Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2020-2021- Nguyễn Thị Ánh Long (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2020-2021- Nguyễn Thị Ánh Long (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2020_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2020-2021- Nguyễn Thị Ánh Long (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN:Công nghệ , Lớp: 8 I.MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA 1. Về kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ lĩnh hội kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức:nhận biết, thông hiểu và vận dụng thông qua các bài học HKII của học sinh 2.Về kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học, giải thích, làm các bài tập liên quan. 3.Về thái độ, tư tưởng, tình cảm: Có thái độ bình tĩnh, nghiêm túc, tự lực trong làm bài.Có trách nhiệm bản thân 4. Về định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh: Năng lực tự học, năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thông tin . II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA - Hình thức: Tự luận 100% - Cách thức: Kiểm tra trong thời lượng 45 phút. III. THIẾT LẬP MA TRẬN Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tên Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề Biết được cách Tính được điện Đổi W ra KW Đồ dùng điện sử dụng đồ năng tiêu thụ Tính số tiền trong gia đình dùng điện phù của các đồ dùng phải trả cho hợp, an toàn. điện trong gia việc sử dụng đình, điện Số câu: 1 2 1 4 Số điểm: 2đ 2đ 1đ 5đ Tỉ lệ : 20% 20% 10% 50% Biết được đặc Hiểu được công Mạng điện điểm và yêu dụng, nguyên lí trong nhà cầu mạng điên làm việc của một trong nhà. số thiết bị đóng- cắt của mạng điện trong nhà (công tắc điện). Hiểu được ý nghĩa của số liệu kỹ thuật ghi trên thiết bị điện Số câu: 1 1 2 Số điểm: 2đ 3đ 5đ Tỉ lệ : 20% 30% 50% Tổng số câu: 2 1 3 6 Số điểm: 4đ 3đ 3đ 10đ Tỉ lệ : 40% 30% 30% 100% CM nhà trường duyệt Tổ CM duyệt GV ra đề Cao Thị Thủy Trần Văn Nho Hoàng Thị Thanh Huyền
- IV. BẢNG ĐẶC TẢ Câu Mức Điểm Chuẩn đánh giá 1 Biết 2 Biết được đặc điểm và yêu cầu mạng điên trong nhà. 2 Hiểu 3 -Hiểu được công dụng, nguyên lí làm việc của một số thiết bị đóng- cắt của mạng điện trong nhà (công tắc điện). -Hiểu được ý nghĩa của số liệu kỹ thuật ghi trên thiết bị điện 3 Biết 2 Biết được cách sử dụng đồ dùng điện phù hợp, an toàn. 4 Vận 2 Tính được điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong gia đình trong 1 dụng tháng thấp Vận 1 Đổi Wh ra KWh. Tính số tiền phải trả cho việc sử dụng điện dụng cao
- PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ KONTUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2020-2021 Môn: CÔNG NGHỆ Lớp: 8 §Ò chÝnh thøc Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 4 câu,1trang) Câu 1: (2 điểm) Trình bày đặc điểm, yêu cầu của mạng điện trong nhà ? Câu 2: ( 3.0 điểm) a. Trình bày công dụng, nguyên lí làm việc của công tắc điện? b. Trên vỏ công tắc điện có ghi 220V – 10A. Hãy giải thích ý nghĩa các số đó? Câu 3: ( 2.0 điểm)Để tránh hư hỏng do điện gây ra, khi sử dụng đồ dùng điện phải chú ý điều gì? Câu 4: ( 3.0 điểm) Điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong một ngày của gia đình bạn Hà như sau: Số Điện năng sử dụng trong một Công suất điện Tên đồ dùng điện lượng ngày P(W) A(Wh) Đèn huỳnh quang 36 3 360 Tủ lạnh 120 1 2800 Quạt bàn 65 2 520 Ti vi 70 1 210 a. Tính tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày của gia đình bạn Hà. b. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Hà trong 30 ngày. (Giả sử điện năng tiêu thụ các ngày là như nhau). c.Tính số tiền của gia đình bạn Hà phải trả trong 30 ngày, biết 1 KWh giá tiền 2000 đồng. ------- HẾT ------- Trang 01./01
- PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ KONTUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN:Công nghệ LỚP: 8 (Bản Hướng dẫn gồm 02trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG Câu 1, 2, 3: Chấm như đáp án. Học sinh trả lời thiếu ý nào trừ điểm ý đó. Câu 4: Chấm như đáp án. Học sinh có thể làm cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Nếu không ghi lời giải hoặc đơn vị của các đại lượng thì trừ 0.25 điểm. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 1 - Đặc điểm của mạng điện trong nhà: (2.0 điểm) + Mạng điện trong nhà có cấp điện áp là 220V. 0,25điểm + Đồ dùng điện rất đa dạng. 0,25điểm + Công suất điện của đồ dùng điện rất khác nhau. 0,25điểm + Có sự phù hợp điện áp giữa các thiết bị, đồ dùng điện với 0,25điểm điện áp của mạng điện. - Yêu cầu: + Đảm bảo cung cấp đủ điện. 0,25điểm + Đảm bảo an toàn cho người và ngôi nhà. 0,25điểm + Sử dụng thuận tiện, chắc, đẹp. 0,25điểm + Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa. 0,25điểm Câu 2 a.*Công dụng công tắc điện: Công tắc điện là thiết bị dùng 1.0 điểm (3.0 điểm) để đóng -cắt mạch điện và điều khiển hoạt động của các đồ dùng điện. *Nguyên lí làm việc của công tắc điện: Khi đóng công tắc, 1.0 điểm cực động tiếp xúc với cực tĩnh làm kín mạch. Khi tắt công tắc, cực động tách khỏi cực tĩnh làm hở mạch. b. Trên vỏ công tắc điện có ghi 220V -10A điều đó có ý nghĩa là: Điện áp định mức của công tắc điện là 220V 0.5 điểm Dòng điện định mức của công tắc điện là 10A 0.5 điểm Câu 3 Để tránh hư hỏng do điện gây ra, khi sử dụng đồ dùng điện (2.0 điểm) phải chú ý: - Đấu đồ dùng điện vào nguồn có điện áp bằng điện áp định 1.0 điểm mức của đồ dùng điện. - Không cho đồ dùng điện làm việc quá công suất định mức, 1.0 điểm dòng điện vượt quá trị số định mức. Câu 4 a. Tổng điện năng tiêu thụ trong một ngày của gia đình bạn 1.0 điểm (3.0 điểm) Hà là: A = A1 + A2 + A3 + A4 = 360.3 + 2800.1 + 520.2 + 210.1= 5130(Wh) b. Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của gia đình bạn Hà là: 1.0 điểm
- A = 5130 x 30 = 153.900 (Wh) = 153,9 (KWh) c. Số tiền gia đình bạn Hà phải trả trong 30 ngày là: 153,9 x 2000 = 307.800 (đồng). 1.0 điểm ------- HẾT ------- Trang 02/02.

