Đề cương ôn tập kiểm tra Sinh học Lớp 12 - Bài 43-46
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra Sinh học Lớp 12 - Bài 43-46", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_sinh_hoc_lop_12_bai_43_46.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra Sinh học Lớp 12 - Bài 43-46
- BÀI 43: TRAO ĐỔI CHẤT TRONG HỆ SINH THÁI I. TRAO ĐỔI CHẤT TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT. 1. Chuỗi thức ăn a. Khái niệm: gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là một mắt xích. Trong chuỗi thức ăn mỗi mắt xích vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau. b. Phân loại - Chuỗi thức ăn có mắt xích đầu tiên là sinh vật tự dưỡng. Vd: cỏ thỏ mèo . - Chuỗi thức ăn có mắt xích đầu tiên là sinh vật phân giải mùn bả hữu cơ. Vd:giun đất gà cáo. 2. Lưới thức ăn Trong quần xã sinh vật, một loài sinh vật không chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn mà còn tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác tao thành lưới thức ăn. Vd: cỏ thỏ mèo . giun đất gà cáo. 3.Bậc dinh dưỡng. - Cấp 1: sinh vật sản xuất - Cấp 2: sinh vật tiêu thụ bậc 1 - Cấp 3 : sinh vật tiêu thụ bậc 2 - - Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất. II. THÁP SINH THÁI 1. Khái niệm Tháp sinh thái bao gồm nhiều hình chữ nhật xếp chồng lên nhau. Các hình chữ nhật có chiều cao bằng nhau, còn chiều dài thì khác nhau biểu thị độ lớn của mỗi bậc dinh dưỡng. 2. Phân loại: - Hình tháp số lượng. - Hình tháp sinh khối. - Hình tháp năng lượng: là tháp hoàn chỉnh nhất 3.Mục đích xây dựng tháp sinh thái
- Để xem mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã. Bài 43. TRAO ĐỔI CHÁT TRONG HỆ SINH THÁI 1 Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào C A. mối quan hệ sinh sản giữa các lồi sinh vật trong quần xã. B. mối quan hệ về nơi ở của các lồi sinh vật trong quần xã. C. mối quan hệ dinh dưỡng giữa các lồi sinh vật trong quần xã. D. vai trị các lồi sinh vật trong quần xã. 2 Trong một chuỗi thức ăn, các lồi cĩ quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đĩ D A. mỗi lồi ăn một lồi phía trước và là thức ăn của nhiều lồi tiếp theo phía sau. B. mỗi lồi ăn nhiều lồi phía trước và là thức ăn của nhiều lồi tiếp theo phía sau. C. mỗi lồi ăn nhiều lồi phía trước và là thức ăn của một lồi tiếp theo phía sau. D. mỗi lồi ăn một lồi phía trước và là thức ăn của một lồi tiếp theo phía sau. 3 Trong hệ sinh thái thường cĩ 2 loại chuỗi thức ăn, gồm chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh D vật A. sản xuất và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tiêu thụ. B. phân giải và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tiêu thụ. C. sản xuất và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng chất vơ cơ. D. sản xuất và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải. 4 Giun đất trong quần xã thuộc nhĩm sinh vật C A. tự dưỡng. B. tiêu thụ. C. phân giải. D. ăn thịt 5 Các lồi thực vật trong chuỗi thức ăn nằm ở B B. đầu chuỗi B. giữa chuỗi C. cuối chuỗi D. đầu hoặc cuối chuỗi 6 Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong quần xã tạo thành A A. Lưới thức ăn. B. Mạng lưới quần thể. C. Chuỗi thức ăn. D. Dây chuyền sinh thái. 7 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngơ Sâu ăn lá ngơ Nhái Rắn hổ mang Diều hâu C Người. Trong chuỗi thức ăn này, diều hâu thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 3 B. cấp 4 C. cấp 5 D. cấp 6 8 Cho chuỗi thức ăn: Cỏ Sâu Nhái Cá lĩc Rắn Đại bàng. Trong chuỗi thức A ăn này, cá lĩc là sinh vật tiêu thụ A. bậc 3 B. bậc 4 C. bậc 5 D. bậc 6 9 Trong chuỗi thức ăn, các lồi ăn cỏ phải ở bậc dinh dưỡng B A. cấp 1. B. cấp 2. C. cấp 3. D. cuối cùng. 10 Trong chuỗi thức ăn, các lồi ĐV ăn thịt thuộc bậc dinh dưỡng từ A A. cấp 2 trở lên. B. cấp 3 trở lên. C. cấp 4 trở lên. D. cấp 2 trở xuống. 11 Khi nĩi về tháp sinh thái, thì câu đúng là D A. Tháp số lượng là loại tháp chuẩn. B. Tháp sinh khối bao giờ cũng ở dạng chuẩn. C. Tháp năng lượng thay đổi thất thường. D. Tháp sinh thái khơng phải bao giờ cũng cĩ đáy lớn nhất. 12 Loại tháp sinh thái nào sau đây hồn thiện nhất? A A. Tháp năng lượng B. Tháp số lượng C. Tháp sinh khối D. Tháp sinh khối và tháp số lượng
- 13 Loại tháp sinh thái cĩ thể khơng theo dạng chuẩn là B A. tháp sinh khối B. tháp số lượng C. tháp năng lượng D. tháp sinh khối và tháp số lượng 14 Trong quần xã, sinh khối lớn nhất thường thuộc về A A. Vật sản xuất. B. Vật tiêu thụ cấp I. C. Vật tiêu thụ cấp II. D. Sinh vật phân hủy. 15 Quan sát một tháp sinh khối cĩ thể biết được thơng tin nào sau đây? D A. Năng lượng bị tiêu hao qua hơ hấp ở mỗi bậc dinh dưỡng. B. Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng. C. Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng. D. Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng. 16 Loại tháp nào sau đây được xây dựng trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị C diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng A. Tháp sinh khối B. Tháp số lượng C. Tháp năng lượng D. Tháp tuổi 17 Trong tự nhiên, chuỗi thức ăn thường gồm nhiều nhất bao nhiêu bậc dinh dưỡng? C A. 2 hay 3. B. 4 hay 5. C. 6 hay 7. D. 8 hay 9. 