4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huệ (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_giao_duc_cong_dan_lop_8_nam.pdf
BẢN ĐẶC TẢ (GDCD 8 - ĐỀ 3,4)24-25.pdf
BẢN ĐẶC TẢ (GDCD 8 - ĐỀ 1,2)24-25.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huệ (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: GDCD. Lớp 8 (Tuần 9 - Tiết 9) Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: Mã đề 01 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Trong các phương án dưới đây, đâu là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam? A. Chú ý nghe giảng. B. Đi học đúng giờ. C. Đọc sách. D. Hiếu học. Câu 2. Biểu hiện nào phản ánh không đúng ý nghĩa của lao động cần cù, sáng tạo? A. Nhận được sự yêu quý và tôn trọng của mọi người xung quanh. B. Suy giảm năng suất và chất lượng lao động của con người. C. Hoàn thiện và phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi cá nhân. D. Nâng cao hiệu quả lao động, góp phần xây dựng đất nước. Câu 3. Để giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam cần A. quảng bá các giá trị văn hóa của dân tộc. B. không nói chuyện riêng trong giờ học. C. xét nét cố chấp với mọi người. D. thực hiện nghiêm túc quy định giao thông. Câu 4. Câu tục ngữ nào nói về truyền thống yêu nước của dân tộc? A. Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh. B. Đất có lề quê có thói. C. Cái khó ló cái khôn. D. Nước có Vua, chùa có Bụt. Câu 5. Hát Then là nét đẹp văn hóa truyền thống của những dân tộc nào ở Việt Nam? A. Dân tộc Kinh, Mường, Thái. B. Dân tộc Hoa, Ba-na, H’mông. C. Dân tộc Pa-cô, Dao, Mường. D. Dân tộc Tày, Nùng, Thái. Câu 6. Việc làm nào thể hiện sự tôn trọng về văn hóa của các quốc gia? A. Tỏ thái độ không thích cách ăn mặc của một số quốc gia trên thế giới. B. Tìm hiểu về nét đặc trưng văn hóa của từng dân tộc. C. Chê bai một số món ăn nước ngoài. D. Không tích cực tham gia vào các hội thảo chia sẻ về kiến thức văn hóa của nhà trường. Câu 7. Người có đức tính lao động cần cù, sáng tạo sẽ A. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. B. bị những người xung quanh xa lánh. C. được mọi người yêu quý và tôn trọng. D. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng. Câu 8. Câu ca dao, tục ngữ nào thể hiện sự cần cù trong lao động? A. Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. B. Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể/ Con nuôi cha mẹ con kể từng ngày. C. Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu. D. Chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao/ Chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh. Câu 9. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc? A. 54 B. 53 C. 51 D. 52 Câu 10. Em hãy cho biết đâu không phải là truyền thống của dân tộc Việt Nam? A. Nhân nghĩa. B. Tôn sư trọng đạo. C. Truyền thống hiếu thảo. D. Đốt nhiều vàng mã. Câu 11. Hành vi nào không phải là biểu hiện trong lao động cần cù, sáng tạo? A. Giúp bố mẹ làm việc nhà. B. Tự bằng lòng với cuộc sống của mình. C. Tích cực hợp tác làm việc nhóm. D. Hăng hái phát biểu xây dựng bài.
