2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2020-2021- Nguễn Manh Toàn (Có đáp án + Ma trận)

pdf 15 trang tamdan 24/09/2025 1360
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2020-2021- Nguễn Manh Toàn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf2_de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_7_nam.pdf

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2020-2021- Nguễn Manh Toàn (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024- 2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP7 TT Nội dung Mức độ nhận thức Tổng Tổng kiến thức Đơn vị kiến thức điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH TN TN Tự Luận Tự luận TN TL 1 1.1.Vai trò, triển vọng của 3 3 0,75đ I. Mở đầu 0,75 đ chăn nuôi về chăn 1.2. Các loại vật nuôi đặc 4 2 6 1,5đ nuôi trưng ở nước ta 1,0 đ 0,5 đ 1.3. Phương thức chăn nuôi 2 2 4 1,0đ 0,5 đ 0,5 đ 1 1 2 0,5đ 1.4. Ngành nghề trong chăn 0,25 đ 0,25 đ nuôi 2 II. Nuôi 2.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc 3 3 6 1,5đ dưỡng, 0,75 đ 0,75 đ vật nuôi chăm sóc và phòng, trị 2.2.Phòng, trị bệnh cho vật 3 2 1 1 5 2 4,25đ bệnh cho nuôi 0,75 đ 0,5 đ 2,0 đ 1,0 đ vật nuôi 2.3. Bảo vệ môi trường 2 2 0,5đ trong chăn nuôi 0,5 đ Số câu 16 12 1 1 28 2 30 Số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm Tỉ lệ(%) 40% 30% 20% 10% 70% 30% 100%
  2. Duyệt của CBQL. Duyệt của TTCM. Giáo viên lập ma trận. (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Mạnh Toàn
  3. UBND THÀNH PHỐ KON TUM BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024- 2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 7, THỜI GIAN: 45 PHÚT. Số câu hỏi TT Nội Đơn vị kiến Mức độ của yêu cầu cần đạt theo mức độ nhận thức dung thức kiến Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng thức (TN) (TN) (TL) cao (TL) 1 I. 1.1. Vai trò, Nhận biết: 2 (C1,2) - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống triển vọng của Mở con người và nền kinh tế. chăn nuôi - Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam 1 (C3) đầu về chăn nuôi 1.2. Các loại Nhận biết: vật nuôi đặc - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở nước 2(C4,5) trưng ở nước ta (gia súc, gia cầm ). ta - Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở 2(C8,9) nước ta (gia súc, gia cầm ). Thông hiểu: So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật 2(C6,7) 1.3. Phương Nhận biết: - Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước 2(C10,11) thức chăn nuôi ta. Thông hiểu: - Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức chăn 2(C12,13) nuôi phổ biến ở Việt Nam. Vận dụng cao - Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương.
  4. 1.4. Ngành Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề 1(C14) nghề trong phổ biến trong chăn nuôi. chăn nuôi Thông hiểu: -Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với 1(C15) các ngành nghề trong chăn nuôi. II. 2.1. Nuôi Nhận biết: - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc 1(C18) Nuôi dưỡng, chăm 2 vật nuôi. dưỡng, sóc vật nuôi - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh 2(C19,20) chăm sản. sóc và Thông hiểu: 2(C21,22) - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật phòng, nuôi phổ biến. trị - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản. bệnh Vận dụng: 1(C23) cho - Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương. vật nuôi 2.2. Nhận biết: Phòng,trị bệnh - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật cho vật nuôi nuôi. 3(C24, - Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật 25,26) nuôi. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi. - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến. 2(C27,28) - Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi.