18 Bậc dinh dưỡng đầu tiên trong 1 chuỗi thức ăn thường là B A. Nấm. B. Thực vật. C. Động vật. D. Vi sinh vật. 19 Bậc dinh dưỡng cao nhất trong chuỗi thức ăn là lồi sinh vật C A. khơng ăn lồi khác và cũng khơng bị lồi khác ăn. B. khơng ăn lồi khác và cũng chỉ bị lồi khác ăn. C. chỉ ăn lồi khác mà khơng bị lồi khác ăn. D. ăn lồi khác và bị lồi khác ăn 20 Kết luận nào sau đây là SAI? C A. Hình tháp được xây dựng trên cơ sở bậc dinh dưỡng của các lồi trong lưới thức ăn. B. Để xây dựng hình tháp sinh thái cĩ thể căn cứ vào tổng số lượng cá thể hoặc tổng sản lượng hoặc năng lượng của mỗi bậc dinh dưỡng. C. Các hình tháp sinh thái lúc nào cũng cĩ dạng hình tháp chuẩn nhỏ dần từ đáy lên đỉnh. D. Trong tháp sinh thái, tổng năng lượng của bậc dinh dưỡng cao luơn nhỏ hơn tổng năng lượng của bậc dinh dưỡng thấp 21 Để xem xét mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và tồn bộ quần xã, người ta xây dựng các D tháp sinh thái. Trong đĩ, độ lớn của mỗi bậc dinh dưỡng KHƠNG được xác định bằng A. năng lượng ở mỗi bậc ding dưỡng B. sinh khối ở mỗi bậc dinh dưỡng C. số lượng cá thể ở mỗi bậc dinh dưỡng D. chất lượng các chất ở mỗi bậc dinh dưỡng BÀI 44: CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA VÀ SINH QUYỂN I- TRAO ĐỔI VẬT CHẤT QUA CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA - Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên. - Một chu trình sinh địa hoá gồm có các phần: tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất , nước. II- MỘT SỐ CHU TRÌNH SINH ĐỊA HOÁ
- 1/ Chu trình cacbon - Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cabon điôxit ( CO2) . - TV lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ đầu tiên thông qua QH. - khi sử dụng và phân hủy các hợp chất chứa cacbon, SV trả lại CO2 và nước cho môi trường - Nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển đang tăng gây thêm nhiều thiên tai trên trái đất. 2/ Chu trình nitơ + - - TV hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôn (NH4 ) và nitrat (NO3 ) . - Các muồi trên được hình thành trong tự nhiên bằng con đường vật lí, hóa học và sinh học. - Nitơ từ xác SV trở lại môi trường đất, nước thông qua hoạt động phân giải chất hữu cơ của VK, nấm, - Hoạt động phản nitrat của VK trả lại một lượng nitơ phân tử cho đất, nước và bầu khí quyển. 3/ Chu trình nước - Nước mưa rơi xuống đất, một phần thấm xuống các mạch nước ngầm, một phần tích lũy trong sông , suối, ao , hồ, - Nước mưa trở lại bầu khí quyển dưới dạng nước thông qua hoạt động thoát hơi nước của lá cây và bốc hơi nước trên mặt đất. III- SINH QUYỂN 1/ Khái niệm SQ SQ là toàn bộ SV sống trong các lớp đất, nước và không khí của TĐ. 2/ Các khu sinh học trong sinh quyển - Khu sinh học trên cạn: đồng rêu đới lạnh, rừng thông phương Bắc, rừng rũng lá ôn đới, - khu sinh học nước ngọt: khu nước đứng ( đầm, hồ, ao,..)và khu nước chảy ( sông suối). - Khu sinh hoc biển: + theo chiều thẳng đứng: SV nổi, ĐV đáy,.. + theo chiều ngang: vùng ven bờ và vùng khơi Bài 44. CHU TRÌNH SINH ĐỊA HĨA VÀ SINH QUYỂN 1 Chu trình sinh địa hố các chất cĩ ý nghĩa gì? C A. Làm cho sinh giới ngày càng đa dạng và phong phú. B. Duy trì cân bằng năng lượng trong sinh quyển. C. Duy trì cân bằng vật chất trong sinh quyển.
- D. Làm cho sinh giới ngày càng cạn kiệt. 2 Trong chu cacbon, nguồn cacbon từ mơi trường vào cơ thể sinh vật dưới dạng A A. CO2. B. cacbon đơn chất. C. CO. D. CH4. 3 Trong chu trình sinh địa hĩa của nitơ, nguồn nitơ từ mơi trường vào chu trình dưới dạng B + + - A. N2 và dạng muối amơn (NH4 ) B. muối amơn (NH4 ) và dạng muối nitrat (NO3 ) - + - C. N2 và dạng muối nitrat (NO3 ) D. N2, muối amơn (NH4 ) và dạng muối nitrat (NO3 ) - 4 Theo chu trình nitơ, nguồn nitrat (NO3 ) trong đất bị mất là do bị biến đổi thành N2 qua hoạt B động của A. vi khuẩn nitrat B. vi khuẩn phản nitrat C. vi khuẩn cố định N2 D. vi sinh vật phân giải chất hữu cơ 5 Nguồn nitơ trong mơi trường được biến đổi thành dạng nitơ cây hấp thụ được là nhờ hoạt D động của nhiều loại vi khuẩn tự nhiên nhưng trong đĩ khơng cĩ vi khuẩn A. nitrit hố. B. nitrat hố. C. cố định nitơ tự do. D. phản nitrat hố. 6 Sinh quyển gồm tồn bộ D A. các khoảng khơng gian trên trái đất. B. các hệ sinh thái trên trái đất. C. những gì cĩ trên trái đất như địa quyển, khí quyển và thuỷ quyển. D. các lồi sinh vật trên trái đất. 7 Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào D A.đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu B.đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu C.đặc điểm địa lí, khí hậu D.đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu BÀI 45 : DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI I.DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI 1. Phân bố năng lượng trên trái đất -Năng lượng mặt trời phân bố không đều trên Trái Đất. -Mặt trời là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho sự sống trên trái đất -Sinh vật sản xuất chỉ sử dụng được những tia sáng nhìn thấy(50% bức xạ) cho quang hợp -Quang hợp chỉ sử dụng khoảng 0,2-0,5% tổng lượng bức xạ để tổng hợp chất hữu cơ 2. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái -Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì năng lượng càng giảm -Trong hệ sinh thái: +Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng, tới môi trường.