- Câu 12. Màu da đặc trưng của người Việt Nam là màu gì? A. Da nâu. B. Da trắng. C. Da đen. D. Da vàng. Câu 13. (1,0 điểm) Nối tên truyền thống ở cột A sao cho phù hợp với biểu hiện ở B rồi điền kết quả vào cột C. A. Tên truyền thống B. Biểu hiện tự hào về truyền thống C. Kết quả 1. Tương thân tương ái A. Luôn nỗ lực, cống hiến hết mình cho sự nghiệp 1 . xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. 2. Hiếu học B. Nhân dân cả nước chung tay góp sức xây dựng 2 . . đất nước ngày càng giàu đẹp. 3. Đoàn kết C. Không ngừng tích lũy, học hỏi, vượt qua khó 3 .. khăn để có được kiến thức. 4. Yêu nước D. Giúp đỡ, cảm thông chia sẻ những khó khăn, 4 .. đau thương của người khác. Câu 14. (1,0 điểm) Chọn các từ hoặc cụm từ (lao động, thường xuyên, chủ động, nâng cao, hiệu quả) điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm lao động cần cù, sáng tạo. - Cần cù trong (1) . là sự chăm chỉ một cách (2) , không ngại khó khăn, gian khổ. - Sáng tạo trong lao động là luôn (3) .. suy nghĩ để cải tiến, đổi mới trong quá trình lao động nhằm (4) . . . năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Em cần làm gì để rèn luyện sự cần cù, sáng tạo trong học tập? Câu 2. (2,0 điểm) Bản thân là học sinh, em cần làm gì để thể hiện lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam? Câu 3. (1,0 điểm) Cho tình huống: Trong giờ làm việc nhóm, bạn A nói riêng với bạn B: “Nhóm mình có bạn H học giỏi nên chúng mình không cần suy nghĩ hay làm gì đâu, vì đã có bạn H làm hết rồi”. a. Theo em, lời nói của bạn A như vậy có đúng không? Vì sao? b. Nếu em là bạn B, em sẽ nói gì với A? -------- Hết --------
- TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: GDCD. Lớp 8 (Tuần 9 - Tiết 9) Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: Mã đề 02 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Để giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam cần A. thực hiện nghiêm túc quy định giao thông. B. không nói chuyện riêng trong giờ học. C. xét nét cố chấp với mọi người. D. quảng bá các giá trị văn hóa của dân tộc. Câu 2. Hành vi nào không phải là biểu hiện trong lao động cần cù, sáng tạo? A. Giúp bố mẹ làm việc nhà. B. Tự bằng lòng với cuộc sống của mình. C. Tích cực hợp tác làm việc nhóm. D. Hăng hái phát biểu xây dựng bài. Câu 3. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc? A. 54 B. 51 C. 53 D. 52 Câu 4. Em hãy cho biết đâu không phải là truyền thống của dân tộc Việt Nam? A. Tôn sư trọng đạo. B. Truyền thống hiếu thảo. C. Đốt nhiều vàng mã. D. Nhân nghĩa. Câu 5. Người có đức tính lao động cần cù, sáng tạo sẽ A. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng. B. được mọi người yêu quý và tôn trọng. C. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. D. bị những người xung quanh xa lánh. Câu 6. Màu da đặc trưng của người Việt Nam là màu gì? A. Da trắng. B. Da vàng. C. Da nâu. D. Da đen. Câu 7. Hát Then là nét đẹp văn hóa truyền thống của những dân tộc nào ở Việt Nam? A. Dân tộc Tày, Nùng, Thái. B. Dân tộc Kinh, Mường, Thái. C. Dân tộc Pa-cô, Dao, Mường. D. Dân tộc Hoa, Ba-na, H’mông. Câu 8. Việc làm nào thể hiện sự tôn trọng về văn hóa của các quốc gia? A. Không tích cực tham gia vào các hội thảo chia sẻ về kiến thức văn hóa của nhà trường. B. Tỏ thái độ không thích cách ăn mặc của một số quốc gia trên thế giới. C. Chê bai một số món ăn nước ngoài. D. Tìm hiểu về nét đặc trưng văn hóa của từng dân tộc. Câu 9. Câu ca dao, tục ngữ nào thể hiện sự cần cù trong lao động? A. Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể/ Con nuôi cha mẹ con kể từng ngày. B. Chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao/ Chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh. C. Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu. D. Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. Câu 10. Câu tục ngữ nào nói về truyền thống yêu nước của dân tộc? A. Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh. B. Đất có lề quê có thói. C. Nước có Vua, chùa có Bụt. D. Cái khó ló cái khôn. Câu 11. Biểu hiện nào phản ánh không đúng ý nghĩa của lao động cần cù, sáng tạo? A. Nâng cao hiệu quả lao động, góp phần xây dựng đất nước. B. Suy giảm năng suất và chất lượng lao động của con người. C. Nhận được sự yêu quý và tôn trọng của mọi người xung quanh. D. Hoàn thiện và phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi cá nhân.
