4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang tamdan 06/08/2025 1370
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_2023.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH&THCS IA CHIM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học 2022-2023 Môn: Công nghệ - Lớp 7 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề) I. MA TRẬN. Mức độ nhận thức Tổng Vận Nội dung kiến Thông Vận Đơn vị kiến thức Nhận biết dụng Số CH % tổng điểm thức hiểu dụng cao Số CH Số CH Số CH Số CH TN TL Chăn nuôi 1.1. Giới thiệu chung về chăn 5 2 5 1 3,0 nuôi 1.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật 6 2 1 8 1 3,5 nuôi. 2.3. Phòng và trị bệnh cho vật 5 1 1 7 1 3,5 nuôi. Tổng 16 5 1 1 20 3 100 Tỷ lệ % 40 30 20 10 50 50 100 Tỷ lệ % chung 70 30 100 100
  2. II. BẢN ĐẶC TẢ. Mức độ kiến thức, kĩ năng cần Số câu hỏi theo mức độ đánh giá TT Nội dung Đơn vị kiến thức kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nhận Biêt: - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con 4 người và nền kinh tế. (C1, C12, C16, - Nhận biết được một số vật C18) nuôi đặc trưng vùng miền ở 1.1. Giới thiệu chung về nước ta (gia súc, gia cầm ). chăn nuôi - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân biệt được các phương thức 2(C8 , C21) chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam. Nhận biết: - Trình bày được vai trò của 6 1 Chăn nuôi việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật (C3, C6, C9, nuôi. C11, C15, C17 - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản. 1.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. Thông hiểu: 2(C5,C14) - Giải thích được mục đích các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật . Vận dụng cao: Tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc một 1(C23) loại vật nuôi trong gia đình.
  3. Nhận biết: 6 - Nêu được khái niệm về bệnh (C2, C4, C7, và vắc xin phòngbệnh cho vật C10, C19, C20) nuôi. - Trình bày được vai trò của các biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Nêu được các nguyên nhân 2.3. Phòng và trị chính gây bệnh cho vật nuôi. bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu: 1(C13) -Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi 1(C22) vào thực tiễn gia đình, địa phương. Tổng 16 5 1 1 Ngày duyệt: / 3 /2024 Ngày duyệt: / 3 /2024 Ia Chim, ngày 6 / 3 /2024 BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN Giáo viên
  4. TRƯỜNG TH&THCS IA CHIM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023-2024 Môn: Công nghệ - Lớp 7 Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề) MÃ ĐỀ: CN 701 (Đề gồm 02 trang, 23 câu) Họ và tên: ................................................................... Lớp........... Điểm Nhận xét của thầy, cô ............................................................................................. ............................................................................................. ............................................................................................. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ A. tỉnh Quảng Ngãi. B. tỉnh Quảng Trị. C. tỉnh Quảng Nam. D. tỉnh Quảng Ninh. Câu 2. Tác nhân gây bệnh cho vật nuôi có mấy loại A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 3. Đâu không phải là vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi? A. Tạo ra được nhiều giống vật nuôi mới. B. Vật nuôi sinh sản có khả năng sinh sản tốt. C. Vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao. D. Vật nuôi khỏe mạnh, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật. Câu 4. Ý nào sau đây đúng khi nói về bệnh ở vật nuôi? A. Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. B. Bệnh là sự thay đổi các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. C. Bệnh là sự diễn ra các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. D. Bệnh là sự điều chỉnh các hoạt động chức năng của cơ thể vật nuôi. Câu 5. Chất lượng của vật nuôi đực giống ảnh hưởng đến A. chất lượng của sữa. B. số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. C. khả năng đẻ trứng ở gia cầm. D. khả năng chống lại bệnh tật của vật nuôi. Câu 6. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 7. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân bên trong? A. Tia phóng xạ. B. Di truyền. C. Thuốc trừ sâu. D. Kí sinh trùng. Câu 8. Nhược điểm của phương thức nuôi chăn thả tự do là A. mức đầu tư thấp. B. cho năng suất cao, kiểm soát được dịch bệnh. C. cần mức đầu tư cao. D. cho năng suất thấp, khó kiểm soát được dịch bệnh. Câu 9. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn hậu bị là A. có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. B. gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt. C. khỏe mạnh để nuôi thai. D. không quá béo, không quá gầy. Câu 10. Vaccine là chế phẩm sinh học được chế ra từ A. máu của vật nuôi bị bệnh. B. mầm bệnh gây ra bệnh . C. các kháng thể chống lại bệnh. D. thịt của vật nuôi bị bệnh. Câu 11. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con ở gia súc là: A. Khỏe mạnh để nuôi thai, có nhiều sữa và con sinh ra khỏe mạnh. B. Gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt, cơ thể mẹ khỏe mạnh sau kì sinh sản.