- +Vật chất được trao đổi qua chu trình dinh dưỡng II.HIỆU SUẤT SINH THÁI -Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ % chuyển hoá năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái - Ở mỗi bậc dinh dưỡng thì năng lượng: + Hô hấp , tạo nhiệt: 70% + Mất qua chất thải: 10% + Các bộ phận rơi rụng: 10% + Năng lượng truyền cho bậc cao hơn: 10% Bài 45. DÕNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI 1 Nguồn năng lượng cung cấp chủ yếu cho các hệ sinh thái trên Trái đất là D A.năng lượng giĩ B.năng lượng điện C.năng lượng nhiệt D.năng lượng mặt trời 2 Dịng năng lượng truyền trong lưới thức ăn theo trình tự nào sau đây? B A. MT thực vật ĐV ăn thịt ĐV ăn cỏ MT. B. MT thực vật ĐV ăn cỏ ĐV ăn thịt MT. C. MT ĐV ăn thịt thực vật ĐV ăn cỏ MT. D. MT ĐV ăn cỏ thực vật ĐV ăn thịt MT. 3 Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dịng năng lượng A A.càng giảm B.càng tăng C.khơng thay đổi D.tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng 4 Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng cao hơn khoảng bao nhiêu %? A A.10% B.50% C.70% D.90% 5 Trong một chuỗi thức ăn ở hệ sinh thái tự nhiên, tổn hao năng lượng giữa 2 bậc dinh C dưỡng liên tiếp thường khoảng A. 10%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. 6 Hao tổn qua hơ hấp và tạo nhiệt trong một chuỗi thức ăn ở hệ sinh thái tự nhiên ở mỗi B bậc dinh dưỡng là khoảng A. 10%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. 7 Hao tổn qua bài tiết và rơi rụng ở mỗi bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn ở hệ A sinh thái tự nhiên là khoảng A. 10%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. 8 Hiệu suất dinh thái nĩi chung trong tự nhiên thường khoảng A A. 10%. B. 20%. C. 70%. D. 90%. 9 Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ % C A. sinh khối chuyển hố qua các bậc dinh dưỡng. B. vật chất chuyển hố qua các bậc dinh dưỡng. C. năng lượng chuyển hố qua các bậc dinh dưỡng. D. năng lượng mất đi qua mỗi bậc dinh dưỡng. 10 Nếu hiệu suất sinh thái là 0,1 (hay 10%) thì từ đầu vào là 100 đơn vị, đầu ra ở bậc dinh D
- dưỡng thứ 5 sẽ bằng A. 100/10 = 10. B. 100/100 = 1. C. 100/1000 = 0,1. D. 100/10000 = 0,01. Bài 46. THỰC HÀNH: QUẢN LÍ VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN THIÊU NHIÊN 1 Loại tài nguyên nào sau đây khơng phải là nguồn tài nguyên tái sinh? A A. Nhiên liệu hĩa thạch B. Nước sạch C. Đất D. Sinh vật ƠN TẬP SINH 12 KIỂM TRA 1 TIẾT. NĂM HỌC 2019 - 2020 A. LÝ THUYẾT I. TIẾN HĨA 1. Bằng chứng tiến hĩa: Gồm - Bằng chứng trực tiếp: Hĩa thạch: là di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất. Cĩ thể xác định tuổi của hĩa thạch bằng đồng vị phĩng xạ như C14 (thời gian bán rã là 5730 năm) hay U238 (thời gian bán rã là 4,5 tỉ năm). - Bằng chứng gián tiếp + Cơ quan tương đồng: là cơ quan cĩ cùng nguồn gốc, thể thực hiện chức năng khác nhau → Phản ánh tiến hĩa phân li. Ví dụ: tay người và cánh dơi, gai xương rồng và tua cuốn đậu Hà lan, ruột thừa người và manh tràng thỏ, tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn,... + Cơ quan tương tự: là những cơ quan cĩ nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhận chức năng giống nhau → Phản ánh tiến hĩa đồng qui. Ví dụ: Cánh chim và cánh bướm. 2. Học thuyết tiến hĩa hiện đại: gồm tiến hĩa nhỏ và tiến hĩa lớn - Tiến hĩa nhỏ là quá trình biến dổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫ đến hình thành lồi mới, diễn ra trong thời gian ngắn, cĩ thể nghiên cứu bằng thực nghiệm. - Tiến hĩa lớn là quá trình biến dổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫ đến hình thành các đơn vị phân loại trên lồi, diễn ra trong thời gian dài. 3. So sánh học thuyết tiến hĩa của Đacuyn với học thuyết tiến hĩa hiện đại Quan niệm Đacuyn Quan niệm hiện đại Đơn vị tác động Cá thể Cá thể, quần thể Phân hóa khả năng sống sót giữa các Phân hóa khả năng sống sót sinh Thực chất cá thể trong loài dưới tác đ động của sản giữa các cá thể trong quần CLTN thể. 4. Vai trị của các nhân tố trong quá trình tiến hố nhỏ Các nhân tố tiến hố Vai trị Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hố và làm phong phú vốn gen của Đột biến quần thể. Giao phối khơng ngẫu Làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tỉ lệ dị hợp giảm nhiên (gồm tự thụ và dần và đồng hợp tăng dần. Khơng làm thay đổi tần số alen của các gen trong giao phối cận huyết) quần thể.
- Làm nghèo vốn gen của quần thể nhanh chĩng hay chậm chạp tùy thuộc vào Chọn lọc tự nhiên CLTN chống lại alen trội hay lặn. Di nhập gen Làm nghèo hoặc giàu thêm vốn gen của quần thể. Các yếu tố ngẫu Làm nghèo vốn gen của quần thể, làm cho alen cĩ lợi cĩ thể bị loại bỏ, alen nhiên cĩ hại cĩ thể phổ biến hơn trong quần thể. 5. Lồi và quá trình hình thành lồi - Lồi là một hoặc một nhĩm quần thể gồm các cá thể cĩ khả năng giao phối với nhau sinh ra đời con hữu thụ và cách li sinh sản với lồi khác. - Tiêu chuẩn để phân biệt các lồi thân thuộc: + Tiêu chuẩn hình thái: Sử dung phổ biến nhất. + Tiêu chuẩn hĩa sinh: Sử dụng phổ biến cho các lồi vi khuẩn. + Tiêu chuẩn cách li sinh sản: Là tiêu chuẩn chính xác nhất, áp dụng cho các lồi sinh sản hữu tính. + Tiêu chuẩn di truyền (phân tử). - Cách li sinh sản gồm: cách li trước hợp tử (do nơi ở, tập tính giao phối, thời gian, cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên khơng giao phối được với nhau để tạo hợp tử) và cách li sau hợp tử (cĩ giao phối tạo hợp tử nhưng hợp tử chết, con lai chết hay con lai khơng sinh sản được). - Quá trình hình thành lồi mới: cĩ 2 con đường + Hình thành lồi khác khu vực địa lí: xảy ra chủ yếu ở các lồi động vật cĩ khả năng phát tán mạnh, con đường này thường diễn ra nhanh hơn nếu cĩ sự tham gia nhân tố biến động di truyền, quần đảo là nơi cĩ các điều kiện lí tưởng để hình thành lồi theo con đường này. + Hình thành lồi cùng khu vực địa lí: gồm * Hình thành lồi bằng con đường cách li tập tính: tập tính giao phối khác nhau. * Hình thành lồi bằng con đường cách li sinh thái: cùng nơi ở, sinh cảnh khác nhau nên khơng giao phối nhau. * Hình thành lồi bằng con đường lai xa và đa bội hĩa: gặp phổ biến ở thực vật, ít gặp ở động vật. 6. Sự sống trên Trái Đất được phát sinh và phát triển qua các giai đoạn: Tiến hĩa hĩa học tiến hĩa tiền sinh học tiến hĩa sinh học. - Tiến hĩa hĩa học: là quá trình hình thành các chất hữu cơ (gồm các chất hữu cơ đơn giản đến các đại phân tử hữu cơ và các đại phân tử tự nhân đơi) từ các chất vơ cơ. Trong điều kiện Trái Đất hiện nay chất hữu cơ không được hình thành từ chất vô cơ theo con đường hóa học vì bị ơxi hĩa và vi sinh vật phân hủy. - Tiến hĩa tiền sinh học: là giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai sau đĩ hình thành nên các tế bào sống đầu tiên.
