4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang tamdan 16/07/2025 1350
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Nội dung/Đơn vị kiến Tổng % TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thức điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số tự nhiên. Các phép 2 1 1 tính với số tự nhiên. (TN1;2) (TL14) (TL13) 3,0 Phép tính luỹ thừa với số 0,5đ 1,0đ 1,5 đ Số tự 30% mũ tự nhiên 1 nhiên Tính chia hết trong tập 4 1 1 (25 tiết) hợp các số tự nhiên. Số (TN3;4;5;6) (TL15) (TL17) 4,0 nguyên tố. Ước chung 1,0 đ 2,0 đ 1,0 đ 40% Tam giác đều, hình 3 vuông, lục giác đều. (TN7;11;12) 0,75 Các hình 0,75 đ 7,5% phẳng 2 trong Hình chữ nhật, Hình 1 thực tiễn 3 thoi, hình bình hành. (TL16) 2,25 (9 tiết) (TN8;9;10) 0,75 đ 1,5đ 22,5% Tổng: Số câu 12 1 2 1 1 17 Điểm 3,0 1,0 3,0 2,0 1,0 10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Chú ý: Tổng tiết : 34 tiết Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Bùi Nguyên Sơn Mai Thị Huệ
  2. TRƯỜNG: TH-THCS IA CHIM TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 1B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ Nhận biết: 2 – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. (TN1;2) 0,5đ – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính, luỹ thừa 1 (TL14) Số tự nhiên. 1,0đ Các phép tính Tập hợp với số tự Thông hiểu: các số tự nhiên. – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. nhiên Phép tính luỹ – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các thừa với số mũ chữ số La Mã. 1 1 tự nhiên – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa trong (TL13) tập hợp số tự nhiên. 1,5 đ Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính. Tính chia hết Nhận biết : 4 trong tập hợp – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước . (TN3;4;5;6)
  3. các số tự – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 1,0 đ nhiên. Số – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. nguyên tố. – Nhận biết được phân số tối giản. Ước chung Vận dụng: 1 – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số (TL15) đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. 2 đ – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất. – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao: 1 – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực (TL17) tiễn (phức hợp, không quen thuộc). 1,0 đ HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Tam giác Nhận biết: 3 đều, hình – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (TN7;11;12) vuông, lục 0,75 đ giác đều Nhận biết 3 Các hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình (TN8;9;10) phẳng Hình chữ chữ nhật, hình thoi, hình bình hành. 0,75 đ 2 trong nhật, Hình Thông hiểu: thực tiễn thoi, hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình bình hành. chữ nhật, hình thoi, hình bình hành. 1 - Công thức tính chu vi diện tích (TL16) 1,5đ Vận dụng : – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
  4. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2022–2023) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 - Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27 Họ và tên: ..................................... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:................................................ Đề số: 01 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên? 2 A. 0,27. B. 1. C. 4,5. D. . 22 Câu 2. Kết quả của phép tính 24: 2 bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 8. Câu 3. Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? A. 351. B. 491. C. 601. D. 872. Câu 4. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16 B. 27 C. 5 D. 35 Câu 5. Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố ta được A. 9.3.2. B. 1.54. C. 2.33. D. 6.32. Câu 6. Số nào sau đây là ước của 4? A. 0. B. 1. C. 8. D. 6. Câu 7. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 8. Hình vuông có cạnh 2 cm thì có chu vi là : A. 4 cm. B. 4 cm2. C. 8 cm. D. 8 cm2. * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai Câu 9 a) Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau. Câu 10 Biểnb) báo Trong 1 hình thoi, Biển hai cạnhbáo 2 đối vuông gócBiển với báo nhau. 3 Biển báo 4 Câu 11 c) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc ở các đỉnh bằng nhau. Câu 12 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính không bằng nhau. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Tính: a) 25.79 25.21 b) 28 12 : 2 150 Câu 14. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) x 15 17 b) x3 23 Câu 15. (2,0 điểm) Ba lớp có sĩ số lần lượt là 36; 42 và 48 học sinh cùng sếp thành hàng dọc sao cho số học sinh mỗi hàng là như nhau mà không thừa em nào. Tính số học sinh nhiều nhất có thể có thể xếp được mỗi hàng. Câu 16. (1,5 điểm) Một vườn rau có dạng hình chữ nhật, có chiều rộng 25 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn.