  5. C. Không quá béo, không quá gầy. D. Có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. Câu 12. Đâu không phải là một phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam? A. Nuôi công nghiệp. B. Nuôi thủ công. C. Nuôi chăn thả tự do. D. Nuôi bán công nghiệp. Câu 13. Trong các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi, biện pháp nào là biện pháp chủ động hiệu quả nhất? A. Vệ sinh khử trùng chuồng trại. B. Không bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. C. Chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng. D. Tiêm phòng đầy đủ các loại vaccine. Câu 14. Trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vì sao lại phải giữ ấm cho cơ thể vật nuôi? A. Vì chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa ổn định. B. Vì khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. C. Vì cường độ sinh trưởng lớn. D. Vì khả năng miễn dịch yếu. Câu 15. Chăm sóc vật nuôi đực giống cần thực hiện công việc nào sau đây? A. Cho vật nuôi vận động nhẹ nhàng. B. Cho ăn thức ăn có mức năng lượng và protein cao. C. Tập ăn sớm với những loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng. D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch. Câu 16. Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi? A. Cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp. B. Cung cấp thực phẩm cho con người. C. Cung cấp phân bón, sức kéo cho trồng trọt. D. Góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường. Câu 17. Người làm trong nghề chăn nuôi sẽ thực hiện công việc nào sau đây? A. Phòng bệnh cho vật nuôi. B. Nghiên cứu, chọn lọc giống vật nuôi. C. Buôn bán các loại vật nuôi. D. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. Câu 18. Lợn Landrace có nguồn gốc từ A. Ireland. B. Ấn độ. C. Đan Mạch. D. Hà Lan. Câu 19. Khi phát hiện vật nuôi bị bệnh, việc nên làm là A. hạn chế cho ăn, không cho vật nuôi tiếp xúc với nước. B. bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. C. nhốt riêng vật nuôi bị bệnh để theo dõi và điều trị. D. đem vật nuôi thả ra môi trường bên ngoài. Câu 20. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân sinh học? A. Tia phóng xạ. B. Thuốc trừ sâu. C. Vi rút. D. Chấn thương. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (2,0 điểm). Phân biệt hai phương thức chăn nuôi: nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp ở vật nuôi? Câu 22 (2,0 điểm). Khi phát hiện trong đàn lợn của nhà em có một số con có triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng và có 1 con bị chết, em sẽ làm gì đối với đàn lợn này? Câu 23 (1,0 điểm). Hãy tính toán tổng chi phí nuôi 100 con gà (nuôi dưỡng và chăm sóc gà con từ giai đoạn 1 ngày tuổi cho đến khi xuất bán(120 ngày). Biết giá gà con giống 12 000 đồng/con; cần dùng 550kg thức ăn hỗn hợp với giá 10 000đồng/ con; chi phí khác khoảng 1 200 000 đồng/ lứa? Hết
  6. TRƯỜNG TH&THCS IA CHIM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023-2024 Môn: Công nghệ - Lớp 7 Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề) (Đề gồm 02 trang, 23 câu) MÃ ĐỀ: CN 702 Họ và tên: ................................................................... Lớp........... Điểm Nhận xét của thầy, cô ............................................................................................. ............................................................................................. ............................................................................................. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Lợn Landrace có nguồn gốc từ A. Hà Lan. B. Đan Mạch. C. Ireland. D. Ấn độ. Câu 2. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn hậu bị là A. gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt. B. không quá béo, không quá gầy. C. khỏe mạnh để nuôi thai. D. có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. Câu 3. Vaccine là chế phẩm sinh học được chế ra từ A. thịt của vật nuôi bị bệnh. B. máu của vật nuôi bị bệnh. C. mầm bệnh gây ra bệnh . D. các kháng thể chống lại bệnh. Câu 4. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con ở gia súc là: A. Có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. B. Gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt, cơ thể mẹ khỏe mạnh sau kì sinh sản. C. Không quá béo, không quá gầy. D. Khỏe mạnh để nuôi thai, có nhiều sữa và con sinh ra khỏe mạnh. Câu 5. Chất lượng của vật nuôi đực giống ảnh hưởng đến A. chất lượng của sữa. B. khả năng chống lại bệnh tật của vật nuôi. C. khả năng đẻ trứng ở gia cầm. D. số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. Câu 6. Ý nào sau đây đúng khi nói về bệnh ở vật nuôi? A. Bệnh là sự diễn ra các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. B. Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. C. Bệnh là sự điều chỉnh các hoạt động chức năng của cơ thể vật nuôi. D. Bệnh là sự thay đổi các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. Câu 7. Trong các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi, biện pháp nào là biện pháp chủ động hiệu quả nhất? A. Không bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vaccine. C. Vệ sinh khử trùng chuồng trại. D. Chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng. Câu 8. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 9. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ A. tỉnh Quảng Nam. B. tỉnh Quảng Ninh. C. tỉnh Quảng Trị. D. tỉnh Quảng Ngãi. Câu 10. Chăm sóc vật nuôi đực giống cần thực hiện công việc nào sau đây? A. Cho vật nuôi vận động nhẹ nhàng. B. Tập ăn sớm với những loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng. C. Cho ăn thức ăn có mức năng lượng và protein cao. D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch. Câu 11. Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi?
  7. A. Cung cấp phân bón, sức kéo cho trồng trọt. B. Góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường. C. Cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp. D. Cung cấp thực phẩm cho con người. Câu 12. Tác nhân gây bệnh cho vật nuôi có mấy loại A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 13. Trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vì sao lại phải giữ ấm cho cơ thể vật nuôi? A. Vì cường độ sinh trưởng lớn. B. Vì chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa ổn định. C. Vì khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. D. Vì khả năng miễn dịch yếu. Câu 14. Khi phát hiện vật nuôi bị bệnh, việc nên làm là A. hạn chế cho ăn, không cho vật nuôi tiếp xúc với nước. B. đem vật nuôi thả ra môi trường bên ngoài. C. bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. D. nhốt riêng vật nuôi bị bệnh để theo dõi và điều trị. Câu 15. Đâu không phải là một phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam? A. Nuôi chăn thả tự do. B. Nuôi công nghiệp. C. Nuôi thủ công. D. Nuôi bán công nghiệp. Câu 16. Nhược điểm của phương thức nuôi chăn thả tự do là A. mức đầu tư thấp. B. cho năng suất thấp, khó kiểm soát được dịch bệnh. C. cần mức đầu tư cao. D. cho năng suất cao, kiểm soát được dịch bệnh. Câu 17. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân sinh học? A. Vi rút. B. Chấn thương. C. Thuốc trừ sâu. D. Tia phóng xạ. Câu 18. Đâu không phải là vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi? A. Vật nuôi sinh sản có khả năng sinh sản tốt. B. Vật nuôi khỏe mạnh, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật. C. Tạo ra được nhiều giống vật nuôi mới. D. Vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao. Câu 19. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân bên trong? A. Kí sinh trùng. B. Tia phóng xạ. C. Di truyền. D. Thuốc trừ sâu. Câu 20. Người làm trong nghề chăn nuôi sẽ thực hiện công việc nào sau đây? A. Phòng bệnh cho vật nuôi. B. Buôn bán các loại vật nuôi. C. Nghiên cứu, chọn lọc giống vật nuôi. D. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (2,0 điểm). Phân biệt hai phương thức chăn nuôi: nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp ở vật nuôi? Câu 22 (2,0 điểm). Khi phát hiện trong đàn lợn của nhà em có một số con có triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng và có 1 con bị chết, em sẽ làm gì đối với đàn lợn này? Câu 23 (1,0 điểm). Hãy tính toán tổng chi phí nuôi 100 con gà (nuôi dưỡng và chăm sóc gà con từ giai đoạn 1 ngày tuổi cho đến khi xuất bán(120 ngày). Biết giá gà con giống 12 000 đồng/con; cần dùng 550kg thức ăn hỗn hợp với giá 10 000đồng/ con; chi phí khác khoảng 1 200 000 đồng/ lứa? Hết
