4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_8_nam_hoc_2023_2.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Hoàng Hưng (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH- THCS IA CHIM TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC, LỚP: 8 Tổng Mức độ nhận thức % (4-11) điểm TT Chương/ Nội dung/đơn vị kiến thức (12) Vận dụng (1) chủ đề (2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TN TN TNKQ TL TNKQ TL TL TL KQ KQ Bài 1. Xử lí đồ họa trong văn bản Bài 2. Thực hành xử lí đồ họa trong văn bản CHỦ ĐỀ E: Bài 3. Danh sách liệt kê và Ứng dụng 1 1 tiêu đề trang 3 1 của tin học (TN17) (TL Bài 4. Thực hành tạo danh (TN1,2,3) (TL19) E2. Soạn 1,0đ 18) sách liệt kê và tiêu đề trang 0,75đ 1,0đ 1 thảo văn bản 1,0đ Bài 5. Thực hành tổng hợp và phần mềm Bài 6. Sử dụng các bản mẫu 16 trình chiếu 8,75đ trong tạo bài trình chiếu 87,5% nâng cao(7 3 5 Bài 7. Thực hành sử dụng bản 1 1 tiết) (TN (TN (TL 21) (TL20) mẫu 4,5,10) 6,7,8,9,11) 2,0đ 1,0đ Bài 8. Kết nối đa phương tiện 0,75đ 1,25đ và hoàn thiện trang chiếu Bài 9. Thực hành tổng hợp 2 Chủ đề F. Bài 1.Thể hiện cấu trúc tuần tự 5 5 GIẢI trong chương trình (TN12,1 1,25đ QUYẾT 3,14,15,1 12,5% VẤN ĐỀ 6) VỚI SỰ 1,25đ
- TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH Lập trình trực quan(1 tiết) Tổng số câu 9 1 8 1 1 1 21 Tổng số điểm 3,0đ 1,0đ 2,0đ 1,0đ 2,0đ 1,0đ 10,0đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Tổng số: 08 tiết Kon Tum, ngày 02 tháng 03 năm 2024 Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Nguyễn Hoàng Hưng
- BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: TIN HỌC LỚP: 8 Chương Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức / dung/Đơn Vận TT Mức độ đánh giá Thông Vận Chủ đề vị kiến Nhận biết dụng hiểu dụng thức cao Bài 1. Xử Nhận biết: lí đồ họa - Biết được cách tạo vùng vẽ và tạo hình cơ bản, trong văn hiểu chỉnh và xóa bỏ được hình vẽ. bản - Biết được cách đưa ảnh vào văn bản và hiệu chỉnh CHỦ Bài 2. vị trí, kích thước, đường viền của ảnh và xóa ảnh. ĐỀ E. Thực hành Vận dụng: ỨNG xử lí đồ – Sử dụng được phần mềm soạn thảo: DỤNG họa trong + Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, TIN văn bản co dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản HỌC Bài 3. Nhận biết: E2. Danh sách - Nhận biết khái niệm đánh số trang, cách tạo danh TN 17 Soạn liệt kê và sách dạng liệt kê, cách tạo tiêu đề đầu trang, tiêu đề TL 18 thảo văn tiêu đề bản và trang chân trang . Thông hiểu: phần Bài 4. TN 1,2,3 - Biết cách tạo danh sách liệt kê, tiêu đề đầu trang, mềm Thực hành TL 19 trình tạo danh tiêu đề chân trang và đánh số trang. chiếu sách liệt Vận dụng nâng cao kê và tiêu – Sử dụng được phần mềm soạn thảo: (7 tiết) đề trang + Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, Bài 5. co dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo Thực danh sách dang liệt kê ̣, đánh số trang, thêm đầu hành tổng trang và chân trang. hợp Vận dụng cao
- + Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế. Bài 6. Sử Nhận biết: TN 4,5,10 dụng các - Biết cách trình bày văn bản và màu sắc trên trang bản mẫu chiếu hợp lý trong tạo - Nêu được khái niệm và tác dụng của bản mẫu trong bài trình bài trình chiếu . chiếu Thông hiểu: TN 6,7 Bài 7. - Biết được cách sử dụng các bản mẫu (template) khi Thực hành tạo bài trình chiếu mới. sử dụng Vận dụng TL bản mẫu – Sử dụng được phần mềm trình chiếu: 21 + Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung. + Hiệu chỉnh được màu sắc, phông chữ, hình nền cho bản mẫu trình chiếu. + Sử dụng được các bản mẫu (template) tuỳ ý để tạo bài trình chiếu. Bài 8. Kết Thông hiểu: TN 8,9,11 nối đa - Biết được cách tạo siêu liên kết đến một tài liệu có phương sẵn, một địa chỉ trang web hoặc một trang khác tiện và trong bài. hoàn thiện - Biết được cách thêm tiêu đề đầu trang, chân trang, trang ngày tháng và số trang vào trang chiếu hoặc trang in. chiếu Vận dụng: - Thực hiện được thao tác đánh số trang tự động và chèn tiêu đề đầu trang, chân trang, ngày tháng cho một bài trình chiếu có sẵn. - Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. Vận dụng cao: TL20 + Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu.
