4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)

docx 22 trang tamdan 16/07/2025 1340
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_8_nam_hoc_2024_2.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Mai Phạm Duy An Hiền (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TIN HỌC, LỚP: 8 Tổng Mức độ nhận thức % điểm Nội dung/đơn vị kiến (4-11) TT Chương/ (12) thức (1) chủ đề (2) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (3) TN TNKQ TL TNKQ TL TL TNKQ TL KQ 1 Chủ đề A. Máy 1,2.Sơ lược về lịch sử phát 1,5đ tính và cộng triển máy tính (15%) 5 1 đồng 1,25đ 0,25đ (2 tiết) 2 Chủ đề C. Tổ 1. Dữ liệu số trong thời đại 2 ½ 3,0đ chức lưu trữ, thông tin 0,5đ 0,5đ (30%) tìm kiếm và 2. Khai thác thông tin trong các hoạt động kinh tế xã trao đổi thông 3 ½ 1 ½ hội. Thông tin với giải tin 0,75đ 0,5đ 1,0đ 0,5đ quyết vấn đề (4 tiết) 3 Chủ đề D: Đạo Sử dụng công nghệ kĩ thuật 0,5đ đức, pháp luật và số có đạo đức và văn hóa 2 5% văn hoá trong môi trường số (1 0,5đ tiết) 1. Lọc dữ liệu
  2. 4 CHỦ ĐỀ E: Ứng 2. Sắp xếp dữ liệu 5,0đ dụng của tin học 3. Biểu đồ trong phần mềm 1 50% 3 1/2 1 E1. Xử lí và trực bảng tính. 1,0đ quan hóa dữ liệu 4. Các kiểu địa chỉ trong 1,5đ 0,5đ 2,0đ bằng bảng tính Excel. điện tử (6 tiết) E2. Soạn thảo văn Bài 1. Xử lí đồ họa trong bản và phần mềm văn bản trình chiếu nâng cao(1 tiết) Tổng số câu 12 1 5 1 1 1 21 Tổng số điểm 3đ 1đ 2đ 1đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Kon Tum, ngày 05 tháng 12 năm 2024 Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) Nguyễn Phước Tân Mai Phạm Duy An Hiền
  3. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: TIN HỌC LỚP: 8 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn Vận TT Mức độ đánh giá Thông Vận Chủ đề vị kiến thức Nhận biết dụng hiểu dụng cao 1 Chủ đề A. Sơ lược về lịch Nhận biết 5TN Máy tính và sử phát triển (TN 1,2,3,4,5) – Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy cộng đồng máy tính tính. Thông hiểu 1TN – Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem (TN 11) đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người. 2 Chủ đề C. Tổ 1. Dữ liệu số Nhận biết trong thời đại 2TN (TN 6,7) chức lưu trữ, – Nhận biết được đặc điểm của thông tin số. thông tin tìm kiếm và - Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được trao đổi thu thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với ½ TL (TL18a) thông tin dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả. Thông hiểu – Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy. - Nêu được ví dụ minh hoạ khai thác các nguồn thông
  4. tin đáng tin cậy. – Nêu được ví dụ minh hoạ sử dụng công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số. Vận dụng – Sử dụng được công cụ tìm kiếm, thông tin trong môi trường số. - Biết xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số. 2.Khai thác Nhận biết 3TN thông tin trong – Biết được cần sử dụng thông tin từ nguồn đáng tin (TN 8,9,10) các hoạt động cậy. kinh tế xã hội .Thông tin với ½ TL (TL 18b) giải quyết vấn đề Thông hiểu 1 TN – Nêu được ví dụ minh hoạ cho tầm quan trọng của việc (TN 12) biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy - Xác định được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ. ½ TL (TL19a) Vận dụng – Lựa chọn được một nguồn thông tin đáng tin cậy trong một tình huống cụ thể. – Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ 3 Chủ đề D: Đạo Sử dụng công Nhận biết 2 TN đức, pháp luật nghệ kĩ thuật số - Nhận biết được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và (TN 13,14)
  5. và văn hoá có đạo đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng công trong môi văn hóa nghệ kĩ thuật số trường số (1 tiết) Thông hiểu - Giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số .Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền, ... Vận dụng: – Khi tạo ra các sản phẩm số luôn thể hiện được tính đạo đức, văn hoá và không vi phạm pháp luật. 4 CHỦ ĐỀ E: E1. Xử lí và trực Thông hiểu : 3 TN ỨNG DỤNG quan hóa dữ liệu – Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương (TN CỦA TIN HỌC bằng bảng tính đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính. 15,16,17) điện tử (7 tiết) – Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao chép công thức ½ TL(TL19b) Vận dụng: 1 TL – Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc và (TL 21) sắp xếp dữ liệu. Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó của phần mềm bảng tính. – Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính.
