Tài liệu ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Võ Anh Tuấn

pdf 23 trang tamdan 27/11/2025 1000
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Võ Anh Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2021_202.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Võ Anh Tuấn

  1. Trường THPT Lê Thanh Mừng Tổ:Hóa – Sinh – TD TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 12_ KHXH Năm học 2021 – 2022
  2. CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT L THU T Bài 1: ESTE 1 Khái niệm: - Thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl(COOH) của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì thu được este. - Este được điều chế bằng phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic và ancol - Este no đ n chức o axit cacboxylic no đ n chức phản ứng v i ancol no đ n chức t o thành - Các ng cấu t o của este: RCOOR'; ROCOR' ; R'OOCR (R' khác H) - C ng thức ph n t của este no đ n chức m ch hở: CnH2nO2( n 2) - C ng thức tổng quát của este được t o thành từ axit no đ n chức và ancol no đ n chức là CnH2n+1COOCmH2m+1 ( n 0; m 1). 2 Cấu tạo: Este RCOOR' thì RCOO là gốc axit R' là gốc ancol 3 Đồng phân: - C3H6O2: có 2 đồng ph n este 1 đồng phần axit (3 đồng ph n tác ụng v i NaOH) - C4H8O2: có 4 đồng ph n este 2 đồng phần axit (6 đồng ph n tác ụng v i NaOH) 4. Danh pháp: - Tên RCOOR' =Tên R' + Tên RCOO R': CH3(metyl), C2H5(etyl), CH=CH2(Vinyl) RCOO: HCOO(fomat, fomiat), CH3COO(axetat), CH2=CHCOO(acrylat) 5 Tính chất hoá học: Phản ứng thuỷ ph n - Thuỷ ph n trong axit axit + ancol: RCOOR' + H2O RCOOH + R'OH (Đặc điểm: phản ứng chậm thuận nghịch) 0 - Thuỷ ph n trong baz muối + ancol: RCOOR' + NaOH t RCOONa + R'OH (Đặc điểm: phản ứng nhanh một chiều) Phản ứng xà phòng hoá * Este tham gia tráng b c có ng HCOOR' * Đun este RCOOCH=CH2 trong axit axit + anđehit axetic(CH3CHO). Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 1
  3. * Đun este RCOOC6H5 trong NaOH hai muối 6 Điều chế: Dùng phản ứng este hoá: Axit cacboxylic(RCOOH) + Ancol(R'OH) + 0 H , t . RCOOH + R'OH RCOOR' + H2O. Bài 2: CHẤT BÉO 1. Khái niệm: Chất b o là trieste của glixerol v i các axit b o Các axit b o thường gặp: Stearic: C17H35COOH; Oleic: C17H33COOH; Panmitic: C17H35COOH. 2 Cấu tạo: C ng thức chung (RCOO)3C3H5 hoặc (ROCO)3C3H5 hoặc C3H5(OOCR)3. 3 Tính chất hoá học: a) Phản ứng thuỷ ph n - Thuỷ ph n trong axit → Axit b o + glixerol - Thuỷ ph n trong baz → xà phòng + glixerol b) Cộng hiđro(Hiđro hoá): Chất b o lỏng + H2 → Chất b o rắn b nh n t o B Bài tập: Câu 1: Số đồng ph n este ứng v i c ng thức ph n t C4H8O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 2: Cho tất cả các đồng ph n đ n chức m ch hở có cùng c ng thức phân t C2H4O2 lần lượt tác ụng v i: Na NaOH NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 3: Chất X có c ng thức ph n t C3H6O2 là este của axit axetic C ng thức cấu t o thu gọn của X là A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 4: Hợp chất X có c ng thức cấu t o: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 2
  4. Câu 5: Thủy ph n este E có c ng thức ph n t C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu c X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng uy nhất Tên gọi của E là: A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat. Câu 6: Este etyl axetat có c ng thức là A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO. Câu 7: Đun nóng este HCOOCH3 v i một lượng vừa đủ ung ịch NaOH sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 8: Đun nóng este CH3COOC2H5 v i một lượng vừa đủ ung ịch NaOH sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 9: Thủy ph n este X trong m i trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic C ng thức của X là A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no đ n chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là A. n-propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 11: Cho s đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phư ng trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y Z trong s đồ trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH. Câu 12: Cho glixerol phản ứng v i hỗn hợp axit b o gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số lo i trieste được t o ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 13: Khi thuỷ ph n chất b o trong m i trường kiềm thì thu được muối của axit b o và A. phenol. B. glixerol. C. ancol đ n chức D. este đ n chức Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 3