  5. Câu 17. (1,0 điểm) Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38. Chứng minh rằng A chia hết cho 13. ===HẾT===
  6. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2022–2023) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 - Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27 Họ và tên: ..................................... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:................................................ Đề số: 02 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 8 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x < 8} B. P = {x ∈ N | x ≤ 8} C. P = {x ∈ N | x > 8} D. P = {x ∈ N | x ≥ 8} Câu 2. Kết quả phép tính 33.3 là: A. 33 B. 34 C. 35 D. 36 Câu 3. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? A. 123 B. 369 C. 325 D. 501 Câu 4. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 15 B. 27 C. 35 D. 3 Câu 5. Có bao nhiêu số là số nguyên tố nhỏ hơn 10? A. 2 số B. 3 số C. 4 số D. 5 số Câu 6. Số nào sau đây là ước của 4? A. 0. B. 1. C. 8. D. 6. Câu 7. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 8. Hình vuông có cạnh 2 cm thì có chu vi là : A. 8 cm. B. 4 cm2. C. 4 cm. D. 8 cm2. * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai Câu 9 a) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc ở Biểncác báo đỉnh 1 bằng nhau. Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 Câu 10 b) Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau. Câu 11 c) Trong hình thoi, hai cạnh đối vuông góc với nhau. Câu 12 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính không bằng nhau. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Tính: a) 49.79 49.69 2 b) 42 12 :5- 2 Câu 14. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) x + 80 = 125 b) x5 35 Câu 15. (2,0 điểm) Bạn Lan có 12 thước; 36 bút; 42 vở cùng chia đều cho các học sinh nghèo vượt khó học tốt mà không thừa cái nào. Hỏi bạn Lan có thể chia được nhiều nhất thành mấy phần quà. Câu 16. (1,5 điểm) Một vườn rau có dạng hình chữ nhật, có chiều dài 30 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn.
  7. Câu 17. (1,0 điểm) Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38. Chứng minh rằng A chia hết cho 13. ===HẾT===
  8. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2022–2023) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 - Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27 Họ và tên: ..................................... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:................................................ Đề số: 03 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên? 2 A. 1. B. 0,27. C. 4,5. D. . 22 Câu 2. Kết quả của phép tính 24: 2 bằng A. 2. B. 4. C. 8. D. 3. Câu 3. Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? A. 601. B. 491. C. 351. D. 872. Câu 4. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16 B. 5 C. 27 D. 35 Câu 5. Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố ta được A. 9.3.2. B. 1.54. C. 6.32. D. 2.33. Câu 6. Số nào sau đây là ước của 4? A. 0. B. 1. C. 8. D. 6. Câu 7. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều? A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 8. Hình vuông có cạnh 2 cm thì có chu vi là : A. 4 cm. B. 4 cm2. C. 8 cm2. D. 8 cm. * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai Câu 9 a) Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau. Câu 10 Biểnb) báo Trong 1 hình thoi, Biển hai cạnhbáo 2 đối vuông gócBiển với báo nhau. 3 Biển báo 4 Câu 11 c) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc ở các đỉnh bằng nhau. Câu 12 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính không bằng nhau. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Tính: a) 25.79 25.21 b) 28 12 : 2 150 Câu 14. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) x 15 17 b) x3 23 Câu 15. (2,0 điểm) Ba lớp có sĩ số lần lượt là 36; 42 và 48 học sinh cùng sếp thành hàng dọc sao cho số học sinh mỗi hàng là như nhau mà không thừa em nào. Tính số học sinh nhiều nhất có thể có thể xếp được mỗi hàng. Câu 16. (1,5 điểm) Một vườn rau có dạng hình chữ nhật, có chiều rộng 25 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn.
