Đê cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng
Bạn đang xem tài liệu "Đê cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_11_na.doc
Nội dung tài liệu: Đê cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mừng
- Trường THPT Lê Thanh Mừng Năm học : 2021-2022 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- TÀI LIỆU ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 HÓA HỌC 11 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: SỰ ĐIỆN LI Mức độ Câu hỏi trắc nghiệm cần đạt Biết : Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn được điện? A. KCl rắn, khan. B. CaCl2 nóng chảy. C. NaOH nóng chảy. D. HBr hòa tan trong nước. Caâu 2: Chọn câu trả lời đúng: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do A.Sự chuyển dịch của các e C. Sự chuyển dịch của các cation B.Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. Sự chuyển dịch của cation và anion Câu 3: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước: A. NaClO4 B. Saccarozơ C. MgCl2 D. KNO3 Hiểu: Caâu 4: Dung dịch nào dẫn điện tốt nhất? A. NaI 0,002M B.NaI 0,010M C. NaI 0,100M D. NaI 0,001M Câu 5: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,01mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất? A. HCl. B. HF. C. HI. D. HBr. V. dụng Câu 8: Phương trình điện li nào sau đây không đúng ? + 2- + 2- A. K2SO4 2K + SO4 B. (NH4)2SO4 2NH4 + SO4 + - + - C. HF H + F . D. HNO2 H + NO2 Câu 9: Phương trình điện li nào sau đây đúng ? 2+ - 3+ - A. Ca(NO3)2 2Ca + NO3 B. AlCl3 Al + 3Cl + - + 2- C. HCl H + Cl . D. Na2SO4 Na + 2SO4 BÀI 2: AXIT , BAZƠ VÀ MUỐI Biết: Câu 1: Theo thuyết Arêniut, kết luận nào sau đây là đúng? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit. B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ. C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit. D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử. Câu 2: Theo thuyết Arêniut, chất nào sau đây là axit? A. Cr(NO3) 3 B. HBrO3 C. CdSO4 D. CsOH. Câu 3: Theo thuyết Arêniut, chất nào sau đây là bazơ? A. Cr(NO3) 3 B. HBrO3 C. CdSO4 D. CsOH. Caâu 4: Các hiđrôxit nào sau đây là lưỡng tính? A. NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3 B. Zn(OH)2, Ca(OH)2, Pb(OH)2, C. Al(OH)3, Sn(OH)2, Be(OH)2 D. Mg(OH)2, Ca(OH)2, Pb(OH)2 Câu 5: Các chất HCOOH, HCl đều có tính chất chung của axit là do trong dung dịch của chúng đều có có A. ion H+ B. ion OH- C. ion H+ và OH- D. ion H+ và Cl- Hiểu Caâu 6:Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,01 mol/lit và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là đúng ? A. [H+] [H+] HNO HN O3 2 HN O3 2 C. [H+] =[H+] HNO D. [ NO ] < [ NO ] HNO HN O3 2 3 HN O3 2 2 Câu 7: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? + + - + - + A. [H ]= 0,10M B. [H ] [CH3COO ] D. [H ]< 0,10M. Câu 8: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? + + - + - + A. [H ]= 0,10M B. [H ] [ NO3 ] D. [H ]< 0,10M. + V. dụng Câu 9: Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol ion K bằng ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 1 GV: Lê Thị Bích Duyên
- Trường THPT Lê Thanh Mừng Năm học : 2021-2022 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- A.0,05M B.0,1M C.0,025M D.1M Giải + 2- K2SO4 2K + SO4 1M 2M 0,05M ? 0,05.2 [K+]= 0,1M 1 BÀI 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC. PH. CHẤT CHỈ THỊ AXIT- BAZƠ Biết Câu 1 : Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. áp suất. B. nhiệt độ. C. sự có mặt của axit hòa tan. D. sự có mặt của bazơ hòa tan. Câu 2: Chọn cây đúng trong các câu sau đây? A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. C. Dung dịch có pH < 7 : làm quỳ tím hoá xanh. D. Dung dịch có pH > 7 : làm quỳ tím hoá đỏ. Câu 3: Nước là chất điện li yếu, nhưng luôn tham gia vào quá trình điện li với vai trò là: A. Chất axit B. Chất bazơ C. Chất lưỡng tính D. Dung môi Câu 4: Ở những ruộng chua, dung dịch đất có pH luôn luôn A. lớn hơn 7 B. bằng 7 C. nhỏ hơn 7 D. nhỏ hơn 14 Hiểu Câu 5: Trong dung dịch HCl 0,010M. Tích số ion của nước là A. [H+].[OH-]=1,0.10-14 B. [H+].[OH-]<1,0.10-14 C. [H+].[OH-]>1,0.10-14 D. không xác định. Câu 6: Hòa tan axit vào nước ở 250C, kết quả là: A. [H+] [OH-]. C. [H+] =[OH-]. D. [H+].[OH-]>1,0.10-14 Câu 7: Dung dịch của một bazơ ở 250C có: A. [H+] = 1,0.10-7M. B. [H+] 1,0.10-7M. D. [H+].[OH-]> 1,0.10-14 Vận Câu 8: pH của dung dịch HNO3 0,001 M là dụng: A. 3 B. 4 C. 10 D. 11 Giải + - HNO3 H + NO3 1M 1M 0,001M ? + -3 [H ]=[ HNO3]= 0,001M = 1,0.10 M pH = 3 Câu 9: pH của dung dịch KOH 0,01 M là A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 Giải KOH K+ + OH- 1M 1M 0,01M ? [OH-] = [KOH] = 0,01M = 1,0.10-2M Ta có: [H+].[OH-] = 1,0.10-14 1,0.10 14 [H+]= 1,0.10 12 pH = 12 1,0.10 2 BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI. Biết: Câu 1: Phương trình ion rút gọn của Phản ứng cho biết : A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch. B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 2 GV: Lê Thị Bích Duyên
- Trường THPT Lê Thanh Mừng Năm học : 2021-2022 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li. Câu 2 : Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây? A. Tạo thành chất kết tủa B. Tạo thành chất khí. C. Tạo thành chất điện li yếu. D. Một trong ba điều kiện trên. Câu 3: Bản chất của Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là sư kết hợp giữa các A. phân tử mang điện. B. phần tử trung hòa. C. ion. D. cation và anion. Hiểu Câu 4: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch? A. Zn+ H2SO4 B. Fe(NO3)3+ NaOH C. Fe(NO3)3+ KI D. Zn+ Fe(NO3)3 Caâu 5: Cho các cặp phản ứng sau: 1 - CaCO3 + HCl 2 - NaCl + Cu(OH)2 3 – CaCl2 + NaOH 4 - MgCl2 + KNO3 5 - Na2CO3 + Ca(NO3)2 6 - (NH4)2SO4 + BaCl2 Số cặp phản ứng có xảy ra là A. 1, 3, 6 B. 2, 4, 5 C. 1, 5, 6 D. 3, 4, 6 Câu 6: Những ion nào sau đây cùng có mặt trong một dung dịch? 2+ 2- - 2+ + - + 3+ A. Ba , SO4 , Cl , Pb B. H , Cl , K , Al 2- 2+ 2+ - 2- + + 3+ C. S , Fe , Cu , Cl D. CO3 , H , Na , Fe Câu 7: Nhận biết các ion Al3+, Fe3+, Cu2+ ta có thể dùng dung dịch chứa: - 2- - - A. ion OH B. CO3 . C. Cl D. NO3 Câu 8: Cặp dung dịch chất điện li nào tác dụng với nhau tạo ra hợp chất không tan ? A. NaNO3 và K2SO4 B. BaCl2 và Na2SO4 C. NH4NO3 và K2SO4 D. KCl và (NH4)2SO4 2+ 2+ - - Vận Câu 9: Dung dịch X chứa : a mol Ca , b mol Mg , c mol Cl và d mol NO3 . Biểu thức nào dụng sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d? A. 2a + 2b = c + d B. a + b = c + d C. a + b = 2c + 2d D. 2a + c = 2b + d Giải Ta có: Tổng điện tích dương = Tổng điện tích âm 2a + 2b = c + d + 2+ 2+ - Câu 10: Một dung dịch có chứa 0,2 mol Na , 0,1mol Mg , 0,05 mol Ca , 0,15 mol HCO3 và x mol Cl-. Giá trị của x có trị số là: A. 0,15 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,35 mol Giải Ta có: 0,2 + 0,1 . 