  5. Câu 14: Đun 12 gam axit axetic v i 13 8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đ t t i tr ng thái c n bằng thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16). A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75% Câu 15: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đ n chức và ancol no đ n chức phản ứng vừa hết v i 100 ml ung ịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất b o cần vừa đủ 0 06 mol NaOH C c n ung ịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam. Câu 17: Xà phòng hóa 8 8 gam etyl axetat bằng 200 ml ung ịch NaOH 0 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn c c n ung ịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 7 8 gam este X thu được 11 44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức ph n t của este là A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 4
  6. Câu 19: Thuỷ ph n hoàn toàn 11 44 gam este no đ n chức m ch hở X v i 100ml ung ịch NaOH 1 3M (vừa đủ) thu được 5 98 gam một ancol Y Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 37 0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng ung ịch NaOH đun nóng Khối lượng NaOH cần ùng là A. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0g CHƯƠNG 2: C CBOHIĐR T L THU T 1 Khái niệm: Cacbohiđrat(Gluxit saccaric) là hợp chất t p chức c ng thức chung là Cn(H2O)m. 2 Phân loại: có 3 lo i - Monosaccaric(Glucoz fructoz ): kh ng thuỷ ph n - Đisaccaric(Saccaroz mantoz ): bị thuỷ ph n - Polisaccaric(Tinh bột xenluloz ): bị thuỷ ph n 3 Cấu tạo: a) Glucoz _C6H12O6: chứa 5 nhóm OH kề nhau và một nhóm CHO b) Saccaroz _ C12H22O11 : Gồm một gốc glucoz và một gốc fructoz liên kết v i nhau bằng O c) Xenluloz _ (C6H10O5)n: có 3 nhóm OH [C6H7O2(OH)3]n. 4 Các phản ứng chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozơ: - Chứng minh có nhiều nhóm OH kề nhau: phản ứng v i Cu(OH)2/NaOH t o xanh lam - Chứng minh có nhóm CHO: phản ứng v i AgNO3/NH3 → kết tủa b c - Chứng minh có 6 C: kh glucoz thành n – hexan. 5 Trạng thái tự nhiên: Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 5
  7. - Glucoz có nhiều trong quả chín(quả nho) Trong máu người: 0 1% - Fructoz : có nhiều trong mật ong - Saccaroz : có nhiều trong mía củ cải đường 6 Tính chất hoá học: a) Phản ứng v i Cu(OH)2 t o ung ịch xanh lam: Glucoz fructoz saccaroz b) Phản ứng v i AgNO3/NH3 t o kết tủa b c: Glucoz fructoz C6H12O6 → 2Ag. c) Phản ứng v i Brom: Glucoz làm mất màu Brom ) Phản ứng cộng hiđro → sorbitol: Glucoz fructoz e) Phản ứng lên men: Glucoz C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2. f) Phản ứng v i iot t o màu xanh tím: Tinh bột g) Phản ứng v i HNO3: xenluloz 7 Nhận biết, phân biệt: a) Glucoz bằng Cu(OH)2, AgNO3/NH3, Br2. b) Saccaroz bằng Cu(OH)2. c) Tinh bột bằng Iot ) Ph n biệt glucoz v i fructoz bằng Br2. B. Bài tập: Câu 1: Chất thuộc lo i đisaccarit là A. glucoz B. saccaroz C. xenluloz D. fructoz Câu 2: Hai chất đồng ph n của nhau là A. glucoz và mantoz B. fructoz và glucoz C. fructoz và mantoz D. saccaroz và glucoz Câu 3: Trong điều kiện thích hợp glucoz lên men t o thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 4: Saccaroz và glucoz đều có A. phản ứng v i AgNO3 trong ung ịch NH3 đun nóng B. phản ứng v i ung ịch NaCl. C. phản ứng v i Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường t o thành ung ịch xanh lam Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 6
