Giáo án Vật lí 10 - Tuần 14, Chủ đề 8: Lực đàn hồi. Định luật húc

docx 3 trang tamdan 30/12/2025 970
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 10 - Tuần 14, Chủ đề 8: Lực đàn hồi. Định luật húc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_vat_li_10_tuan_14_chu_de_8_luc_dan_hoi_dinh_luat_huc.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Vật lí 10 - Tuần 14, Chủ đề 8: Lực đàn hồi. Định luật húc

  1. Chủ đề 8 (tt) LỰC ĐÀN HỒI. ĐỊNH LUẬT HÚC I. Hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lị xo. - Lực đàn hồi của lị xo xuất hiện ở cả 2 đầu của lị xo tác dụng vào các vật tiếp xúc (hay gắn) với nĩ làm nĩ biến dạng. - Lị xo dãn: lực đàn hồi hướng vào trong. - Lị xo nén: lực đàn hồi hướng ra ngồi. II. Độ lớn của lực đàn hồi của lị xo. Định luật Húc. 1. Thí nghiệm: - Kết luận: Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lị xo. Trong đĩ: 2. Giới hạn đàn hồi của lị xo. k là hệ số đàn hồi hoặc độ cứng Giới hạn đàn hồi của lị xo là giới hạn trong đĩ lị xo cịn giữ của lị xo (N/m) được tính đàn hồi. l là độ biến dạng của lị xo. 3. Định luật Húc (m) - Chú ý Δl = l - l đối với TH lị Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi 0 xo bị dãn. của lị xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lị xo. Δl = l0 - l TH lị xo bị nén Fđh k l 4. Chú ý: - Lực đàn hồi ở sợi dây: + Chỉ xuất hiện khi dây bị dãn - Điểm đặt và hướng: như lị xo khi bị dãn. - Trường hợp các mặt tiếp xúc ép vào nhau: lực đàn hồi vuơng gĩc với mặt tiếp xúc. Chủ đề 8 (tt) LỰC MA SÁT  v 1/ Điều kiện xuất hiện : F mst Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt. Cĩ hướng ngược với hướng của vận tốc 2/ Độ lớn của lực ma sát trượt: Trong đĩ + Khơng phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật + Tỉ lệ với độ lớn của áp lực - t : hệ số ma sát trượt. + Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc F - Fmst: lực ma sát trượt (N) 3/ Hệ số ma sát trượt:  mst t N - N: độ lớn của áp lực (N) * Đặc điểm của hệ số ma sát: - Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng * Chú ý: Khi vật chuyển của hai mặt tiếp xúc động trên mặt phẳng nằm ngang thì: - t khơng cĩ đơn vị và 0 t 1 4/ Cơng thức của lực ma sát trượt N = P = mg Fmst t .N 1
  2. Chủ đề 8 (tt) BÀI TẬP LỰC ĐÀN HỒI. ĐỊNH LUẬT HÚC 1/ Cơng thức tính lực đàn hồi là: k l A. F = k l . B. F = . C. F = . D. F = k2 l . l k 2/ Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lị xo: A. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lị xo. C. tỉ lệ với khối lượng của vật. B. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lị xo. D. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. 3/ Khi lị xo bị dãn một đoạn l thì lực đàn hồi luơn: A. luơn bằng hằng số. B. tỉ lệ thuận với l. C. tỉ lệ nghịch với l. D. tỉ lệ với bình phương của l. 4/ Lực đàn hồi khơng cĩ đặc điểm gì sau đây? A. Ngược hướng với hướng biến dạng. B. Tỉ lệ với độ biến dạng. C. Khơng cĩ giới hạn D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng. 5/ Treo một vật vào đầu dưới của 1 lị xo gắn cố định thì thấy lị xo dãn ra 5 cm, Tìm lực đàn hồi của lị xo. Cho biết lị xo cĩ độ cứng là 100N/m. A. 0,5N. B. 20N. C. 500N. D. 5N. 6/ Treo vật cĩ khối lượng 500g vào một lị xo thì làm nĩ dãn ra 5cm, cho g = 10m/s2. Tìm độ cứng của lị xo. A. 200N/m B. 100N/m C. 300N/m D. 400N/m 7/ Phải treo một vật cĩ trọng