4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

docx 12 trang tamdan 06/08/2025 1290
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_2023.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 7 - NĂM HỌC: 2023 - 2024 1. Khung ma trận Mức độ nhận thức Tổng điểm % Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Đơn vị kiến thức kiến thức TN TL TN TL TNK TL TN TL KQ KQ Q KQ 1. Nuôi 1.1. Nuôi dưỡng, chăm 1,75 đ 7 dưỡng chăm sóc vật nuôi. 17,5% sóc và 1.2. Phòng, trị bệnh cho 0,75 đ 3 1 phòng, trị vật nuôi 7,5% bệnh cho vật 1.3. Vệ sinh trong chăn 2,5 đ nuôi 1 2 (3 tiết) nuôi. 25% 2.1. Giới thiệu chung về 0,75 đ 3 nuôi trồng thủy sản. 7,5% 2.2. Quy trình nuôi cá 2,25 đ 2. Thủy sản. 5 1 2 nước ngọt trong ao. 22,5% (5 tiết) 2.3. Quản lí môi trường 2,0 đ ao nuôi và phòng, trị 1 10,0 20% bệnh thủy sản. Tổng 9 12 12 18 1 10 1 5 20 100 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 5,0 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 2. Bản đặc tả Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, Số câu hỏi theo mức độ đánh giá TT Nội dung Đơn vị kiến thức đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nhận biết: - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, 1.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi, các bước lập kế hoạch tính chăm sóc vật nuôi. toán chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc gà thịt thả vườn.
  2. - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản. Thông hiểu: - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho 1. Nuôi một loại vật nuôi phổ biến. C4,6,7,8,10, dưỡng, - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc 16,18 1 chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái và phòng, sinh sản. trị bệnh Vận dụng: cho vật - Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và nuôi. chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia (3 tiết) đình, địa phương. Nhận biết: - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi. - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho C12,15,19 một số loại vật nuôi phổ biến. 1.2. Phòng, trị bệnh - Nêu được những việc nên làm, không nên cho vật nuôi làm để phòng bệnh cho vật nuôi. Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức phòng, trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn gia đình, địa phương. Vận dụng cao: - Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình. Nhận biết: C21 1.3. Vệ sinh trong - Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại chăn nuôi. trong chăn nuôi.
  3. Thông hiểu: C1,2 - Nêu được những việc nên làm và không nên làm đề bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Vận dụng: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở gia đình và địa phương. Nhận biết: C5,11,14 2.1. Giới thiệu - Trình bày được vai trò của nuôi trồng thủy chung về nuôi trồng sản. thủy sản. - Nhận biết được một số loại thủy sản có giá trị kinh tế cao ở Việt Nam. Nhận biết: C3,9,13,17, - Nêu được các bước trong quy trình nuôi, 20 2.2. Quy trình nuôi chăm sóc, thu hoạch cá nước ngọt. cá nước ngọt trong Vận dụng cao: 2. Thủy ao. - Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí C23 2 sản. cho việc nuôi và chăm sóc một loại thủy sản (5 tiết) phù hợp. Nhận biết: - Nêu được biện pháp quản lí môi trường ao nuôi, phòng và trị bệnh một loài thủy sản 2.3. Quản lí môi phổ biến. trường ao nuôi và Vận dụng: phòng, trị bệnh - Đo được nhiệt độ, độ trong của nước nuôi thủy sản. thủy sản bằng phương pháp đơn giản. C22 - Vận dụng kiến thức đề xuất các biện pháp phòng bệnh trong nuôi trồng thủy sản. Tổng 16 12 1 1