- - Tiến hĩa sinh học: học là giai đoạn từ các tế bào đầu tiên hình thành các loài sinh vật như ngày nay. 7. Sự phân chia thời gian địa chất gồm các đại theo trình tự: Thái cổ Nguyên sinh Cổ sinh Trung sinh Tân sinh. - Đại Nguyên sinh: tích lũy ơxi trong khí quyển do tảo quang hợp. - Đại Cổ sinh: động vật lên cạn do sự xuất hiện thực vật cĩ hạt. - Đại Trung sinh: xuất hiện thực vật cĩ hoa, chim và thú. - Đại Tân sinh: xuất hiện linh trưởng (kỉ đệ tam) và lồi người (kỉ đệ tứ). 8. Trình tự phát sinh các lồi trong quá trình tiến hố của lồi người: khỉ Rhesut → vượn Gibbon → đười ươi → Gơrila → tinh tinh → người. Trong đĩ lồi người xuất hiện qua các giai đoạn: Homo habilis (người khéo léo), Homo erectus (người thẳng đứng), Homo sapiens (người hiện đại). B. SINH THÁI HỌC 1. Một số khái niệm - Mơi trường sống: là phần khơng gian bao quanh sinh vật, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật. Cĩ 4 loại mơi trường: đất, cạn, nước và sinh vật. - Nhân tố sinh thái: là những yếu tố của mơi trường. Cĩ 2 loại nhân tố: nhân tố vơ sinh (ánh sáng, nhiệt độ, nước, ), nhân tố này tác động khơng phụ thuộc vào mật độ quần thể và nhân tố hữu sinh tác động phụ thuộc vào mật độ quần thể. - Giới hạn sinh thái: là khoảng giá trị xác định của 1 nhân tố sinh thái, ở đĩ sinh vật cĩ thể tồn tại và phát triển theo thời gian. Trong giới hạn sinh thái được chia thành các khoảng: khoảng thuận lợi (sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất), khoảng chống chịu (sinh vật tồn tại được nhưng các quá trình sinh lý, sinh hĩa bị rối loạn), ngồi giới hạn chịu đựng (sinh vật sẽ chết). - Nơi ở: là địa chỉ cư trú của lồi. - Ổ sinh thái: nghề nghiệp của lồi. Các lồi cĩ cùng ổ sinh thái sẽ cạnh tranh gay gắt và cĩ xu hướng phân li ổ sinh thái. 2. Quần thể sinh vật - Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể của cùng 1 lồi, cùng sống trong 1 khoảng khơng gian và thời gian xác định, cĩ khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới hữu thụ. VD: sen trong đầm, đàn voi châu Phi, - Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể: gồm:
- + Quan hệ hỗ trợ giúp khai thác tối ưu nguồn sống của mơi trường, tăng khả năng sống sĩt và sinh sản của các cá thể. + Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống khơng đầy đủ. => Dù trong quần thể xảy ra mối quan hệ cạnh tranh hay hỗ trợ đều dẫn đến mục đích chung là đảm bảo quần thể tồn tại ổn định theo thời gian. 3. Các đặc trưng cơ bản của quần thể - Cấu trúc của quần thể + Cấu trúc giới tính: Tỉ lệ đực:cái của các lồi thường là 1:1 + Cấu trúc tuổi gồm: Tuổi sinh lí, tuổi sinh thái và tuổi quần thể. Quần thể cĩ 3 nhĩm tuổi: nhĩm tuổi trước sinh sản, nhĩm tuổi đang sinh sản và nhĩm tuổi sau sinh sản. Khi xếp chồng 3 nhĩm tuổi này lại với nhau sẽ tạo thành tháp tuổi với 3 dạng: phát triển, ổn định, suy thối. - Sự phân bố của các cá thể trong khơng gian: gồm + Phân bố theo nhĩm: Mơi trường khơng đồng nhất. Gặp phổ biến. + Phân bố đều: Mơi trường đồng nhất và các cá thể cạnh tranh gay gắt. + Phân bố ngẫu nhiên: Mơi trường đồng nhất và các cá thể khơng cạnh tranh gay gắt. - Đặc trưng về mật độ quần thể (đặc trưng cơ bản nhất): là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. - Đặc trưng về kích thước quần thể: gồm kích thước tối thiểu và kích thước tối đa. Cĩ 4 nhân tố ảnh hưởng đến kích thước quần thể là sinh sản, tử vong (2 nhân tố chính); xuất cư và nhập cư. - Tăng trưởng của quần thể cĩ 2 dạng: tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện mơi trường khơng bị giới hạn, đường cong tăng trưởng cĩ dạng chữ J và tăng trưởng thực tế trong điều kiện mơi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng dạng chữ S. 4. Biến động số lượng cá thể của quần thể: là sự tăng hay giảm số lượng cá thể của quần thể. Cĩ 2 loại biến động số lượng cá thể của quần thể là biến động khơng theo chu kì và biến động theo chu kì. Thơng qua các mối quan hệ hỗ trợ hay cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể mà số lượng cá thể trong quần thể được duy trì (trạng thái cân bằng của quần thể). 5. Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể sinh vật khác lồi sống trong 1 sinh cảnh xác định. - Đặc trưng về thành phần lồi trong quần xã thể hiện qua số lượng lồi và số lượng cá thể của mỗi lồi; loai ưu thế và lồi đặc trưng. - Đặc trưng về sự phân bố các lồi trong khơng gian: phân bố theo chiều thẳng đứng (VD: Phân tầng của rừng mưa nhiệt đới) và phân bố theo chiều ngang (VD: Bãi bồi ven biển). - Quan hệ giữa các lồi trong quần xã gồm: + Quan hệ hỗ trợ: là quan hệ mang lại lợi ích, ít nhất cĩ một lồi cĩ lợi. Gồm các mối quan hệ:
- Kiểu quan hệ Đặc điểm Ví dụ Cây và kiến, động vật nguyên sinh trong ruột mối, nấm Cộng sinh và vi khuẩn lam tạo thành địa y,... Cá nhỏ sống trong miệng cá lớn, sáo thường đậu trên Hợp tác lưng trâu,... Hội sinh Cá ép sống hội sinh với cá mập hay vích,... + Quan hệ đối kháng: là những mối quan hệ cĩ ít nhất một lồi bị hại. Gồm các mối quan hệ: Kiểu quan hệ Đặc điểm Ví dụ Cạnh tranh giữa 2 lồi trùng cỏ. Cạnh tranh Kí sinh Rận và chĩ. Hiện tượng thủy triều đỏ làm hàng loạt các lồi Ức chế - cảm nhiễm động vật sống chung chết vì nhiễm độc. Sinh vật này ăn sinh Hổ và thỏ, dây tơ hồng sống trên cây gỗ vật khác => Các mối quan hệ đối kháng đĩng vai trị kiểm sốt, khống chế số lượng các lồi, thiết lập nên trạng thái cân bằng sinh học trong tự nhiên. 6. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của các quần xã sinh vật qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của mơi trường. - Các dạng diễn thế + Diễn thế nguyên sinh: xảy ra từ 1 mơi trường trống trơn. + Diễn thế thứ sinh: xảy ra ở 1 mơi trường trước đây đã cĩ một quần xã sinh vật từng sống. 7. Hệ sinh thái gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh. Cĩ 2 kiểu hệ sinh thái là tự nhiên và nân tạo. Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái biểu hiện qua chuỗi và lưới thức ăn. - Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều lồi sinh vật cĩ quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi lồi là 1 mắt xích, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ. - Các đơn vị cấu trúc nên chuỗi thức ăn là các bậc dinh dưỡng. Các lồi cùng bậc dinh dưỡng là cùng đứng chung một mức năng lượng và cùng ăn 1 loại thức ăn. - Cĩ 2 loại chuỗi thức ăn cơ bản: chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng (thực vật) và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật phân giải (giun). - Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn cĩ nhiều mắt xích chung. - Khi xếp chồng các bậc dinh dưỡng từ thấp đến cao tạo thành hình tháp sinh thái. Cĩ 3 dạng tháp sinh thái: tháp số lượng, tháp sinh khối (đơi khi cĩ biến dạng) và tháp năng lượng (luơn luơn cĩ dạng chuẩn – đáy lớn đỉnh nhỏ).