  6. Vận dụng cao 1 TL – Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải (TL20) quyết bài toán thực tế. E2. Soạn Vận dụng thảo văn bản – Sử dụng được phần mềm soạn thảo: và phần mềm + Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co trình chiếu dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh nâng cao sách dang li ̣ êt kê ̣ , đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. – Sử dụng được phần mềm trình chiếu: + Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung. + Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. + Thực hiện được thao tác đánh số thứ tự và chèn tiêu đề trang chiếu. + Sử dụng được các bản mẫu (template). Vận dụng cao + Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế. + Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu. Tổng số câu 13 TN 4 TN+ 2TL 1 TL 1TL Tổng số điểm 4 3 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
  7. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: ............................... (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 03 trang Đề số: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Lịch sử phát triển máy tính đã phát triển qua mấy thế hệ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2: Máy tính thế hệ thứ ba sử dụng công nghệ nào? A. Đèn điện tử chân không hoặc van nhiệt điện. B. Mạch tích hợp (IC). C. Bóng bán dẫn và lõi từ. D. Các chip vi xử lí có hàng triệu linh kiện điện tử. Câu 3: Chiếc máy tính cơ học đầu tiên được gọi là gì? A. Pascaline. B. ENIAC. C. Mark I. D. Bàn tính. Câu 4: Đặc trưng của máy tính thế hệ 4 là A. được sản xuất sau năm 1975. B. dùng công nghệ mạch tích hợp. C. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn. D. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn và có khả năng khả năng xử lí song song của phần cứng và phần mềm Trí tuệ nhân tạo (AI). Câu 5: Theo lịch sử phát triển, máy tính cá nhân thế hệ sau so với thế hệ trước là A. to hơn. B. đẹp hơn. C. đắt tiền hơn. D. tính toán nhanh hơn. Câu 6: Đặc điểm nào không thuộc về thông tin số ? A. Được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng. B. Chỉ có một dạng là chuỗi các bit. C. Chiếm tỉ lệ rất lớn. D. Có độ tin cậy khác nhau. Câu 7: Hãy tìm câu sai trong các liệt kê ví dụ về các công cụ xử lí dữ liệu. A. Phần mềm để tìm kiếm thông tin: Google, Bing,.... B. Phần mềm xử lí dữ liệu chữ và số: Word, Notepad, Excel. C. Phần mềm xử lí hình ảnh: Paint, PowerPoint, Photoshop, GIMP,.... D. Phần mềm trình diễn âm thanh: Windows Media Player, PowerDVD, Groove Music,.... Câu 8: Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn phải là những thông tin như thế nào? A. Có giá trị thấp.B. Có giá trị cao. C. Mới lạ.D. Đáp án khác. Câu 9: Lợi ích chính của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề là gì? A. Tăng cường kiến thức. B. Tiết kiệm thời gian. C.Giảm rủi ro và đưa ra quyết định chính xác. D. Tất cả đều đúng.