  9. Câu 17. (1,0 điểm) Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38. Chứng minh rằng A chia hết cho 13. ===HẾT===
  10. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Năm học 2022–2023) TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Toán - Lớp 6 - Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26; 27 Họ và tên: ..................................... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp:................................................ Đề số: 04 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 8 có thể viết là: A. P = {x ∈ N | x ≤ 8} B. P = {x ∈ N | x < 8} C. P = {x ∈ N | x > 8} D. P = {x ∈ N | x ≥ 8} Câu 2. Kết quả phép tính 34.3 là: A. 33 B. 34 C. 35 D. 36 Câu 3. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? A. 123 B. 501 C. 325 D. 369 Câu 4. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 3 B. 15 C. 27 D. 35 Câu 5. Có bao nhiêu số là số nguyên tố nhỏ hơn 10? A. 4 số B. 3 số C. 2 số D. 1 số Câu 6. Số 4 có bao nhiêu ước? A. 0. B. 1. C. 4. D. 6. Câu 7. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 8. Hình vuông có cạnh 2 cm thì có chu vi là : A. 4 cm2. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 8 cm2. * Đánh dấu X vào ô thích hợp. Biển báo 1 BiểnNội báo dung 2 Biển báo 3 ĐúngBiển báo 4 Sai Câu 9 a) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc ở các đỉnh bằng nhau. Câu 10 b) Trong hình vuông, hai đường chéo bằng nhau. Câu 11 c) Trong hình thoi, hai cạnh đối vuông góc với nhau. Câu 12 d) Trong lục giác đều, ba đường chéo chính không bằng nhau. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Tính: a) 49.79 49.69 2 b) 42 12 :5- 2 Câu 14. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) x + 80 = 125 b) x5 35 Câu 15. (2,0 điểm) Bạn Lan có 12 thước; 36 bút; 42 vở cùng chia đều cho các học sinh nghèo vượt khó học tốt mà không thừa cái nào. Hỏi bạn Lan có thể chia được nhiều nhất thành mấy phần quà.
  11. Câu 16. (1,5 điểm) Một vườn rau có dạng hình chữ nhật, có chiều dài 30 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10 m. Hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn. Câu 17. (1,0 điểm) Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38. Chứng minh rằng A chia hết cho 13. ===HẾT===
  12. TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 6 - Tuần: 9 - Tiết PPCT: 26, 27 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: *Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đề 1 B D A C C B A C Đề 2 A B B D C B C A Đề 3 A C C B D B B D Đề 4 B C D A A C D B * Đánh dấu X vào ô thích hợp. * Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 9 10 11 12 Đề 1 + Đề 3 Đ S Đ S Đề 2 + Đề 4 Đ Đ S S II. PHẦN TỰ LUẬN CÂU ĐÁP ÁN ĐỀ 01+ ĐỀ 3 ĐÁP ÁN ĐỀ 02+ ĐỀ 4 ĐIỂM 13 25.79 25.21 49.79 49.69 (1,5 điểm) 25.(79 21) 49.(79 69) 0,5 25.100 2500 49.10 490 0,25 28 12 : 2 150 42 12 :5 22 40 : 2 1 30 :5 4 0,5 20 1 21 6 4 2 0,25 14 x – 15 = 17 x + 80 = 125 (1,0 điểm) x = 17 + 15 x = 125 – 80 0,25 x = 32 x = 45 0,25 x3 23 x5 35 x 2 x = 3 0,5 Gọi x là số học sinh của mỗi hàng dọc Gọi x là số phần quà cần tìm 0,25 15 xếp được. (2,0 điểm) Nên 36 x; 42  x; 48  x và x lớn nhất. Nên 12 x; 36  x; 42  x và x lớn nhất. x là ƯCLN(36;42;48) x là ƯCLN(12;36;42) 0,25
  13. Ta có: Ta có: 36 22.32 12 22.3 0,25 42 2.3.7 36 22.3 2 0,25 0,25 48 24.3 42 2.3.7 Suy ra x = ƯCLN(36;42;48) = 2.3 = 6 Suy ra x = ƯCLN(12;36;42) = 2.3 = 6 nên x = 6 nên x = 6 0,5 Vậy số học sinh của mỗi hàng dọc xếp Vậy số phần quà nhiều nhất có thể chia là 6 được là 6 học sinh. phần. 0,25 16 Chiều dài mảnh vườn: 25 10 35 (m) Chiều rộng mảnh vườn: 30 10 20 (m) 0,5 (1,5 điểm) Diện tích mảnh vườn: 25.35 875 (m2 ) Diện tích mảnh vườn: 20.30 600 (m2 ) 0,5 Chu vi mảnh vườn: 25 35 .2 120 (m) Chu vi mảnh vườn: 20 30 .2 100 (m) 0,5 17 Ta có: (1,0 điểm) A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38 = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) 0,25 = (1 + 3 + 32) + 33(1 + 3 + 32) + 36 (1 + 3 + 32) 0,25 = 13 + 33.13 + 36.13 0,25 = 13(1 + 33 + 36) chia hết cho 13 Vậy A chia hết cho 13. 0,25 ===HẾT===