  8. TRƯỜNG TH&THCS IA CHIM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023-2024 Môn: Công nghệ - Lớp 7 Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề) MÃ ĐỀ: CN 703 (Đề gồm 02 trang, 23 câu) Họ và tên: ................................................................... Lớp........... Điểm Nhận xét của thầy, cô ............................................................................................. ............................................................................................. ............................................................................................. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Nhược điểm của phương thức nuôi chăn thả tự do là A. cần mức đầu tư cao. B. mức đầu tư thấp. C. cho năng suất thấp, khó kiểm soát được dịch bệnh. D. cho năng suất cao, kiểm soát được dịch bệnh. Câu 2. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân bên trong? A. Di truyền. B. Tia phóng xạ. C. Thuốc trừ sâu. D. Kí sinh trùng. Câu 3. Chất lượng của vật nuôi đực giống ảnh hưởng đến A. số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. B. khả năng đẻ trứng ở gia cầm. C. khả năng chống lại bệnh tật của vật nuôi. D. chất lượng của sữa. Câu 4. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con ở gia súc là: A. Không quá béo, không quá gầy. B. Có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. C. Khỏe mạnh để nuôi thai, có nhiều sữa và con sinh ra khỏe mạnh. D. Gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt, cơ thể mẹ khỏe mạnh sau kì sinh sản. Câu 5. Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi? A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường. C. Cung cấp phân bón, sức kéo cho trồng trọt. D. Cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp. Câu 6. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ A. tỉnh Quảng Ninh. B. tỉnh Quảng Ngãi. C. tỉnh Quảng Nam. D. tỉnh Quảng Trị. Câu 7. Trong các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi, biện pháp nào là biện pháp chủ động hiệu quả nhất? A. Vệ sinh khử trùng chuồng trại. B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vaccine. C. Chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng. D. Không bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. Câu 8. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân sinh học? A. Vi rút. B. Chấn thương. C. Thuốc trừ sâu. D. Tia phóng xạ. Câu 9. Ý nào sau đây đúng khi nói về bệnh ở vật nuôi? A. Bệnh là sự điều chỉnh các hoạt động chức năng của cơ thể vật nuôi. B. Bệnh là sự thay đổi các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. C. Bệnh là sự diễn ra các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. D. Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. Câu 10. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn hậu bị là A. không quá béo, không quá gầy. B. gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt. C. có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. D. khỏe mạnh để nuôi thai.
  9. Câu 11. Tác nhân gây bệnh cho vật nuôi có mấy loại A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 12. Lợn Landrace có nguồn gốc từ A. Ireland. B. Hà Lan. C. Ấn độ. D. Đan Mạch. Câu 13. Chăm sóc vật nuôi đực giống cần thực hiện công việc nào sau đây? A. Cho ăn thức ăn có mức năng lượng và protein cao. B. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch. C. Tập ăn sớm với những loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng. D. Cho vật nuôi vận động nhẹ nhàng. Câu 14. Trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vì sao lại phải giữ ấm cho cơ thể vật nuôi? A. Vì cường độ sinh trưởng lớn. B. Vì khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. C. Vì chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa ổn định. D. Vì khả năng miễn dịch yếu. Câu 15. Khi phát hiện vật nuôi bị bệnh, việc nên làm là A. nhốt riêng vật nuôi bị bệnh để theo dõi và điều trị. B. đem vật nuôi thả ra môi trường bên ngoài. C. hạn chế cho ăn, không cho vật nuôi tiếp xúc với nước. D. bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. Câu 16. Người làm trong nghề chăn nuôi sẽ thực hiện công việc nào sau đây? A. Buôn bán các loại vật nuôi. B. Nghiên cứu, chọn lọc giống vật nuôi. C. Phòng bệnh cho vật nuôi. D. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. Câu 17. Đâu không phải là một phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam? A. Nuôi thủ công. B. Nuôi công nghiệp. C. Nuôi chăn thả tự do. D. Nuôi bán công nghiệp. Câu 18. Đâu không phải là vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi? A. Vật nuôi sinh sản có khả năng sinh sản tốt. B. Vật nuôi khỏe mạnh, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật. C. Tạo ra được nhiều giống vật nuôi mới. D. Vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao. Câu 19. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 20. Vaccine là chế phẩm sinh học được chế ra từ A. các kháng thể chống lại bệnh. B. thịt của vật nuôi bị bệnh. C. mầm bệnh gây ra bệnh . D. máu của vật nuôi bị bệnh. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (2,0 điểm). Phân biệt hai phương thức chăn nuôi: nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp ở vật nuôi? Câu 22 (2,0 điểm). Khi phát hiện trong đàn lợn của nhà em có một số con có triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng và có 1 con bị chết, em sẽ làm gì đối với đàn lợn này? Câu 23 (1,0 điểm). Hãy tính toán tổng chi phí nuôi 100 con gà (nuôi dưỡng và chăm sóc gà con từ giai đoạn 1 ngày tuổi cho đến khi xuất bán(120 ngày). Biết giá gà con giống 12 000 đồng/con; cần dùng 550kg thức ăn hỗn hợp với giá 10 000đồng/ con; chi phí khác khoảng 1 200 000 đồng/ lứa? Hết
  10. TRƯỜNG TH&THCS IA CHIM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2023-2024 Môn: Công nghệ - Lớp 7 Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề) MÃ ĐỀ: CN 704 (Đề gồm 02 trang, 23 câu) Họ và tên: ................................................................... Lớp........... Điểm Nhận xét của thầy, cô ............................................................................................. ............................................................................................. ............................................................................................. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Đâu không phải là một phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam? A. Nuôi thủ công. B. Nuôi chăn thả tự do. C. Nuôi công nghiệp. D. Nuôi bán công nghiệp. Câu 2. Khi phát hiện vật nuôi bị bệnh, việc nên làm là A. bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. B. đem vật nuôi thả ra môi trường bên ngoài. C. nhốt riêng vật nuôi bị bệnh để theo dõi và điều trị. D. hạn chế cho ăn, không cho vật nuôi tiếp xúc với nước. Câu 3. Ý nào sau đây đúng khi nói về bệnh ở vật nuôi? A. Bệnh là sự điều chỉnh các hoạt động chức năng của cơ thể vật nuôi. B. Bệnh là sự diễn ra các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. C. Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. D. Bệnh là sự thay đổi các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi. Câu 4. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân bên trong? A. Di truyền. B. Thuốc trừ sâu. C. Tia phóng xạ. D. Kí sinh trùng. Câu 5. Trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vì sao lại phải giữ ấm cho cơ thể vật nuôi? A. Vì khả năng miễn dịch yếu. B. Vì cường độ sinh trưởng lớn. C. Vì chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa ổn định. D. Vì khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. Câu 6. Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi? A. Cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp. B. Cung cấp thực phẩm cho con người. C. Góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường. D. Cung cấp phân bón, sức kéo cho trồng trọt. Câu 7. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân sinh học? A. Tia phóng xạ. B. Chấn thương. C. Thuốc trừ sâu. D. Vi rút. Câu 8. Lợn Landrace có nguồn gốc từ A. Đan Mạch. B. Hà Lan. C. Ireland. D. Ấn độ. Câu 9. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn hậu bị là A. khỏe mạnh để nuôi thai. B. có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. C. gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt. D. không quá béo, không quá gầy. Câu 10. Đâu không phải là vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi? A. Vật nuôi sinh sản có khả năng sinh sản tốt. B. Vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao. C. Tạo ra được nhiều giống vật nuôi mới. D. Vật nuôi khỏe mạnh, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật. Câu 11. Trong các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi, biện pháp nào là biện pháp chủ động hiệu quả nhất? A. Vệ sinh khử trùng chuồng trại.
