Giáo án Toán 10 - Tuần 11, Chủ đề: Hàm lượng
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 10 - Tuần 11, Chủ đề: Hàm lượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_10_tuan_11_chu_de_ham_luong.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 10 - Tuần 11, Chủ đề: Hàm lượng
- CHỦ ĐỀ : HÀM SỐ thời lượng : 7 tiết I/ Hàm số, TXĐ của hàm số:Tập hợp tất cả giá trị của x làm cho Mở rộng cách đặt điều kiện để tìm tập xác biểu thức f(x) có nghĩa định của hàm số: Cách đặt điều kiện để tìm tập xác định của hàm số: A(x) A(x) 0 A 3/ y = có nghĩa khi 1/ y = có nghĩa khi B(x) 0 B(x) B(x) 0 B(x) 2/ y = A(x) có nghĩa khi A(x) 0 * Cách bấm máy để tìm tập xác định của hàm số ? II/ Tính chẵn lẻ của hàm số : 1/ Tìm tập xác định x D -x D 2/ Tìm f -x rồi so sánh với f x để kết Hs f(x) chẵn nếu f -x = f x luận. * Cách bấm máy để xét tính chẵn lẻ của x D -x D hàm số. Hs f(x) lẻ nếu f -x = -f x Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung ( Oy); Đồ thị hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ O. III/ Hàm số bậc nhất Chú ý cách vẽ đồ thị đường thẳng. 1/ Dạng : dạng: y=ax+b với a 0 - Đồ thị hàm số bậc nhất là 1 đường thẳng - Hàm số bậc nhất luôn đồng biến ( tăng) khi a>0 - Hàm số bậc nhất luôn nghịch biến ( giảm) biến khi a<0 2/ Hàm hằng y =b đồ thị là đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành (Ox). x neáux 0 3/ Hàm số y x . Hàm số nghịch biến x neáux 0 trên khoảng (- ; 0) và đồng biến trên (0; + ) IV/ Hàm số bậc hai Chú ý: Đọc bảng biến thiên. b V Chú ý bấm máy tìm tọa độ đỉnh. - Đồ thị là một Parabol, có đỉnh I( ; ) ; trục đối xứng 2a 4a 1/ Xác định tọa độ đỉnh và phương trình b trục đối xứng của cácđồ thị hàm số sau là đường thẳng x 2 2 2a a/ y 2x -x-2 b/ y 2x -x 2 b c/ y 3x2 -6x 4 - Nếu a>0 :Đồ thị đồng biến trên ( ; ) và nghịch 2a 2/ NhẬN xét sự biến thiên và xá định tọa độ b đỉnh, trục đối xứng của hàm số có BBT sau: biến trên ( ; ) ( Bề lõm quay lên) 2a b - Nếu a<0 :Đồ thị đồng biến trên ( ; ) và nghịch 2a b 3/ Tìm x để y>o biết đồ thị hàm số là biến trên ( ; ) ( Bề lõm quay xuống) 2a
- Ôn tập chương cần chú ý các dạng toán 1/ Tìm tập xác định của hàm số 2/ Xét sự biến thiên. 3/ Xét tính chẵn lẻ của hàm số. 4/ Đọc đồ thị, đọc bảng biến thiên. 5/ Bài toán sự tương giao; 6/ Tìm hàm số thỏa đk cho trước. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TẬP XÁC ĐỊNH HÀM SỐ x 1 1/ Tập xác định của hàm số y là: x 3 A. Một kết quả khác B. ¡ \{3} C. 1;3 3; D. [1;+ ) 2/ Tập xác định của hàm số y x 2 là: A. ¡ B. ¡ \ 2 C. ;2 D. 2; 3/ Tập xác định của hàm số y = x 5 4 2x là: A. [–5 ; 2]B. R C. ( ; 5] [2 ; ) D. 2x 1 4/ Tập xác định của hàm số y là: x 3 1 1 1 A. ; B. ; C. ; \ 3 D. R \ 3 2 2 2 x2 2 5/ Tập xác định của hàm số: y là tập hợp nào sau đây? x2 1 A. R \ {–1} B. R \ {– 1, 1} C. R \ {1} D. R 2x 1 6/ Tập xác định của hàm số y là: x 1 (1; ) R \ 1 C. R ( ;0) A. B. D. 3x 3 7/ Tập xác định của hàm số y là: 2 x A. R B. (2; ) C. R \ 2 D. ( ;2) x 1 8/ Tập xác định của hàm số y là: 4x A. ( ;0) B. R C. R \ 0 D. 1 9/ Tập xác định của hàm số : y = x 2 là: x 2
- A. ( ;2) B. 2; C. R \ 2 D. (2; ) TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ 1/ Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ? x 1 x x x A. y = B. y = C. y = + 2 D. y = +1 2 2 2 2 2/ Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ: 1 A. y x3 x B. y x3 x C. y D. y x3 1 x 3 3 Cho hàm số: y 2x 3x 1, mệnh đề nào đúng: A. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. B. Hàm số không có tính chẵn lẻ C. y là hàm số lẻ. D. y là hàm số chẵn 4/ Hàm số y x4 x2 3 là hàm số: A. lẻB. Vừa chẵn vừa lẻC. Chẵn D. không chẵn không lẻ HÀM SỐ BẬC NHẤT 1/ Với giá trị nào của m thì hàm số y (m 2)x 5m không đổi trên R: A. m 2 B. m 2 C. m 2 D. m 2 7 x 2/ Cho hàm số y= 9 . Chọn khẳng định đúng 4 A. Hàm số có đồ thị là đường thẳng song song trục hoành; B. Điểm M(5;2) thuộc đồ thị hàm số; C. Hàm số trên là hàm số chẵn. D. Hàm số đồng biến trên R; 3/ Hàm số y = (- 2 + m )x + 3m đồng biến khi :A. m > 0 B. m < 2 C. m = 2 D. m > 2 4/ Hàm số y ax b . Đâu là khẳng định sai: A. đồng biến trên R khi a 0 B. nghịch biến trên R khi a 0 C. đồng biến trên R khi a 0 D. không nghịch biến trên R khi a 0 5/ Hàm số y 2 là hàm số: A. Đồng biếnB. Nghịch biếnC. không đồng biến cũng không nghịch biếnD. Đáp án khác 6/ Hàm số y (m 1)x 2m 2 là hàm số bậc nhất khi: A. m 1 B. m 1 C. m 0 D. Kết quả khác. 7/ Giá trị nào của k thì hàm số y (k 1)x k 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số. A. k 1; C. k 2. HÀM SỐ BẬC HAI 1/ Cho hàm số y 3x2 2x 1, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên ? A(-1;0) B(-1;6) C(2;-9) D(-2;-9) 2/ Parabol (P) y 3x2 2x 1có đỉnh là: 9 3 19 1 A ( 1; ) B (2; ) C ( 2; ) D (1; ) 2 2 2 2
- 3/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 3x2 7x 2 là A. 2;20 B. 1;8 C. 1;8 D. 0;2 1 4/ Parabol (P) y x2 4x có trục đối xứng là : 2 A. x 2 B. x 2 C. x 4 D. x 4 5/ Câu nào khẳng định sai vềParabol (P) y x2 2x 3 A. Đồ thị có bề lõm quay lên cắt trục Oy tại M (0 ; -3) B. Cắt Oy tại M (0 ;3), cắt Ox tại 2 điểm A (-1 ;0) ; B (3 ;0) C. Có trục đối xứng là x=1 D. Trục đối xứng là x=1, đỉnh I (1 ; 2) 6/Các hàm số nào