2 + 0,05 . 2 = 0,15 + x 0,2 + 0,2 + 0,1 = 0,15 + x x = 0,35 (mol) CHƯƠNG 2: NITƠ- PHOTPHO BÀI 7: NITƠ Mức độ Câu hỏi trắc nghiệm cần đạt Biết Câu 1: Cấu hình electron của nitơ là A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p3 D. 1s22s22p2 Câu 2: Số oxi hóa có thể có của nitơ trong hợp chất vô cơ là A. 0, +1, +5, +3, +6. B. -3, 0, +5, +1, +4, +3. C. -3, 0, +2, +5, +1, +4 , +3. D. -3, +1, +2, +3, +4, +5. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 3 GV: Lê Thị Bích Duyên
- Trường THPT Lê Thanh Mừng Năm học : 2021-2022 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 3: Đặc điểm của phản ứng N2 với H2 là A.Nhiệt độ cao. B. Xúc tác Fe C.Thuận nghịch. D. A, B, C đúng. Câu 4: Tính chất hóa học của Nitơ là A.Tính khử C. Tính oxi hóa. B.Tính bazơ D. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Hiểu Câu 5: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố N có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng? A.NH3, N2O5, N2, NO2. B. NH3, NO, HNO3, N2O5 C.N2, NO, N2O, N2O5. D. NO2, N2, NO, N2O3 Câu 6: Cặp công thức của Liti nitrua và Nhôn nitrua là A. Li3N và AlN B. Li2N3 và Al2N3 C. Li3N3 và Al3N D. Li2N3 và Al3N2. Câu 7.1:Trong những nhận xét dưới đây,nhận xét nào là đúng? A. Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc. B. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hóa học. C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử. + - - D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 , NO3 , NO2 lần lượt là -3,+4, -3,+2, +5. Câu 7.2: Nitơ tác dụng được với oxi ở: A. Nhiệt độ thường B. 30000C C. Tia lửa điện D. B và C đều đúng Câu 8: Ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học vì A. tính oxi hóa và tính khử của nitơ đều yếu. B. phân tử nitơ có liên kết ba bền vững. C. lớp e ngoài cùng của nguyên tử nitơ có 8e giống khí trơ. D. Cả A, B, C. Câu 9: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí ? A. Li.Mg,Al B. H2,O2 C. Li,H2,Al D. O2,Ca,Mg Vận t0 , p Câu 10: Vai trò của nitơ trong phản ứng : N2+ 3H2 2NH3 là dụng: xt A. chất khử B. axit C. chất oxi hóa D. bazơ t0 , p Câu 11: Vai trò của nitơ trong phản ứng : N2 + O2 2NO là xt A. chất khử B. axit C. chất oxi hóa D. bazơ t 0 Câu 12: Vai trò của nitơ trong phản ứng : 3Mg+N2 Mg3N2 là A. chất khử B. axit C. chất oxi hóa D. bazơ BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI Biết Câu 1: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyễn dịch sang phải, cần phải đồng thời: A. tăng áp suất và giảm nhiệt độ. B. giảm áp suất và giảm nhiệt độ. C. tăng áp suất và tăng nhiệt độ. D. giảm áp suất và tăng nhiệt độ. Câu 2: Phân tử amoniac có tính khử là do A. amoniac tác dụng được với oxi, clo. B. số oxi hóa của N trong phân tử amoniac ở mức cao nhất. C. số oxi hóa của N trong phân tử amoniac ở mức thấp nhất. D. amoniac là chất khí. Câu 3: Để tạo độ xốp cho các loại bánh, ta có thể dùng muối sau A. (NH4)2SO4 B. NH4HCO3 C. CaCO3 D. NaCl Câu 4: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là: A. Nhôm B. Sắt C. Platin D. Niken Câu 5: Khí amoniac tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch. Dung dịch amoniac làm cho A. Phenolphtalein màu hồng hóa không màu B. Quỳ tím hóa đỏ C. Phenolphtalein không màu hóa màu hồng D. Quỳ tím không đổi màu Câu 6: Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni? A. Muối amoni kém bền với nhiệt B. Tất cả muối amoni tan trong nước C. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh D. Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trường bazơ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 4 GV: Lê Thị Bích Duyên
- Trường THPT Lê Thanh Mừng Năm học : 2021-2022 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 7: Trong các cách phát biểu sau cách phát biểu nào là đúng? A. NH3 chỉ thể hiện tính bazơ B. NH3 chỉ thể hiện tính oxi hóa C. NH3 thể hiện tính khử và tính bazơ yếu D. NH3 thể hiện tính oxi hóa và tính bazơ yếu Câu 8: Để làm khô khí NH3 ta dùng: A. CaO B. P2O5 C. H2SO4 D. H2O Hiểu Câu 9: Hiện tượng gì xảy ra khi nhúng hai đũa thủy tinh vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc được: và dung dịch NH3 đặc, sau đó đưa hai đầu đũa thủy tinh lại gần nhau thì: A. Không có hiện tượng gì B. Có khói trắng C. Gây nổ D. Kết tủa màu vàng nhạt t0,xt Câu 10: Vai trò của amoniac trong pứ : 4NH3+5O2 4NO+6H2O là A. chất khử B. axit C. chất oxh D. bazơ Câu 11: Sản phẩm pứ nhiệt phân nào dưới đây là không đúng 0 0 A. NH4Cl t NH3+HCl B. NH4HCO3 t NH3+CO2+H2O 0 0 C. NH4NO3 t NH3 +HNO3 D. NH4NO2 t N2 +2H2O Câu 12: Cho NH3 dư td với dd nào sau đây thì sau pứ sẽ thu được dd trong suốt A. Al(NO3)2 B. Fe(NO3)2 C. AgNO3 D. Mg(NO3)2 Vận Câu 13: Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa dụng : chất đó là A. BaCl2 B. NaOH. C. Ba(OH)2 D. AgNO3 Câu 14: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ để điều chế được 17g NH3? Biết rằng H=25%,các thể tích đo ở (đktc). A. 44,8 lít B. 22,4 lít C. 22,4 lít D. 44,8 lít Giải Hieusuat + Hiệu suất thuận ( phải): Lượng tính được x 100 100 + Hiệu suất nghịch (trái) : Lượng tính được x Hieusuat (V = n*22,4) (m = n.M) to , p,xt Ta có: N2 + 3 H2 2 NH3 1 x 22,4 lít 2 x 17 g ? lít 17g 17.22,4 100 VNito = 11,2 lít x = 44,8 lít 2.17 Hieusuat BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT Biết Câu 1: Axit nitrc tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: được: A. đen sẫm B. màu vàng. C. màu trắng đục. D.không chuyển màu Câu 2: HNO3 thể hiện tính A. oxy hóa mạnh B. oxy hóa khử C. axit D. oxh mạnh, tính axit Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc,nóng? A. Không hiện tượng gì. B. Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra. C. Dung dịch có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra D. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí Câu 4: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng? A. Không hiện tượng gì. B. Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra. C. Dung dịch có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra D. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra ra và hóa nâu trong không khí. Câu 5: Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng nào ? A. Tàn đóm tắt ngay B. Tàn đóm cháy sáng C. Không có hiện tượng gì D. Có tiếng nổ Hiểu Câu 6: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit ? ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 5 GV: Lê Thị Bích Duyên