  11. B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vaccine. C. Chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng. D. Không bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. Câu 12. Chăm sóc vật nuôi đực giống cần thực hiện công việc nào sau đây? A. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch. B. Tập ăn sớm với những loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng. C. Cho vật nuôi vận động nhẹ nhàng. D. Cho ăn thức ăn có mức năng lượng và protein cao. Câu 13. Người làm trong nghề chăn nuôi sẽ thực hiện công việc nào sau đây? A. Phòng bệnh cho vật nuôi. B. Nghiên cứu, chọn lọc giống vật nuôi. C. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. D. Buôn bán các loại vật nuôi. Câu 14. Chất lượng của vật nuôi đực giống ảnh hưởng đến A. khả năng chống lại bệnh tật của vật nuôi. B. khả năng đẻ trứng ở gia cầm. C. chất lượng của sữa. D. số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. Câu 15. Nhược điểm của phương thức nuôi chăn thả tự do là A. mức đầu tư thấp. B. cho năng suất thấp, khó kiểm soát được dịch bệnh. C. cần mức đầu tư cao. D. cho năng suất cao, kiểm soát được dịch bệnh. Câu 16. Tác nhân gây bệnh cho vật nuôi có mấy loại A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 17. Vaccine là chế phẩm sinh học được chế ra từ A. các kháng thể chống lại bệnh. B. mầm bệnh gây ra bệnh . C. thịt của vật nuôi bị bệnh. D. máu của vật nuôi bị bệnh. Câu 18. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn? A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 19. Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con ở gia súc là: A. Có năng suất và sức bền đẻ trứng cao. B. Gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt, cơ thể mẹ khỏe mạnh sau kì sinh sản. C. Khỏe mạnh để nuôi thai, có nhiều sữa và con sinh ra khỏe mạnh. D. Không quá béo, không quá gầy. Câu 20. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ A. tỉnh Quảng Ngãi. B. tỉnh Quảng Trị. C. tỉnh Quảng Ninh. D. tỉnh Quảng Nam. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (2,0 điểm). Phân biệt hai phương thức chăn nuôi: nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp ở vật nuôi? Câu 22 (2,0 điểm). Khi phát hiện trong đàn lợn của nhà em có một số con có triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng và có 1 con bị chết, em sẽ làm gì đối với đàn lợn này? Câu 23 (1,0 điểm). Hãy tính toán tổng chi phí nuôi 100 con gà (nuôi dưỡng và chăm sóc gà con từ giai đoạn 1 ngày tuổi cho đến khi xuất bán (120 ngày). Biết giá gà con giống 12 000 đồng/con; cần dùng 550kg thức ăn hỗn hợp với giá 10 000đồng/ con; chi phí khác khoảng 1 200 000 đồng/ lứa? Hết
  12. TRƯỜNG TH&THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II Năm học 2023 - 2024 Môn: Công nghệ - Lớp: 7 Thời gian: 45 phút A. HƯỚNG DẪN CHUNG 1. Phần trắc nghiệm: Nếu học sinh khoanh 2 đáp án trở lên không tính điểm. 2. Phần tự luận: + Học sinh có thể trình bày bằng những phương pháp khác nhau, nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm thì vẫn cho đủ điểm. + Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh không kẻ bảng trừ 0,25 điểm. B. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 CN701 D A A A B A B D D B CN702 B B C B D B B A B D CN703 C A A D B A B A D A CN704 A C C A D C D A D C Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Đề\câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 CN701 B B D B D D D C C C CN702 B A C D C B A C C D CN703 A D B B A D A C C C CN704 B A C D B B B C B C Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 II.TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 (2,0 điểm) Nuôi chăn thả tự do Nuôi công nghiệp - Vật nuôi tự do đi lại, tự kiếm - Vật nuôi được nhốt hoàn toàn thức ăn. trong chuồng, vào ăn thức ăn do 1,0đ con người cung cấp. - Mức đầu tư thấp, cho năng suất thấp - Mức đầu tư cao, cho năng suất 1,0đ và khó kiểm sát dịch bệnh. cao, chủ động kiểm soát được dịch bệnh. 2 * Những việc cần làm khi phát hiện lợn bị bệnh: (2,0 điểm) - Báo cho cán bộ thú y ở địa phương đến kiểm tra để có biện pháp chữa trị phù 0,5đ hợp. - Nhốt riêng các con lợn bị bệnh để theo dõi, điều trị để tránh lây lan. 0,5đ - Vệ sinh khử trùng chồng trại, các thiết bị chăn nuôi, thức ăn nước uống. 0,5đ
  13. - Đối với con lợn bị chết, không được bán hoặc mổ thịt, cần được xử lí và đem đi 0,5đ tiêu hủy để tránh lây lan ra môi trường bên ngoài. 3 Tổng chi phí = Chi phí con giống + Chi phí thức ăn + Chi phí khác. 0,25đ (1,0 điểm) - chi phí con giống: 100 x 12 000 = 1 200 000 đồng. - Chi phí thức ăn : 550 x 10 000 = 5 500 000 đồng 0,25đ - Chi phí khác: 1 200 000 đồng. 0,25đ Vậy tổng chi phí nuôi 100 con gà là: 1 200 000 + 5 500 000 + 1 200 000 = 7 900 000 đồng. 0,25đ ---------------------Hết ---------------