- - Dịng năng lượng trong hệ sinh thái đi theo 1 chiều từ mơi trường thực vật ĐV ăn cỏ ĐV ăn thịt mơi trường. Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng mất đi 90% (70% qua hơ hấp, tạo nhiệt; 10% qua chất thải, rơi rụng). Do đĩ, chuỗi thức ăn khơng kéo dài 4 đến 5 bậc (trên cạn) hoặc từ 5 đến 6 bậc (dưới nước). II. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho các ví dụ sau: 1. Tay người và cánh chim. 2. Cánh chim và cánh dơi. 3. Cánh chim và cánh cơn trùng. 4. Gai hoa hồng và gai xương rồng. 5. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan. 6. Mang cá và mang tơm. 7. Vây trước cá voi và chi trước ở mèo. 8. Chân chuột chũi và chân dế dũi. 9. Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt của thú. 10. Ruột thừa người và manh tràng thỏ. Số ví dụ đúng về cơ quan tương đồng là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 2. Những bằng chứng tiến hố nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử? (1) Tế bào của tất cả các lồi sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. (2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các lồi. (3) ADN của tất cả các lồi sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêơtit. (4) Prơtêin của tất cả các lồi sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin. (5) Tất cả các lồi sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào. A. (2), (3), (5). B. (1), (3), (4). C. (2), (4), (5). D. (1), (2), (5). Câu 3. Trong tiến hố các cơ quan tương đồng cĩ ý nghĩa phản ánh A. sự tiến hố phân li. B. sự tiến hố đồng quy. C. sự tiến hố song hành. D. phản ánh nguồn gốc chung. Câu 4. Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để cĩ thể xác định lồi nào xuất hiện trước, lồi nào xuất hiện sau? A. Cơ quan thối hố. B. Cơ quan tương tự. C. Cơ quan tương đồng. D. Hố thạch. Câu 5. Cho các thơng tin sau: 1. Nguyên liệu của chọn giống, tiến hĩa là các biến dị cá thể (đối tượng của CLTN là các biến dị cá thể). 2. Nguyên liệu của tiến hĩa là quần thể (đối tượng của CLTN là quần thể). 3. Nguyên nhân tiến hĩa là do CLTN tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật. 4. Cơ chế tiến hĩa là tích lũy các biến dị cĩ lợi, đào thải các biến dị cĩ hại dưới tác động của CLTN. 5. Kết quả của CLTN là hình thành các đơn vị phân loại trên lồi. Số ý đúng về học thuyết tiến hĩa của Đacuyn là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6. Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh giới là A. đấu tranh sinh tồn. B. biến dị và di truyền. C. chọn lọc tự nhiên. D. phân li tính trạng. Câu 7. Trong các nhân tố tiến hố sau, cĩ bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể? (1) Đột biến. (2) Giao phối khơng ngẫu nhiên. (3) Di - nhập gen. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Chọn lọc tự nhiên.
- A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 8. Cho các nhân tố sau: (1) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Chọn lọc tự nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. Những nhân tố cĩ thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là: A. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3). Câu 9. Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối khơng ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố cĩ thể làm nghèo vốn gen của quần thể là: A. (2), (4). B. (1), (4). C. (1), (3). D. (1), (2). Câu 10. Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về tiến hĩa nhỏ? A. Tiến hĩa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn. B. Tiến hĩa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của lồi gốc để hình thành các nhĩm phân loại trên lồi. C. Tiến hĩa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành lồi mới. D. Tiến hĩa nhỏ cĩ thể nghiên cứu bằng thực nghiệm. Câu 11. Theo quan niệm tiến hĩa hiện đại, đơn vị tiến hĩa cơ sở ở các lồi giao phối là A. cá thể. B. quần thể. C. tế bào. D. quần xã. Câu 12. Nhân tố tiến hĩa là nhân tố A. vơ sinh và các nhân tố hữu sinh cĩ trong mơi trường. B. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. C. làm xuất hiện biến dị tổ hợp. D. làm thay đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen. Câu 13. Trong các nhân tố tiến hố, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là A. đột biến. B. giao phối khơng ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. di – nhập gen. Câu 14. Theo thuyết tiến hĩa tổng hợp, các nhân tố nào sau đây cĩ thể làm giàu vốn gen của quần thể? A. Đột biến và CLTN. B. Đột biến và di – nhập gen. C. Di – nhập và CLTN. D. Giáo phối khơng ngẫu nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 15. Khi nĩi về các nhân tố tiến hĩa theo thuyết tiến hĩa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hĩa. B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể. C. Giao phối khơng ngẫu nhiên luơn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể. D. Di - nhập gen luơn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định. Câu 16. Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại A. thể đồng hợp. B. alen lặn. C. alen trội. D. thể dị hợp. Câu 17. Nhân tố tiến hĩa nào sau đây cĩ thể làm cho một alen cĩ lợi bị loại bỏ hồn tồn khỏi quần thể và một alen cĩ hại trở nên phổ biến trong quần thể? A. Giao phối khơng ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến. Câu 18. Những trường hợp nào sau đây làm giảm độ đa dạng di truyền? (1). giao phối ngẫu nhiên. (2). giao phối khơng ngẫu nhiên. (3). biến động di truyền.