  4. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: Công nghệ – Lớp: 7 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: ĐỀ: 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc quản lí chất thải chăn nuôi hợp lí? A. Góp phần phòng dịch bệnh cho vật nuôi. B. Hạn chế ô nhiễm môi trường. C. Tạo việc làm. D. Làm tăng thêm nguồn thu nhập. Câu 2. Chuồng và dụng cụ chăn nuôi cần được làm sạch với tần suất: A. hàng ngày. B. hàng năm. C. hàng tháng. D. hàng tuần. Câu 3. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng: A. cải tạo đáy ao và tiêu diệt mầm bệnh. B. cải tạo độ mặn cho nước ao. C. tạo độ trong cho nước ao. D. tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá. Câu 4. Ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả đặc điểm sinh lí của vật nuôi non? A. Cường độ sinh trưởng lớn. B. Có sức đề kháng cao nên ít có nguy cơ mắc bệnh. C. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. D. Chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện. Câu 5. Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với đời sống và nền kinh tế Việt Nam? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 6. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt? A. Sữa đầu có chứa nhiều chất đạm giúp con non chống lại bệnh tật. B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp con non chống lại bệnh tật. C. Sữa đầu có nhiều nước giúp con non khỏi bị khát. D. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp con non chống lại bệnh tật. Câu 7. Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào? A. Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. B. Chất lượng thịt. C. Chất lượng trứng. D. Chất lượng sữa. Câu 8. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non? A. Kiểm tra năng suất thường xuyên. B. Giữ ấm cơ thể. C. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt. D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. Câu 9. Lượng thức ăn phù hợp cho cá trong một ngày khoảng: A. 1% - 3% khối lượng cá trong ao. B. 3% - 5% khối lượng cá trong ao. C. 7% - 9% khối lượng cá trong ao. D. 5% - 7% khối lượng cá trong ao. Câu 10. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan thành dịch? A. Bệnh ngộ độc thức ăn. B. Bệnh cúm gia cầm. C. Bệnh nhiễm lạnh. D. Bệnh cảm nắng. Câu 11. Ý nào không phải vai trò của ngành thủy sản?
  5. A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu. C. Cung cấp sức kéo, phân bón. D. Cung cấp nguyên liệu ngành dược mĩ phẩm. Câu 12. Ý nào dưới đây không phải là lợi ích của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi có hiệu quả? A. Làm giảm số lượng vật nuôi. B. Cung cấp thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng. C. Đảm bảo phát triển chăn nuôi ổn định, bền vững. D. Góp phần phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường sinh thái. Câu 13. Làm cạn nước trong ao thuộc bước mấy trong quá trình nuôi cá nước ngọt trong ao? A. Bước 2. B. Bước 3. C. Bước 1. D. Bước 4. Câu 14. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản? A. Tôm. B. Cua. C. Ốc. D. Rắn. Câu 15. Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là: A. cho vật nuôi sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên. B. cho vật nuôi ăn càng nhiều càng tốt. C. cho vật nuôi vận động càng nhiều càng tốt. D. sử dụng vaccine. Câu 16. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái trong giai đoạn mang thai? A. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng. B. Nuôi thai. C. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. D. Tạo sữa nuôi con. Câu 17. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao gồm mấy bước? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 18. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống? A. Càng to béo càng tốt. B. Sức khỏe tốt nhất. C. Cân nặng vừa đủ. D. Cho tinh dịch tốt về số lượng, chất lượng. Câu 19. Để đảm bảo chuồng nuôi được chiếu sáng phù hợp, tránh mưa hắt, gió lùa, người ta thường làm chuồng theo hướng: A. đông hoặc đông bắc. B. tây hoặc tây nam. C. bắc hoặc tây bắc. D. nam hoặc đông nam. Câu 20. Có mấy loại thức ăn cho cá? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm): Vệ sinh trong chăn nuôi gồm những công việc gì? Trình bày vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm): Hãy đề xuất các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao nuôi. Câu 23 (1,0 điểm): Hoa dự định nuôi một bể cá vàng khoảng 10 con. Biết rằng, giá mỗi con cá vàng là 15 000 đồng, tiền mua bể và các dụng cụ cần thiết là 60 000 đồng, tiền mua thức ăn là 30 000 đồng/tháng. Em hãy giúp bạn Hoa tính toán chi phí cần thiết để nuôi 10 con cá vàng trong 6 tháng đầu theo mẫu bảng dưới đây. STT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Chi phí dự định (đồng) (đồng) 1 Cá giống Con ? ? ? 2 Bể nuôi, dụng cụ cần thiết Chiếc ? ? ? 3 Thức ăn Tháng ? ? ? TỔNG CHI PHÍ ? ------ HẾT ------