sau đây có cùng trục đối xứng: A. y x2 2x 6; y 2x2 3x 1 B. y x2 2x 3; y 2x2 4x 1 C. y 3x2 2x 8; y 2x2 3x 5 D. y 5x2 4x 3; y 8x2 2x 7 7/ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai : A. Hàm số y 3x2 3x 1 nghịch biến trên khoảng (0; ) B. Hàm số y 3x2 6x 2 đồng biến trên khoảng 1; C. Hàm số y 1 3x2 đồng biến trên khoảng ;0 D. Hàm số y 5 2x nghịch biến trên khoảng ;1 8/ Hàm số y x2 nghịch biến trên khoảng A. ;0 B. 0; C. ¡ \ 0 D. ¡ 9/ Cho hàm số y x2 đồng biến trên khoảng A. ¡ B. 0; C. ¡ \ 0 D. ;0 10/ Cho (P): y x2 2x 3 . Tìm câu đúng: A. y đồng biến trên ;1 B. y đồng biến trên ;2 C. y nghịch biến trên ( ;1) D. y nghịch biến trên ( ;2) 11/ (P) y 4x 2x2 có đặc điểm nào sau đây A. Đồng biến trên khoảng ( ;1) và nghịch biến trên (1; ) B.Đồng biến trên khoảng ( ; 2) và nghịch biến trên ( 2; ) C. Nghịch biến trên khoảng ( ;1) và đồng biến trên (1; ) D. Nghịch biến trên khoảng ( ; 1) và đồng biến trên ( 1; ) 12/ Hàm số y 2x2 10x 3 5 5 A. Nghịch biến trên khoảng ( ; ) B.Nghịch biến trên khoảng ( ; ) 2 2 5 5 C. Nghịch biến trên khoảng ( ; ) D.Nghịch biến trên khoảng ( ; ) 2 2 13/ Parabol (P) y ax2 bx 2 đi qua 2 điểm A (2 ;3) và B (-2 ;1) a 1 1 a 1 a 1 a A. B. C. 1 D. 2 b 2 b 2 b 2 b 1 BÀI TẬP VỀ NHÀ
- x 1 Câu 1. Tập xác định của hàm số y là x 2 x 3 A. B. ¡ C. ¡ \ 1 D. Một kết quả khác Câu 2. Tập xác định của hàm số y 7 x là A. ¡ \ 7 B. C. 7; D. Một kết quả khác 3x Câu 3: Tập xác định của hàm số y là x2 5x 14 A. D ¡ \ 2;7 B. D ¡ \ 7;2 C. D ¡ D. D ¡ \ 7; 2 Câu 4: Tập xác định của hàm số y x 3 là A. D 3; B. D ; 3 C. D ¡ \ 3 D. D 3; 2 x Câu 5: Tập xác định của hàm số y là x 4 A. D ;2 \ 4 B. D ; 2 \ 4 C. D 2; D. D 2; Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ : A. y x 2016 B. y 2 3x x2 C. y 2x3 x D. y 3x4 x2 Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn : A. y x3 2016x B. y x4 10x2 C. y x2 2 D. y x4 x3 2 Câu 8: Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau: y x ; y x2 4x ; y x4 2x2 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9 : Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn: A. y x 1 1 x B. y x 1 x 1 C. y x2 1 x2 1 D. y x3 x Câu 10 : Cho hàm số y 1 x 1 x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A. y là hàm số chẵnB. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ C. y là hàm số lẻ D. y là hàm số không chẵn, không lẻ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG 3x Câu 1: Tập xác định của hàm số y là x2 5x 14 A. D ¡ \ 2;7 B. D ¡ \ 7;2 C. D ¡ D. D ¡ \ 7; 2 Câu 2: Tập xác định của hàm số y x 3 là A. D 3; B. D ; 3 C. D ¡ \ 3 D. D 3; 2 x Câu 3: Tập xác định của hàm số y là x 4 A. D ;2 \ 4 B. D ; 2 \ 4 C. D 2; D. D 2;