- Câu 12. Trong các phương án dưới đây, đâu là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam? A. Chú ý nghe giảng. B. Đi học đúng giờ. C. Hiếu học. D. Đọc sách. Câu 13. (1,0 điểm) Nối tên truyền thống ở cột A sao cho phù hợp với biểu hiện ở B rồi điền kết quả vào cột C. A. Tên truyền thống B. Biểu hiện tự hào về truyền thống C. Kết quả 1. Tương thân tương ái A. Luôn nỗ lực, cống hiến hết mình cho sự nghiệp 1 . xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. 2. Hiếu học B. Nhân dân cả nước chung tay góp sức xây dựng 2 . . đất nước ngày càng giàu đẹp. 3. Đoàn kết C. Không ngừng tích lũy, học hỏi, vượt qua khó 3 .. khăn để có được kiến thức. 4. Yêu nước D. Giúp đỡ, cảm thông chia sẻ những khó khăn, 4 .. đau thương của người khác. Câu 14. (1,0 điểm) Chọn các từ hoặc cụm từ (lao động, thường xuyên, chủ động, nâng cao, hiệu quả) điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm lao động cần cù, sáng tạo. - Cần cù trong (1) . là sự chăm chỉ một cách (2) , không ngại khó khăn, gian khổ. - Sáng tạo trong lao động là luôn (3) .. suy nghĩ để cải tiến, đổi mới trong quá trình lao động nhằm (4) . . . năng suất, chất lượng, hiêu quả công việc. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Em cần làm gì để rèn luyện sự cần cù, sáng tạo trong học tập? Câu 2. (2,0 điểm) Bản thân là học sinh, em cần làm gì để thể hiện lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam? Câu 3. (1,0 điểm) Cho tình huống: Trong giờ làm việc nhóm, bạn A nói riêng với bạn B: “Nhóm mình có bạn H học giỏi nên chúng mình không cần suy nghĩ hay làm gì đâu, vì đã có bạn H làm hết rồi”. a. Theo em, lời nói của bạn A như vậy có đúng không? Vì sao? b. Nếu em là bạn B, em sẽ nói gì với A? -------- Hết --------
- TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: GDCD. Lớp 8 (Tuần 9 - Tiết 9) Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: Mã đề 03 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Em hãy cho biết đâu không phải là truyền thống của dân tộc Việt Nam? A. Đốt nhiều vàng mã. B. Nhân nghĩa. C. Tôn sư trọng đạo. D. Truyền thống hiếu thảo. Câu 2. Màu da đặc trưng của người Việt Nam là màu gì? A. Da trắng. B. Da đen. C. Da vàng. D. Da nâu. Câu 3. Hành vi nào không phải là biểu hiện trong lao động cần cù, sáng tạo? A. Tự bằng lòng với cuộc sống của mình. B. Hăng hái phát biểu xây dựng bài. C. Tích cực hợp tác làm việc nhóm. D. Giúp bố mẹ làm việc nhà. Câu 4. Hát Then là nét đẹp văn hóa truyền thống của những dân tộc nào ở Việt Nam? A. Dân tộc Tày, Nùng, Thái. B. Dân tộc Kinh, Mường, Thái. C. Dân tộc Hoa, Ba-na, H’mông. D. Dân tộc Pa-cô, Dao, Mường. Câu 5. Để giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam cần A. quảng bá các giá trị văn hóa của dân tộc. B. không nói chuyện riêng trong giờ học. C. thực hiện nghiêm túc quy định giao thông. D. xét nét cố chấp với mọi người. Câu 6. Trong các phương án dưới đây, đâu là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam? A. Đi học đúng giờ. B. Đọc sách. C. Hiếu học. D. Chú ý nghe giảng. Câu 7. Biểu hiện nào phản ánh không đúng ý nghĩa của lao động cần cù, sáng tạo? A. Hoàn thiện và phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi cá nhân. B. Suy giảm năng suất và chất lượng lao động của con người. C. Nâng cao hiệu quả lao động, góp phần xây dựng đất nước. D. Nhận được sự yêu quý và tôn trọng của mọi người xung quanh. Câu 8. Người có đức tính lao động cần cù, sáng tạo sẽ A. bị những người xung quanh xa lánh. B. được mọi người yêu quý và tôn trọng. C. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. D. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng. Câu 9. Việc làm nào thể hiện sự tôn trọng về văn hóa của các quốc gia? A. Tìm hiểu về nét đặc trưng văn hóa của từng dân tộc. B. Không tích cực tham gia vào các hội thảo chia sẻ về kiến thức văn hóa của nhà trường. C. Chê bai một số món ăn nước ngoài. D. Tỏ thái độ không thích cách ăn mặc của một số quốc gia trên thế giới. Câu 10. Câu ca dao, tục ngữ nào thể hiện sự cần cù trong lao động? A. Chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao/ Chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh. B. Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể/ Con nuôi cha mẹ con kể từng ngày. C. Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. D. Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu. Câu 11. Câu tục ngữ nào nói về truyền thống yêu nước của dân tộc? A. Cái khó ló cái khôn. B. Nước có Vua, chùa có Bụt. C. Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh. D. Đất có lề quê có thói.