- Bài 9: Vận dụng Thực hành - Sử dụng được và biết cách hiệu chỉnh bản mẫu. tổng hợp - Tạo được bản trình chiếu có sử dụng chữ, hình ảnh, siêu liên kết và có tính thẩm mĩ. - Tạo được sản phẩm là bài trình chiếu phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin. Chủ đề F. Bài 1.Thể Nhận biết TN 12,13,14, GIẢI hiện cấu - Nhận biết được cấu trúc tuần tự trong thuật toán và 15,16 QUYẾT trúc tuần thể hiện được cấu trúc tuần thự trong chương trình. VẤN ĐỀ tự trong - Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu VỚI SỰ chương thức. TRỢ trình Thông hiểu GIÚP – Hiểu được mỗi chương trình là dãy các lệnh điều CỦA khiển máy tính thực hiện một thuật toán. MÁY Vận dụng TÍNH – Sử dụng được các khái niệm hằng, biến, kiểu dữ Lập trình liệu, biểu thức ở các chương trình đơn giản trong trực quan môi trường lập trình trực quan. (1 tiết) – Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương trình đơn giản. – Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi trường lập trình trực quan. Vận dụng cao – Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình. Tổng số câu 9TN+ 1TL 8 TN+ 1TL 1 TL 1TL Tổng số điểm 4,0đ 3,0 2,0 1,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 – 2024 (Tuần: 26 -Tiết: 26) Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên : ............................... Đề gồm: 03 trang Lớp: .............. Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Khi muốn tạo danh sách liệt kê dạng có thứ tự, thì ta thực hiện các bước sau: A. Insert -> Bullets. B. Home ->Numbering. C. Insert -> Numbering. D. Home -> Bullets. Câu 2: Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang ta chọn: A. Close Header and Footer. B. Footer. C. Bottom of Page/ Plain Number 2. D. Header. Câu 3: Để tạo tiêu đề đầu trang, tiêu đề chân trang và đánh số trang, ta cần chọn dải lệnh: A. Design. B. Layout. C. Insert. D. Draw. Câu 4: Khi xem một bài trình chiếu, yếu tố nào thường tạo ấn tượng tốt nhất cho em? A. Màu sắc, hình ảnh. B. Cả ba đáp án A,C,D đều đúng. C. Nội dung. D. Hiệu ứng. Câu 5: Phương án nào sau đây là đúng? A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt. B. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung. C. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích. D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt. Câu 6: Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta sử dụng lệnh: A. Create. B. Layout. C. New. D. Đáp án khác. Câu 7: Trong các câu sau, khẳng định sai là: A. Mỗi mẫu định dạng được coi như một tập hợp định dạng màu sắc, phông chữ và hiệu ứng thống nhất cho tất cả các trang trong bài trình chiếu. B. Ta không thể hiệu chỉnh được màu sắc, cỡ chữ cho bản mẫu hay cho từng trang chiếu. C. Sử dụng các mẫu định dạng trong khung Themes trên dải lệnh Design giúp định dạng bài trình chiếu hài hòa về màu sắc và thống nhất về phông chữ. D. Trong dải lệnh Design, nhóm Variants và Customize chứa các lệnh để thực hiện các hiệu chỉnh cho mẫu định dạng. Câu 8: Để gắn siêu liên kết, ta sử dụng lệnh nào trên dải lệnh Insert? A. Existing File or Web Page. B. Hyperlink. C. Place in This Document. D. Đáp án khác. Câu 9: Để thêm thông tin về ngày trình bày, ta chọn: A. Footer. B. Slide number. C. Update automatically. D. Date and time. Câu 10: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì? A. Sample. B. Form. C. Pattern. D. Template.
- Câu 11: Khi nháy chuột phải vào đối tượng (hình ảnh, hình vẽ hoặc một cụm từ) đang có gắn siêu liên kết, sẽ xuất hiện một bảng chọn có các lệnh gì? A. Chỉnh sửa hoặc sao chép siêu liên kết. B. Thêm hoặc chỉnh sửa siêu liên kết. C. Chỉnh sửa hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. D. Sao chép hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. Câu 12: Dựa trên các bước tuần tự của một thuật toán ta có thể: A. Mô tả một kịch bản. B. Mô tả một chương trình. C. Mô tả một đáp án. D. Tất cả đều đúng. Câu 13: Thứ tự các bước trong một thuật toán quy định là: A. Số lượng các chương trình. B. Số lượng lệnh. C. Thứ tự các lệnh (hay khối lệnh) trong chương trình thể hiện thuật toán đó. D. Số lượng kịch bản. Câu 14: Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng: A. Hình ảnh. B. Video. C. Thuật toán. D. Chữ. Câu 15:Khi nhận kịch bản được mô tả ở dạng một thuật toán thì người ta sử dụng phần mềm gì để tạo được chương trình thể hiện kịch bản đó? A. PowerPoint. B. Move. C. Zoom. D. Scratch. Câu 16: Mô tả một thuật toán có các bước được thực hiện tuần tự là A. một quá trình với các bước diễn ra cùng lúc, thực hiện xong bước này thì thực hiện bước tiếp theo, cứ như thế cho đến bước cuối cùng. B. một quá trình với các bước lần lượt diễn ra, thực hiện các bước cùng một lúc, cứ như thế cho đến bước cuối cùng. C. một quá trình với các bước lần lượt diễn ra, thực hiện xong bước này thì thực hiện bước tiếp theo, cứ như thế cho đến bước cuối cùng. D. một quá trình với các bước diễn ra cùng lúc, thực hiện liên tục chon đến bước cuối cùng. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng: Nội dung Đúng Sai a. Ta có thể thay đổi danh sách liệt kê từ kiểu liệt kê có thứ tự sang kiểu không có thứ tự và ngược lại ? b. Trong danh sách có liệt kê có thứ tự thì mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc một chữ cái ? c. Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn footer ? d. Trong soạn thảo văn bản, cần đánh số trang để người đọc phân biệt được các trang ? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp những kiểu danh sách dạng liệt kê nào? Đặc điểm của kiểu danh sách dạng liệt kê đó là gì? Câu 19: (1,0 điểm). Hãy trình bày các bước thực hiện tạo danh sách dạng liệt kê bằng kí hiệu đầu dòng cho nhiều đoạn văn bản đồng thời. Câu 20: (1,0 điểm). Em hãy nêu các bước cách chèn siêu liên kết vào file khác.
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 – 2024( Tuần: 26 - Tiết: 26) Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên : ............................... Đề gồm : 03 trang Lớp : ........................ Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Khi muốn tạo danh sách liệt kê dạng có thứ tự, thì ta thực hiện các bước sau: A. Home ->Numbering. B. Insert -> Bullets. C. Insert -> Numbering. D. Home -> Bullets. Câu 2: Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang, ta chọn: A. Close Header and Footer. B. Footer. C. Bottom of Page/ Plain Number 2. D. Header. Câu 3: Để tạo tiêu đề đầu trang, tiêu đề chân trang và đánh số trang, ta cần chọn dải lệnh: A. Design. B. Insert. C. Layout. D. Draw. Câu 4: Khi xem một bài trình chiếu, yếu tố nào thường tạo ấn tượng tốt nhất cho em? A. Màu sắc, hình ảnh. B. Hiệu ứng. C. Nội dung. D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng. Câu 5: Phương án nào sau đây là đúng? A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt. B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích. C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung. D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt. Câu 6: Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta sử dụng lệnh? A. Create. B. New. C. Layout. D. Đáp án khác. Câu 7: Trong các câu sau, khẳng định sai là: A. Mỗi mẫu định dạng được coi như một tập hợp định dạng màu sắc, phông chữ và hiệu ứng thống nhất cho tất cả các trang trong bài trình chiếu. B. Ta không thể hiệu chỉnh được màu sắc, cỡ chữ cho bản mẫu hay cho từng trang chiếu. C. Sử dụng các mẫu định dạng trong khung Themes trên dải lệnh Design giúp định dạng bài trình chiếu hài hòa về màu sắc và thống nhất về phông chữ. D. Trong dải lệnh Design, nhóm Variants và Customize chứa các lệnh để thực hiện các hiệu chỉnh cho mẫu định dạng. Câu 8: Để gắn siêu liên kết, ta sử dụng lệnh nào trên dải lệnh Insert ? A. Existing File or Web Page. B. Place in This Document. C. Hyperlink. D. Đáp án khác. Câu 9: Để thêm thông tin về ngày trình bày, ta chọn? A. Date and time. B. Slide number. C. Update automatically. D. Footer. Câu 10: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì? A. Sample. B. Template. C. Pattern. D. Form.