- Câu 4: Tập xác định của hàm số y x 4 30 15x là A. D 2;4 B. D ;24; C. D D. D 4; 2 Câu 5: Tập xác định của hàm số y x 2 2 x là A. D B. D 2;2 C. D ; 2 D. D 2; Câu 6: Tập xác định của hàm số y x 3 x 5 là A. D 3; B. D 5; C. D 5; 3 D. D 3; 5 x 3 Câu 7: Tập xác định của hàm số y là 4 x. 6 x A. D ;6 B. D ;4 C. D 4;6 D. D Câu 8: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn: x2 2 A. y 2x x B. y 3x2 4x5 3 C. y D. y x3 3x 1 8x Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ 1 x 3x2 5 x 2x A. y B. y C. y D. y x4 2x2 1 3 2x4 x3 2x x4 3 Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số không chẵn, không lẻ x2 6x4 2 A. y x2 x4 3 B. y 2x5 3x C. y D. y x3 3x x 1 Câu 11: Trong các hàm số sau hàm số nào luôn tăng trên ¡ A y 2x 3 B y 2x 1 C y 2x2 4x 1 D. y x2 4x 1 Câu 12: Trong các hàm số sau hàm số nào luôn giảm trên ¡ A y 3 2x B y 4 x C y 2x2 D. y 3x2 x Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: y 3x 2 2 A 1;1 B 1;5 C. 1; 1 D. 0; 3 Câu 14: Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d: y 2x 5 A 0;5 B 1;3 C. 1; 3 D. 2;1 Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (P): y x2 2x 1 A 1;1 B 0; 1 C. 1;0 D. 1;0 Câu 16: Điểm nào sau đây không hề đi qua (P): y 2x2 3 A 0; 3 B 1; 1 C. 1; 1 D. 1;5 Câu 17: Điểm nào sau đây là đỉnh của (P) y 3x2 2x 1 3 19 3 19 1 2 1 A ; B ; C. ; D. ;2 4 16 4 16 3 3 3 Câu 18: (P) y 2x2 8x có đặc điểm nào sau đây A. Đồng biến trên khoảng ( ;2) và nghịch biến trên (2; ) B.Đồng biến trên khoảng ( ; 2) và nghịch biến trên ( 2; ) C. Nghịch biến trên khoảng ( ; 2) và đồng biến trên ( 2; ) D.Nghịch biến trên khoảng ( ;2) và đồng biến trên (2; )
- Câu 19: Parabol y 2x2 3x 1 và (P) y 4x2 6x 2016 có trục đối xứng là đường thẳng nào sau đây: 3 3 3 3 A x B x C. x D. x 4 4 2 2 Câu 20: Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy chọn phát biểu đúng A. y 0 khi x ;1 3; B. y 0 khi x 1;3 C. y 0 khi x ;1 3; D y 0 khi x 1;3 y O x 2 21/ Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào? 1 3 y 1 -2 x -2 -1 1 2 -1 A. y x 1B. y x 1 C. y x 1D. y x 1 22/ Đồ thị hàm số y 2x 1 là hình nào sau đây ? 1 1 1 1 -1 0 0 1 0 0 -1 -1 -1 -2 23/ Dựa vào bảng biến thiên sau . Hãy cho biết khẳng định nào đúng ? x 1 y -2 A. Hàm số nghịch biến trên ( ; 2) và đồng biến trên ( 2; ) B. Hàm số nghịch biến trên ( ; 2) và đồng biến trên ( 2; ) C. Hàm số đồng biến trên ( ;1) và nghịch biến trên (1; ) D. Hàm số nghịch biến trên ( ;1) và đồng biến trên (1; ) 24/ Dựa vào đồ thị hàm số sau, hãy cho biết khẳng định nào không đúng ?