  6. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: Công nghệ – Lớp: 7 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: ĐỀ: 02 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt? A. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp con non chống lại bệnh tật. B. Sữa đầu có nhiều nước giúp con non khỏi bị khát. C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp con non chống lại bệnh tật. D. Sữa đầu có chứa nhiều chất đạm giúp con non chống lại bệnh tật. Câu 2. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non? A. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. B. Kiểm tra năng suất thường xuyên. C. Giữ ấm cơ thể. D. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt. Câu 3. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống? A. Cân nặng vừa đủ. B. Cho tinh dịch tốt về số lượng, chất lượng. C. Sức khỏe tốt nhất. D. Càng to béo càng tốt. Câu 4. Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với đời sống và nền kinh tế Việt Nam? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 5. Có mấy loại thức ăn cho cá? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 6. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan thành dịch? A. Bệnh cúm gia cầm. B. Bệnh nhiễm lạnh. C. Bệnh cảm nắng. D. Bệnh ngộ độc thức ăn. Câu 7. Ý nào không phải vai trò của ngành thủy sản? A. Cung cấp sức kéo, phân bón. B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu. C. Cung cấp thực phẩm cho con người. D. Cung cấp nguyên liệu ngành dược mĩ phẩm. Câu 8. Để đảm bảo chuồng nuôi được chiếu sáng phù hợp, tránh mưa hắt, gió lùa, người ta thường làm chuồng theo hướng: A. tây hoặc tây nam. B. nam hoặc đông nam. C. đông hoặc đông bắc. D. bắc hoặc tây bắc. Câu 9. Ý nào dưới đây không phải là lợi ích của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi có hiệu quả? A. Cung cấp thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng. B. Đảm bảo phát triển chăn nuôi ổn định, bền vững. C. Làm giảm số lượng vật nuôi. D. Góp phần phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường sinh thái. Câu 10. Chuồng và dụng cụ chăn nuôi cần được làm sạch với tần suất: A. hàng tháng. B. hàng ngày. C. hàng năm. D. hàng tuần. Câu 11. Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là: A. sử dụng vaccine. B. cho vật nuôi vận động càng nhiều càng tốt. C. cho vật nuôi sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên. D. cho vật nuôi ăn càng nhiều càng tốt.
  7. Câu 12. Làm cạn nước trong ao thuộc bước mấy trong quá trình nuôi cá nước ngọt trong ao? A. Bước 1 B. Bước 4 C. Bước 2 D. Bước 3 Câu 13. Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc quản lí chất thải chăn nuôi hợp lí? A. Hạn chế ô nhiễm môi trường. B. Góp phần phòng dịch bệnh cho vật nuôi. C. Làm tăng thêm nguồn thu nhập. D. Tạo việc làm. Câu 14. Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào? A. Chất lượng thịt. B. Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. C. Chất lượng sữa. D. Chất lượng trứng. Câu 15. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái trong giai đoạn mang thai? A. Tạo sữa nuôi con. B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng. C. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. D. Nuôi thai. Câu 16. Lượng thức ăn phù hợp cho cá trong một ngày khoảng: A. 1% - 3% khối lượng cá trong ao. B. 5% - 7% khối lượng cá trong ao. C. 7% - 9% khối lượng cá trong ao. D. 3% - 5% khối lượng cá trong ao. Câu 17. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản? A. Tôm. B. Cua. C. Ốc. D. Rắn. Câu 18. Ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả đặc điểm sinh lí của vật nuôi non? A. Có sức đề kháng cao nên ít có nguy cơ mắc bệnh. B. Chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện. C. Cường độ sinh trưởng lớn. D. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. Câu 19. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng: A. tạo độ trong cho nước ao. B. cải tạo độ mặn cho nước ao. C. tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá. D. cải tạo đáy ao và tiêu diệt mầm bệnh. Câu 20. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao gồm mấy bước? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm): Vệ sinh trong chăn nuôi gồm những công việc gì? Trình bày vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm): Hãy đề xuất các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao nuôi. Câu 23 (1,0 điểm): Hoa dự định nuôi một bể cá vàng khoảng 10 con. Biết rằng, giá mỗi con cá vàng là 15 000 đồng, tiền mua bể và các dụng cụ cần thiết là 60 000 đồng, tiền mua thức ăn là 30 000 đồng/tháng. Em hãy giúp bạn Hoa tính toán chi phí cần thiết để nuôi 10 con cá vàng trong 6 tháng đầu theo mẫu bảng dưới đây. STT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Chi phí dự định (đồng) (đồng) 1 Cá giống Con ? ? ? 2 Bể nuôi, dụng cụ cần thiết Chiếc ? ? ? 3 Thức ăn Tháng ? ? ? TỔNG CHI PHÍ ? ------ HẾT ------
  8. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: Công nghệ – Lớp: 7 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: ĐỀ: 03 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào? A. Chất lượng trứng. B. Chất lượng sữa. C. Chất lượng thịt. D. Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái trong giai đoạn mang thai? A. Tạo sữa nuôi con. B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng. C. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. D. Nuôi thai. Câu 3. Để đảm bảo chuồng nuôi được chiếu sáng phù hợp, tránh mưa hắt, gió lùa, người ta thường làm chuồng theo hướng: A. nam hoặc đông nam. B. bắc hoặc tây bắc. C. tây hoặc tây nam. D. đông hoặc đông bắc. Câu 4. Làm cạn nước trong ao thuộc bước mấy trong quá trình nuôi cá nước ngọt trong ao? A. Bước 1 B. Bước 2 C. Bước 4 D. Bước 3 Câu 5. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng: A. cải tạo độ mặn cho nước ao. B. tạo độ trong cho nước ao. C. cải tạo đáy ao và tiêu diệt mầm bệnh. D. tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá. Câu 6. Ý nào không phải vai trò của ngành thủy sản? A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp sức kéo, phân bón. C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu. D. Cung cấp nguyên liệu ngành dược mĩ phẩm. Câu 7. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống? A. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng. B. Cân nặng vừa đủ. C. Càng to béo càng tốt. D. Sức khỏe tốt nhất. Câu 8. Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với đời sống và nền kinh tế Việt Nam? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 9. Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là: A. cho vật nuôi vận động càng nhiều càng tốt. B. sử dụng vaccine. C. cho vật nuôi ăn càng nhiều càng tốt. D. cho vật nuôi sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên. Câu 10. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan thành dịch? A. Bệnh ngộ độc thức ăn. B. Bệnh cúm gia cầm. C. Bệnh nhiễm lạnh. D. Bệnh cảm nắng. Câu 11. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao gồm mấy bước? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 12. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
  9. A. Tôm. B. Rắn. C. Ốc. D. Cua. Câu 13. Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc quản lí chất thải chăn nuôi hợp lí? A. Góp phần phòng dịch bệnh cho vật nuôi. B. Làm tăng thêm nguồn thu nhập. C. Hạn chế ô nhiễm môi trường. D. Tạo việc làm. Câu 14. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt? A. Sữa đầu có nhiều nước giúp con non khỏi bị khát. B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp con non chống lại bệnh tật. C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp con non chống lại bệnh tật. D. Sữa đầu có chứa nhiều chất đạm giúp con non chống lại bệnh tật. Câu 15. Ý nào dưới đây không phải là lợi ích của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi có hiệu quả? A. Góp phần phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường sinh thái. B. Cung cấp thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng. C. Đảm bảo phát triển chăn nuôi ổn định, bền vững. D. Làm giảm số lượng vật nuôi. Câu 16. Ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả đặc điểm sinh lí của vật nuôi non? A. Cường độ sinh trưởng lớn. B. Có sức đề kháng cao nên ít có nguy cơ mắc bệnh. C. Chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện. D. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. Câu 17. Chuồng và dụng cụ chăn nuôi cần được làm sạch với tần suất: A. hàng ngày. B. hàng năm. C. hàng tháng. D. hàng tuần. Câu 18. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non? A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt. B. Kiểm tra năng suất thường xuyên. C. Giữ ấm cơ thể. D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh vật nuôi non. Câu 19. Có mấy loại thức ăn cho cá? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 20. Lượng thức ăn phù hợp cho cá trong một ngày khoảng: A. 1% - 3% khối lượng cá trong ao. B. 7% - 9% khối lượng cá trong ao. C. 3% - 5% khối lượng cá trong ao. D. 5% - 7% khối lượng cá trong ao. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm): Vệ sinh trong chăn nuôi gồm những công việc gì? Trình bày vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm): Hãy đề xuất các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao nuôi. Câu 23 (1,0 điểm): Hoa dự định nuôi một bể cá vàng khoảng 10 con. Biết rằng, giá mỗi con cá vàng là 15 000 đồng, tiền mua bể và các dụng cụ cần thiết là 60 000 đồng, tiền mua thức ăn là 30 000 đồng/tháng. Em hãy giúp bạn Hoa tính toán chi phí cần thiết để nuôi 10 con cá vàng trong 6 tháng đầu theo mẫu bảng dưới đây. STT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Chi phí dự định (đồng) (đồng) 1 Cá giống Con ? ? ? 2 Bể nuôi, dụng cụ cần thiết Chiếc ? ? ? 3 Thức ăn Tháng ? ? ? TỔNG CHI PHÍ ? ------ HẾT ------
  10. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: Công nghệ – Lớp: 7 Đề chính thức Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh: Lớp: .. Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: ĐỀ: 04 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc quản lí chất thải chăn nuôi hợp lí? A. Góp phần phòng dịch bệnh cho vật nuôi. B. Làm tăng thêm nguồn thu nhập. C. Hạn chế ô nhiễm môi trường. D. Tạo việc làm. Câu 2. Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào? A. Chất lượng sữa. B. Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra. C. Chất lượng trứng. D. Chất lượng thịt. Câu 3. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao gồm mấy bước? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 4. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống? A. Sức khỏe tốt nhất. B. Cho tinh dịch tốt về số lượng, chất lượng. C. Càng to béo càng tốt. D. Cân nặng vừa đủ. Câu 5. Lượng thức ăn phù hợp cho cá trong một ngày khoảng: A. 1% - 3% khối lượng cá trong ao. B. 5% - 7% khối lượng cá trong ao. C. 3% - 5% khối lượng cá trong ao. D. 7% - 9% khối lượng cá trong ao. Câu 6. Ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả đặc điểm sinh lí của vật nuôi non? A. Có sức đề kháng cao nên ít có nguy cơ mắc bệnh. B. Chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện. C. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. D. Cường độ sinh trưởng lớn. Câu 7. Có mấy loại thức ăn cho cá? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 8. Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với đời sống và nền kinh tế Việt Nam? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 9. Chuồng và dụng cụ chăn nuôi cần được làm sạch với tần suất: A. hàng năm. B. hàng tháng. C. hàng tuần. D. hàng ngày. Câu 10. Để đảm bảo chuồng nuôi được chiếu sáng phù hợp, tránh mưa hắt, gió lùa, người ta thường làm chuồng theo hướng: A. tây hoặc tây nam. B. đông hoặc đông bắc. C. bắc hoặc tây bắc. D. nam hoặc đông nam. Câu 11. Làm cạn nước trong ao thuộc bước mấy trong quá trình nuôi cá nước ngọt trong ao? A. Bước 2 B. Bước 3 C. Bước 1 D. Bước 4. Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái trong giai đoạn mang thai? A. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng. B. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. C. Tạo sữa nuôi con. D. Nuôi thai. Câu 13. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản? A. Tôm. B. Rắn. C. Ốc. D. Cua. Câu 14. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng: A. tạo độ trong cho nước ao.
