Bài giảng Hóa học 11 - Tuần 8, tiết 16, bài 11: Axit Photpho và muối Photphat

ppt 23 trang tamdan 20/11/2025 970
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 11 - Tuần 8, tiết 16, bài 11: Axit Photpho và muối Photphat", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_11_tuan_8_tiet_16_bai_11_axit_photpho_va_m.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 11 - Tuần 8, tiết 16, bài 11: Axit Photpho và muối Photphat

  1. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
  2. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC I. CẤU TẠO PHÂN TỬ II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC IV. ĐIỀU CHẾ V. ỨNG DỤNG B. MUỐI PHOTPHAT I. TÍNH TAN II. NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT
  3. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC I. CẤU TẠO PHÂN TỬ - Công thức phân tử: H3PO4 H – O + 5 - Công thức cấu tạo: H – O – P = O H – O
  4. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ -Trạng thái: Tinh thể Mẫu axit photphoric - Màu sắc: Trong suốt - Tính tan trong nước: Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào. 42,5 0C - Nhiệt độ nóng chảy:
  5. Axit photphoric thường dùng là dung dịch đặc, sánh, không màu, nồng độ 85%.
  6. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li: 3 nấc + - Nấc 1: H3PO4 H + H2PO4 (ion đihiđrophotphat) - + 2 – Nấc 2: H2PO4 H + HPO4 (ion hiđrophotphat) 2 - + 3 – Nấc 3: HPO4 H + PO4 (ion photphat) Axit photphoric là axit: 3 nấc, có độ mạnh trung bình. •Trong dung dịch axit photphoric (không kể các ion H+ và OH- do nước phân li ra) gồm: + - 2 - 3 – H , H2PO4 , HPO4 , PO4 và H3PO4 không phân li.
  7. - 3 0 +3 + 5 H – O + + 5 + 5 H 3 - H – O – P = O PO4 H – O Không có tính oxi hóa Tính axit - Làm quỳ tím hóa đỏ: dùng nhận biết - Tác dụng với kim loại (đứng trước H) muối + H2 - Tác dụng với oxit bazơ Muối + H2O - Tác dụng với bazơ (dd kiềm) Muối + H2O - Tác dụng với muối axit mới + muối mới
  8. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li: 3 nấc 2. Tính axit a. Làm quỳ tím hóa đỏ: dùng nhận biết b. Tác dụng với kim loại (đứng trước H) c. Tác dụng với oxit bazơ d. Tác dụng với bazơ (dd kiềm) e. Tác dụng với muối
  9. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Axit H3PO4 phản ứng với nhóm chất nào sau đây? A. NaOH, Cu, CuSO4, NH3, Na2O B. KOH, Cu, NaCl, NH3, Na2O C. KOH, Mg, Na2CO3, NH3, Na2O D. NaOH, Ag, Na2CO3, NH3, Na2O
  10. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 + - Nấc 1: H3PO4 H + H2PO4 (ion đihiđrophotphat) - + 2 – Nấc 2: H2PO4 H + HPO4 (ion hiđrophotphat) 2 - + 3 – Nấc 3: HPO4 H + PO4 (ion photphat) Viết phương trình hóa học H3PO4 + NaOH tạo 3 muối lần lượt chứa - 2 – 3 – các gốc axit H2PO4 , HPO4 , PO4
  11. H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O (1) H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O (2) H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O (3) * Để biết được phương trình nào xảy ra và cho sản phẩm gì ta lập tỉ lệ mol: T = T PTHH Sản phẩm T < 1 (1) NaH2PO4 ; H3PO4 dư T = 1 (1) NaH2PO4 1 <T< 2 (1) và (2) NaH2PO4 ; Na2HPO4 T = 2 (2) Na2HPO4 2 <T< 3 (2) và (3) Na2HPO4 ; Na3PO4 T = 3 (3) Na3PO4 T > 3 (3) Na3PO4 ; NaOH dư
  12. Ví dụ 1: Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol dd NaOH. Muối tạo thành là: B. Na HPO A. NaH2PO4 2 4 D. Na HPO và Na PO C. Na3PO4 2 4 3 4 Ví dụ 2: Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,3 mol dd KOH. Muối tạo thành là: A. KH2PO4 B. K2HPO4 C. KH2PO4 và K2HPO4 D. K2HPO4 và K3PO4
  13. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Chú ý: H3PO4 không có tính oxi hóa.
  14. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC IV. ĐIỀU CHẾ: H3PO4 Trong công nghiệp: Phương pháp 1: Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc Phương pháp 2: P P2O5  H3PO4
  15. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC V. ỨNG DỤNG: Phân Lân Thuốc trừ sâu Dược phẩm
  16. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A. AXIT PHOTPHORIC B. MUỐI PHOTPHAT - Muối photphat là muối của axit photphoric - Phân loại: 3 loại + Muối đihiđrophotphat : NaH2PO4, Ca(H2PO4)2 . + Muối hiđrophotphat : Na2HPO4, CaHPO4 . + Muối photphat trung hòa : Na3PO4, Ca3(PO4)2 .
  17. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT B. MUỐI PHOTPHAT Bảng tính tan của muối photphat trong nước I. TÍNH TAN - 2- 3- H2PO4 HPO4 PO4 - Tất cả muối đihiđrophotphat Na+ t t t đều tan K+ t t t + -Muối của kim loại: Na, K và NH4 t t t Ba2+ t k k amoni ..............đều tan Ca2+ t k k - Các muối còn lại không................ tan Mg2+ t k k Al3+ t k k Fe2+ t k k Fe3+ t k k Cu2+ t k k Ag+ t k k
  18. Chất nào sau đây tan trong nước? 1. Ca3(PO4)2 2. Na2HPO4 3. (NH4)3PO4 4. Ca(H2PO4)2 5. KH2PO4
  19. BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT B. MUỐI PHOTPHAT I. TÍNH TAN 3 - II. NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT: PO4 3 – dd AgNO3 - Thuốc thử: nhận biết ion PO4 trong dd muối photphat là:................. - Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu vàng ( Ag3PO4 ). * Chú ý: Kết tủa Ag3PO4 không tan trong nước, nhưng tan trong HNO3 loãng
  20. BÀI TẬP Câu 1. H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Mg, Al B. Zn, Fe C. Al, Fe D. Cu, Ag Câu 2. Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 200ml dd NaOH 2M. Muối tạo thành là: A. NaH2PO4 B. Na2HPO4 C. Na3 PO4 D. NaH2PO4 và Na2HPO4