- 5 A. Đồ thị hàm đi qua các điểm I(0;5) , A( 2;0) , B(2;0) B. Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng C. Đồ thị hàm số tăng trên ( ;5) và giảm trên (5; ) D.Đồ thị hàm số tăng trên ( ;0) và giảm trên (0; ) -2 0 2 25/ Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị (P) y 2x2 8x 1 A (3; 43) B. ( 2;7) C (5; 91) D. ( 2; 7) 26/ Cho hàm số y ax2 bx c (a 0) đồ thị là (P) có đỉnh và trục đối xứng là b V b b V b A I( ; ) ; x B I( ; ) ;x 2a 4a 2a 2a 4a 2a b V b b V b C. I( ; ) ; D. I( ; ) ;x 2a 4a 2a 2a 4a 2a 27/ Các hàm số nào sau đây có cùng trục đối xứng? A. y x2 4x 6 , y 3x2 2x 6 B. y 2x2 3x 10 , y 2x2 8x 1 C. y x2 4x 6 , y 2x2 8x 1 D. y 3x2 2x 6 , y 2x2 3x 10 28/ Câu 18: (P) y 4x 2x2 có đặc điểm nào sau đây A. Đồng biến trên khoảng ( ;1) và nghịch biến trên (1; ) B.Đồng biến trên khoảng ( ; 2) và nghịch biến trên ( 2; ) C. Nghịch biến trên khoảng ( ;1) và đồng biến trên (1; ) D. Nghịch biến trên khoảng ( ; 1) và đồng biến trên ( 1; ) 29/ Hàm số y 2x2 10x 3 5 5 A. Nghịch biến trên khoảng ( ; ) B.Nghịch biến trên khoảng ( ; ) 2 2 5 5 C. Nghịch biến trên khoảng ( ; ) D.Nghịch biến trên khoảng ( ; ) 2 2 30/ Hàm số y x2 5x 3 5 5 A. Đồng biến trên khoảng ( ; ) B.Đồng biến trên khoảng ( ; ) 2 2 5 5 C. Nghịch biến trên khoảng ( ; ) D.Nghịch biến trên khoảng ( ; ) 2 2 x2 1 31/ Hàm số y 2x 2 2 A. Đồng biến trên khoảng ( ; 2) B.Đồng biến trên khoảng ( 2; ) C. Nghịch biến trên khoảng (2; ) D.Đồng biến trên khoảng ( ;2) 32/ Cho Parabol y ax2 4x 10 có đồ thị đối xứng qua đường thẳng ( ) x 1 khi đó giá trị của a là : A. -2 B. -4 C. 4 D. 2
- 3 33/ Parabol (P) y x2 bx 2 có trục đối xứng là ( ) x 2 khi đó b = ? 2 A. 6 B. -6 C. 3 D. -3 34/ Parabol (P) y x2 2x c đi qua điểm A(0;-1) khi đó c = ? A. 1 B. -1 C. 2 D. -2 35/ Parabol (P) y ax2 bx 1 đi qua 2 điểm A(1;1), B(3; 5) khi đó giá trị của a, b là: a 1 a 1 a 0 a 1 A. B. C. D. b 1 b 1 b 1 b 0 36/ Câu nào khẳng định sai về (P) y x2 5x 10 A. Đồ thị có bề lõm quay lên, cắt trục oy tại M(0; 10). B. Đồ thị cắt oy tại M(0; 10), cắt ox tại 2 điểm A(3;0) và B(2;0). C. Đồ thị không cắt ox 5 D. Trục đối xứng của đồ thị là ( ) x . 2 37/ Dựa vào đồ thị bên dưới, hãy cho biết tất cả giá trị của x để y 0 A. x ;1 B. x ;1 3; C. x 1;3 D x ;13; y O x 1 2 3 -2 38/ Dựa vào đồ thị trên, hãy cho biết phát biểu nào sai ? A. Giá trị bé nhất của hàm số là y = -2 (tại x=2). C. Đồ thị hàm số cắt trục ox tại 3 điểm B.Hàm số không có giá trị lớn nhất. D.Đồ thị hàm số cắt trục ox tại 2 điểm