- A. 1 và 2. B. 2 và 3. C. 1 và 3. D. 1 , 2 và 3. Câu 19. Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lồi sinh học khác nhau là A. chúng cách li sinh sản với nhau. B. chúng sinh ra con bất thụ. C. chúng khơng cùng mơi trường. D. chúng cĩ hình thái khác nhau. Câu 20. Cho các nhận định sau các tiêu chuẩn phân biệt 2 lồi thân thuộc: 1. Tiêu chuẩn cách li sinh sản áp dụng cho các lồi sinh sản vơ tính. 2. Tiêu chuẩn hình thái được áp dụng phổ biến 3. Tiểu chuẩn hĩa sinh thường dùng phân biệt các lồi vi khuẩn 4. Dùng tiêu chuẩn di truyền để phân biệt 2 lồi thân thuộc là chính xác nhất. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21. Đối với lồi giao phối, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai lồi sinh học là A. tiêu chuẩn hình thái. B. tiêu chuẩn hĩa sinh. C. cách li sinh sản. D. cách li địa lí và sinh thái. Câu 22. Trường hợp nào sau đây là cách li trước hợp tử? A. Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bất thụ. B. Ngỗng thường khơng giao phối với vịt, tinh trùng ngỗng vào âm đạo vịt sẽ chết ngay. C. Cừu cĩ thể giao phối với dê, cĩ thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. D. Cây tứ bội lai với cây lưỡng bội tạo thành cây tam bội bất thụ. Câu 23. Cách li trước hợp tử gồm: 1: cách li khơng gian 2: cách li cơ học 3: cách li tập tính 4: cách li khoảng cách 5: cách li sinh thái 6: cách li thời gian Phát biểu đúng là: A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 2,3,5 D. 1,2,4,6 Câu 24. Cho một số hiện tượng sau: (1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên khơng giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á. (2) Cừu cĩ thể giao phối với dê, cĩ thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la khơng cĩ khả năng sinh sản. (4) Các cây khác lồi cĩ cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của lồi cây này thường khơng thụ phấn cho hoa của lồi cây khác. Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử? A. (2), (3). B. (1), (4). C. (3), (4). D. (1), (2). Câu 25. Hình thành bằng con đường sinh thái thường xảy ra ở các lồi A. động vật và thực vật cĩ khả năng phát tán mạnh. B. thực vật và động vật ít di động xa. C. thực vật khơng hạt và động vật khơng di động. D. sinh vật kí sinh. Câu 26. Lai xa và đa bội hĩa nhanh chĩng tạo nên lồi mới ở thực vật nhưng ít xảy ra ở động vật vì đột biến đa bội ở động vật thường A. khơng cách li sinh sản với 2 lồi ban đầu. B. làm rối loạn cơ chế xác định giới tính dẫn đến gây chết. C. tạo ra thể khảm nhưng ít ảnh hưởng đến sức sống. D. ít ảnh hưởng đến sức sống và ít tạo ra kiểu hình mới. Câu 27. Cho nhận định sau về quá trình hình thành lồi mới theo quan niệm hiện đại 1. Lồi mới hình thành bằng các con đường: cách li địa lí, cách li tập tính, cách li sinh thái, lai xa và đa bội hĩa. 2.Hình thành lồi bằng cách li địa lí gặp ở những lồi ít di động xa. 3. Hình thành lồi bằng lai xa và đa hĩa là con đường nhanh nhất. 4. Hình thành lồi bằng lai xa và đa hĩa thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật. Số nhận định đúng: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- Câu 28. Lồi lúa mì trồng hiện nay Triticum aestivum (với 42 NST) được hình thành từ 3 lồi gốc khác nhau là Triticum monococcum (2n=14), Aegilops spetoides (2n=14). Quá trình hình thành lồi lúa mì trồng hiện nay Triticum aestivum đã qua A. 3 lần lai xa và 3 lần đa bội hĩa. B. 2 lần lai xa và 3 lần đa bội hĩa. C. 3 lần lai xa và 2 lần đa bội hĩa. D. 2 lần lai xa và 2 lần đa bội hĩa. Câu 29. Sự sống trên Trái Đất được phát sinh và phát triển qua các giai đoạn A. Tiến hĩa sinh học tiến hĩa hĩa học tiến hĩa tiền sinh học. B. Tiến hĩa tiền sinh học tiến hĩa hĩa học tiến hĩa sinh học. C. Tiến hĩa hĩa học tiến hĩa tiền sinh học tiến hĩa sinh học. D. Tiến hĩa hĩa học tiến hĩa sinh học tiến hĩa tiền sinh học. Câu 30. Kết quả giai đoạn tiến hĩa hĩa học trong quá trình phát sinh sự sống đã hình thành cấu trúc nào sau đây? A. Hình thành các đại phân tử sinh học. B. Hình thành nên tế bào sơ khai. C. Hình thành những cơ thể sinh vật đầu tiên. D. Hình thành các sinh vật như ngày nay. Câu 31. Trong điều kiện hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào? A. Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên. B. Tổng hợp từ các chất vơ cơ theo con đường hĩa học. C. Được tổng hợp trong các tế bào sống. D. Tổng hợp nhờ cơng nghệ sinh học. Câu 32. Hiện nay cĩ một số bằng chứng chứng tỏ: Trong lịch sử phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử được dùng làm vật chất di truyền (lưu giữ thơng tin di truyền) đầu tiên là A. ADN và sau đĩ là ARN. B. ARN và sau đĩ là ADN. C. prơtêin và sau đĩ là ADN. D. prơtêin và sau đĩ là ARN. Câu 33. Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa cĩ hoặc cĩ rất ít trong khí quyển nguyên thuỷ của Quả Đất? A. Mêtan (CH4). B. Hơi nước (H2O). C. Ơxi (O2). D. Xianơgen (C2N2). Câu 34. Trong tiến hố tiền sinh học, những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở A. trong ao, hồ nước ngọt. B. trong nước đại dương nguyên thuỷ. C. trong lịng đất. D. khí quyển nguyên thuỷ. Câu 35. Hĩa thạch là A. tất cả những gì trong các thời đại trước để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất. B. xác của các lồi sinh vật bị hĩa thạch. C. di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất. D. các lồi sinh vật đã phát sinh hàng triệu năm trước vẫn cịn tồn tại đến ngày nay. Câu 36. Trong lịch sử phát triển của sinh giới, lồi người xuất hiện vào A. kỉ đệ tam đại Tân sinh. B. kỉ đệ tứ trong đại Tân sinh. C. kỉ Jura trong đại Trung sinh. D. kỉ Krêta (phấn trắng) trong đại Trung sinh. Câu 37. Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh. B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh. C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh. D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh. Câu 38. Hố thạch cổ nhất của người H.sapiens được phát hiện ở đâu? A. Châu Phi B. Châu Á C. Đơng nam châu Á D. Châu Mỹ