  8. Câu 10: Biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy giúp mỗi cá nhân cũng như mỗi tổ chức kinh tế xã hội có được: A. những quyết định hợp lý. B. những quyết định mới mẻ. C. những ý tưởng hợp lý sáng tạo. D. cả ba đáp án trên đều sai. Câu 11: Hãy cho biết máy tính mang lại những lợi ích gì trong việc học tập của em. A. Học online. B. Tìm kiếm thông tin hữu ích. C. Trao đổi, chia sẻ tài liệu với bạn bè. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 12: Vì sao các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ cần thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng? A. Để đảm bảo cho hoạt động của họ. B. Để tránh bị thiệt hại. C. Cả hai đáp án A, B trên đều đúng. D. Cả hai đáp án A, B trên đều sai. Câu 13: Nói về sản phẩm số do em tạo ra, câu nào nêu đúng đặc điểm làm cho sản phẩm của em không vi phạm đạo đức, văn hoá? A. Thể hiện nội dung lành mạnh và không vi phạm bản quyền. B. Sử dụng một phần sản phẩm của người khác. C. Có xin phép hoặc đưa tên tác giả, tên nguồn cung cấp nếu sử dụng toàn phần hay một phần sản phẩm của người khác. D. Không sử dụng sản phẩm của người khác. Câu 14: Với sự phát triển của công nghệ số, em cần tránh những hành vi nào? A. Sao chép một phần bài làm của bạn vào bài làm của mình để nộp cho cô giáo. B. Lén ghi âm một đoạn nói chuyện bằng tiếng Anh của mình với một người bạn nước ngoài để khoe với các bạn cùng lớp. C. Tranh thủ lúc không có người xung quanh, dùng điện thoại di động chụp một bức tranh trong bảo tàng để đưa lên mạng xã hội, mặc dù trong bảo tàng có quy định không được chụp ảnh. D. Cả A, B, C. Câu 15: Địa chỉ nào có thể thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác? A. Địa chỉ tuyệt đối. B. Địa chỉ tương đối. C. Địa chỉ hỗn hợp. D. Đáp án khác. Câu 16: Trong hình 5.6 ta có công thức tại ô C1 là = A1*B1. Sao chép công thức này đến ô E2, kết quả sao chép là A. = C2*D2.B. = A3*B3. C. = A1*B1. D. = E6*F2. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng : Nội dung Đúng Sai A. Địa chỉ hỗn hợp là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác. B. Đặc tính nổi bật của phần mềm bảng tính là khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi. C. Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu " $'' trước tên cột và trước tên hàng. D. Địa chỉ tương đối là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công sang một ô khác.
  9. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). a) Thông tin số có những đặc điểm gì? b) Thế nào là thông tin không đáng tin cậy? Câu 19: (1,0 điểm). a) Theo em, tại sao ngày nay nhiều người có thói quen tìm kiếm thông tin trên Internet thay vì trên sách, báo truyền thống? b) Sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính. Câu 20:(1,0 điểm). Cho bảng dữ liệu tính diện tích hình chữ nhật như hình: (Bảng dữ liệu tính diện tích hình chữ nhật) Nêu cách lập công thức tính diện tích hình chữ nhật với các số đo chiều rộng, chiều dài đã cho tại ô C3, sao cho khi sao chép công thức ô C3 ra toàn khối C3: G6, ta nhận được kết quả đúng. -------Hết------ Giám thị không giải thích gì thêm.
  10. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: ............................... (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 03 trang Đề số: 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Lịch sử phát triển máy tính đã phát triển qua mấy thế hệ ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Máy tính thế hệ thứ ba sử dụng công nghệ nào? A. Mạch tích hợp (IC). B. Đèn điện tử chân không hoặc van nhiệt điện. C. Bóng bán dẫn và lõi từ. D. Các chip vi xử lí có hàng triệu linh kiện điện tử. Câu 3: Chiếc máy tính cơ học đầu tiên được gọi là gì ? A. Mark I. B. ENIAC. C. Pascaline . D. Bàn tính. Câu 4: Đặc trưng của máy tính thế hệ 4 là A. được sản xuất sau năm 1975. B. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn. C. dùng công nghệ mạch tích hợp. D. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn và có khả năng khả năng xử lí song song của phần cứng và phần mềm Trí tuệ nhân tạo (AI). Câu 5: Theo lịch sử phát triển, máy tính cá nhân thế hệ sau so với thế hệ trước là A. to hơn. B. đẹp hơn. C. đắt tiền hơn. D. tính toán nhanh hơn. Câu 6: Đặc điểm nào không thuộc về thông tin số? A.Chỉ có một dạng là chuỗi các bit. B. Được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng. C. Chiếm tỉ lệ rất lớn. D. Có độ tin cậy khác nhau. Câu 7: Hãy tìm câu sai trong các liệt kê ví dụ về các công cụ xử lí: A. Phần mềm để tìm kiếm thông tin: Google, Bing,.... B. Phần mềm xử lí hình ảnh: Paint, PowerPoint, Photoshop, GIMP,.... C. Phần mềm xử lí dữ liệu chữ và số: Word, Notepad, Excel. D. Phần mềm trình diễn âm thanh: Windows Media Player, PowerDVD, Groove Music,.... Câu 8: Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn phải là những thông tin như thế nào? A. Có giá trị thấp. B. Mới lạ. C. Có giá trị cao. D. Đáp án khác. Câu 9: Lợi ích chính của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề là gì? A. Tăng cường kiến thức. B. Tiết kiệm thời gian. C. Giảm rủi ro và đưa ra quyết định chính xác. D. Tất cả đều đúng. Câu 10: Biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy giúp mỗi cá nhân cũng như mỗi tổ chức kinh tế xã hội có được: A. những quyết định mới mẻ. B. những quyết định hợp lý. C. những ý tưởng hơp lý sáng tạo. D. cả ba đáp án trên đều sai.