  11. B. cải tạo độ mặn cho nước ao. C. cải tạo đáy ao và tiêu diệt mầm bệnh. D. tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá. Câu 15. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt? A. Sữa đầu có nhiều nước giúp con non khỏi bị khát. B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp con non chống lại bệnh tật. C. Sữa đầu có chứa nhiều chất đạm giúp con non chống lại bệnh tật. D. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp con non chống lại bệnh tật. Câu 16. Ý nào không phải vai trò của ngành thủy sản? A. Cung cấp sức kéo, phân bón. B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu. C. Cung cấp thực phẩm cho con người. D. Cung cấp nguyên liệu ngành dược mĩ phẩm. Câu 17. Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là: A. cho vật nuôi vận động càng nhiều càng tốt. B. cho vật nuôi ăn càng nhiều càng tốt. C. sử dụng vaccine. D. cho vật nuôi sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên. Câu 18. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non? A. Kiểm tra năng suất thường xuyên. B. Giữ ấm cơ thể. C. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. D. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt. Câu 19. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan thành dịch? A. Bệnh cảm nắng. B. Bệnh cúm gia cầm. C. Bệnh ngộ độc thức ăn. D. Bệnh nhiễm lạnh. Câu 20. Ý nào dưới đây không phải là lợi ích của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi có hiệu quả? A. Đảm bảo phát triển chăn nuôi ổn định, bền vững. B. Cung cấp thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng. C. Làm giảm số lượng vật nuôi. D. Góp phần phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường sinh thái. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 21 (2,0 điểm): Vệ sinh trong chăn nuôi gồm những công việc gì? Trình bày vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi. Câu 22 (2,0 điểm): Hãy đề xuất các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao nuôi. Câu 23 (1,0 điểm): Hoa dự định nuôi một bể cá vàng khoảng 10 con. Biết rằng, giá mỗi con cá vàng là 15 000 đồng, tiền mua bể và các dụng cụ cần thiết là 60 000 đồng, tiền mua thức ăn là 30 000 đồng/tháng. Em hãy giúp bạn Hoa tính toán chi phí cần thiết để nuôi 10 con cá vàng trong 6 tháng đầu theo mẫu bảng dưới đây. STT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Chi phí dự định (đồng) (đồng) 1 Cá giống Con ? ? ? 2 Bể nuôi, dụng cụ cần thiết Chiếc ? ? ? 3 Thức ăn Tháng ? ? ? TỔNG CHI PHÍ ? ------ HẾT ------
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2023 - 2024 Môn: Công nghệ – Lớp 7 (Bản hướng dẫn chấm gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. Gồm 23 câu (20 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận). - Từ câu 1 đến câu 20: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm. - Câu 22: HS có thể đưa ra những biện pháp khác phù hợp vẫn đạt điểm tối đa. - Câu 23: HS làm đúng mỗi nội dung trong bảng (theo hàng ngang) đạt 0,25 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm) Đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 1 C A A B C D A A B B C A C D D D C A D C 2 C B D D B A A B C B A A D B A D C A D A 3 D A A A C B C B B B D B D C D B A B C C 4 D B D C C A A B D D C C B C D A C A B C II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm * Vệ sinh trong chăn nuôi gồm những công việc: - Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi. 0,25 - Vệ sinh thức ăn, nước uống trong chăn nuôi. 0,25 - Vệ sinh thân thể vật nuôi. 0,25 Câu 21 - Quản lí chất thải chăn nuôi. 0,25 (2,0 điểm) * Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi: - Phòng ngừa được dịch bệnh. 0,25 - Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. 0,25 - Nâng cao năng suất chăn nuôi. 0,25 - Bảo vệ môi trường. 0,25 * Các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao nuôi: - Thức ăn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; 0,25 - Các dụng cụ (lưới, vợt, ) cần được khử khuẩn và sử dụng đúng cách. 0,25 Câu 22 - Chọn và chăm sóc con giống tốt, khỏe để đời sau khỏe mạnh. 0,25 (2,0 điểm) - Cách li các thủy sản mang mầm bệnh. 0,25 - Sục khí, quạt nước, phun mưa khi cần. 0,25 - Bơm thêm nước vào ao, thay nước sạch cải thiện môi trường nuôi. 0,25 - Sử dụng chế phẩm sinh học xử lí nước ao. 0,5 STT Nội dung Đơn vị Số lượng Đơn giá Chi phí dự tính (đồng) định (đồng) 1 Cá giống Con 10 15 000 150 000 Câu 23 2 Bể nuôi, dụng 1,0 (1,0 điểm) Chiếc 1 60 000 60 000 cụ cần thiết 3 Thức ăn Tháng 6 30 000 180 000 TỔNG CHI PHÍ 390 000 Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề