Bài giảng Tiếng Anh 11 - Tuần 1 - Unit 1: Friendship (Tình bạn) - Le Thanh Mung Hight School
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 11 - Tuần 1 - Unit 1: Friendship (Tình bạn) - Le Thanh Mung Hight School", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_anh_11_tuan_1_unit_1_friendship_tinh_ban_les.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh 11 - Tuần 1 - Unit 1: Friendship (Tình bạn) - Le Thanh Mung Hight School
- UNIT 1- FRIENDSHIP (TÌNH BẠN) LESSON 1: READING
- New words 1. acquaintance (n) người quen - get acquainted with quen với 2. special qualities (n) phẩm chất đặc biệt 3. unselfish (a) không ích kỷ; vị tha 4. constancy (n) sự kiên định; không thay đổi 5. changeable and uncertain: hay thay đổi và ko kiên định
- 6. loyal to (a) trung thành với 7. mutual trust (n) tin tưởng lẫn nhau 8. give and take (n) sự nhường nhịn 9. two-sided affair sự quan tâm hai phía 10. suspicious (a) nghi ngờ 11. to concern with quan tâm
- 12. mutual sympathy sự thông cảm lẫn nhau 13. incapable of không có khả năng 14. a lifelong friendship tình bạn lâu dài 15. common = popular (n) phổ biến 16. to exist tồn tại 17. impossible (a) không thể
- Number 1 Number 3 Number 2 Number 4 Number 5 Number 7 Number 6 Number 8 Number 9 Number 11 Number 10 Number 12 Number 13 Number 15 Number 14 Number 16 Number 17 Number 19 Number 18 Number 20
- acquaintance (n) người quen - get acquainted with quen với acquaintance (n) - get acquainted with QuestionAnswer
- unselfish (a) không ích kỷ; vị tha unselfish (a) Question Answer
- special qualities (n) phẩm chất đặc biệt special qualities Question Answer
- changeable and uncertain: hay thay đổi và ko kiên định changeable and uncertain Question Answer
- constancy (n): sự kiên định; không thay đổi constancy Question Answer 15
- give and take (n) sự nhường nhịn give and take Question Answer
- mutual trust (n) tin tưởng lẫn nhau mutual trust Question Answer
- loyal to (a): trung thành với loyal to Question Answer
- suspicious (a) nghi ngờ suspicious Question Answer
- incapable of không có khả năng incapable of Question Answer
- common = popular (n) phổ biến common = popular Question Answer
- to exist tồn tại exist Question Answer
- two-sided affair: sự quan tâm hai phía two-sided affair Question Answer 15