lượng bằng bao nhiêu vào lị xo cĩ độ cứng k =100N/m để nĩ dãn ra được 10 cm? A. 1000N. B. 100N. C. 10N. D. 1N. 8*/ Một lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m treo thẳng đứng , mĩc vật cĩ khối lượng m = 100gam lị xo dài 21cm .Chiều dài tự nhiên của lị xo là : A. 10cm. B. 20cm. C. 21cm. D. 11cm. 9*/ Một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên bằng 15cm. Lị xo được giữ cố định tại một đầu, cịn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N. Khi ấy lị xo dài 18cm. Hỏi độ cứng của lị xo bằng bao nhiêu? A. 30N/m. B. 1,5N/m. C. 25N/m. D. 150N/m. 10*/Cho một lị xo đầu trên cố định đầu dưới treo một vật cĩ khối lượng 200g thì dãn ra một đoạn 2cm cho g = 10m/s2. Muốn  = 5cm thì treo thêm m/ là bao nhiêu? A. 300g B. 400g C. 500g D. 600g Chủ đề 8 (tt) LỰC MA SÁT 1/ Lực ma sát là lực khơng cĩ đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ? A. Ngược chiều với chiều chuyển động. B. Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc. C. Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực. D. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc. 2/ Lực ma sát trượt cĩ độ lớn tỉ lệ với: A. trọng lượng của vật. B. độ lớn của áp lực. C. khối lượng của vật. D. vận tốc của vật. 3/ Cơng thức tính độ lớn của lực ma sát trượt ? 2
  3. t N A. Fmst = t .N . B. Fmst = . C. Fmst = . D. Fmst = t .p . N t 4/ Một đồn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo khơng đổi và bằng với lực ma sát thì đồn tàu sẽ chuyển động: A. thẳng nhanh dần đều. B. thẳng đều. C. thẳng chậm dần đều. D. thẳng nhanh dần. 5/ Lực ma sát trượt cĩ thể đĩng vai trị là : A. lực quán tính. B. Lực hướng tâm. C. Lực phát động. D. lực cản. 6/ Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nằm ngang, nhám. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì chịu tác dụng của A. lực ma sát. B. phản lực. C. trọng lực. D. quán tính. 7/ Khi tăng lực ép của mặt tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc A. tăng lên. B. giảm đi. C. khơng đổi. D. tăng rồi giảm. 8/ Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giảm đi? A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Khơng thay đổi. D. Cĩ thể tăng hoặc giảm. 9/ Lực ma sát cĩ độ lớn tỉ lệ với lực nén vuơng gĩc với các mặt tiếp xúc là A. lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ. B. lực ma sát nghỉ. C. lực ma sát lăn và lực ma sát trượt. D. lực ma sát trượt, lực ma sát nghỉ và lực ma sát lăn. 10/ Một vật chuyển động chậm dần A. là do cĩ lực ma sát tác dụng vào vật. B. cĩ gia tốc âm. C. cĩ lực kéo nhỏ hơn lực cản tác dụng vào vật. D. là do quán tính. 11/ Một ơ tơ cĩ khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang cĩ hệ số ma sát là 0,01. Lấy g = 10m/s2. Độ lớn của lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường là: A. 5N. B. 50N. C. 500N. D. 5000N. 12/ Một khúc gỗ cĩ khối lượng 200g chuyển động trượt thẳng đều thí số chỉ lực kế là 0,5N trên mặt bàn nằm ngang. Tính hệ số ma sát trượt. Lấy g=10m/s2. A. 0,1. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,5. 13*/Một vật khối lượng 2kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang.Khi tác dụng một lực cĩ độ lớn là 1N theo phương ngang vật bắt đầu trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Tính vận tốc của vật sau 4s. Xem lực ma sát là khơng đáng kể. A. 2m/s B. 3m/s C. 4m/s D. 5m/s 3