- Câu 12. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc? A. 53 B. 51 C. 54 D. 52 Câu 13. (1,0 điểm) Nối tên truyền thống ở cột A sao cho phù hợp với biểu hiện ở B rồi điền kết quả vào cột C. A. Tên truyền thống B. Biểu hiện tự hào về truyền thống C. Kết quả 1. Đoàn kết A. Không ngừng tích lũy, học hỏi, vượt qua khó 1 . khăn để có được kiến thức. 2. Yêu nước B. Luôn nỗ lực, cống hiến hết mình cho sự nghiệp 2 . . xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. 3. Tương thân tương ái C. Giúp đỡ, cảm thông chia sẻ những khó khăn, đau 3 .. thương của người khác. 4. Hiếu học D. Nhân dân cả nước chung tay góp sức xây dựng 4 .. đất nước ngày càng giàu đẹp. Câu 14. (1,0 điểm) Chọn các từ hoặc cụm từ (chăm chỉ, không ngại, suy nghĩ, năng suất, đổi mới) điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm lao động cần cù, sáng tạo. - Cần cù trong lao động là sự (1) một cách thường xuyên, (2) . khó khăn, gian khổ. - Sáng tạo trong lao động là luôn chủ động (3) .. để cải tiến, đổi mới trong quá trình lao động nhằm nâng cao (4) .... ., chất lượng, hiêu quả công việc. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Theo em, tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới có ý nghĩa như thế nào và mang lại lợi ích gì cho Việt Nam? Câu 2. (2,0 điểm) Bản thân là học sinh, em cần làm gì để thể hiện lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam? Câu 3. (1,0 điểm) Cho tình huống: Trong giờ làm việc nhóm, bạn A nói riêng với bạn B: “Nhóm mình có bạn H học giỏi nên chúng mình không cần suy nghĩ hay làm gì đâu, vì đã có bạn H làm hết rồi”. a. Theo em, lời nói của bạn A như vậy có đúng không? Vì sao? b. Nếu em là bạn B, em sẽ nói gì với A? -------- Hết --------
- TRƯỜNG TH -THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: GDCD. Lớp 8 (Tuần 9 - Tiết 9) Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: Mã đề 04 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi. Câu 1. Người có đức tính lao động cần cù, sáng tạo sẽ A. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng. B. được mọi người yêu quý và tôn trọng. C. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. D. bị những người xung quanh xa lánh. Câu 2. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc? A. 53 B. 51 C. 52 D. 54 Câu 3. Câu tục ngữ nào nói về truyền thống yêu nước của dân tộc? A. Cái khó ló cái khôn. B. Nước có Vua, chùa có Bụt. C. Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh. D. Đất có lề quê có thói. Câu 4. Trong các phương án dưới đây, đâu là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam? A. Chú ý nghe giảng. B. Đi học đúng giờ. C. Đọc sách. D. Hiếu học. Câu 5. Hành vi nào không phải là biểu hiện trong lao động cần cù, sáng tạo? A. Giúp bố mẹ làm việc nhà B. Hăng hái phát biểu xây dựng bài. C. Tự bằng lòng với cuộc sống của mình. D. Tích cực hợp tác làm việc nhóm. Câu 6. Màu da đặc trưng của người Việt Nam là màu gì? A. Da nâu. B. Da vàng. C. Da trắng. D. Da đen. Câu 7. Em hãy cho biết đâu không phải là truyền thống của dân tộc Việt Nam? A. Truyền thống hiếu thảo. B. Tôn sư trọng đạo. C. Đốt nhiều vàng mã. D. Nhân nghĩa. Câu 8. Biểu hiện nào phản ánh không đúng ý nghĩa của lao động cần cù, sáng tạo? A. Suy giảm năng suất và chất lượng lao động của con người. B. Nâng cao hiệu quả lao động, góp phần xây dựng đất nước. C. Nhận được sự yêu quý và tôn trọng của mọi người xung quanh. D. Hoàn thiện và phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi cá nhân. Câu 9. Hát Then là nét đẹp văn hóa truyền thống của những dân tộc nào ở Việt Nam? A. Dân tộc Hoa, Ba-na, H’mông. B. Dân tộc Pa-cô, Dao, Mường. C. Dân tộc Kinh, Mường, Thái. D. Dân tộc Tày, Nùng, Thái. Câu 10. Câu ca dao, tục ngữ nào thể hiện sự cần cù trong lao động? A. Chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao/ Chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh. B. Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. C. Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu. D. Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể/ Con nuôi cha mẹ con kể từng ngày. Câu 11. Việc làm nào thể hiện sự tôn trọng về văn hóa của các quốc gia? A. Tỏ thái độ không thích cách ăn mặc của một số quốc gia trên thế giới. B. Tìm hiểu về nét đặc trưng văn hóa của từng dân tộc. C. Chê bai một số món ăn nước ngoài. D. Không tích cực tham gia vào các hội thảo chia sẻ về kiến thức văn hóa của nhà trường.