- Câu 39. Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hố thành nhiều lồi khác nhau, trong số đĩ cĩ một nhánh tiến hố hình thành chi Homo. Lồi xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là A. Homo habilis. B. Homo sapiens. C. Homo erectus. D. Homo neanderthalensis. Câu 40. Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh A. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hố theo 2 hướng khác nhau. B. người và vượn người khơng cĩ quan hệ nguồn gốc. C. vượn người ngày nay khơng phải là tổ tiên của lồi người. D. người và vượn người cĩ quan hệ rất thân thuộc. Câu 41. Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị A. xác định của 1 nhân tố sinh thái mà trong đĩ sinh vật cĩ thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian. B. xác định của 1 nhân tố sinh thái mà ở đĩ sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất trong một thời gian nào đĩ. C. cao nhất của 1 nhân tố sinh thái mà khi vượt qua nĩ sinh vật sẽ chết. D. thấp nhất của 1 nhân tố sinh thái mà khi vượt qua nĩ sinh vật sẽ chết. Câu 42. Giới hạn sinh thái gồm cĩ A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận. B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu. C. giới hạn dưới, giới hạn trên. D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng. Câu 43. Cá rơ phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nĩng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi là A. khoảng gây chết. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn sinh thái. Câu 44. Khoảng chống chịu là khoảng giá trị của các nhân tố sinh thái mà ở đĩ sinh vật A. sẽ sinh trưởng và phát triển tốt nhất. B. sẽ chết. C. bị ức chế các hoạt động sinh lí. D. sẽ sinh trưởng và phát triển bình thường. Câu 45. Cá chép cĩ giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rơ phi cĩ giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai lồi cá trên là đúng? A. Cá chép cĩ vùng phân bố rộng hơn cá rơ phi vì cĩ giới hạn chịu nhiệt rộng hơn. B. Cá chép cĩ vùng phân bố rộng hơn vì cĩ giới hạn dưới thấp hơn. C. Cá rơ phi cĩ vùng phân bố rộng hơn vì cĩ giới hạn dưới cao hơn. D. Cá rơ phi cĩ vùng phân bố rộng hơn vì cĩ giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn. Câu 46. Một "khơng gian sinh thái" mà ở đĩ tất cả các nhân tố sinh thái của mơi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép lồi đĩ tồn tại và phát triển gọi là A. ổ sinh thái. B. sinh cảnh. C. nơi ở. D. giới hạn sinh thái. Câu 47. Sự cạnh tranh giữa các lồi sẽ trở nên gay gắt khi chúng A. cĩ ổ sinh thái khác nhau trong cùng nơi ở. B. cĩ cùng nơi ở. C. trùng lặp ổ sinh thái. D. giao nhau về ổ sinh thái. Câu 48. Các lồi gần nhau về nguồn gốc thường cĩ xu hướng A. sống cùng ổ sinh thái. B. sống cùng nơi ở. C. phân li ổ sinh thái. D. phân li nơi ở. Câu 49. Tập hợp sinh vật nào sau đây khơng phải là quần thể?
- A. Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ. B. Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa. C. Tập hợp cá trong Hồ Tây. D. Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao. Câu 50. Ví dụ nào sau đây khơng thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật? A. Bồ nơng xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nơng đi kiếm ăn riêng lẻ. B. Khi thiếu thức ăn, một số đơng vật cùng lồi ăn thịt lẫn nhau. C. Những cây sống theo nhĩm chịu được giĩ bão và hạn chế sự thốt hơi nước tốt hơn những cây sống tiêng rẽ. D. Chĩ rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đĩ bắt được trâu rừng cĩ kích thước lớn hơn. Câu 51. Điều nào sau đây khơng đúng với vai trị của quan hệ hỗ trợ? A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định. B. Khai thác tối ưu nguồn sống của mơi trường. C. Hiện tượng tự tỉa thưa. D. Làm tăng khả năng sống sĩt và sinh sản của các cá thể. Câu 52. Khi kích thước của quần thể sinh vật vượt quá mức tối đa, nguồn sống của mơi trường khơng đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì cĩ thể dẫn tới khả năng nào sau đây? A. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm. B. Các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau. C. Mức sinh sản của quần thể giảm. D. Kích thước của quần thể tăng lên nhanh chĩng. Câu 53. Trong các phát biểu sau, cĩ bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu cĩ thể bị đào thải khỏi quần thể. (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của mơi trường khơng đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể. (3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 54. Tuổi sinh lí là A.thời gian sống cĩ thể đạt tới của một cá thể. B.tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể. C.thời gian sống thực tế của cá thể. D.thời điểm cĩ thể sinh sản. Câu 55. Tháp tuổi là sơ đồ sắp xếp các nhĩm tuổi tính từ đáy lên A. nhĩm tuổi trước sinh sản đang sinh sản sau sinh sản B. nhĩm tuổi sau sinh sản đang sinh sản trước sinh sản C. nhĩm tuổi cĩ số lượng cá thể nhiều nhất đến ít nhất D. nhĩm tuổi đang sinh sản trước sinh sản san sinh sản Câu 56. Một quần thể với cấu trúc 3 nhĩm tuổi là nhĩm tuổi trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản. Quần thể sẽ bị diệt vong khi mất đi nhĩm tuổi nào? A. nhĩm tuổi trước sinh sản. B. nhĩm tuổi đang sinh sản. C. nhĩm tuổi trước sinh sản và đang sinh sản. D. nhĩm tuổi đang sinh sản và sau sinh sản. Câu 57. Khi điều kiện sống phân bố khơng đều thì các cá thể của quần thể sẽ phân bố A. khơng đều B. ngẫu nhiên C. theo nhĩm D. khơng đều hoặc theo nhĩm Câu 58. Trong điều kiện mơi trường đồng nhất, nếu các cá thể trong quần thể cạnh tranh gay gắt thì chúng thướng phân bố theo kiểu phân bố
- A. đồng đều. B. ngẫu nhiên. C. theo nhĩm. D. đồng đều hoặc ngẫu nhiên. Câu 59. Kích thước quần thể là A. số lượng cá thể của quần thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. B. Số lượng cá thể (hoặc sản lượng hay năng lượng của các cá thể) cĩ trong quần thể. C. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể cĩ thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của mơi trường. D. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần để duy trì và phát triển. Câu 60. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, thì quần thế sẽ suy thối và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là A. Sức sinh sản giảm. B. Mất hiệu quả nhĩm. C. Gen lặn cĩ hại biểu hiện. D. Khơng kiếm đủ ăn. Câu 61. Quần thể tăng trưởng thực tế khi điều kiện mơi trường A. khơng bị giới hạn và đường cong tăng trưởng cĩ hình chữ S. B. bị giới hạn và đường cong tăng trưởng cĩ hình chữ S. C. khơng bị giới hạn và đường cong tăng trưởng cĩ hình chữ J. D. bị giới hạn và đường cong tăng trưởng cĩ hình chữ J. Câu 62. Sự tăng trưởng kích thước của quần thể phụ thuộc vào nhiều nhân tố, trong đĩ 2 nhân tố mang tính quyết định tăng trưởng kích thước của quần thể là A. mức sinh sản và mức nhập cư. B. mức tử vong và xuất cư. C. mức sinh sản và mức tử vong. D. mức nhập cư và xuất cư. Câu 63. Từ năm 1825 đến năm 1935, ở Canada sổ bộ da linh miêu thu mua được tăng giảm đều đặn 10 năm một lần. Hiện tượng này biểu hiện A. Biến động ngày đêm. B. Biến động theo mùa. C. Biến động nhiều năm. D. Biến động khí hậu. Câu 64. Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: (1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bị sát giảm mạnh vào những năm cĩ mùa đơng giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C. (2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè cĩ khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều. (3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002. (4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngơ. Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là A. (2) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (1) và (3). Câu 65. Trạng thái cân bằng quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định và A. đảm bảo quần thể cĩ thể duy trì và phát triển. B. phù hợp với sức chứa của mơi trường. C. khơng xảy ra mối quan hệ cạnh tranh trong quần thể. D. khơng xảy ra giao phối gần trong quần thể. Câu 66. Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể? A. Nhiệt độ B. Mức sinh sản C. Độ ẩm D. Ánh sáng Câu 67. Tập hợp sinh vật cĩ thể xem như một quần xã là A. Tất cả cá đang sống trong cùng một ao. B. Một vườn hoa độc lập gồm tồn màu hồng. C. Các hươu, nai ở Thảo Cầm Viên hay Thủ Lệ. D. Mọi sinh vật (tơm, cá, rong, vi khuẩn ) ở 1 ao. Câu 68. Các lồi sinh vật trong quần xã cĩ quan hệ chặt chẽ với nhau về mặt
- A. sinh sản và nơi ở. B. dinh dưỡng và nơi ở. C. sinh sản và dinh dưỡng. D. sinh sản, dinh dưỡng và nơi ở. Câu 69. Quan hệ chặt chẽ giữa 2 hay nhiều lồi mà tất cả các lồi tham gia đều cĩ lợi là mối quan hệ A. cộng sinh B. hội sinh C. ức chế - cảm nhiễm D. kí sinh Câu 70. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các lồi A.vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ Câu 71. Cho các ví dụ: (1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tơm sống trong cùng mơi trường. (2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng. (3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng. (4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y. Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các lồi trong quần xã sinh vật là A. (3) và (4). B. (1) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2). Câu 72. Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các lồi trong quần xã là A. ít nhất cĩ một lồi bị hại. B. khơng cĩ lồi nào cĩ lợi. C. các lồi đều cĩ lợi hoặc ít nhất khơng bị hại. D. tất cả các lồi đều bị hại. Câu 73. Quan hệ giữa cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật xung quang thuộc dạng quan hệ A. cạnh tranh. B. kí sinh. C. sinh vật này ăn sinh vật khác. D. ức chế - cảm nhiễm. Câu 74. Hiện tượng khống chế sinh học cĩ ý nghĩa gì trong quần xã? A. Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học. B. Làm tăng mối quan hệ giữa các lồi. C. Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học. D. Làm giảm mối quan hệ giữa các lồi. Câu 75. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đĩ là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào A.cạnh tranh cùng lồi B. khống chế sinh học C.cân bằng sinh học D. cân bằng quần thể Câu 76. Cho một số nhận định sau: 1. Trong mơi trường đồng nhất, cạnh tranh khơng gay gắt thì các cá thể trong quần thể phân bố nhĩm. 2. Kích thước quần thể là số lượng hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ của các cá thể trên đơn vị diện tích. 3. Kích thước quần thể tối đa là số lượng cá thể lớn nhất phù hợp với sức chứa mơi trường. 4. Trong mơi trường khơng giới hạn, quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học, đường cong tăng trưởng chữ J. 5. Độ đa dạng của quần xã thể hiện qua lồi ưu thế. 6. Lồi ưu thế là chỉ cĩ nơi nào đĩ hoặc số lượng nhiều. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 77. Quá trình diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi A. mạnh mẽ của các nhân tố nhân tố vơ sinh trong hệ sinh thái. B. tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn khác nhau. C. số lượng cá thể của các quần thể ở một trạng thái cân bằng. D. tuần tự các nhân tố vơ sinh theo những chu kì khác nhau. Câu 78. Cho một số nhận định sau: 1. Biến động số lượng cá thể khơng theo chu kỳ là do mơi trường thay đổi bất thường.
- 2. Nguyên nhân gay biến động: nhân tố vơ sinh tác động khơng phụ thuộc mật độ, nhân tố hữu sinh tác động phụ thuộc mật độ quần thể. 3. Quần thể ở trạng thái cân bằng khi số lượng cá thể và phù hợp sức chứa mơi trường. 4. Diễn thế nguyên sinh khác diễn thế thứ sinh ở giai đoạn khởi đầu. 5. Hệ sinh thái bao gồm quần thể sinh vật và sinh cảnh. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 79. Khi nĩi về diễn thế sinh thái, cĩ bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Diễn thế thứ sinh khởi đầu từ mơi trường chưa cĩ sinh vật. (2) Song song với quá trình biến đổi quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của mơi trường. (3) Diễn thế sinh thái cĩ thể xảy ra do tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã. (4) Sự cạnh tranh gay gắt giữa các lồi trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 80. Nghiên cứu diễn thế sinh thái giúp hiểu được A. quy luật giới hạn sinh thái B. tỉ lệ đực/cái trong mỗi quần thể của quần xã C. quy luật phát triển của quần xã D. mức độ cạnh tranh giữa các lồi trong quần xã Câu 81. Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm A.sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải B.sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải C.sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải D.sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải Câu 82. Sơ đồ nào sau đây mơ tả đúng về một chuỗi thức ăn? A. Lúa → rắn → chuột → diều hâu. B. Lúa → chuột → diều hâu → rắn. C. Lúa → chuột → rắn → diều hâu. D. Lúa → diều hâu → chuột → rắn. Câu 83. Giả sử lưới thức ăn đơn giản của 1 ao nuơi cá như sau: Cá mè hoa Thực vật phù du Giáp xác Cá mương Cá quả (cá lĩc) Biết rằng cá mè hoa là đối tượng được chủ ao chọn khai thác để tạo hiệu quả kinh tế. Biện pháp tác động nào sau đây sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế của ao nuơi này? A. Loại bỏ hồn tồn giáp xác ra khỏi ao. B. Thả thêm cá quả vào ao. C. Hạn chế số lượng thực vật phù du cĩ trong ao. D. Làm tăng số lượng cá mương cĩ trong ao. Câu 84 Trong hệ sinh thái thường cĩ 2 loại chuỗi thức ăn, gồm chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật A. sản xuất và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tiêu thụ. B. phân giải và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tiêu thụ. C. sản xuất và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng chất vơ cơ. D. sản xuất và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải. Câu 85. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngơ Sâu ăn lá ngơ Nhái Rắn hổ mang Diều hâu Người. Trong chuỗi thức ăn này, diều hâu thuộc bậc dinh dưỡng và sinh vật tiêu thụ lần lượt là A. 3 và 4 B. 4 và 5 C. 5 và 4 D. 5 và 6 Câu 86. Các lồi thực vật trong chuỗi thức ăn nằm ở B. đầu chuỗi B. giữa chuỗi C. cuối chuỗi D. đầu hoặc cuối chuỗi

