Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ Lớp 8 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ Lớp 8 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_8_de_2_nam_hoc_2.pdf
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN GỐC.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ Lớp 8 - Đề 2 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)
- ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN SINH SẮC NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ 8 -------------------- Thời gian làm bài:45 phút (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 2 A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất viết vào bài làm giấy kiểm tra. Ví dụ 1A, 2C hoặc làm theo yêu cầu của câu hỏi rồi ghi vào giấy kiểm tra. Câu 1. Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào? A. Từ phải sang trái B. Từ trái sang phải C. Từ trên xuống dưới D. Từ trước ra sau Câu 2. Các hình chiếu của hình cầu đều là hình: A. Hình ngũ giác. B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác D. Hình tròn Câu 3. Công dụng của bản vẽ chi tiết là: A. dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. B. dùng để chế tạo chi tiết máy. C. dùng để tính toán chí phí kiểm tra chi tiết máy. D. dùng để kiểm tra chi tiết máy. Câu 4. Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200 mm và 100 mm. Trên bản vẽ, bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ là: A. 1 : 2 B. 1 : 4 C. 1 : 5 D. 1 : 10 Câu 5. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để: A. Đường tâm, đường trục đối xứng. B. Đường kích thước và đường gióng. C. Cạnh khuất, đường bao khuất. D. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. Câu 6. Nội dung bản vẽ chi tiết bao gồm A. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. B. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận chính. C. khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật. D. khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước. Câu 7. Chọn bản vẽ thích hợp với vật thể sau: A B C D Câu 8. Để nhận được hình chiếu bằng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào? A. Từ trước ra sau B. Từ trái sang phải C. Từ phải sang trái D. Từ trên xuống dưới Câu 9. Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp sau (hình chiếu bằng, hình chiếu đứng, hình tròn, hình chữ nhật) để điền vào chỗ ( .. )ở các câu sau để được câu trả lời đúng. a) Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ: (1) ...............................ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình (2) . b) Khi đặt mặt đáy của hình trụ tròn song song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng có hình dạng là (3) ., hình chiếu cạnh có hình dạng là (4) Mã đề 2 Trang 1/3
- Câu 10. Điền tên các phép chiếu tương ứng với các hình ảnh sau: Hình 1: Hình 2: . Hình 3:................................ Câu 11. Nội dung được diễn đạt bằng lời trên bản vẽ chi tiết là: so với bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn. B. Khung tên. C. Kích thước. D. Yêu cầu kĩ thuật. Câu 12. Bản vẽ hình chiếu dưới đây tương ứng với vật thể nào? A. B. C. D. Câu 13. Các hình chiếu của khối hộp chữ nhật đều là hình: A. Hình chữ nhật B. Tam giác C. Hình vuông D. Hình tròn Câu 14. Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là: A. Hình tứ giác B. Hình tròn C. Tam giác D. Tam giác cân Câu 15. Khổ giấy A4 là khổ giấy có kích thước: A. 594 × 420. B. 297 × 210. C. 420 x 297. D. 841 x 594. B/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 16: (2,0 điểm) Trình bày nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết. Giải thích cách làm phần yêu cầu kĩ thuật. Câu 17: ( 2,0 điểm) Hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau, đơn vị trên vật thể là cm. Vẽ theo tỉ lệ 1:10 Mã đề 2 Trang 2/3
- Câu 18: ( 1,0 điểm) Đọc phần kích thước của bản vẽ sau: ----------------------Hết---------------------- Mã đề 2 Trang 3/3