  11. Câu 11: Hãy cho biết máy tính mang lại những lợi ích gì trong việc học tập của em? A. Học online. B. Tìm kiếm thông tin hữu ích. C. Trao đổi, chia sẻ tài liệu với bạn bè. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 12: Vì sao các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ cần thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng? A. Để đảm bảo cho hoạt động của họ. B. Để tránh bị thiệt hại. C. Cả hai đáp án A, B trên đều sai. D. Cả hai đáp án trên A, B đều đúng. Câu 13: Nói về sản phẩm số do em tạo ra, câu nào nêu đúng đặc điểm làm cho sản phẩm của em không vi phạm đạo đức, văn hoá? A. Thể hiện nội dung lành mạnh và không vi phạm bản quyền. B. Sử dụng một phần sản phẩm của người khác. C. Có xin phép hoặc đưa tên tác giả, tên nguồn cung cấp nếu sử dụng toàn phần hay một phần sản phẩm của người khác. D. Không sử dụng sản phẩm của người khác. Câu 14: Với sự phát triển của công nghệ số, trong những hành vi có thể bắt gặp sau đây, em rất cần tránh những hành vi nào? A. Sao chép một phần bài làm của bạn vào bài làm của mình để nộp cho cô giáo. B. Lén ghi âm một đoạn nói chuyện bằng tiếng Anh của mình với một người bạn nước ngoài để khoe với các bạn cùng lớp. C. Tranh thủ lúc không có người xung quanh, dùng điện thoại di động chụp một bức tranh trong bảo tàng để đưa lên mạng xã hội, mặc dù trong bảo tàng có quy định không được chụp ảnh. D. Cả A, B, C. Câu 15: Địa chỉ nào không thể thay đổi tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác? A. Địa chỉ tuyệt đối. B. Địa chỉ tương đối. C. Địa chỉ hỗn hợp.D. Đáp án khác. Câu 16: Trong hình 5.6 ta có công thức tại ô C1 là = A1*B1. Sao chép công thức này đến ô E2, kết quả sao chép là A. = C2*D2.B. = A3*B3. C. = A1*B1.D. = E6*F2. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng: Nội dung Đúng Sai A. Địa chỉ tuyệt đối là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang ô khác. B. Đặc tính nổi bật của phần mềm bảng tính là khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi. C. Địa chỉ tương đối có kí hiệu " $'' trước tên cột và trước tên hàng. D. Địa chỉ hỗn hợp là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công sang một ô khác. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). a) Thông tin số có những đặc điểm gì? b) Thế nào là thông tin không đáng tin cậy?
  12. Câu 19: (1,0 điểm). a) Theo em, tại sao ngày nay nhiều người có thói quen tìm kiếm thông tin trên Internet thay vì trên sách, báo truyền thống? b) Sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính. Câu 20:(1,0 điểm). Cho bảng dữ liệu tính diện tích hình chữ nhật như hình: (Bảng dữ liệu tính diện tích hình chữ nhật) Nêu cách lập công thức tính diện tích hình chữ nhật với các số đo chiều dài, chiều rộng đã cho tại ô C3, sao cho khi sao chép công thức ô C3 ra toàn khối C3: G6, ta nhận được kết quả đúng. -------Hết------ Giám thị không giải thích gì thêm.
  13. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: ............................... (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 03 trang Đề số: 03 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Thế hệ máy tính thứ nhất ra đời trong khoảng những năm nào? A. 1955-1965. B. 1945-1955. C. 1965-1974. D. 1974-1989. Câu 2: Các máy tính thế hệ thứ nhất có đặc điểm là gì? A. Kích thước rất lớn. B. Tiêu thụ nhiều điện. C. Khi hoạt động tỏa ra nhiều nhiệt lượng và không đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 3: Chiếc máy tính cơ học đầu tiên được gọi là gì? A. Mark I. B. ENIAC. C. Pascaline. D. Bàn tính. Câu 4: Đặc trưng của máy tính thế hệ 4 là A. được sản xuất sau năm 1975. B. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn. C. dùng công nghệ mạch tích hợp. D. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn và có khả năng khả năng xử lí song song của phần cứng và phần mềm Trí tuệ nhân tạo (AI). Câu 5: Theo lịch sử phát triển, máy tính cá nhân thế hệ sau so với thế hệ trước là gì? A. Tính toán nhanh hơn. B. Đẹp hơn. C. Đắt tiền hơn. D. To hơn. Câu 6: Đặc điểm nào không thuộc về thông tin số? A.Chỉ có một dạng là chuỗi các bit. B. Được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng. C. Chiếm tỉ lệ rất lớn. D. Có độ tin cậy khác nhau. Câu 7: Hãy tìm câu sai trong các liệt kê ví dụ về các công cụ xử lí: A. Phần mềm để tìm kiếm thông tin: Google, Bing,.... B. Phần mềm xử lí hình ảnh: Paint, PowerPoint, Photoshop, GIMP,.... C. Phần mềm xử lí dữ liệu chữ và số: Word, Notepad, Excel. D. Phần mềm trình diễn âm thanh: Windows Media Player, PowerDVD, Groove Music,.... Câu 8: Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn phải là những thông tin gì? A. Có giá trị thấp.B. Mới lạ. C. Có giá trị cao. D. Đáp án khác. Câu 9: Lợi ích chính của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề là gì? A. Tăng cường kiến thức. B. Tiết kiệm thời gian. C. Giảm rủi ro và đưa ra quyết định chính xác. D. Tất cả đều đúng. Câu 10: Biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy giúp mỗi cá nhân cũng như mỗi tổ chức kinh tế xã hội có được: A. những quyết định mới mẻ. B. những quyết định hợp lý. C. những ý tưởng hơp lý sáng tạo. D. cả ba đáp án trên đều sai. Câu 11: Đâu không phải là lợi ích của máy tính đem lại cho em? A. Giải trí, nghe nhạc. B. Tìm kiếm thông tin hữu ích.
  14. C. Phổ biến các sản phẩm đồi trụy. D. Giao lưu kết bạn. Câu 12: Vì sao các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ cần thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng? A. Để đảm bảo cho hoạt động của họ. B. Để tránh bị thiệt hại. C. Cả hai đáp án A, B trên đều sai. D. Cả hai đáp án A, B trên đều đúng. Câu 13: Nói về sản phẩm số do em tạo ra, câu nào nêu đúng đặc điểm làm cho sản phẩm của em không vi phạm đạo đức, văn hoá: A. Thể hiện nội dung lành mạnh và không vi phạm bản quyền. B. Sử dụng một phần sản phẩm của người khác. C. Có xin phép hoặc đưa tên tác giả, tên nguồn cung cấp nếu sử dụng toàn phần hay một phần sản phẩm của người khác. D. Không sử dụng sản phẩm của người khác. Câu 14: Hành vi vi phạm pháp luật và vô đạo đức là A. sử dụng email, điện thoại, mạng xã hội để lừa đảo người khác. B. cố tình thu âm, quay phim, chụp ảnh người khác khi chưa có sự đồng ý của họ. C. cả A, B đáp án đều vi phạm. D. cả A, B đáp án trên đều không vi phạm. Câu 15: Địa chỉ nào có thể thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác? A. Địa chỉ tuyệt đối. B. Địa chỉ tương đối. C. Địa chỉ hỗn hợp.D. Đáp án khác. Câu 16: Trong hình 5.6 ta có công thức tại ô C1 là = A1*B1. Sao chép công thức này đến ô E2, kết quả sao chép là A. = C2*D2.B. = A3*B3. C. = A1*B1.D. = E6*F2. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng: Nội dung Đúng Sai A. Địa chỉ tuyệt đối là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang ô khác. B. Trong excel, khi giá trị trong một ô thay đổi thì kết quả trả về của công thức hàm liên quan cũng thay đổi theo. C. Địa chỉ tương đối có kí hiệu " $'' trước tên cột và trước tên hàng. D. Địa chỉ hỗn hợp là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công sang một ô khác. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). a) Thông tin số có những đặc điểm gì? b) Thế nào là thông tin không đáng tin cậy? Câu 19: (1,0 điểm). a) Theo em, tại sao ngày nay nhiều người có thói quen tìm kiếm thông tin trên Internet thay vì trên sách, báo truyền thống? b) Sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính. Câu 20:(1,0 điểm).Em hãy quan sát biểu đồ trong hình dưới đây và cho biết:
  15. 1) Trong biểu đồ có mấy chuỗi dữ liệu? Ý nghĩa của mỗi chuỗi dữ liệu đó là gì? 2) Ý nghĩa của các trục giá trị và trục danh mục trong biểu đồ là gì? 3) Để biết số lượng huy chương đã đạt được thì biểu đồ cần thêm thành phần nào? -------Hết------ Giám thị không giải thích gì thêm.