- Câu 12. Để giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam cần A. không nói chuyện riêng trong giờ học. B. thực hiện nghiêm túc quy định giao thông. C. quảng bá các giá trị văn hóa của dân tộc. D. xét nét cố chấp với mọi người. Câu 13. (1,0 điểm) Nối tên truyền thống ở cột A sao cho phù hợp với biểu hiện ở B rồi điền kết quả vào cột C. A. Tên truyền thống B. Biểu hiện tự hào về truyền thống C. Kết quả 1. Đoàn kết A. Không ngừng tích lũy, học hỏi, vượt qua khó 1 . khăn để có được kiến thức. 2. Yêu nước B. Luôn nỗ lực, cống hiến hết mình cho sự nghiệp 2 . . xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. 3. Tương thân tương ái C. Giúp đỡ, cảm thông chia sẻ những khó khăn, đau 3 .. thương của người khác. 4. Hiếu học D. Nhân dân cả nước chung tay góp sức xây dựng 4 .. đất nước ngày càng giàu đẹp. Câu 14. (1,0 điểm) Chọn các từ hoặc cụm từ (chăm chỉ, không ngại, suy nghĩ, năng suất, đổi mới) điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm lao động cần cù, sáng tạo. - Cần cù trong lao động là sự (1) một cách thường xuyên, (2) . khó khăn, gian khổ. - Sáng tạo trong lao động là luôn chủ động (3) .. để cải tiến, đổi mới trong quá trình lao động nhằm nâng cao (4) .... ., chất lượng, hiêu quả công việc. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Theo em, tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới có ý nghĩa như thế nào và mang lại lợi ích gì cho Việt Nam? Câu 2. (2,0 điểm) Bản thân là học sinh, em cần làm gì để thể hiện lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam? Câu 3. (1,0 điểm) Cho tình huống: Trong giờ làm việc nhóm, bạn A nói riêng với bạn B: “Nhóm mình có bạn H học giỏi nên chúng mình không cần suy nghĩ hay làm gì đâu, vì đã có bạn H làm hết rồi”. a. Theo em, lời nói của bạn A như vậy có đúng không? Vì sao? b. Nếu em là bạn B, em sẽ nói gì với A? -------- Hết --------
- TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: GDCD. Lớp 8 (Tuần 9 - Tiết 9) (Đáp án chấm gồm 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức 50% trắc nghiệm, 50% tự luận. Do vậy, khi chấm giáo viên cần chú ý cách hiểu, cách diễn đạt của học sinh để cho điểm hợp lý. - Đối với câu giải thích, vận dụng, liên hệ,... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 14 câu trắc nghiệm 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài: 10 điểm. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm. Đề 1,2,3,4 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án 1 - D (1) lao động D B A A D B C C A D B D Đề 1 2 - C (2) thường xuyên Đáp án 3 - B (3) chủ động D B A C B C A D C A B C Đề 2 4 - A (4) nâng cao Đáp án 1 - D (1) chăm chỉ A D A A A C B B A D C C Đề 3 2 - B (2) không ngại Đáp án 3 - C (3) suy nghĩ B D C D C A C A D C B C Đề 4 4 - A (4) năng suất II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Đề 1,2 Câu Nội dung đáp án Điểm Để rèn luyện sự cần cù, sáng tạo trong học tập của mình, em cần: 2,0 + Chăm chỉ, nỗ lực, vượt qua khó khăn, thử thách. 0,25 + Luôn say mê tìm tòi, học hỏi để tìm ra những cách thức làm việc phù 0,75 1 hợp để đạt hiệu quả cao trong công việc. (2,0 điểm) + Trân trọng thành quả lao động, quý trọng và học hỏi những tấm gương 0,75 cần cù, sáng tạo trong học tập và lao động. + Phê phán biểu hiện chây lười, thụ động trong học tập, lao động. 0,25 Thể hiện lòng tự hào truyền thống của dân tộc Việt Nam: 2,0 - Tìm hiểu về truyền thống, phong tục, tập quán của dân tộc. 0,25 - Tôn trọng, trân quý, giữ gìn và phát huy nghệ thuật truyền thống; 0,75 2 biết ơn những người có công với đất nước. (2,0 điểm) - Tích cực tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa, các sinh hoạt văn 0,5 hóa dân tộc, dân gian.