- Trường THPT Lê Thanh Mừng Năm học : 2021-2022 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- được: A. Axit nitric đặc và cacbon B. Axit nitric đặc và lưu huỳnh C. Axit nitric đặc và đồng D. Axit nitric đặc và bạc Câu 7: Trong phản ứng : FeO + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + H2O Trong phản ứng này, hệ số cân bằng của từng chất lần lượt theo thứ tự là A. 3 , 10 , 3 , 3 , 5 B. 3 , 10 , 1 , 3 , 1 C. 1, 10 , 1 , 1 , 5 D. 3 , 10 , 1 , 3 , 5 Câu 8: Trong phản ứng : Cu+ HNO3 NO2 + Cu(NO3)2 + H2O Trong phản ứng này, hệ số cân bằng của từng chất lần lượt theo thứ tự là A. 8 , 15 , 3 , 8 , 15 B. 1, 4, 1, 2, 2 C. 1, 4, 2, 1, 2 D. Cả A, B, C sai Câu 9: Trong phản ứng : Ag + HNO3 NO + AgNO3 + H2O Trong phản ứng này, hệ số cân bằng của từng chất lần lượt theo thứ tự là A. 3 , 10 , 3 , 3 , 5 B. 3 , 10 , 1 , 3 , 1 C. 1, 10 , 1 , 1 , 5 D. 3, 4, 1, 3, 2 Câu 10: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO, tổng các hệ số trong phương trình phản ứng này bằng: A. 20 B. 12 C. 16 D. 22 Câu 11: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội ? A. Fe, Al B. Cu, Ag, Pb C. Au, Pt D. Fe, Mg Câu 12: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng ? A. Fe, Al B. Cu, Ag, Pb C. Au, Pt D. Fe, Mg Câu 13: Phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat tổng hệ số phản ứng là A. 5 B. 7 C. 9 D. 21 Câu 14: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng A.7 B.21 C.5 D.9 Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3 A.3Cu+8HNO3 3Cu(NO3)2+ 2NO+ 4H2O B.MgO+2HNO3 Mg(NO3)2+H2O C.NaOH +HNO3 NaNO3 +H2O D.CaCO3 +2HNO3 Ca(NO3)2 +CO2+H2O Câu 16: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây? A.NO B.NH4NO3 C.NO2 D.N2O5 Câu 17: Các muối nào sau đây khi nhiệt phân chỉ cho một khí duy nhất: A.KNO3,NaNO3,Ca(NO3)2 B.KNO3,NaNO3,AgNO3 C.KNO3,Mg(NO3)2,Hg(NO3)2 D.NaNO3,AgNO3,Hg(NO3)2 Câu 18: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được chất nào sau đây? A.Cu,O2,N2 B.Cu,NO2,O2 C.Cu(NO3)2,O2 D.CuO,NO2,O2 Câu 19: Nhiệt phân AgNO3 thu được chất nào sau đây ? A.Ag,NO2,O2 B.Ag,O2,N2 C.AgNO2,O2 D.Ag2O,NO2,O2 Câu 20: Nhiệt phân KNO3 thu được các chất thuộc phương án nào ? A. KNO2, NO2, O2 B. K, NO2, O2 C. K2O, NO2 D. KNO2, O2 Vân BT 7/62 SGK Khi cho 3 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dd HNO 3 đặc, dư, dụng đun nóng, sinh ra 4,48 lít khí duy nhất NO2 (đktc). Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hh? ( Cu = 64, Al =27). Giải đ t 0 Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (1) 1mol 2 mol x mol 2x mol đ t 0 Al + 6HNO3 Al(NO3)3 + 3NO2+ 3H2O (2) 1mol 3 mol y mol 3y mol 4,48 nkhí = 0,2mol 22,4 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 6 GV: Lê Thị Bích Duyên
- Trường THPT Lê Thanh Mừng Năm học : 2021-2022 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Gọi số mol của Cu là x Gọi số mol của Al là y Ta có hệ phương trình: 64x + 27y = 3 (1’) 2x + 3y = 0,2 (2’) Giải ra ta được: x= 0,026 (mol) y= 0,049 (mol) mCu = n*M = 0,026 * 64 = 1,664 (g) mAl = n* M =0,049 * 27 = 1,323 (g) 1,664*100 %Cu = 55,5% 3,0 %Al = 100% - %Cu = 44,5% ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 7 GV: Lê Thị Bích Duyên