  16. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Tin học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: ............................... (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 03 trang Đề số: 04 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước mỗi phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16) Câu 1: Thế hệ máy tính thứ nhất ra đời trong khoảng những năm nào? A. 1945-1955. B. 1955-1965. C. 1965-1974. D. 1974-1989. Câu 2: Các máy tính thế hệ thứ nhất có đặc điểm là gì? A. Kích thước rất lớn. B. Tiêu thụ nhiều điện. C. Khi hoạt động tỏa ra nhiều nhiệt lượng và không đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 3: Chiếc máy tính cơ học đầu tiên được gọi là gì ? A. Mark I. B. ENIAC. C. Pascaline . D. Bàn tính. Câu 4: Đặc trưng của máy tính thế hệ 4 là A. được sản xuất sau năm 1975. B. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn và có khả năng khả năng xử lí song song của phần cứng và phần mềm Trí tuệ nhân tạo (AI). C. dùng công nghệ mạch tích hợp. D. dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn. Câu 5: Theo lịch sử phát triển, máy tính cá nhân thế hệ sau so với thế hệ trước là: A. tính toán nhanh hơn. B. đẹp hơn. C. đắt tiền hơn. D. to hơn. Câu 6: Đặc điểm nào không thuộc về thông tin số? A. Chỉ có một dạng là chuỗi các bit. B. Được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng. C. Chiếm tỉ lệ rất lớn. D. Có độ tin cậy khác nhau. Câu 7: Hãy tìm câu sai trong các liệt kê ví dụ về các công cụ xử lí: A. Phần mềm xử lí hình ảnh: Paint, PowerPoint, Photoshop, GIMP,.... B. Phần mềm để tìm kiếm thông tin: Google, Bing,.... C. Phần mềm xử lí dữ liệu chữ và số: Word, Notepad, Excel. D. Phần mềm trình diễn âm thanh: Windows Media Player, PowerDVD, Groove Music,.... Câu 8: Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn phải là những thông tin như thế nào? A. Có giá trị thấp.B. Mới lạ. C. Có giá trị cao. D. Đáp án khác. Câu 9: Lợi ích chính của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề là gì? A. Tăng cường kiến thức. B. Tiết kiệm thời gian. C.Giảm rủi ro và đưa ra quyết định chính xác. D. Tất cả đều đúng. Câu 10: Biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy giúp mỗi cá nhân cũng như mỗi tổ chức kinh tế xã hội có được A. những quyết định mới mẻ. B. những ý tưởng hợp lý sáng tạo. C. những quyết định hợp lý . D. cả ba đáp án trên đều sai. Câu 11: Đâu không phải là lợi ích của máy tính đem lại cho em?
  17. A. Giải trí, nghe nhạc. B. Tìm kiếm thông tin hữu ích. C. Giao lưu kết bạn. D. Phổ biến các sản phẩm đồi trụy. Câu 12: Vì sao các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ cần thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng? A. Để đảm bảo cho hoạt động của họ. B. Để tránh bị thiệt hại. C. Cả hai đáp án A, B trên đều sai. D. Cả hai đáp án A, B trên đều đúng. Câu 13: Nói về sản phẩm số do em tạo ra, câu nào nêu đúng đặc điểm làm cho sản phẩm của em không vi phạm đạo đức, văn hoá? A. Sử dụng một phần sản phẩm của người khác. B. Thể hiện nội dung lành mạnh và không vi phạm bản quyền. C. Có xin phép hoặc đưa tên tác giả, tên nguồn cung cấp nếu sử dụng toàn phần hay một phần sản phẩm của người khác. D. Không sử dụng sản phẩm của người khác. Câu 14: Hành vi vi phạm pháp luật và vô đạo đức là hành vi nào? A. Sử dụng email, điện thoại, mạng xã hội để lừa đảo người khác. B. Cố tình thu âm, quay phim, chụp ảnh người khác khi chưa có sự đồng ý của họ. C. Cả A, B đáp án đều vi phạm. D. Cả A, B đáp án trên đều không vi phạm. Câu 15: Địa chỉ nào có thể thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác? A. Địa chỉ hỗn hợp. B. Địa chỉ tương đối. C. Địa chỉ tuyệt đối. D. Đáp án khác. Câu 16: Trong hình 5.6 ta có công thức tại ô C1 là = A1*B1. Sao chép công thức này đến ô E2, kết quả sao chép là A. = E2*C2.B. = A3*B3. C. = C2*D2.D. = E6*F2. Câu 17: Hãy điền dấu “X” vào các ô trống thích hợp để được khẳng định đúng: Nội dung Đúng Sai A. Địa chỉ tuyệt đối là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang ô khác. B. Địa chỉ tương đối có kí hiệu " $'' trước tên cột và trước tên hàng. C. Địa chỉ hỗn hợp là dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công sang một ô khác. D. Trong excel, khi giá trị trong một ô thay đổi thì kết quả trả về của công thức hàm liên quan cũng thay đổi theo. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm). a) Thông tin số có những đặc điểm gì? b) Thế nào là thông tin không đáng tin cậy? Câu 19: (1,0 điểm). a) Theo em, tại sao ngày nay nhiều người có thói quen tìm kiếm thông tin trên Internet thay vì trên sách, báo truyền thống? b) Sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.
  18. Câu 20:(1,0 điểm). Em hãy quan sát biểu đồ trong hình dưới đây và cho biết: 1) Trong biểu đồ có mấy chuỗi dữ liệu? Ý nghĩa của mỗi chuỗi dữ liệu đó là gì? 2) Ý nghĩa của các trục giá trị và trục danh mục trong biểu đồ là gì? 3) Để biết số lượng huy chương đã đạt được thì biểu đồ cần thêm thành phần nào? -------Hết------ Giám thị không giải thích gì thêm.
  19. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Tin học - Lớp 8 Họ tên học sinh: ............................... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .............. Đề gồm: 01 trang III. THỰC HÀNH: (2,0 điểm) Câu 21: Cho bảng thống kê xếp loại học lực các lớp trong toàn trường như sau: (dữ liệu đã có sẵn trên mỗi máy) Em hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần của cột Tốt và thứ tự giảm dần của cột Sĩ số. Lưu bài làm trên ổ đĩa D:/với tên(KTHKI_tênHS_lớp - Ví dụ: KTHKI_A.Toàn_8A) -------Hết------ - Giám thị không giải thích gì thêm -
  20. UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Tin học - Lớp 8 A. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Học sinh làm bài theo cách khác vẫn đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài làm tròn theo đúng quy chế. B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu Đáp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 án Đề 1 C B A C D B C B D A D C A D B A Đề 2 D A C B D A B C D B D D A D A A Đề 3 B D C B A A B C D B C D A C C A Đề 4 A D C D A A A C D C D D B C A C Câu 17: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Đề Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4 Đáp án A. S Đ Đ Đ B. Đ Đ Đ S C. Đ S S S D. S S S Đ II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a) Những đặc điểm của thông tin số hiện nay: - Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn. - Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng 0,5 Câu 18 - Thông tin số rất đa dạng. (1,0 đ ) - Thông tin số có tính bản quyền. - Thông tin số có độ tin cậy khác nhau. b) Thông tin không đáng tin cậy có thể là: 0,5 - Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối. - Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ. - Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm. a) Ngày nay, nhiều người thường tìm kiếm thông tin trên Internet thay vì trên 0,5 sách, báo truyền thống vì: - Thông tin trên Internet đa dạng, phong phú. Câu 19 - Công cụ tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng. (1,0 đ) b) Địa chỉ tuyệt đối trong Excel: Là địa chỉ được cố định khi bạn thực hiện 0,5 sao chép công thức. Thường có ký hiệu là “$” trước mỗi địa chỉ cột và dòng. Địa chỉ tương đối trong Excel: Là địa chỉ không được cố định và sẽ bị thay đổi khi sao chép công thức.