  5. Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi 1(C1) vào thực tiễn gia đình, địa phương. Vận dụng cao: 1(C2) Tư vấn việc chữa bệnh cho vật nuôi 2.3. Bảo vệ Nhận biết: môi trường - Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong trong chăn chăn nuôi. nuôi Thông hiểu: - Nêu được những việc nên làm và không nên làm đề bảo 2(C16,17) vệ môi trường trong chăn nuôi. Vận dụng: Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở gia đình và địa phương. 16 12 1 1 Tổng Duyệt của CBQL Duyệt của TTCM. Giáo viên lập đặc tả (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Mạnh Toàn
  6. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên :.................................. MÔN: CÔNG NGHỆ- LỚP 7 Lớp :.............................................. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 30 câu, 3 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Điểm Lời phê của thầy(cô) giáo: .. ...... ĐỀ 1: A. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1: Chăn nuôi có vai trò là: A. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn. B. Cung cấp nguồn phân bón hữu cơ . C. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu. D. Cung cấp nông sản xuất khẩu. Câu 2: Nội dung nào không phải là một trong những vai trò của chăn nuôi? A. Cung cấp thịt, trứng, sữa. B. Cung cấp lương thực con người C. Cung cấp nguồn phân bón hữu cơ. D. Cung cấp thịt cho xuất khẩu. Câu 3: Định hướng của ngành chăn nuôi ở nước ta đang hướng tới là: A. Chăn nuôi công nghệ cao. B. Chăn nuôi tự phát. C. Chăn nuôi nông hộ. D. Chăn nuôi theo từng cá thể đặc trưng. Câu 4: Vật nuôi được chia làm mấy nhóm chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5: Vật nuôi đặc trưng của các tỉnh Miền Trung là: A. Gà Lơ go. B. Gà đông tảo. C. Chó Phú Quốc, bò vàng. D. Lợn cỏ. Câu 6: Những vật nuôi nào được nuôi phổ biến ở nước ta ? A. Voi, lợn, rùa biển B. Tê giác, gà, lợn C. Lợn, bò sữa, gà. D. Lạc đà, bò sữa, gà. Câu 7: Gà Đông Tảo có nguồn gốc ở địa phương nào sau đây? A. Văn Lâm - Hưng Yên. B. Khoái Châu - Hưng Yên. C. Tiên Lữ - Hưng Yên. D. Văn Giang - Hưng Yên. Câu 8: Bò vàng - Thanh Hóa có đặc điểm gì ? A. Lông trắng lang đen, tầm vóc lớn, khó nuôi. B. Lông vàng nhạt, tầm vóc nhỏ, dễ nuôi. C. Lông trắng lang đen, tầm vóc nhỏ, dễ nuôi. D. Lông vàng nhạt, tầm vóc lớn, dễ nuôi. Câu 9: Chó Phú Quốc có đặc điểm: A. Có bốn màu lông -khối lượng nhỏ. B. Có lông màu trắng lang đen. C. Có các xoáy lông ở lưng, chân có màng bơi. D. Có các xoáy lông ở bụng. Câu 10: Ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến? A. 1 B. 2 C.3 D. 4
  7. Câu 11: Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ? A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít. B. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn. C. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều. D. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tùy theo từng trang trại. Câu 12: Ưu điểm của phương thức chăn nuôi nông hộ là: A. Có năng suất thấp . B. Chi phí đầu tư thấp. C. Có năng suất cao. D. Chi phí đầu cao . Câu 13: Nhược điểm của phương thức chăn nuôi trang trại ở Việt Nam là: A. Nguy cơ dịch bênh cao. B. Chi phí đầu tư cao. C. Có năng suất không cao. D. Ô nhiễm môi trường . Câu 14: Công việc của Bác sỹ thú y : A. Là người làm nhiệm vụ phòng bệnh cho vật nuôi. B. Là người làm nhiệm vụ khám và chữa bênh cho vật nuôi. C. Là người làm nhiệm vụ chọn và nhân giống vật nuôi. D. Là người làm nhiệm vụ phòng bệnh, khám và chữa bệnh cho vật nuôi. Câu 15: Người làm nhiệm vụ chọn và nhân giống vật nuôi là của ngành nghề nào sau đây? A. Kĩ sư chăn nuôi. B. Kĩ sư trồng trọt. C. Kĩ sư bảo vệ thực vật. D. Kĩ sư chọn giống cây trồng. Câu 16: Để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi cần: A. Cho người lạ, chó, mèo .tự do ra vào khu vực chăn nuôi. B. Thả rộng vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh tự do. C. Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao hồ, sông, suối. D. Thu dọn phân, chất thải để ủ làm phân bón hữu cơ. Câu 17: Hoạt động không nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là: A. Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn hay quá gần nơi ở con người. B. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi. C. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ. D. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ. Câu 18: Việc nuôi dưỡng và chăm sóc tốt con cái sinh sản giai đoạn mang thai sẽ: A. Ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng con non. B. Ảnh hưởng đến khả năng phối giống, vật nuôi đời sau C. Ảnh hưởng chất lượng thịt trứng, sữa. D. Ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi. Câu 19: Việc không nên làm khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non là: A. Tắm chải, vận động thường xuyên. B. Tiêm sắt cho lợn con. C. Cho lợn con bú sữa đầu. D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. Câu 20: Vì sao cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt? A. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. B. Sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. C. Sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. D. Sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. Câu 21: Cách nào là đúng khi cho con đực giống ăn? A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm. B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid. C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm. D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid. Câu 22: Biện pháp nào phù hợp khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống ? A. Tắm chải và cho vật nuôi vận động thường xuyên. B. Cho vật nuôi bú sữa đầu của mẹ.
  8. C. Cho vật nuôi ăn nhiều chất béo. D. Cho vật nuôi ăn sớm để bổ sung dinh dưỡng. Câu 23: Điểm giống nhau trong kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi ? A. Chuồng trại luôn được vệ sinh sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát. B. Tắm chải và vận động thường xuyên. C. Thường xuyên tắm chải, vận động nhẹ nhàng. D. Vận động, tiếp xúc ánh nắng buổi sáng sớm, cho ăn tự do. Câu 24: Nguyên nhân nào có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi? A. Chuồng trại không hợp vệ sinh. B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh. C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi. D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng. Câu 25: Nguyên nhân của bệnh dịch tả lợn châu Phi là: A. Do vi rus, vi khuẩn. B. Do chế độ dinh dưỡng không hợp lí. C. Do môi trường không thuận lợi. D. Do động vật kí sinh: ve, rận, giun sán,.. Câu 26: Nhóm bệnh do vi sinh vật gây ra là: A. Bệnh ghẻ lở ở chó,bệnh tụ huyết trùng ở lợn. B. Bệnh cúm gia cầm, bệnh lở mồm long móng ở lợn. C. Bệnh cảm nóng ở gà, bệnh còi xương ở lợn. D. Bệnh cúm gà, bệnh ghẻ lở ở chó. Câu 27: Một trong những việc không nên làm để phòng, trị bệnh cho vật nuôi là: A. Tiêm phòng vaccine định kì cho vật nuôi. B. Nuôi chung vật nuôi bị bệnh với các vật nuôi khác. C. Nuôi dưỡng và chăm sóc tốt cho vật nuôi. D. Định kì tẩy giun sán và kí sinh trùng ngoài da cho vật nuôi. Câu 28: Khi thấy vật nuôi bị bệnh cần phải làm gì? A. Tiếp tục theo dõi thêm ít ngày nữa. B. Bán ngay khi có thể. C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời. D. Tự mua thuốc về điều trị. B. Tự luận: (3,0 điểm). Câu 1(2,0 điểm): Trình bày những biện pháp cần thiết để phòng bệnh cho vật nuôi phổ biến tại địa phương em? Câu 2 (1,0 điểm): Bằng kiến thức đã học, em hãy tư vấn giúp đỡ bà con khi địa phương đã xuất hiện dịch cúm gia cầm sẽ phải làm như thế nào? Bài làm .............................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................
  9. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................
  10. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên :.................................. MÔN: CÔNG NGHỆ- LỚP 7 Lớp :.............................................. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 30 câu, 3 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Điểm Lời phê của thầy(cô) giáo: .. .. ĐỀ 2: A. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng ở mỗi câu sau: Câu 1: Nội dung nào không phải là một trong những vai trò của chăn nuôi? A. Cung cấp thịt, trứng, sữa. B. Cung cấp thịt cho xuất khẩu. C. Cung cấp nguồn phân bón hữu cơ. D. Cung cấp lương thực con người Câu 2: Vật nuôi được chia làm mấy nhóm chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Gà Đông Tảo có nguồn gốc ở địa phương nào sau đây? A. Văn Lâm - Hưng Yên. B. Tiên Lữ - Hưng Yên. C. Khoái Châu - Hưng Yên. D. Văn Giang - Hưng Yên. Câu 4: Vật nuôi đặc trưng của các tỉnh Miền Trung là: A. Gà Lơ go. B. Lợn cỏ. C. Chó Phú Quốc, bò vàng. D. Gà đông tảo. Câu 5: Chăn nuôi có vai trò là: A. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn. B. Cung cấp nông sản xuất khẩu. C. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu. D. Cung cấp nguồn phân bón hữu cơ . Câu 6: Người làm nhiệm vụ chọn và nhân giống vật nuôi là của ngành nghề nào sau đây? A. Kĩ sư trồng trọt . B. Kĩ sư chăn nuôi. C. Kĩ sư bảo vệ thực vật. D. Kĩ sư chọn giống cây trồng. Câu 7: Những vật nuôi nào được nuôi phổ biến ở nước ta ? A. Voi, lợn, rùa biển B. Tê giác, gà, lợn C. Lợn, bò sữa, gà. D. Lạc đà, bò sữa, gà. Câu 8: Chó Phú Quốc có đặc điểm: A. Có bốn màu lông -khối lượng nhỏ. B. Có lông màu trắng lang đen. C. Có các xoáy lông ở lưng, chân có màng bơi. D. Có các xoáy lông ở bụng. Câu 9: Bò vàng - Thanh Hóa có đặc điểm gì ? A. Lông vàng nhạt, tầm vóc nhỏ, dễ nuôi.. B. Lông trắng lang đen, tầm vóc lớn, khó nuôi. C. Lông trắng lang đen, tầm vóc nhỏ, dễ nuôi. D. Lông vàng nhạt, tầm vóc lớn, dễ nuôi. Câu 10: Ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến? A. 1 B. 2 C.3 D. 4
  11. Câu 11: Ưu điểm của phương thức chăn nuôi nông hộ là: A. Có năng suất thấp . B. Chi phí đầu cao . C. Có năng suất cao. D. Chi phí đầu tư thấp. Câu 12: Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ? A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít. B. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn. C. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều. D. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tùy theo từng trang trại. Câu 13: Nhược điểm của phương thức chăn nuôi trang trại ở Việt Nam là: A. Nguy cơ dịch bênh cao. B. Ô nhiễm môi trường . C. Có năng suất không cao. D. Chi phí đầu tư cao. Câu 14: Định hướng của ngành chăn nuôi ở nước ta đang hướng tới là: A. Chăn nuôi theo từng cá thể đặc trưng. B. Chăn nuôi tự phát. C. Chăn nuôi nông hộ. D.Chăn nuôi công nghệ cao. Câu 15: Hoạt động không nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là: A. Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn hay quá gần nơi ở con người. B. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi. C. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ. D. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ. Câu 16: Công việc của Bác sỹ thú y : A. Là người làm nhiệm vụ phòng bệnh cho vật nuôi. B. Là người làm nhiệm vụ khám và chữa bênh cho vật nuôi. C. Là người làm nhiệm vụ phòng bệnh, khám và chữa bệnh cho vật nuôi. D. Là người làm nhiệm vụ chọn và nhân giống vật nuôi. Câu 17: Để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi cần: A. Thu dọn phân, chất thải để ủ làm phân bón hữu cơ. B. Thả rộng vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh tự do. C. Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao hồ, sông, suối. D. Cho người lạ, chó, mèo .tự do ra vào khu vực chăn nuôi. Câu 18: Việc nuôi dưỡng và chăm sóc tốt con cái sinh sản giai đoạn mang thai sẽ: A. Ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng con non. B. Ảnh hưởng đến khả năng phối giống, vật nuôi đời sau C. Ảnh hưởng chất lượng thịt trứng, sữa. D. Ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi. Câu 19: Vì sao cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt? A. Sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. B. Sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. C. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. D. Sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật. Câu 20: Việc không nên làm khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non là: A. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. B. Tiêm sắt cho lợn con. C. Cho lợn con bú sữa đầu. D.Tắm chải, vận động thường xuyên. Câu 21: Cách nào là đúng khi cho con đực giống ăn? A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm. B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid. C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm. D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid. Câu 22: Điểm giống nhau trong kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi ? A. Chuồng trại luôn được vệ sinh sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát. B. Tắm chải và vận động thường xuyên.