- - Biết đánh giá và phê phán những hành vi, việc làm gây tổn hại đến 0,5 truyền thống dân tộc. - Giải quyết tình huống: 1,0 a. Lời nói của bạn A chưa đúng. Vì: lời nói của A đã thể hiện thái độ lười biếng, ỷ lại vào người khác, thiếu sự tích cực và tự giác trong quá 0,5 3 trình học tập. (1,0 điểm) b. Nếu là bạn B, em sẽ nói với A rằng: “H có kết quả học tập tốt, nhưng chúng ta không nên ỷ lại vào cậu ấy, vì đây là nhiệm vụ học tập chung 0,5 của cả nhóm, chúng ta nên tích cực hợp tác, trao đổi, đưa ra ý kiến để cùng hoàn thành nhiệm vụ này”. Đề 3,4 Câu Nội dung đáp án Điểm Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế 1,0 giới có ý nghĩa: + Làm cho văn hóa nhân loại thêm phong phú, đặc sắc. 0,25 + Tạo nền tảng để các dân tộc trên thế giới giao lưu, học hỏi, hợp tác 0,25 1 với nhau. (2,0 điểm) + Giúp cho các nước có cơ hội vươn lên phát triển, góp phần thực hiện 0,5 bình đẳng giữa các dân tộc và bảo vệ nền hòa bình trên thế giới. Mang lại lợi ích cho Việt Nam như: 1,0 + Góp phần quảng bá, giới thiệu hình ảnh đẹp về đất nước và con người 0,5 Việt Nam tới bạn bè quốc tế. + Thúc đẩy mối quan hệ hợp tác, hữu nghị, cùng phát triển giữa Việt 0,5 Nam và các quốc gia trên thế giới. Thể hiện lòng tự hào truyền thống của dân tộc Việt Nam: 2,0 - Tìm hiểu về truyền thống, phong tục, tập quán của dân tộc. 0,25 - Tôn trọng, trân quý, giữ gìn và phát huy nghệ thuật truyền thống; 0,75 biết ơn những người có công với đất nước. 2 - Tích cực tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa, các sinh hoạt văn 0,5 (2,0 điểm) hóa dân tộc, dân gian. - Biết đánh giá và phê phán những hành vi, việc làm gây tổn hại đến 0,5 truyền thống dân tộc. - Giải quyết tình huống: 1,0 a. Lời nói của bạn A chưa đúng. Vì: lời nói của A đã thể hiện thái độ lười biếng, ỷ lại vào người khác, thiếu sự tích cực và tự giác trong quá 0,5 3 trình học tập. (1,0 điểm) b. Nếu là bạn B, em sẽ nói với A rằng: “H có kết quả học tập tốt, nhưng chúng ta không nên ỷ lại vào cậu ấy, vì đây là nhiệm vụ học tập chung 0,5 của cả nhóm, chúng ta nên tích cực hợp tác, trao đổi, đưa ra ý kiến để cùng hoàn thành nhiệm vụ này”. Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của tổ Phó Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
- Lê Xuân Long Trần Thùy Trang Nguyễn Thị Huệ