  8. D. phản ứng thuỷ ph n trong m i trường axit Câu 5: Cho s đồ chuyển hoá: Glucoz X Y CH3COOH Hai chất X Y lần lượt là A. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH2OH và CH3CHO. C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2. Câu 6: Chất tham gia phản ứng tráng gư ng là A. xenluloz B. tinh bột C. fructoz D. saccaroz Câu 7: Để chứng minh trong ph n t của glucoz có nhiều nhóm hiđroxyl người ta cho ung ịch glucoz phản ứng v i A. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B. AgNO3 trong ung ịch NH3 đun nóng C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D. kim lo i Na Câu 8: Khi lên men 360 gam glucoz v i hiệu suất 100% khối lượng ancol etylic thu được là A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam. Câu 9: Đun nóng ung ịch chứa 27 gam glucoz v i AgNO3 trong ung ịch NH3 ( ư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. Câu 10: Lượng glucoz cần ùng để t o ra 1 82 gam sobitol v i hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 11: Cho s đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là A. ancol etylic anđehit axetic B. glucoz ancol etylic C. glucoz etyl axetat. D. glucoz anđehit axetic. Câu 12: Cho ãy các chất: glucoz xenluloz saccaroz tinh bột fructoz Số chất trong ãy tham gia phản ứng tráng gư ng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 7
  9. Câu 13: Thuốc th để ph n biệt glucoz và fructoz là A. Cu(OH)2 B. dung dịch brom C. [Ag(NH3)2] NO3 D. Na Câu 14: Đun nóng 37 5 gam ung ịch glucoz v i lượng AgNO3/ ung ịch NH3 ư thu được 6 48 gam b c Nồng độ % của ung ịch glucoz là A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 % Câu 15: Ph n t khối trung bình của xenluloz là 1620 000. Giá trị n trong c ng thức (C6H10O5)n là A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000 Câu 16: Khi thủy ph n saccaroz thì thu được A. ancol etylic. B. glucoz và fructoz C. glucoz D. fructoz Câu 17: C ng thức nào sau đ y là của xenluloz ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 18: Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng o A. kh glucoz bằng H2/Ni, t . C. lên men rượu etylic B. oxi hoá glucoz bằng [Ag(NH3)2]OH. D. glucoz tác ụng v i Cu(OH)2. Câu 19: Phản ứng chứng minh glucoz có nhóm chức anđehit là A. tác ụng v i Cu(OH)2 t o ung ịch xanh lam. B. tác ụng v i axit t o sobitol C. phản ứng lên men rượu etylic D. phản ứng tráng gư ng Câu 20 : Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% t p chất tr thành ancol etylic hiệu suất của mỗi quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là A. 400kg. B. 398,8kg. C. 389,8kg. D. 390kg. CHƯƠNG 3: MIN, MINO XIT VÀ PROTEIN A.L THU T Bài 1: AMIN 1. Khái niệm : Khi thay H trong NH3 bằng gốc hiđrocacbon thì ta được amin 2. Cấu tạo : - C ng thức chung của amin đ n chức : RN hay CxHyN. Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 8
  10. - C ng thức chung của amin no đ n chức : CnH2n+3N. 3. Bậc amin : - Amin bậc I : RNH2. - Amin bậc II: (R)2NH. - Amin bậc III: (R)3N. 4 Đồng phân: C3H9N có 2 bậc I + 1 bậc II + 1 bậc III C4H11N có 4 bậc I + 3 bậc II + 1 bậc III 5. Danh pháp: Tên gốc chức = Tên gốc hiđrocacbon + amin. C6H5NH2: tên gốc chức là phenyl amin tên thường là Anilin 6. Tính chất hoá học: Có tính baz - Làm quì tím hoá xanh phenolphtalein hoá hồng(trừ anilin) - Tác ụng v i axit -> muối - Anilin làm mất màu Brom t o kết tủa trắng 7 Nhận biết: amin bằng quì tím anilin bằng Br2 Ph n biệt anilin và phenol bằng Br2. Bài 2: AMINOAXIT 1. Khái niệm: Aminoaxit là hợp chất t p chức ph n t chứa nhóm amino(NH2) và nhóm cacboxyl(COOH) 2. Cấu tạo: - C ng thức chung (H2N)xR(COOH)y. - Trong ung ịch tồn t i ng ion lưỡng cực - - aminoaxit: nhóm amino(NH2) ở C thứ 2 3 Tính chất hoá học: - Có tính lưỡng tính( tác ụng v i cả axit và baz ) - Tác ụng v i ancol Bài 3: PEPTIT VÀ PROTEIN 1 Khái niệm: - Peptit: chứa từ 2 đến 50 gốc  - aminoaxit. - Đipeptit: 2 gốc  - aminoaxit. - Tripeptit: 3 gốc  - aminoaxit. - Tetrapeptit: 4 gốc  - aminoaxit. Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 9
