Bài giảng Hóa học 12 - Tuần 9, tiết 19+20, chương 4, bài 13: Đại cương về Polime

ppt 32 trang tamdan 20/11/2025 1000
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 12 - Tuần 9, tiết 19+20, chương 4, bài 13: Đại cương về Polime", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_12_tuan_9_tiet_1920_chuong_4_bai_13_dai_cu.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 12 - Tuần 9, tiết 19+20, chương 4, bài 13: Đại cương về Polime

  1. POLIME 10/27/2010 3
  2. ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME Cấu trúc bài 2 ￿ẠI ClickCƯƠNG to V Ềadd POLIME Title 2I. Click Kháito add niệm Title II.2 ClickĐặc điểm to add cấu Titletrúc III.2 ClickTính to chất add vật Title lí IV.2 ClickTính to chất add hóa Title học 2V. ClickPhương to pháp add điều Title chế VI.2 Click Ứngto add dụng Title
  3. 2I. KHÁIClick NIỆM to add Title 1,Khái niệm t0, xt nCH2 = CH (-CH2 - CH -)n Poli(vinylclorua) Cl Cl nH2N [CH2]5 COOH ( HN [CH2]5CO )n+nH2O Poli caproamit (-CH2 - CH -)n Cl polime ( HN [CH2]5CO )n Polime là gì?
  4. 2I. KHÁIClick NIỆM to add Title 1. Khái niệm Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau ( CH2 CH ) n Poly (vinyl clorua) Cl (-CH2 -CH2 -)n Polietilen n: hệ số polime hóa hay độ polime hóa
  5. 2. Danh pháp xt, t0, p nCH2 CH ( CH2 CH )n Cl Cl Vinyl clorua poli(vinyl clorua) PVC Tên Hãy polime nêu quy = tắc poli gọi +tên tên các monome polime? xt, t0, p nCH2 = CH2 (-CH2 -CH2 -)n etilen polietilen PE PNếu tên của monome có hai cụm từ trở lên thì đặt trong dấu ngoặc đơn PMột số polime gọi tên theo tên viết tắt chữ cái đầu tiên của cụm từ
  6. 3. Phân loại Polime thiên nhiên: Bông, len, tơ tằm, tinh bột. Polime bán tổng hợp (nhân tạo): +Theo nguồn Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat gốc Polime tổng hợp: P.E, P.V.C + polime - Polime trùng hợp: PE, PVC, PS tổng hợp Polime trùng ngưng: nilon – 6, nilon – 6,6
  7. Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 , polibutadien. Dãy gồm các polime tổng hợp là : A. polietilen, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6 B.B. polietilen, polibutadien, nilon-6, nilon-6,6 C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D. polietilen, nilon-6,6, tơ tằm.
  8. II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC - Mạch không phân nhánh: amilozơ - Mạch phân nhánh: amilopectin, glicozen - Mạch mạng không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit .
  9. Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. polietilen B. amilopectin C. xenlulozơ D. nilon-6
  10. III.2 TÍNHClick CHẤT to add VẬT Title LÍ * Trạng thái ở điều kiện thường: chất rắn không bay hơi, * Nhiệt nóng chảy: không có nhiêt độ nóng chảy xác định. * Độ tan: không tan trong các dung môi thường * Tính chất vật lí khác: có tính dẻo, tính đàn hồi, có thể kéo sợi, một số có tính cách điện, cách nhiệt. Ngoài ra một số có tính bán dẫn
  11. Polime có nhược điểm gì không? Thời gian phân hủy lâu Không tan trong nước Ô nhiễm môi trường
  12. HÃY THU GOM RÁC THẢI VÀ SỬ DỤNG CHÚNG VÀO NHỮNG VIỆC CÓ ÍCH NHOA ^_^!
  13. Phản ứng phân cắt mạch polime IV.2 TÍNHClick CHẤT to add HÓA Title HỌC Phản ứng giữ nguyên mạch polime Phản ứng tăng mạch polime
  14. 1. Phản ứng phân cắt mạch polime: Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân: Tinh bột, Xenlulozơ,... Polime trùng hợp bị nhiệt phân thành các đoạn ngắn và cuối cùng thành monome ban đầu gọi là phản ứng giải trùng hợp (đepolime hóa)
  15. 2. Phản ứng giữ nguyên mạch polime: Các nhóm thế gắn vào mạch polime hoặc các liên kết đôi trong mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime.