Giáo án Vật lí 10 - Tuần 12 Chủ đề 1: Chuyển động cơ

docx 8 trang tamdan 30/12/2025 1030
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 10 - Tuần 12 Chủ đề 1: Chuyển động cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_vat_li_10_tuan_12_chu_de_1_chuyen_dong_co.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Vật lí 10 - Tuần 12 Chủ đề 1: Chuyển động cơ

  1. Chủ đề 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ 1/ Chuyển động cơ học là sự thay đổi: A. trạng thái của vật theo thời gian. B. tốc độ của vật theo thời gian. C. vị trí của vật đó so với vật khác theo thời gian. D. năng lượng của vật theo thời gian. 2/ Một vật được coi là chất điểm nếu: A. Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật. B. Vật có kích thước rất nhỏ. C. Vật có khối lượng rất nhỏ. D. Vật có khối lượng riêng rất nhỏ. 3/ Chuyển động nào trong các chuyển động sau đây không thể coi vật là chất điểm? A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. B. Viên bi rơi từ tầng thứ 6 của tòa nhà xuống đất. C. Trái Đất quay quanh trục của nó. D. Chuyển động của ô tô trên đường Hà Nội – thành phố HCM. 4/ Chuyển động nào trong các chuyển động sau đây không thể coi vật là chất điểm? A. Ô tô chuyển động trên đường. B. Viên đạn bay trong không khí. C. Cánh của chuyển động quanh bản lề. D. Con kiến bò trên tường. 5/ Một người có thể coi máy bay là một chất điểm khi người đó A. ở trong máy bay. B. là phi công đang lái máy bay đó. C. đứng dưới đất nhìn máy bay đang bay trên trời. D. là tài xế lái ô tô dẫn dường máy bay vào chô đô. HIỂU 6/ Một người chỉ đường đến nhà ga: “Hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái, đi khoảng 300m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga”. Người này đã sử dụng bao nhiêu vật làm mốc? A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn. 7/ Lúc 14 h 30p hôm qua, xe chúng tôi chạy trên Quốc Lộ 1 cách TPHCM 10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào? A. Vật làm mốc B. Mốc thời gian C. Thước đo và đồng hồ D. Chiều dương trên đường đi 8/ Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ? A.Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành từ TP. Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy xe thì xe đến Vũng Tàu. B. Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút. C.Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế. D.Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra. 9/ Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với trái đất? A. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất có kích thước không lớn. B. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thông dụng. C. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ. D. Vì hệ quy chiếu gắn với trái đất không thuận tiện. 10/ Trong những đêm hè đẹp trời, ta ngắm Mặt trăng qua những đám mây và thấy Mặt trăng chuyển động còn những đám mây đứng yên. Khi đó ta đã lấy vật làm mốc là A. đám mây. B. mặt đất. C. trục quay của Trái đất. D. Mặt trăng. 11/ Để xác định hành trình của một con tàu biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây? A. Kinh độ của con tàu tại một điểm. B. Vĩ độ của con tàu tại một điểm. C. Ngày, giờ con tàu đến điểm đó. D. Hướng đi của con tàu tại điểm đó. VẬN DỤNG 12/ Bảng giờ ở bên cho chúng ta biết quãng đường và thời gian mà đoàn tàu SE7 Tên Ga km SE7 chạy từ ga Vinh đến Ga Huế (bỏ qua thời gian tàu đỗ lại các ga) tương ứng là Hà Nội 0 06:00 A.841km, 8 giờ 51 phút. B. 688km, 19 giờ 51 phút. Vinh 319 12:09 C. 369km, 7 giờ 42 phút.D. 319km,12 giờ 9 phút. Đồng Hới 522 16:34 Huế 688 19:51 13/ Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, ngày 8 tháng 3 năm 2021, tới ga Sài Gòn vào lúc 4h00min ngày 10 tháng 3 năm 2021. Trong thời gian đó tàu phải nghỉ ở một số ga để trả khách mất 39min. Khoảng thời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Sài Gòn là A. 32h21min. B. 33h00min C. 33h39min. D. 32h39min - 1 -