  11. - Protein: chuỗi các polipeptit 2 Tính chất: - Thuỷ ph n → các - aminoaxit. - Phản ứng v i Cu(OH)2 → hợp chất có màu tím xanh(trừ đipeptit) - Protein + HNO3 → hợp chất có màu vàng - Sự đ ng tụ protein: Protein bị kết tủa khi tiếp xúc v i nhiệt axit baz muối B Bài tập: Câu 1: Số đồng ph n amin có c ng thức ph n t C4H11N là A. 5. B. 7. C. 6. D. 8. Câu 2: Anilin có c ng thức là A. CH3COOH. B. C6H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3OH. Câu 3: Trong các tên gọi ư i đ y tên nào phù hợp v i chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin Câu 4: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen anilin phenol ta chỉ cần ùng các hoá chất ( ụng cụ điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. ung ịch NaOH ung ịch HCl khí CO2. B. ung ịch Br2 ung ịch HCl khí CO2. C. ung ịch Br2 ung ịch NaOH khí CO2. D. ung ịch NaOH ung ịch NaCl khí CO2. Câu 5: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua metyl amin natri hiđroxit C. anilin amoniac natri hiđroxit D. metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 6: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ ung ịch brom vào dung ịch: A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic Câu 7: Có 3 chất lỏng benzen anilin stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc th để ph n biệt 3 chất lỏng trên là A. ung ịch phenolphtalein B. nư c brom C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím Câu 8: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác ụng vừa đủ v i axit HCl Khối lượng muối thu được là A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam. Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 10
  12. Câu 9: Trung hòa 11 8 gam một amin đ n chức cần 200 ml ung ịch HCl 1M. Công thức ph n t của X là A. C2H5N B. CH5N C. C3H9N D. C3H7N Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0 2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36. Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn amin no đ n chức X thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O. C ng thức ph n t của X là A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N. Câu 12: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc th ùng để ph n biệt ba chất trên là A. quỳ tím B. kim lo i Na C. ung ịch Br2. D. ung ịch NaOH Câu 13: C4H9O2N có mấy đồng ph n amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 14: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức ph n t C3H7O2N? A. 3 chất B. 4 chất C. 2 chất D. 1 chất Câu 15: Trong các chất ư i đ y chất nào là glixin? A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 16: Dung ịch của chất nào sau đ y không làm đổi màu quỳ tím : A. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)- COOH) C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 17: Chất X vừa tác ụng được v i axit vừa tác ụng được v i baz Chất X là Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 11
  13. A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2. Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. C2H5OH. B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH. Câu 19: Cho ãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong ãy tác ụng được v i ung ịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 20: Để ph n biệt 3 ung ịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần ùng một thuốc th là A. ung ịch NaOH B. ung ịch HCl C. natri kim lo i D. quỳ tím Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết v i ung ịch HCl Sau phản ứng khối lượng muối thu được là (Cho H = 1 C = 12 O = 16 Cl = 35 5) A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam. Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết v i ung ịch NaOH Sau phản ứng khối lượng muối thu được là (Cho H = 1 C = 12 O = 16 Na = 23) A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam. Câu 23: 1 mol - amino axit X tác ụng vừa hết v i 1 mol HCl t o ra muối Y có hàm lượng clo là 28 287% C ng thức cấu t o của X là A. CH3-CH(NH2)–COOH B. H2N-CH2-CH2-COOH C. H2N-CH2-COOH D. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH Câu 24: Cứ 0 01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ v i 40 ml ung ịch NaOH 0 25M Mặt khác 1 5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ v i 80 ml ung ịch NaOH 0 25M Khối lượng ph n t của A là A. 150. B. 75. C. 105. D. 89. Câu 25: Este A được điều chế từ -amino axit và ancol metylic Tỉ khối h i của A so v i hi ro bằng 44 5 C ng thức cấu t o của A là: A. CH3–CH(NH2)–COOCH3. B. H2N-CH2CH2-COOH Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 12
  14. C. H2N–CH2–COOCH3. D. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. Câu 26: Có bao nhiêu tripeptit mà ph n t chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. 3 chất B. 5 chất C. 6 chất D. 8 chất Câu 27: Trong các chất ư i đ y chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 28: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể t o ra mấy chất đipeptit ? A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất Câu 29: Số đồng phân tripeptit t o thành từ 1 ph n t glyxin và 2 ph n t alanin là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. CHƯƠNG 4 POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME A. L THU T 1. Khái niệm: - n: hệ số polime hóa độ polime hóa số mắt xích - Chất ẻo là những vật liệu polime có tính ẻo - Vật liệu compozit: Polime ẻo + chất hóa ẻo chất độn chất phụ - T là những polime hình sợi ài và mảnh v i độ bền nhất định - Cao su là lo i vật liệu polime có tính đàn hồi. 2 Phân loại: - Polime thiên nhiên: Tinh bột sợi b ng xenluloz t tằm len - Polime tổng hợp: PE PVC Nilon – 6, Nilon – 6,6,..... - Polime bán tổng hợp(nh n t o): T visco t xenluloz axetat - Polime m ch kh ng nhánh: amiloz PE PVC . - Polime m ch nhánh: Amilopectin - Polime m ch kh ng gian: cao su lưu hoá nhựa bakelit 3 Một số polime dùng làm chất dẻo: XT ,t 0 a/ polietilen (PE): n CH2 = CH2  ( - CH2 – CH2 - )n. XT ,t 0 b/ Poli(vinyl clorua) ( PVC ): n CH2 = CH  ( - CH2 – CH - )n. | | Cl Cl c/ Poli(metyl metacrylat): Thuỷ tinh hữu c (Plexiglas) CH3 CH3 | | n CH2 = C ( - CH2 – C –) n | | Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 13
  15. COOCH3 COOCH3 4 Phương pháp tổng hợp polime: Trùng hợp Trùng ngưng Là quá trình kết hợp nhiều ph n t nhỏ Là quá trình kết hợp nhiều ph n t nhỏ (monome) giống nhau hay tư ng tự nhau (monome) thành ph n t l n (polime) thành ph n t l n (polime) đồng thời giải phóng những ph n t nhỏ khác Monome → Polime Monome → Polime + H2O, HCl,.. Điều kiện: ph n t phải có liên kết bội hoặc vòng k m bền có thể mở ra Điều kiện: trong ph n t phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng B Bài tập: Câu 1: Polivinyl clorua có c ng thức là A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n. Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. stiren. B. isopren. C. propen. D. toluen. Câu 3: Chất tham gia phản ứng trùng hợp t o ra polime là A. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3. Câu 4: Monome được ùng để điều chế polietilen là A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 5: Dãy gồm các chất được ùng để tổng hợp cao su Buna-S là A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2 lưu huỳnh D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. Câu 6: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n C ng thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng t o ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH Câu 7: Trong số các lo i t sau: Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 14
  16. (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC- CH3)3]n . T nilon-6,6 là A. (1). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (2). Câu 8: Nhựa phenolfoman ehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol ( ư) v i ung ịch A. HCOOH trong m i trường axit B. CH3CHO trong m i trường axit C. CH3COOH trong m i trường axit. D. HCHO trong m i trường axit Câu 9: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C2H5COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 10: Nilon–6 6 là một lo i A. t axetat B. t poliamit C. polieste. D. t visco Câu 11: Polime dùng để chế t o thuỷ tinh hữu c (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 12: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. trao đổi B. oxi hoá - kh C. trùng hợp D. trùng ngưng Câu 13: C ng thức cấu t o của polibutađien là A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. Câu 14: T được sản xuất từ xenluloz là A. t tằm B. t capron. C. t nilon-6,6. D. t visco. Câu 15: T nilon - 6 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 16: Cho s đồ chuyển hoá: Glucoz X Y Cao su Buna Hai chất X Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH3CHO. B. CH3CH2OH và CH2=CH2. C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Câu 17: C ng thức ph n t của cao su thiên nhiên A. ( C5H8)n B. ( C4H8)n C. ( C4H6)n D. ( C2H4)n Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 15
  17. Câu 18: Ph n t khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000 Câu 19: Ph n t khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Câu 20: Khối lượng của một đo n m ch t nilon-6 6 là 27346 đvC và của một đo n m ch t capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đo n m ch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. CHƯƠNG 5: Đ I CƯƠNG V KIM LO I L THU T Bài 1: VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI I V TR - Nhóm IA(trừ H) IIA, IIIA(trừ B) nhóm IVA, VA,VIA - Các nhóm B (IB→VIIIB) - Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH) II C U T O KIM LO I 1. Cấu tạo ngu ên t : - n n 1→3e). - Bán kính l n - Điện tích h t nh n nhỏ - Năng lượng ion hoá thấp 2. Cấu tạo tinh thể - + Ion kim lo i ở + Electron chuyển động trong m ng tinh thể 3 Liên kết kim loại: Là lực hút t nh điện giữa I - Mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí trong BTH u u n n n n n n ấ - Mối quan hệ cấu hình e của ion và Z + Cation: Znguyên t = eion + điện tích + Anion: Znguyên t = eion – điện tích - Cách viết cấu hình electron Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 16
  18. Bài 2: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI I / T NH CH T VẬT L : Kim loại có những tính chất vật lí chung :Tính ẻo - Tính ẫn điện - Tính ẫn nhiệt - Ánh kim Tính chất vật lí chung của kim lo i g y nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong m ng tinh thể kim lo i - nhiệt độ càng cao → ẫn điện ( n n n ) - ẻo nhất: Vàng(Au) - Độ d n điện : g Cu u l e - Thủy ng n ở thể l ng. - Nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg cao nhất là W. - Cứng nhất là Cr mềm nhất là Cs. - Nhẹ nhất là Li nặng nhất là Os II / T NH CH T HÓ HỌC: Tính chất hóa học chung của kim lo i là tính kh (dễ bị oxi hóa) B Nguyên nhân: Ít e l p ngoài cùng + Bán kính l n + Lực liên kết h t nh n yếu M ---> Mn+ + ne Kim lo i tác ụng Kết luận Sản phẩm v i 0 1 Clo Kim lo i kh Cl 2 → Cl n+ Muối Kim lo i bị oxi hóa : M → M . clorua Đ n 0 2 Oxi Kim lo i kh O 2 → O chất Kim lo i bị oxi hóa : M → Mn+. Oxit 0 2 Kim lo i kh S → S Lưu huỳnh Kim lo i bị oxi hóa : M → Mn+. Muối sunfua Hợp HCl, 1 0 Kim lo i trư c H2 kh H → H 2 chất H2SO4 Muối + Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 17
  19. n+ loãng Kim lo i bị oxi hóa : M → M . H 2 ↑ 5 2 HNO3 Kim lo i (trừ u, Pt) kh N → NO , Muối 4 NO, NO2,.. NO ,... 2 H2O Kim lo i bị oxi hóa : M → Mn+. H SO đặc 6 4 Muối 2 4 Kim lo i (trừ u, Pt) kh S → SO ,... nóng 2 SO ,.. Kim lo i bị oxi hóa : M → Mn+. 2 H2O H2O Các kim lo i m nh: kh → Baz + H2↑ Kim lo i bị oxi hóa : M → Mn+. Dung ịch Kim lo i kh ion kim lo i: Mn+ → M Muối m i muối Kim lo i bị oxi hóa : M → Mn+. + kim lo i m i Chú ý: 1) Chú ý: Thủy ng n(Hg) kh S ở nhiệt độ thường => ùng bột S kh độc thủ ngân 2) Al Fe Cr bị thụ động hóa trong HNO3, H2SO4 đặc nguội 3) Kim lo i kh được nư c ở nhiệt độ thường: K Na Ca Ba 4) Các kim lo i m nh như Na K kh ng kh được nư c khi tác ụng v i dung ịch axit loãng như HCl H2SO4 5) Cho Na K Ca Ba vào ung ịch muối ta kh ng thu được kim lo i m i. III ĐIỆN HÓ : Từ trái sang phải: + Tính kh kim loại giảm d n + Tính oxi hóa ion kim loại t ng d n + + 2+ 3+ 2+ 3+ 2+ 2+ 2+ 2+ + 2+ 3+ + 2+ 3+ K Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb 2H Cu Fe Ag Pt Au 2+ K Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe Ag Pt Au + Xác định chiều phản ứng xảy ra: Qui tắc “alpha” 1 0 B Bài tập: H H 2 Bs: Võ Anh Tuấn_0772288911 Page 18