lớn nhất ? A. -12 B. -1 C. 0 D. -250 Câu 17. * Đánh dấu X vào ô thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai 1 Số 0 là số nguyên 2 Số nguyên âm luôn nhỏ hơn số nguyên dương 3 Số đối của số 9 là số 9 4 Tập hợp các số nguyên kí hiệu N * II. Tự luận: (5,0 điểm) Câu 18. (2,0 điểm) a) Tính. 57 + (- 93) 22 - 23 . 4 b)Tìm x biết. 10 - (x - 7) = 8 Câu 19. (1,0 điểm) Số học sinh khối 7 của một trường khoảng từ 300 đến 400 em học sinh. Khi xếp thành 8 hàng, 10 hàng, 12 hàng thì số học sinh ở mỗi hàng đều bằng nhau. Tính số học sinh khối 7 của trường. Câu 20. (1,0 điểm) Một người thợ phải làm các khung thép hình chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 30 cm để làm đai cho cột bê tông cốt thép. Nếu dùng 260 m dây thép thì người đó sẽ làm được bao nhiêu khung thép như vậy? Câu 21. (1,0 điểm) Tìm số nguyên n để ( n + 4) chia hết cho ( n + 1) ......................Hết....................
  16. PHÒNG GD&ĐT TP. KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 6 (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang) A/ HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm bài theo cách khác vẫn đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa; - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B/ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề 1 B A B D A D D B A C C C C B B A Đề 2 C B A C B D A A B D D B A C D B Đề 3 C C B A D B D A C D B A C A B A Đề 4 A A C B C A D D D B B D B C D C Câu 17. * Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đề 1+2 Đ S Đ S Đề 3+4 Đ Đ S S II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm). Đề 1+ 2 Câu Ý Đáp án Điểm (–100) + 36 = – (100 – 36) 0,5 18 a = – 64 0,25 (2,0 đ) (–25) – 52 : 5 = (-25) – 5 0,5 = -30 0,25 b 2 – (x - 5) = 10 x - 5 = 2 - 10 0,25 x = - 8 + 5 x = - 3 Vậy x = -3 0,25 19 Gọi số học sinh khối 6 của trường là x (học sinh) 0,25 (1,0 đ) Ta có x 12; x 15; x 18 và 200 x 400 x BC(12,15,18) và 200 x 400 0,25 Ta có: 12 22.3 15 3.5 2 18 2.3 0,25 BCNN(12,15,18) = 22.32.5 180
  17. BC(12,15,18) = B(180) = 0;180;360;540... Do 200 x 400 x = 360 0,25 Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh. 20 Chu vi mặt bàn là: 600 + 1200 + 600 . 2 = 3000 (mm) 0,5 (1,0 đ) Chiều dài 4 chân bàn là: 730 . 4 = 2920 (mm) 0,25 Vậy để làm một chiếc khung bàn cần lượng thép là: 3000 + 2920 = 5920 (mm) = 5,92 (m) 0,25 Ta có: n + 4 = (n + 1) + 3 Nên (n + 4) chia hết cho ( n + 1) khi 3 chia hết cho (n + 1), tức là 0,25 21 n + 1 là ước của 3 (1,0 đ) Vì Ư(3) = {-1; 1; -3: 3} 0,25 + Nếu n +1 = -1 thì n = - 2 + Nếu n + 1= 1 thì n = 0 + Nếu n + 1 = -3 thì n = - 4. 0,25 + Nếu n + 1 = 3 thì n = 2 Vậy để (n + 4) chia hết cho ( n + 1) thì n ∈ {-2; 0; -4; 2} 0,25 Đề 3+4 Câu Ý Đáp án Điểm 57 + (- 93) = – (93 – 57) 0,5 18 a = – 36 0,25 (2,0 đ) 22 - 23 . 4 = 22 – 8 . 4 0,5 = 22 – 32 = -10 0,25 b 10 – (x - 7) = 8 x - 7 = 10 - 8 0,25 x = 2 + 7 x = 9 Vậy x = 9 0,25 19 Gọi số học sinh khối 7 của trường là x (học sinh) 0,25 (1,0 đ) Ta có x 8; x10; x 12 và 300 x 400 x BC(8,10,12) và 300 x 400 0,25 Ta có: 8 23 10 2.5 12 22.3 0,25 BCNN(8,10,12) = 23.3.5 120 BC(8,10,12) = B(120) = 0;120;240;360;480... Do 300 x 400 x = 360 Vậy số học sinh khối 7 là 360 học sinh. 0,25
  18. 20 Chu vi một khung thép hình chữ nhật là: (1,0 đ) (35 + 30) . 2 = 130 (cm) 0,5 Nếu dùng 260m = 26000cm dây thép thì sẽ làm được số khung thép: 0,25 26000 : 130 = 200 (khung) 0,25 Ta có: n + 4 = (n + 1) + 3 Nên (n + 4) chia hết cho ( n + 1) khi 3 chia hết cho (n + 1), tức là n 0,25 21 + 1 là ước của 3 (1,0 đ) 0,25 Vì Ư(3) = {-1; 1; -3: 3} + Nếu n +1 = -1 thì n = - 2 + Nếu n + 1= 1 thì n = 0 0,25 + Nếu n + 1 = -3 thì n = - 4. + Nếu n + 1 = 3 thì n = 2 Vậy để (n + 4) chia hết cho ( n + 1) thì n ∈ {-2; 0; -4; 2} 0,25 .Hết