  2. 19h 4h ( 5 + 24 + 4) = 33h -0h39 =32h60 -0h39 = 32h21 14*/ Cho biết Giờ Phối hợp Quốc Tế gọi tắt UTC. So với 0 giờ Quốc Tế, Việt Nam ở múi giờ thứ 7 (UTC+7) và Nhật Bản ở múi giờ thứ 9 (TUC+ 9). Ngày 20/12/2020, máy bay VN300, thuộc hãng hàng không Vietnam Airlines, khởi hành từ Tp. Hồ Chí Minh lúc 0 giờ 20 phút và đến Tp. Tokyo lúc 7 giờ 45 phút, theo giờ địa phương. Thời gian di chuyển của chuyến bay này là A. 5 giờ 25 phút. B. 9 giờ 25 phút.C. 7 giờ 25 phút.D. 8 giờ 05 phút. 15*/ Biết giờ ở Lôn Đôn của Anh chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ, trận chung kết bóng đá Euro năm 2021 giữa đội tuyển Anh và đội tuyển Italia diễn ra tại sân vận động Wembley Thủ đô Lôn Đôn nước Anh vào lúc 20h00min ngày 11 tháng 7 năm 2021 giờ Lôn Đôn. Khi đó ở Hà Nội là A. 2h00min ngày 12 tháng 7 năm 2021. B. 14h00min ngày 12 tháng 7 năm 2021. C. 2h00min ngày 11 tháng 7 năm 2021. D. 14h00min ngày 11 tháng 7 năm 2021. ------------------------------------------------------ Chủ đề 1 (tt) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 1/ Tốc độ trung bình của một vật chuyển động được tính theo công thức: s t 2 A. vtb = st B. vtb = C. vtb = D. vtb = st t s 2/ Trong trường hợp vật không xuất phát từ gốc tọa độ, phương trình của vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox là: A. x = x0 + vt. B. x = x0 + vt. C. x = vt. D. x = x0t. HIỂU 3/ Trong chuyển động thẳng đều, quảng đường đi được luôn: A. tỉ lệ thuận với gia tốc của vật. B. tỉ lệ nghịch với tốc của vật. C. tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động. D. tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. 4/ Trong chuyển động thẳng đều của một chất điểm, đại lượng tăng theo thời gian là A. gia tốc. B. vận tốc. C. quãng đường chuyển động. D. tọa độ. 5/ Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 3,2 + 45t (x đo bằng km và t đo bằng h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? A. Từ điểm M cách O là 3,2km, với vận tốc 45km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 3,2km/h. C. Từ điểm M cách O là 3,2km, với vận tốc 3,2km/h. D. Từ diểm O, với vận tốc 45km/h. 6/ Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :x = 5 + 60t (x : m, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ? A. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h. B.Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h. C.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h. D. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h. VẬN DỤNG 7/ Một người đi xe đạp chạy trên một đoạn đường dài 1500m mất thời gian 2 phút .Tốc độ trung bình của xe đạp là: A. 12,5m/s B.750m/s C.75m/s D.125m/s 8/ Một ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 20km/h. Hỏi sau 30 phút ô tô đi được quãng đường bao xa? A. 10km B.40km C.600km D.60km 9/ Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 2t -10 (km, giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 3h là A.6km. B. -6km. C. -4km. D. 4km. - 2 -
  3. 10/ Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x 35 5t (m) . Xác định quãng đường mà vật đi được trong 2s? A. 10m B. 20m C. 30m D. 40m 11*/ Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có tốc độ luôn luôn bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3 km. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là : A. x = 3 + 80t. B. x = 80 – 3t. C. x = 3 – 80t. D. x = 80t. x= x0 + v.t 12*/ Khi hắt hơi mạnh mắt có thể nhắm lại trong 500ms. Nếu một phi công đang lái máy bay Airbus A320 với tốc độ 1040km/h thì quãng đường máy bay có thể bay được trong thời gian này gần giá trị nào nhất? A. 145 m B. 150 m. C. 1040 m D. 1440 m. 13*/ Một ô tô chạy trên đường thẳng. Trên nữa quãng đường đầu của đường đi ô tô chuyển động với tốc độ không đổi 20km/h. Trên nữa quãng đường sau của đường đi ô tô chuyển động với tốc độ không đổi 30km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường là A. 24km/h B. 25km/h C. 28km/h. D. 5km/h 1 14*/ Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có tốc độ trung bình là 20 km/h trên đoạn đường đầu 4 3 và 40 km/h trên đoạn đường còn lại. Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường là 4 A. 30km/h B. 32km/h. C. 128km/h D. 40km/h. 15*/ Một người đi xe đạp trên một đoạn thẳng AB. Trên 1/3 đoạn đường đầu đi với vận tốc v1=20 km/h, 1/3 đoạn giữa đi với vận tốc v 2=15 km/h và đoạn cuối với vận tốc v 3=10 km/h. Tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB gần giá trị nào sau đây nhất A. 18 km/h B. 9 km/h C. 15 km/h. D. 14 km/h. Chủ đề 2 CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 1/ Biểu thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều: v v v v v v v v A. a 0 B. a 0 C. a 0 D. a 0 t t0 t t0 t t0 t t0 2/ Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều? 2 2 2 2 2 2 A. v v0 2as .B. v0 v as . C. v v0 2as . D. v v0 2as . 3/ Công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là: 2 2 2 2 A. v – v0 = 2as (a và v0 cùng dấu). B. v – v0 = 2as (a và v0 trái dấu). 2 2 2 2 C. v + v0 = 2as (a và v0 cùng dấu). D. v + v0 = 2as (a và v0 trái dấu). 4/ Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là 1 2 1 2 A. s v t at (a và v0 cùng dấu). B. s v t at (a và v0 trái dấu). 0 2 0 2 1 2 1 2 C. x x v t at (a và v0 cùng dấu).D. x x v t at (a và v0 trái dấu). 0 0 2 0 0 2 5/ Trong công thức tính vận tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì: A. v luôn luôn dương. B. a luôn luôn dương. C. a luôn luôn cùng dấu với v. D. a luôn luôn ngược dấu với v. HIỂU 6/ Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều A. véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc. B. gia tốc của vật luôn luôn dương. - 3 -
  4. C. véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc. D. gia tốc của vật luôn luôn âm. 7/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc? A. Gia tốc là một đại lượng vectơ. B. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc. C. Gia tốc là một đại lượng vô hướng. D. Gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó. VẬN DỤNG 8/ Một ô tô đang chuyển với tốc độ 36 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều , sau 10s tốc độ của ô tô là 54km/h. Gia tốc của ô tô là : m m m m A. 1.8 . B. -1.8 . C. 0.5 . D. - 0.5 . s2 s2 s2 s2 V1 = 36km/h = 10 m/s V2 = 54 km/h = 15m/s v v 15 10 t = 10s a 2 1 0,5m / s 2 t 10 9/ Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,1m/s2 . Hỏi tàu đạt vận tốc bằng bao nhiêu khi đi được 500m? A. 10m/s. B. 20 m/s. C. 40 m/s. D. 30 m/s. 10/ Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau 10s vận tốc là 20 m/s. Tính quãng đường mà ô tô đi được trong thời gian đó? A. 200m. B. 50m. C. 100m. D. 150m. 11/ Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s 2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là: A. t = 360s. B. t = 200s. C. t = 300s. D. t = 100s. 12*/ Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 5m/s2 và vận tốc ban đầu là 10m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 bằng A.32,5m.B. 50m.C. 35,6m.D. 28,7m. ----------------------------------------- Chủ đề 2 (tt) RƠI TỰ DO 1/ Đặc điểm nào sau đây phù hợp với sự rơi tự do? A. Có phương thẳng đứng. B. Lực cản của không khí lớn. C. Chuyển động thẳng đều. D. Vận tốc giảm dần theo thời gian. 2/ Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của: A. Sức cản của không khí. B. Trọng lực. C. Lực quán tính. D. Lực. 3/ Công thức tính vận tốc và quãng đường đi được của vật rơi tự do là: 1 A. v = g.t ; h = g.t2. B. v = g.t ; h = g.t2. 2 1 1 1 C. v = g.t2 ; h = g.t2. D. v = g.t ; h = g.t. 2 2 2 4/ Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất được xác định bằng biểu thức? 2h A. v = 2gh. .B. v 2gh . C. v . D. v= gh . g 5/ Chuyển động rơi tự do là A. một chuyển động thẳng đều. B. một chuyển động thẳng nhanh dần. C. một chuyển động thẳng chậm dần đều. D. một chuyển động thẳng nhanh dần đều. - 4 -
  5. HIỂU 6/ Ở cùng một nơi trên Trái Đất (tức ở cùng một vĩ độ địa lí xác định) thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào: A. khối lượng của vật. B. kích thước của vật. C. độ cao của vật. D. cả 3 yếu tố trên. 7/ Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của sự rơi tự do? A. Quỹ đạo là đường thẳng. B. Chiều chuyển động từ trên xuống dưới. C. Chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = g. D. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ. 8/ Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động rơi tự do? A. Một viên đá nhỏ được thả từ trên cao xuống đất. B. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất. C. Người phi công đang nhảy dù. D. Một chiếc khăn tay rơi từ tầng năm của tòa nhà xuống đất. 9/ Một trái banh được ném thẳng đứng từ dưới lên. Đại lượng nào sau đây không thay đổi? A. Độ dời. B. Gia tốc và vận tốc. C. Gia tốc. D. Vận tốc. 10/ Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm A. Vận tốc chạm đất v1 > v2 B. Vận tốc chạm đất v1 < v2. C. Vận tốc chạm đất v1 = v2 D. Không có cơ sở kết luận. VẬN DỤNG 11/ Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất mất thời gian 3s. Lấy g = 10m/s2 . Độ cao của vật là bao nhiêu? A. 45m. B. 15m. C. 35m. D. 25m. 12/ Một vật rơi tự do không vận tốc đầu ở độ cao 5m xuống đất, vận tốc mà vật đạt được khi chạm đất là: A. v 10m / s . B. v 2 10m / s . C. v 20m / s . D. v 10 2m / s . 13/ Một vật rơi tự do không vận tốc đầu ở nơi g = 9,8 m/s2. khi rơi được 44,1 m thì thời gian rơi là : A. 3 s. B. 1,5 s. C. 2 s. D. 9 s. 14/ Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2. A. t = 1s. B. t = 2s. C. t = 3 s. D. t = 4 s. 15*/ Thả một hòn đá từ độ cao h xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 0,5s. Nếu thả hòn đá từ độ cao H xuống đất mất 1,5s thì H bằng A. 3h. B. 6h. C. 9h. D. 10h. 16*/ Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 15m. Thời gian rơi của vật là A. 1s. B. 1,5s. C. 2s. D. 2,5s. 17*/ Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 25m. Thời gian rơi của vật là A. 2s. B. 3s. C. 4s. D. 5s. ---------------------------------------- Chủ đề 3 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU 1/ Khi vật chuyển động tròn đều thì: A. vectơ gia tốc không đổi. B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. C. vectơ vận tốc không đổi. D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm. 2/ Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là: v2  v2 v A. v .r;a . B. v ;a . C. v .r;a v 2 r . D. v .r;a . ht r r ht r ht ht r 3/ Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng. 2 2 1 A.  . B.  C. T f D. T . T f f 2 4/ Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc A. có độ lớn thay đổi. B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo. - 5 -
  6. C. có hướng thay đổi. D. có độ lớn và hướng luôn thay đổi. D. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với mặt đường; xe chạy đều. 5/ Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có A. phương không đổi. B. độ lớn thay đổi. C. độ lớn không đổi. D. độ lớn và phương luôn thay đổi. HIỂU 6/ Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có : A. Vectơ vận tốc không đổi. B. Tốc độ dài không đổi. C. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. D. Quỹ đạo là đường tròn. 7/ Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều? A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong. B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp. C. Chuyến động của đầu kim phút. D. Chuyển động của con lắc đồng hồ. 8/ Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ? A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ. B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp. C. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe; xe chạy đều. 9/ Chuyển động tròn đều không có các đặc điểm sau: A. Qũy đạo là đường tròn B. Tốc độ góc không đổi C. Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm D. Vecto vận tốc tiếp tuyến không đổi 10/ Một xe ô tô con chuyển động dọc theo đường tròn với vận tốc không đổi là 60km/h. Xe xe ô tô con sẽ chuyển động: A. Có gia tốc hướng tâm B. Không có gia tốc C. Không đủ thông tin để xác định D. Có gia tốc dài 11/ Trong chuyển động tròn đều khi bán kính quỹ đạo không đổi, tăng tốc độ góc lên hai lần thì gia tốc hướng tâm sẽ: A.Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 4 lần 12/ Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có r1 2r2 thì . Vận tốc dài của 2 điểm đó là: A. v1 2v2 B. v2 2v1 C. v1 v2 D. v2 2v1 13/ Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có r1 4r2 thì. Chu kì quay của 2 điểm đó là: A. T1 2T2 B. T2 2T1 C. T1 T2 D. T1 4T2 Vì đây là chuyển động......đều nên  không đổi → T không phụ thuộ vào r 2 Vì: T  VẬN DỤNG 14/ Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là: A. 1 m/s2. B.12,96 m/s2. C. 0,36 m/s2 . D. 0,1 m/s2. v2 102 a 1m / s 2 r 100 15/ Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kỳ T = 4s. Tốc độ góc có giá trị nào sau đây? A. 1,57 rad/s. B. 3,14 rad/s C. 6,28 m/s. D. 12,56 rad/s. 2 2 T   T 16/ Một vật chuyển động trên đường tròn bán kính 10cm với tần số không đổi 10 vòng/s. Tính tốc độ góc của vật. A. 20 rad/s. B. 30 rad/s. C. 10 rad/s. D. 40 rad/s.  2 . f 2 .10 20 - 6 -