  12. C. Thường xuyên tắm chải, vận động nhẹ nhàng. D. Vận động, tiếp xúc ánh nắng buổi sáng sớm, cho ăn tự do. Câu 23: Nguyên nhân nào có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi? A. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng. B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh. C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi. D. Chuồng trại không hợp vệ sinh. Câu 24: Biện pháp nào phù hợp khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống ? A. Tắm chải và cho vật nuôi vận động thường xuyên. B. Cho vật nuôi bú sữa đầu của mẹ. C. Cho vật nuôi ăn nhiều chất béo. D. Cho vật nuôi ăn sớm để bổ sung dinh dưỡng. Câu 25: Nguyên nhân của bệnh dịch tả lợn châu Phi là: A. Do động vật kí sinh: ve, rận, giun sán,. B. Do chế độ dinh dưỡng không hợp lí. C. Do môi trường không thuận lợi. D. Do vi rus, vi khuẩn. Câu 26: Một trong những việc không nên làm để phòng, trị bệnh cho vật nuôi là: A. Tiêm phòng vaccine định kì cho vật nuôi. B. Nuôi chung vật nuôi bị bệnh với các vật nuôi khác. C. Nuôi dưỡng và chăm sóc tốt cho vật nuôi. D. Định kì tẩy giun sán và kí sinh trùng ngoài da cho vật nuôi. Câu 27: Khi thấy vật nuôi bị bệnh cần phải làm gì? A. Tiếp tục theo dõi thêm ít ngày nữa. B. Bán ngay khi có thể. C. Tự mua thuốc về điều trị. D. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời. Câu 28: Nhóm bệnh do vi sinh vật gây ra là: A. Bệnh ghẻ lở ở chó,bệnh tụ huyết trùng ở lợn. B. Bệnh cúm gà, bệnh ghẻ lở ở chó. C. Bệnh cảm nóng ở gà, bệnh còi xương ở lợn. D. Bệnh cúm gia cầm, bệnh lở mồm long móng ở lợn. B. Tự luận: (3,0 điểm). Câu 1(2,0 điểm): Trình bày những biện pháp cần thiết để phòng bệnh cho vật nuôi phổ biến tại địa phương em? Câu 2 (1,0 điểm): Bằng kiến thức đã học, em hãy tư vấn giúp đỡ bà con khi địa phương đã xuất hiện dịch cúm gia cầm sẽ phải làm như thế nào? Bài làm .............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
  13. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
  14. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN: CÔNG NGHỆ 7 NĂM HỌC 2024- 2025 Bảng hướng dẫn chấm 01 trang *HƯỚNG DẪN CHUNG: - Chấm theo đáp án, biểu điểm. Học sinh có thể diễn đạt, trình bày bằng nhiều cách không giống từng câu, từng chữ trong đáp án nhưng câu trả lời đảm bảo nội dung thì vẫn đạt điểm tối đa. - HS trả lời có ý đúng nhưng chưa đầy đủ, giáo viên hạ dần thang điểm cho phù hợp. * HƯỚNG DẪN CHẤM DÀNH CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT. - Phần trắc nghiệm: GV chấm theo đáp án và biểu điểm. - Phần tự luận: HS trình bày có ý đúng chưa đầy đủ vẫn đạt điểm tối đa * ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM: A. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) M i câu chọn đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án ĐỀ 1 B B A B D C B B C B A B B D Đáp án ĐỀ 2 D B C B D B C C A B D A D D Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án ĐỀ 1 A D A A A C A A A A A B B C Đáp án ĐỀ 2 A C A A A D A A D A D B D D B. Tự luận (3,0 điểm): Câu Nội dung Điểm 1 Một số biện pháp trong phòng bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương (2,0 em : 0,5đ điểm) - Vệ sinh thường xuyên chuồng trại và khu vực xung quanh, thu gom, xử lý chất thải. 0,5đ - Nuôi dưỡng tốt: cho vật nuôi ăn uống đầy đủ, khoa học, đảm bảo vệ sinh. 0.5 đ - Tiêm phòng vaccine đầy đủ theo quy định (,..). 0,25đ - Định kì phun thuốc diệt kí sinh trùng ngoài da, tẩy giun sán bằng thuốc đặc hiệu. 0,25đ - Cách ly vật nuôi khỏe mạnh với vật nuôi bị bệnh và báo cho cán bộ Thú y gần nhất. 2 - Cúm gia cầm là một bệnh truyền nhiễm do vi sinh vật gây ra 0,25đ (1,0 - Lây lan rất nhanh, dễ tạo thành dịch bệnh và gây chết hàng loạt. 0,25đ điểm) - Cách ly vật nuôi bị bệnh, vệ sinh chuồng trại và tiêm Vaccine kịp thời 0,5đ cho vật nuôi còn khỏe.
  15. Duyệt của CBQL. Duyệt của TTCM. Giáo viên ra đề. (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) (Kí & ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nguyễn Mạnh Toàn