- Câu 11: Khi nháy chuột phải vào đối tượng (hình ảnh, hình vẽ hoặc một cụm từ) đang có gắn siêu liên kết, sẽ xuất hiện một bảng chọn có các lệnh gì? A. Chỉnh sửa hoặc sao chép siêu liên kết. B. Thêm hoặc chỉnh sửa siêu liên kết. C. Sao chép hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. D. Chỉnh sửa hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. Câu 12: Dựa trên các bước tuần tự của một thuật toán ta có thể: A. Mô tả một đáp án. B. Mô tả một chương trình. C. Mô tả một kịch bản. D. Tất cả đều đúng. Câu 13: Thứ tự các bước trong một thuật toán quy định: A. Số lượng các chương trình. B. Thứ tự các lệnh (hay khối lệnh) trong chương trình thể hiện thuật toán đó. C. Số lượng lệnh. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 14: Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng: A. Hình ảnh. B. Video. C. Thuật toán. D. Chữ. Câu 15: Khi nhận kịch bản được mô tả ở dạng một thuật toán thì người ta sử dụng phần mềm gì để tạo được chương trình thể hiện kịch bản đó? A. PowerPoint. B. Scratch. C. Zoom. D. Move. Câu 16: Mô tả một thuật toán có các bước được thực hiện tuần tự là A. một quá trình với các bước diễn ra cùng lúc, thực hiện xong bước này thì thực hiện bước tiếp theo, cứ như thế cho đến bước cuối cùng. B. một quá trình với các bước lần lượt diễn ra, thực hiện xong bước này thì thực hiện bước tiếp theo, cứ như thế cho đến bước cuối cùng. C. một quá trình với các bước lần lượt diễn ra, thực hiện các bước cùng một lúc, cứ như thế cho đến bước cuối cùng. D. một quá trình với các bước diễn ra cùng lúc, thực hiện liên tục chon đến bước cuối cùng. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng : Nội dung Đúng Sai a. Ta có thể thay đổi danh sách liệt kê từ kiểu liệt kê có thứ tự sang kiểu không có thứ tự và ngược lại ? b. Để đánh số trang ta chọn lệnh Numbering trên dải lệnh Home? c. Khi mở thẻ Notes and Handouts thì sẽ xuất hiện các lựa chọn để chèn ngày tháng, số trang, tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang ? d. Trong soạn thảo văn bản, cần đánh số trang để người đọc phân biệt được các trang ? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp những kiểu danh sách dạng liệt kê nào? Đặc điểm của kiểu danh sách dạng liệt kê đó là gì? Câu 19: (1,0 điểm). Hãy trình bày các bước thực hiện tạo danh sách dạng liệt kê bằng kí hiệu đầu dòng cho nhiều đoạn văn bản đồng thời. Câu 20: (1,0 điểm). Em hãy nêu các bước cách chèn siêu liên kết vào file khác.
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 – 2024(Tuần: 26- Tiết: 26) Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên : ............................... Đề gồm : 03 trang Lớp : ........................ Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 03 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Khi muốn tạo danh sách liệt kê dạng có thứ tự, thì ta thực hiện các bước sau: A. Home ->Bullets. B. Insert -> Bullets. C. Insert -> Numbering. D. Home ->Numbering. Câu 2: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ: A. Home. B. Insert. C. Data. D. Đáp án khác. Câu 3: Để tạo tiêu đề đầu trang, tiêu đề chân trang và đánh số trang, ta cần chọn dải lệnh: A. Insert. B. Design. C. Layout . D. Draw. Câu 4: Bản mẫu có thể chứa những gì? A. Bố cục. B. Màu sắc. C. Hiệu ứng. D. Tất cả các phương án. Câu 5: Phương án nào sau đây là đúng? A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt. B. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung. C. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích. D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt. Câu 6: Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta sử dụng lệnh: A. Create. B. New. C. Layout. D. Đáp án khác. Câu 7: Trong các câu sau, khẳng định sai là: A. Ta không thể hiệu chỉnh được màu sắc, cỡ chữ cho bản mẫu hay cho từng trang chiếu. B. Mỗi mẫu định dạng được coi như một tập hợp định dạng màu sắc, phông chữ và hiệu ứng thống nhất cho tất cả các trang trong bài trình chiếu. C. Sử dụng các mẫu định dạng trong khung Themes trên dải lệnh Design giúp định dạng bài trình chiếu hài hòa về màu sắc và thống nhất về phông chữ. D. Trong dải lệnh Design, nhóm Variants và Customize chứa các lệnh để thực hiện các hiệu chỉnh cho mẫu định dạng. Câu 8: Sử dụng lệnh Hyperlink nhằm: A. Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu. B. Dẫn đến địa chỉ một trang web. C. Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 9: Để thêm thông tin về ngày trình bày, ta chọn: A. Slide number. B. Date and time. C. Update automatically. D. Footer. Câu 10: Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu: A. Gam màu nhạt. B. Gam màu trung tính. C. Gam màu lạnh. D. Gam màu nóng.
- Câu 11: Khi nháy chuột phải vào đối tượng (hình ảnh, hình vẽ hoặc một cụm từ) đang có gắn siêu liên kết, sẽ xuất hiện một bảng chọn có các lệnh gì? A. Chỉnh sửa hoặc sao chép siêu liên kết. B. Chỉnh sửa hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. C. Sao chép hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. D. Thêm hoặc chỉnh sửa siêu liên kết. Câu 12: Dựa trên các bước tuần tự của một thuật toán ta có thể: A. Mô tả một kịch bản. B. Mô tả một chương trình. C. Mô tả một đáp án. D. Tất cả đều đúng. Câu 13: Thứ tự các bước trong một thuật toán quy định là: A. Số lượng các chương trình. B. Số lượng lệnh. C. Thứ tự các lệnh (hay khối lệnh) trong chương trình thể hiện thuật toán đó. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 14: Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng: A. Hình ảnh. B. Thuật toán. C.Video. D. Chữ. Câu 15:Khi nhận kịch bản được mô tả ở dạng một thuật toán thì người ta sử dụng phần mềm gì để tạo được chương trình thể hiện kịch bản đó? A. Scratch. B. PowerPoint. C. Zoom. D. Move. Câu 16: Khi kịch bản điều khiển một nhân vật bị thay đổi thứ tự các bước trong thuật toán thì? A. Ta sẽ nhận được một kịch bản như cũ. B. Ta sẽ nhận được một kịch bản gần giống cũ. C. Ta sẽ nhận được một nhân vật mới. D. Ta sẽ nhận được một kịch bản khác. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng : Nội dung Đúng Sai a. Ta có thể thay đổi danh sách liệt kê từ kiểu liệt kê có thứ tự sang kiểu không có thứ tự và ngược lại ? b. Để đánh số trang ta chọn lệnh Numbering trên dải lệnh Home? c. Khi mở thẻ Notes and Handouts thì sẽ xuất hiện các lựa chọn để chèn ngày tháng, số trang, tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang ? d. Trong soạn thảo văn bản, cần đánh số trang để người đọc phân biệt được các trang ? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp những kiểu danh sách dạng liệt kê nào? Đặc điểm của kiểu danh sách dạng liệt kê đó là gì? Câu 19: (1,0 điểm). Hãy trình bày các bước thực hiện tạo danh sách dạng liệt kê bằng kí hiệu đầu dòng cho nhiều đoạn văn bản đồng thời. Câu 20: (1,0 điểm). Em hãy nêu các bước cách chèn siêu liên kết vào một địa web.
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 – 2024(Tuần: 26 - Tiết: 26) Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên : ............................... Đề gồm : 03 trang Lớp : ........................ Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đề số: 04 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Khi muốn tạo danh sách liệt kê dạng có thứ tự, thì ta thực hiện các bước sau: A. Insert -> Bullets. B. Home ->Numbering . C. Insert -> Numbering. D. Home -> Bullets. Câu 2: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ: A. Home. B. Data. C. Insert. D. Đáp án khác. Câu 3: Để tạo tiêu đề đầu trang, tiêu đề chân trang và đánh số trang, ta cần chọn dải lệnh: A. Design. B. Draw. C. Layout. D.Insert. Câu 4: Bản mẫu có thể chứa những gì? A. Bố cục. B. Màu sắc. C. Hiệu ứng. D. Tất cả các phương án. Câu 5: Phương án nào sau đây là đúng? A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt. B. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung. C. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt. D. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích. Câu 6: Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta sử dụng lệnh: A. Layout. B. New. C. Create. D. Đáp án khác. Câu 7: Trong các câu sau, khẳng định sai là: A. Ta không thể hiệu chỉnh được màu sắc, cỡ chữ cho bản mẫu hay cho từng trang chiếu. B. Mỗi mẫu định dạng được coi như một tập hợp định dạng màu sắc, phông chữ và hiệu ứng thống nhất cho tất cả các trang trong bài trình chiếu. C. Sử dụng các mẫu định dạng trong khung Themes trên dải lệnh Design giúp định dạng bài trình chiếu hài hòa về màu sắc và thống nhất về phông chữ. D. Trong dải lệnh Design, nhóm Variants và Customize chứa các lệnh để thực hiện các hiệu chỉnh cho mẫu định dạng. Câu 8: Sử dụng lệnh Hyperlink nhằm: A. Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu. B. Dẫn đến địa chỉ một trang web. C. Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 9: Để thêm thông tin về ngày trình bày, ta chọn: A. Date and time. B. Slide number. C. Update automatically. D. Footer. Câu 10: Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu: A. Gam màu nóng. B. Gam màu trung tính. C. Gam màu lạnh. D. Gam màu nhạt.
- Câu 11: Khi nháy chuột phải vào đối tượng (hình ảnh, hình vẽ hoặc một cụm từ) đang có gắn siêu liên kết, sẽ xuất hiện một bảng chọn có các lệnh gì? A. Chỉnh sửa hoặc sao chép siêu liên kết. B. Thêm hoặc chỉnh sửa siêu liên kết. C. Sao chép hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. D. Chỉnh sửa hoặc huỷ bỏ siêu liên kết. Câu 12: Dựa trên các bước tuần tự của một thuật toán, ta có thể A. mô tả một đáp án. B. mô tả một chương trình. C. mô tả một kịch bản. D. tất cả đều đúng. Câu 13: Thứ tự các bước trong một thuật toán quy định: A. Số lượng các chương trình. B. Thứ tự các lệnh (hay khối lệnh) trong chương trình thể hiện thuật toán đó. C. Số lượng lệnh. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 14: Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng: A. Hình ảnh. B. Video. C. Thuật toán. D. Chữ. Câu 15:Khi nhận kịch bản được mô tả ở dạng một thuật toán thì người ta sử dụng phần mềm gì để tạo được chương trình thể hiện kịch bản đó? A. PowerPoint. B.Scratch. C. Zoom. D. Move. Câu 16: Khi kịch bản điều khiển một nhân vật bị thay đổi thứ tự các bước trong thuật toán thì: A. Ta sẽ nhận được một kịch bản như cũ. B. Ta sẽ nhận được một kịch bản gần giống cũ. C. Ta sẽ nhận được một kịch bản khác. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng : Nội dung Đúng Sai a. Header là phần dưới cùng của văn bản ? b. Trong một văn bản, ta có thể tạo được cả hai loại danh sách liệt kê(kiểu có thứ tự và kiểu không có thứ tự) ? c. Chúng ta có thể tạo các danh sách liệt kê ngay trong lúc đang soạn thảo nội dung ? d. Trong soạn thảo văn bản, cần đánh số trang để người đọc phân biệt được các trang ? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp những kiểu danh sách dạng liệt kê nào? Đặc điểm của kiểu danh sách dạng liệt kê đó là gì? Câu 19: (1,0 điểm). Hãy trình bày các bước thực hiện tạo danh sách dạng liệt kê bằng kí hiệu đầu dòng cho nhiều đoạn văn bản đồng thời. Câu 20: (1,0 điểm). Em hãy nêu các bước cách chèn siêu liên kết vào một địa web.
- III. THỰC HÀNH: (2,0 điểm) Câu 21: (2,0 điểm). Nhiệm vụ: Em hãy tạo một bài trình chiếu chủ đề về "Nét đặc sắc lễ hội cồng chiêng tây nguyên". Các yêu cầu: 1) Sử dụng bản mẫu giáo viên đưa ra hoặc mẫu định dạng bất kì( template) trên powerpoint để tạo bài trình chiếu có 4 trang. 2) Yêu cầu về bố cục: trang 1 có tên của chủ đề, hình ảnh minh họa chủ đề, tên – lớp của học sinh tạo ra, trang thứ 2 có hình ảnh minh họa với giới thiệu đôi nét về văn hóa lễ hội cồng chiêng Tây Nguyên, trang thứ 3 hình ảnh minh họa với giá trị văn hóa lễ hội cồng chiêng Tây Nguyên, trang cuối là lời cảm ơn. (Nêu, giới thiệu nội dung ngắn gọn) 3) Định dạng màu: màu chữ, màu nền đảm bảo tính tương phản và hài hòa trong toàn bài. 4) Định dạng phông chữ, cỡ chữ: tiêu đề có phông chữ Arial, cỡ chữ từ 30 đến 40; nội dung có phông chữ Times New Roman, cỡ chữ từ 18 đến 28. 5) Thiết lập hiệu ứng trình chiếu tùy ý. 6) Chèn siêu liên kết đến một địa chỉ video về lễ hội cồng chiêng trên youtube . Hình minh họa Lưu bài làm trên ổ đĩa D:/với tên(KTGKII_tênHS.lớp- Ví dụ: KTGKII_A.Toàn.8A) -------Hết------ Giám thị không giải thích gì thêm.
- TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn: Tin học - Lớp 8 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm bài theo cách khác vẫn đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu Đáp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 án Đề 1 B A C B C B B B D D C A C C D C Đề 2 A A B D B C B C A B D C B C B B Đề 3 D C A D C C A D B D B A C B A D Đề 4 B C D D D A A D A A D C B C B C Câu 17: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Đề Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4 Đáp án a. Đ Đ S S b. Đ S Đ S c. S Đ Đ S d. S Đ S Đ II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê: + Dạng liệt kê không có thứ tự.(Bắt đầu bằng các kí hiệu, hình Câu ảnh như: "-", " + ", .) 18 + Dạng liệt kê có thứ tự(Bắt đầu bằng con số, chữ cái theo thứ (1,0 đ) tự - Dấu đầu dòng và số, chữ cái thứ tự trong danh sách dạng liệt kê được tự động tạo và cập nhật mỗi khi thêm hoặc bớt đoạn 1,0 văn bản. - Bước 1: Chọn các đoạn văn bản muốn tạo danh sách liệt kê Câu bằng kí hiệu đầu dòng. 19 - Bước 2: Trong dải lệnh Home, nháy chuột vào hình tam giác (1,0đ) nhỏ bên cạnh lệnh Bullets. - Bước 3: Chọn kiểu kí tự đầu dòng. 1,0
- Đề 1 + 2 Câu Đáp án Điểm Câu20 Bước 1: Bấm chuột phải vào văn bản hoặc hình ảnh, hình vẽ đã (1,0đ) chọn, sau đó nhấp vào Hyperlink. Hộp thoại Insert Hyperlink sẽ xuất hiện. Bước 2: Ở bên trái của hộp thoại, nhấp vào Existing File or Webpage Bước 3: Nhấp vào mũi tên drop-down để duyệt file. Bước 4: Chọn file mong muốn. Bước 5: Nhấn OK. Văn bản hoặc hình ảnh bây giờ sẽ là một siêu 1,0 liên kết đến file đã chọn. Đề 3 + 4 Câu Đáp án Điểm Câu 20 Bước 1: Bấm chuột phải vào cụm từ hoặc hình ảnh, hình vẽ đã (1,0đ) chọn, sau đó chọn lệnh Hyperlink. Bước 2: Hộp thoại Insert Hyperlink sẽ mở ra. Bước 3: Ở bên trái của hộp thoại xuất hiện hộp thoại có Place in This Document, Existing File or Web Page, create document, Email Address. Ta chọn Existing File or Web Page Bước 4: Nhập địa chỉ web muốn liên kết vào hộp Address, nhập 1,0 sau đó bấm OK. III. PHẦN THỰC HÀNH( 2,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 21 Đáp ứng đứng yêu cầu 1,2,3,4 1,0 (2,0đ) Đáp ứng đúng yêu cầu 5 0,5 Đáp ứng đúng yêu cầu 6 0,5 ------Hết------