  7. 17/ Cho một chiếc đu quay có bán kính R = 1m quay quanh một trục cố định mỗi vòng là 0,5s. Hãy tính tốc độ góc của đu quay. A. π rad/s.B. 4π rad/s. C. 3π rad/s. D. 2π rad/s. Ta có: Chu kì quay: T=0,5s. 2 2 2 Tìm: T  ?  T 0,5 18*/ Một cái đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Vận tốc dài của một chất điểm trên vành đĩa có giá trị: A. v = 3,14m/s. B. v = 31,4m/s. C. v = 0,314 m/s. D. v = 314 m/s. 19*/ Cho một chiếc đu quay có bán kính R = 1m quay quanh một trục cố định mỗi vòng vòng là 0,5s. Hãy tính tốc độ dài của điểm ngoài cùng của đu quay. A. 4π m/s.B. 3π m/s.C. 2π m/s. D. π m/s. --------------------------------------------------- Chủ đề 4 CÔNG THỨC CỘNG VÂN TỐC 1/ Trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật bất kì chỉ có tính tương đối vì trạng thái của vật đó A. được quan sát ở các thời điểm khác nhau. B. không xác định được. C. không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động. D. được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau. 2/ Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ qui chiếu khác nhau thì A. quĩ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau. B. quĩ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau. C. quĩ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau. D. quĩ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau. 3/ Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước,trong các câu sau đây câu nào không đúng? A. Người đó đứng yên so với dòng nước. B. Người đó chuyển động so với bờ sông. C. Người đó đứng yên so với bờ sông. D. Người đó đứng yên so với chiếc thuyền. 4/ Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai? A. vật có thể có vật tốc khác nhau. B. vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau. C. vật có thể có hình dạng khác nhau. D. vật có thể đứng yên hoặc chuyển động. HIỂU 5/ Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng? A. Ô tô chuyển động so với người lái xe. B. Ô tô đứng yên so với người lái xe. C. Ô tô chuyển động so với mặt đường. C. Ô tô chuyển động so với cây bên đường. 6/ Một người chạy xe đạp xem như là đều. Đối với người đó thì đầu van xe đạp chuyển động như thế nào? A. Chuyển động thẳng đều. B. Chuyển động thẳng biến đổi đều. C. Chuyển động tròn đều. D. Vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến. 7/ Một người đứng ở Trái Đất sẽ thấy A. Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời. B. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên. C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. D. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời quay quanh Trái Đất. 8/ Người quan sát ở trên mặt đất thấy “Mặt Trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây” nguyên nhân là do: A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo chiều từ Tây sang Đông. B. Trái Đất tự quay theo chiều từ Đông sang Tây. C. Mặt Trời chuyển độngquanh Trái Đất theo chiều từ Đông sang Tây. D. Trái Đất tự quay theo chiều từ Tây sang Đông. VẬN DỤNG 11/ Hai ôtô A và B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 50 km/h và 40 km/h. Vận tốc của ôtô A so với B là: A. 10 km/h. B. 90 km/h. C. 70 km/h. D. - 10 km/h. 12/ Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông. A. v = 5,00km/h. B. v = 8,00km/h. C. v ≈ 6,70km/h. D. v ≈ 6,30km/h. - 7 -
  8. 13*/ Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 54km mất khoảng thời gian 3h. Vận tốc của dòng chảy là 6km/h. Tính vận tốc của canô đối với dòng chảy. A. 9km/h B. 12km/h C. 11km/h D. 10km/h 14*/ Một người nông dân lái canô chuyển động đều và xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ. Khoảng cách hai bến là 48km, biết vận tốc của nước so với bờ là 8km/h. Tính vận tốc của canô so với nước. A. 16km/h B. 12km/h C. 11km/h D. 18km/h ------------------------------------------------------------------- - 8 -